Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Vị Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vị Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Vị Tân năm 2026
Khu vực: phường Vị Tân.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 152.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 3.090.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.450.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở đô thị | 3.915.000 | 1.174.500 | 783.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 17.700.000 | 5.310.000 | 3.540.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 3.090.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 1.830.000 | 1.220.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 5.580.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 930.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở đô thị | 3.132.000 | 939.600 | 626.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 14.880.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất ở đô thị | 10.640.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 14.160.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất ở đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 14.880.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất ở đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất ở đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 1.236.000 | 824.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở đô thị | 1.566.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 7.440.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất ở đô thị | 5.320.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 7.080.000 | 2.124.000 | 1.416.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 1.236.000 | 824.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí tiếp giáp Đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào Đường Võ Văn Kiệt - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất ở đô thị | 3.560.000 | 1.068.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 732.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (Lộ giới 15 mét)) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất ở đô thị | 2.440.000 | 732.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.440.000 | 2.232.000 | 1.488.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 3.560.000 | 1.068.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 876.000 | 584.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất ở đô thị | 1.240.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 876.000 | 584.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 876.000 | 584.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 1.640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (từ 3,5 mét trở lên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 2.088.000 | 1.392.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV đô thị | 3.132.000 | 939.600 | 626.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 14.880.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 10.640.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 4.248.000 | 2.832.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.920.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 4.880.000 | 1.464.000 | 976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (50 mét đầu của thửa đất) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 14.880.000 | 4.464.000 | 2.976.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 744.000 | 496.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) (50 mét đầu của thửa đất) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 988.800 | 659.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất TM-DV đô thị | 2.784.000 | 835.200 | 556.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.252.800 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất TM-DV đô thị | 5.952.000 | 1.785.600 | 1.190.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 4.256.000 | 1.276.800 | 851.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 5.664.000 | 1.699.200 | 1.132.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất TM-DV đô thị | 3.968.000 | 1.190.400 | 793.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 988.800 | 659.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.368.000 | 710.400 | 473.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.848.000 | 854.400 | 569.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 748.800 | 499.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.368.000 | 710.400 | 473.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.952.000 | 585.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.952.000 | 585.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất TM-DV đô thị | 1.984.000 | 595.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.952.000 | 1.785.600 | 1.190.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 2.848.000 | 854.400 | 569.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.336.000 | 700.800 | 467.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất TM-DV đô thị | 992.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất TM-DV đô thị | 2.336.000 | 700.800 | 467.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất TM-DV đô thị | 2.336.000 | 700.800 | 467.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất SX-KD đô thị | 7.210.000 | 2.163.000 | 1.442.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất SX-KD đô thị | 6.090.000 | 1.827.000 | 1.218.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD đô thị | 2.741.000 | 822.300 | 548.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 13.020.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 9.310.000 | 2.793.000 | 1.862.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 12.390.000 | 3.717.000 | 2.478.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 8.680.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 7.210.000 | 2.163.000 | 1.442.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.180.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 1.911.000 | 1.274.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.230.000 | 1.869.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.180.000 | 1.554.000 | 1.036.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 1.281.000 | 854.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 4.270.000 | 1.281.000 | 854.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (50 mét đầu của thửa đất) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (50 mét đầu của thửa đất) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 1.302.000 | 868.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 13.020.000 | 3.906.000 | 2.604.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.230.000 | 1.869.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 5.110.000 | 1.533.000 | 1.022.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 651.000 | 434.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 693.000 | 462.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất SX-KD đô thị | 5.110.000 | 1.533.000 | 1.022.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 5.110.000 | 1.533.000 | 1.022.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 861.000 | 574.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) (50 mét đầu của thửa đất) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất SX-KD đô thị | 2.884.000 | 865.200 | 576.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất SX-KD đô thị | 2.436.000 | 730.800 | 487.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.096.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 5.208.000 | 1.562.400 | 1.041.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 3.724.000 | 1.117.200 | 744.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miếu - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 1.486.800 | 991.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 3.472.000 | 1.041.600 | 694.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Kênh Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 2.884.000 | 865.200 | 576.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Phát triển Đô thị Khu vực 2 và 3 phường V (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ (Trừ các vị trí Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt và Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.072.000 | 621.600 | 414.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D6 lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6) và Đường D13 lộ giới 35 mét (6 - 23 - 6) đấu nối vào đường Võ Văn Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 27 mét (6 - 15 - 6); Đường N9 có lộ giới 29 mét (7 - 15 - 7); Đường D21 có lộ giới 26 mét (5 - 16 - 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.492.000 | 747.600 | 498.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D9, D10 có lộ giới 22 mét (6 - 10 - 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N4A, N4B lộ giới 20,5 mét (5 - 10,5 - 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 655.200 | 436.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D8, D11, N1A, N1B lộ giới 17 mét (4 - 7 - 6; 5 - 7 - 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.072.000 | 621.600 | 414.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường còn lại có lộ giới từ 12 mét đến 15 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu đô thị Cát Tường Western Pearl (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Hòa Bình nối dài và Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu nhà ở xã hội thấp tầng liền kề tại Phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 1 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Thương mại Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đối với phần đất được giao theo Phân kỳ 2 của dự án (Trừ thửa đất tiếp giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4 (Lộ giới 24 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.708.000 | 512.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư thành phố Vị Thanh - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 3 (lộ giới 17 mét) và các Tuyến đường 1, 13 (lộ giới 15 mét)) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường D12, lộ giới 24 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.708.000 | 512.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu tái định cư Tỉnh ủy - Giai đoạn 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường số 1, 2, 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Âu Cơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thành Đô (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường An Dương Vương - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Nam Đế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Tô Vĩnh Diện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Triệu Quang Phục - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lạc Long Quân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường An Dương Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Triệu Quang Phục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Thành Đô |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bế Văn Đàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Âu Cơ - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Văn Thụ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Thủ Độ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Quang Khải (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Văn Nhờ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Văn Nhờ - Đường Nguyễn Kim |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Kim (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phan Đình Giót (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Mạc Cửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Đại Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Thủ Độ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Bình Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Khánh Dư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Đại Hành - Đường D11 (Hết ranh Khu tái định cư giai đoạn 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Đại Hành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Ngọc Trai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hoàng Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Văn Tạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Tạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường Nguyễn Ngọc Trai |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Đoàn Văn Chia (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Hữu Trí (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lạc Long Quân - Đường Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Hòa Bình nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Hết ranh dự án Khu đô thị Cát Tường Western Pearl |
Đất SX-KD đô thị | 1.736.000 | 520.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Thống Nhất (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hòa Bình - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quyền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.208.000 | 1.562.400 | 1.041.600 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quyền - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.492.000 | 747.600 | 498.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đen - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Quy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.044.000 | 613.200 | 408.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Cầu Sông Lá |
Đất SX-KD đô thị | 868.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường 19 Tháng 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sông Lá - Đường Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường dự mở (Chợ Phường IV cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương lộ 62 - Cầu Mò Om |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mò Om - Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nội vi Trường phụ nữ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Vị Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Mương lộ 62 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyên Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Thi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Sơn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Sơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyên Hồng - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Phạm Xuân Ẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Lữ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Tất Tố - Đường Phạm Xuân Ẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Ngô Tất Tố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chu Cẩm Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Nhạc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trừ Văn Thố - Đường Chu Cẩm Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trừ Văn Thố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn An Ninh - Đường Lê Hiền Tài |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hiền Tài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Bùi Thị Cúc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Lộ 1 (phường IV cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Ba Quảng |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Tấn Quốc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Nết |
Đất SX-KD đô thị | 2.044.000 | 613.200 | 408.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Văn Nết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường Lê Tấn Quốc |
Đất SX-KD đô thị | 2.044.000 | 613.200 | 408.800 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Chiến Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu căn cứ Thị xã ủy - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lung Nia - Vị Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Kênh 59 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội bộ (Mặt đường 5,5 mét) - |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Kênh Tắc Huyện Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường 19 Tháng 8 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nàng Chăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Kênh Tắc Huyện Phương - Kênh KH9 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Rạch Tràm Cửa |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường kênh Mương Lộ 62 (4 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nguyễn An Ninh - Rạch Mò Om |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hạng mục: LIA 3 của dự án Mở rộng, nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các hẻm còn lại thuộc địa bàn phường IV (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Hẻm 76, Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.148.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường giao thông nông thôn (Từ 3,5 mét trở lên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các khu vực trên địa bàn phường Vị Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Phường Vị Tân - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Cầu Tràm Cửa |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 3.090.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tràm Cửa - Cầu Mương lộ 62 |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 2.610.000 | 1.740.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cầu 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.450.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trãi - Hẻm 141 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 141 - Đường 19 Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 19 Tháng 8 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở đô thị | 3.915.000 | 1.174.500 | 783.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương Lộ 62 - Cầu Xà No |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà No - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 59 - Kênh Tắc Huyện Phương |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tắc Huyện Phương - Cầu Bà Quyền |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Tân |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bà Quyền - Sông Ba Voi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vị Tân
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vị Tân theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vị Tân có diện tích tự nhiên 37,07 km² với quy mô dân số 36.079 người, mật độ dân cư đạt 973,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vị Tân được đặt tại UBND xã Vị Tân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vị Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Vị Tân là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
