Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Vị Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vị Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vị Thanh năm 2026

Khu vực: phường Vị Thanh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 152.000 đến 22.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 22.600.000 6.780.000 4.520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 15.800.000 4.740.000 3.160.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 8.100.000 2.430.000 1.620.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 19.300.000 5.790.000 3.860.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 19.300.000 5.790.000 3.860.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 15.500.000 4.650.000 3.100.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 13.100.000 3.930.000 2.620.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 6.500.000 1.950.000 1.300.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 13.600.000 4.080.000 2.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 16.400.000 4.920.000 3.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 16.400.000 4.920.000 3.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 11.400.000 3.420.000 2.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất ở đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 12.700.000 3.810.000 2.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 12.700.000 3.810.000 2.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 10.700.000 3.210.000 2.140.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất ở đô thị 8.900.000 2.670.000 1.780.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 9.600.000 2.880.000 1.920.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 13.900.000 4.170.000 2.780.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất ở đô thị 10.500.000 3.150.000 2.100.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 11.900.000 3.570.000 2.380.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 10.100.000 3.030.000 2.020.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 13.100.000 3.930.000 2.620.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 9.500.000 2.850.000 1.900.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.380.000 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 8.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.380.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 9.100.000 2.730.000 1.820.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất ở đô thị 7.300.000 2.190.000 1.460.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 8.300.000 2.490.000 1.660.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất ở đô thị 7.800.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.180.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 8.900.000 2.670.000 1.780.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 4.900.000 1.470.000 980.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.900.000 870.000 580.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.900.000 570.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất ở đô thị 1.900.000 570.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.700.000 810.000 540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất ở đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất ở đô thị 8.200.000 2.460.000 1.640.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất ở đô thị 3.900.000 1.170.000 780.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 7.900.000 2.370.000 1.580.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất ở đô thị 8.600.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất ở đô thị 7.800.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 11.500.000 3.450.000 2.300.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 10.300.000 3.090.000 2.060.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 9.000.000 2.700.000 1.800.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.380.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 5.300.000 1.590.000 1.060.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 18.080.000 5.424.000 3.616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 12.640.000 3.792.000 2.528.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất ở đô thị 8.960.000 2.688.000 1.792.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 15.440.000 4.632.000 3.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 15.440.000 4.632.000 3.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 12.400.000 3.720.000 2.480.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 10.480.000 3.144.000 2.096.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 7.360.000 2.208.000 1.472.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 13.120.000 3.936.000 2.624.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 13.120.000 3.936.000 2.624.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 9.120.000 2.736.000 1.824.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất ở đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 10.160.000 3.048.000 2.032.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 10.160.000 3.048.000 2.032.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 8.560.000 2.568.000 1.712.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 7.600.000 2.280.000 1.520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 11.120.000 3.336.000 2.224.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất ở đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 8.080.000 2.424.000 1.616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 10.480.000 3.144.000 2.096.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 7.600.000 2.280.000 1.520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất ở đô thị 5.840.000 1.752.000 1.168.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất ở đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.320.000 696.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.520.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất ở đô thị 1.520.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.160.000 648.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất ở đô thị 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 2.240.000 672.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất ở đô thị 2.080.000 624.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.920.000 576.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất ở đô thị 3.120.000 936.000 624.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 2.080.000 624.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất ở đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất ở đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 8.240.000 2.472.000 1.648.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 5.120.000 1.536.000 1.024.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất ở đô thị 4.520.000 1.356.000 904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 3.240.000 972.000 648.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất ở đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 7.720.000 2.316.000 1.544.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 7.720.000 2.316.000 1.544.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 6.200.000 1.860.000 1.240.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.720.000 2.616.000 1.744.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 5.240.000 1.572.000 1.048.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 2.600.000 780.000 520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 4.560.000 1.368.000 912.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất ở đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 5.080.000 1.524.000 1.016.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 5.080.000 1.524.000 1.016.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất ở đô thị 4.280.000 1.284.000 856.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất ở đô thị 3.560.000 1.068.000 712.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất ở đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất ở đô thị 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.560.000 1.668.000 1.112.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 4.040.000 1.212.000 808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 5.240.000 1.572.000 1.048.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất ở đô thị 4.520.000 1.356.000 904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.520.000 1.356.000 904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.520.000 1.356.000 904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất ở đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 3.800.000 1.140.000 760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất ở đô thị 2.760.000 828.000 552.000 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất ở đô thị 2.760.000 828.000 552.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất ở đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất ở đô thị 2.920.000 876.000 584.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 3.320.000 996.000 664.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất ở đô thị 3.120.000 936.000 624.000 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất ở đô thị 2.360.000 708.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 3.560.000 1.068.000 712.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 2.720.000 816.000 544.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 1.960.000 588.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.160.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 760.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất ở đô thị 760.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.080.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất ở đô thị 2.080.000 624.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.840.000 552.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 2.240.000 672.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 960.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.520.000 1.356.000 904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.520.000 1.356.000 904.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất ở đô thị 3.280.000 984.000 656.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất ở đô thị 1.560.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở đô thị 1.040.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị 3.160.000 948.000 632.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất ở đô thị 3.440.000 1.032.000 688.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất ở đô thị 3.120.000 936.000 624.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 4.600.000 1.380.000 920.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất ở đô thị 4.120.000 1.236.000 824.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất ở đô thị 1.280.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.760.000 828.000 552.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất ở đô thị 2.120.000 636.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở đô thị 0 0 0 500.000
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất TM-DV đô thị 18.080.000 5.424.000 3.616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 12.640.000 3.792.000 2.528.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 1.944.000 1.296.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 2.688.000 1.792.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 15.440.000 4.632.000 3.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 15.440.000 4.632.000 3.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 3.720.000 2.480.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 17.440.000 5.232.000 3.488.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 10.480.000 3.144.000 2.096.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 7.360.000 2.208.000 1.472.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 10.880.000 3.264.000 2.176.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 13.120.000 3.936.000 2.624.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất TM-DV đô thị 13.120.000 3.936.000 2.624.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 9.120.000 2.736.000 1.824.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 3.048.000 2.032.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 10.160.000 3.048.000 2.032.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 8.560.000 2.568.000 1.712.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất TM-DV đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 2.304.000 1.536.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 2.280.000 1.520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 11.120.000 3.336.000 2.224.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 8.080.000 2.424.000 1.616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 10.480.000 3.144.000 2.096.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 2.112.000 1.408.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 2.280.000 1.520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 2.184.000 1.456.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.840.000 1.752.000 1.168.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 6.640.000 1.992.000 1.328.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 7.120.000 2.136.000 1.424.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV đô thị 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 696.000 464.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 456.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 456.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 648.000 432.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 576.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 9.040.000 2.712.000 1.808.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất TM-DV đô thị 6.560.000 1.968.000 1.312.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 936.000 624.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị 6.320.000 1.896.000 1.264.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 2.064.000 1.376.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 1.872.000 1.248.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 2.760.000 1.840.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 8.240.000 2.472.000 1.648.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000 1.536.000 1.024.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 1.272.000 848.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất TM-DV đô thị 7.232.000 2.169.600 1.446.400 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 5.056.000 1.516.800 1.011.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.084.800 723.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 777.600 518.400 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất TM-DV đô thị 3.584.000 1.075.200 716.800 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 6.176.000 1.852.800 1.235.200 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 6.176.000 1.852.800 1.235.200 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 1.488.000 992.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.976.000 2.092.800 1.395.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 4.192.000 1.257.600 838.400 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 2.944.000 883.200 588.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 624.000 416.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 4.352.000 1.305.600 870.400 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 4.352.000 1.305.600 870.400 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 4.352.000 1.305.600 870.400 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 4.352.000 1.305.600 870.400 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 4.352.000 1.305.600 870.400 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 4.352.000 1.305.600 870.400 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 5.248.000 1.574.400 1.049.600 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất TM-DV đô thị 5.248.000 1.574.400 1.049.600 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 614.400 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 1.094.400 729.600 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 614.400 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 873.600 582.400 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 4.064.000 1.219.200 812.800 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 4.064.000 1.219.200 812.800 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất TM-DV đô thị 3.424.000 1.027.200 684.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 854.400 569.600 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.176.000 652.800 435.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV đô thị 3.072.000 921.600 614.400 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 4.448.000 1.334.400 889.600 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 3.232.000 969.600 646.400 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.192.000 1.257.600 838.400 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.084.800 723.200 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.084.800 723.200 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.084.800 723.200 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 844.800 563.200 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 844.800 563.200 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 825.600 550.400 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 662.400 441.600 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 768.000 512.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 662.400 441.600 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 739.200 492.800 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.464.000 739.200 492.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 873.600 582.400 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 873.600 582.400 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.336.000 700.800 467.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 2.656.000 796.800 531.200 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 748.800 499.200 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất TM-DV đô thị 1.888.000 566.400 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 854.400 569.600 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV đô thị 2.176.000 652.800 435.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 470.400 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 928.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 608.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất TM-DV đô thị 608.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 864.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất TM-DV đô thị 1.664.000 499.200 400.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 441.600 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.792.000 537.600 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 896.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất TM-DV đô thị 832.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 768.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.084.800 723.200 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.616.000 1.084.800 723.200 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 787.200 524.800 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV đô thị 832.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị 2.528.000 758.400 505.600 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất TM-DV đô thị 2.752.000 825.600 550.400 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 748.800 499.200 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.104.000 736.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất TM-DV đô thị 3.296.000 988.800 659.200 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.048.000 614.400 409.600 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 3.136.000 940.800 627.200 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 662.400 441.600 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.696.000 508.800 400.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất SX-KD đô thị 15.820.000 4.746.000 3.164.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 11.060.000 3.318.000 2.212.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD đô thị 5.670.000 1.701.000 1.134.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 7.840.000 2.352.000 1.568.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xà No - Cầu Ba Liên
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 2.940.000 1.960.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 13.510.000 4.053.000 2.702.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 13.510.000 4.053.000 2.702.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 10.850.000 3.255.000 2.170.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 15.260.000 4.578.000 3.052.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 9.170.000 2.751.000 1.834.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 6.440.000 1.932.000 1.288.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 1.365.000 910.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 9.520.000 2.856.000 1.904.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 11.480.000 3.444.000 2.296.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất SX-KD đô thị 11.480.000 3.444.000 2.296.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 7.980.000 2.394.000 1.596.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 1.911.000 1.274.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 2.667.000 1.778.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 2.667.000 1.778.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 7.490.000 2.247.000 1.498.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất SX-KD đô thị 6.230.000 1.869.000 1.246.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 2.016.000 1.344.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 9.730.000 2.919.000 1.946.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 8.330.000 2.499.000 1.666.000 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 8.330.000 2.499.000 1.666.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 2.205.000 1.470.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 8.330.000 2.499.000 1.666.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 7.070.000 2.121.000 1.414.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 9.170.000 2.751.000 1.834.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.650.000 1.995.000 1.330.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 1.806.000 1.204.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 1.449.000 966.000 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 1.449.000 966.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 1.617.000 1.078.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.390.000 1.617.000 1.078.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 1.911.000 1.274.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 6.370.000 1.911.000 1.274.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 5.110.000 1.533.000 1.022.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 5.810.000 1.743.000 1.162.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 1.638.000 1.092.000 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.239.000 826.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 6.230.000 1.869.000 1.246.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.430.000 1.029.000 686.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 609.000 406.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 399.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 399.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 567.000 378.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 966.000 644.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 546.000 364.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 7.910.000 2.373.000 1.582.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 1.722.000 1.148.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 819.000 546.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 546.000 364.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị 5.530.000 1.659.000 1.106.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 1.806.000 1.204.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 1.638.000 1.092.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 8.050.000 2.415.000 1.610.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 7.210.000 2.163.000 1.442.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 1.890.000 1.260.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 2.058.000 1.372.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 735.000 490.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 1.449.000 966.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 3.710.000 1.113.000 742.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất SX-KD đô thị 6.328.000 1.898.400 1.265.600 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.424.000 1.327.200 884.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 949.200 632.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 680.400 453.600 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất SX-KD đô thị 3.136.000 940.800 627.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xà No - Cầu Ba Liên
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 5.404.000 1.621.200 1.080.800 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 5.404.000 1.621.200 1.080.800 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 4.340.000 1.302.000 868.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.104.000 1.831.200 1.220.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 3.668.000 1.100.400 733.600 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.576.000 772.800 515.200 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 546.000 364.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Cô Bắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Thuyết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Cai Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Phó Đức Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 3.808.000 1.142.400 761.600 0
Phường Vị Thanh Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 4.592.000 1.377.600 918.400 0
Phường Vị Thanh Đường Hải Thượng Lãn Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế
Đất SX-KD đô thị 4.592.000 1.377.600 918.400 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 806.400 537.600 0
Phường Vị Thanh Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 957.600 638.400 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 806.400 537.600 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 764.400 509.600 0
Phường Vị Thanh Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.556.000 1.066.800 711.200 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.556.000 1.066.800 711.200 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn
Đất SX-KD đô thị 2.996.000 898.800 599.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt
Đất SX-KD đô thị 2.492.000 747.600 498.400 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 571.200 380.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 806.400 537.600 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.892.000 1.167.600 778.400 0
Phường Vị Thanh Đường Phạm Hồng Thái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.332.000 999.600 666.400 0
Phường Vị Thanh Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Nhung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 3.332.000 999.600 666.400 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Cống 1
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 882.000 588.000 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 3.332.000 999.600 666.400 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.828.000 848.400 565.600 0
Phường Vị Thanh Đường Đồ Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.668.000 1.100.400 733.600 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 949.200 632.800 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 949.200 632.800 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Hữu Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 949.200 632.800 0
Phường Vị Thanh Đường Chu Văn An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 739.200 492.800 0
Phường Vị Thanh Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 2.464.000 739.200 492.800 0
Phường Vị Thanh Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.660.000 798.000 532.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 722.400 481.600 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Hoài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 579.600 386.400 0
Phường Vị Thanh Đường Triệu Thị Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Vị Thanh Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cao Thắng - Đường Cống 1
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 579.600 386.400 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 646.800 431.200 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Đình Của (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 646.800 431.200 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Văn Ơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Tần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Trường Tộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Ngô Thì Nhậm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Văn Sĩ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Đặng Thùy Trâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Phùng Khắc Khoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Hữu Cầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Văn Siêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Hồ Biểu Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Thi Sách (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Khuyến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Công Hoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 764.400 509.600 0
Phường Vị Thanh Đường Lương Thế Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Trương Vĩnh Ký (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Biểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Cư Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 764.400 509.600 0
Phường Vị Thanh Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Thi Sách - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.044.000 613.200 408.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 2.324.000 697.200 464.800 0
Phường Vị Thanh Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 655.200 436.800 0
Phường Vị Thanh Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 495.600 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.492.000 747.600 498.400 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD đô thị 1.904.000 571.200 380.800 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 411.600 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 812.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 532.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Vị Bình B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Kênh Tắc Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình
Đất SX-KD đô thị 532.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 756.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Ung Văn Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội
Đất SX-KD đô thị 1.456.000 436.800 350.000 0
Phường Vị Thanh Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 386.400 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 470.400 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 896.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 784.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1)
Đất SX-KD đô thị 728.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 672.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Đắc Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 949.200 632.800 0
Phường Vị Thanh Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 949.200 632.800 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Hoan -
Đất SX-KD đô thị 2.296.000 688.800 459.200 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Quý Đôn nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD đô thị 728.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị 2.212.000 663.600 442.400 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài
Đất SX-KD đô thị 2.408.000 722.400 481.600 0
Phường Vị Thanh Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 655.200 436.800 0
Phường Vị Thanh Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 966.000 644.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh
Đất SX-KD đô thị 2.884.000 865.200 576.800 0
Phường Vị Thanh Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.792.000 537.600 358.400 0
Phường Vị Thanh Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 823.200 548.800 0
Phường Vị Thanh Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Xáng Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường cặp Kênh Trung Đoàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu
Đất SX-KD đô thị 896.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Phan Huy Chú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Quý Cáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 579.600 386.400 0
Phường Vị Thanh Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô (nền) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 445.200 350.000 0
Phường Vị Thanh Hẻm 147 (3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Vị Thanh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh
Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ một (01) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) -
Đất SX-KD 792.000 0 0 0
Phường Vị Thanh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh
Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ hai (02) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) -
Đất SX-KD 864.000 0 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất trồng lúa 210.000 190.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 210.000 190.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất rừng sản xuất 210.000 190.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất rừng phòng hộ 168.000 152.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất rừng đặc dụng 168.000 152.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm 260.000 240.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 260.000 240.000 0 0
Phường Vị Thanh Phường Vị Thanh
-
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc
Đất ở đô thị 22.600.000 6.780.000 4.520.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 15.800.000 4.740.000 3.160.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt
Đất ở đô thị 11.300.000 3.390.000 2.260.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 8.100.000 2.430.000 1.620.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc
Đất ở đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Vị Thanh Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 19.300.000 5.790.000 3.860.000 0
Phường Vị Thanh Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 19.300.000 5.790.000 3.860.000 0
Phường Vị Thanh Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0
Phường Vị Thanh Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở đô thị 15.500.000 4.650.000 3.100.000 0
Phường Vị Thanh Đường Đoàn Thị Điểm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.800.000 6.540.000 4.360.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vị Thanh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường I, Phường III, Phường VII (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vị Thanh theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vị Thanh có diện tích tự nhiên 22,11 km² với quy mô dân số 32.766 người, mật độ dân cư đạt 1.482 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vị Thanh được đặt tại UBND TP Vị Thanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vị Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Vị Thanh là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ là 22.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ là khoảng 2.913.557 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (971 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?