Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Vị Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vị Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Vị Thanh năm 2026
Khu vực: phường Vị Thanh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 152.000 đến 22.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 5.790.000 | 3.860.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 5.790.000 | 3.860.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 4.650.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 3.930.000 | 2.620.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 11.400.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 3.810.000 | 2.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 12.700.000 | 3.810.000 | 2.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 3.210.000 | 2.140.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 4.170.000 | 2.780.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 3.030.000 | 2.020.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 3.930.000 | 2.620.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.300.000 | 2.190.000 | 1.460.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.490.000 | 1.660.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 2.670.000 | 1.780.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 870.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 570.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 570.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 2.370.000 | 1.580.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 3.450.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 10.300.000 | 3.090.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 1.590.000 | 1.060.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 18.080.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 12.640.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 15.440.000 | 4.632.000 | 3.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 15.440.000 | 4.632.000 | 3.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 3.144.000 | 2.096.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 7.360.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất ở đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 9.120.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 10.160.000 | 3.048.000 | 2.032.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 10.160.000 | 3.048.000 | 2.032.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 11.120.000 | 3.336.000 | 2.224.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 8.080.000 | 2.424.000 | 1.616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 3.144.000 | 2.096.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất ở đô thị | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 1.896.000 | 1.264.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 6.320.000 | 1.896.000 | 1.264.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 1.356.000 | 904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 7.720.000 | 2.316.000 | 1.544.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 7.720.000 | 2.316.000 | 1.544.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 5.240.000 | 1.572.000 | 1.048.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất ở đô thị | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 5.080.000 | 1.524.000 | 1.016.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 5.080.000 | 1.524.000 | 1.016.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất ở đô thị | 4.280.000 | 1.284.000 | 856.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất ở đô thị | 3.560.000 | 1.068.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 5.560.000 | 1.668.000 | 1.112.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 4.040.000 | 1.212.000 | 808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 5.240.000 | 1.572.000 | 1.048.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 1.356.000 | 904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 1.356.000 | 904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 1.356.000 | 904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 876.000 | 584.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 3.320.000 | 996.000 | 664.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 708.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 3.560.000 | 1.068.000 | 712.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.160.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 760.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất ở đô thị | 760.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 1.356.000 | 904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 1.356.000 | 904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 948.000 | 632.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.032.000 | 688.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | 1.236.000 | 824.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (gồm: Đường số 4, 5, 6, 7, 8) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 636.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất TM-DV đô thị | 18.080.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 12.640.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 1.944.000 | 1.296.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 15.440.000 | 4.632.000 | 3.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 15.440.000 | 4.632.000 | 3.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 5.232.000 | 3.488.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 10.480.000 | 3.144.000 | 2.096.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất TM-DV đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 9.120.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 3.048.000 | 2.032.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 3.048.000 | 2.032.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 8.560.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 11.120.000 | 3.336.000 | 2.224.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 8.080.000 | 2.424.000 | 1.616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.480.000 | 3.144.000 | 2.096.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | 1.752.000 | 1.168.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 7.120.000 | 2.136.000 | 1.424.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 696.000 | 464.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 456.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 456.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 1.896.000 | 1.264.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | 2.472.000 | 1.648.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | 1.272.000 | 848.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất TM-DV đô thị | 7.232.000 | 2.169.600 | 1.446.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 5.056.000 | 1.516.800 | 1.011.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất TM-DV đô thị | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất TM-DV đô thị | 2.592.000 | 777.600 | 518.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | 1.075.200 | 716.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 6.176.000 | 1.852.800 | 1.235.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 6.176.000 | 1.852.800 | 1.235.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 1.488.000 | 992.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.976.000 | 2.092.800 | 1.395.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 4.192.000 | 1.257.600 | 838.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.944.000 | 883.200 | 588.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 1.305.600 | 870.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 1.305.600 | 870.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 1.305.600 | 870.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 1.305.600 | 870.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 1.305.600 | 870.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | 1.305.600 | 870.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 5.248.000 | 1.574.400 | 1.049.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất TM-DV đô thị | 5.248.000 | 1.574.400 | 1.049.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 1.094.400 | 729.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.064.000 | 1.219.200 | 812.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.064.000 | 1.219.200 | 812.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.424.000 | 1.027.200 | 684.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất TM-DV đô thị | 2.848.000 | 854.400 | 569.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 4.448.000 | 1.334.400 | 889.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 969.600 | 646.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.192.000 | 1.257.600 | 838.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất TM-DV đô thị | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | 825.600 | 550.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.336.000 | 700.800 | 467.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 748.800 | 499.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 566.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.848.000 | 854.400 | 569.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 928.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 499.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 1.472.000 | 441.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất TM-DV đô thị | 2.624.000 | 787.200 | 524.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.528.000 | 758.400 | 505.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | 825.600 | 550.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 748.800 | 499.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.104.000 | 736.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.296.000 | 988.800 | 659.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | 614.400 | 409.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 940.800 | 627.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.696.000 | 508.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất SX-KD đô thị | 15.820.000 | 4.746.000 | 3.164.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 11.060.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất SX-KD đô thị | 7.910.000 | 2.373.000 | 1.582.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 1.701.000 | 1.134.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 13.510.000 | 4.053.000 | 2.702.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 13.510.000 | 4.053.000 | 2.702.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 10.850.000 | 3.255.000 | 2.170.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 4.578.000 | 3.052.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 9.170.000 | 2.751.000 | 1.834.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 6.440.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 11.480.000 | 3.444.000 | 2.296.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất SX-KD đô thị | 11.480.000 | 3.444.000 | 2.296.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 7.980.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 1.911.000 | 1.274.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 2.667.000 | 1.778.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.890.000 | 2.667.000 | 1.778.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 7.490.000 | 2.247.000 | 1.498.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất SX-KD đô thị | 6.230.000 | 1.869.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 9.730.000 | 2.919.000 | 1.946.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 8.330.000 | 2.499.000 | 1.666.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.330.000 | 2.499.000 | 1.666.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 8.330.000 | 2.499.000 | 1.666.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 7.070.000 | 2.121.000 | 1.414.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.170.000 | 2.751.000 | 1.834.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất SX-KD đô thị | 7.910.000 | 2.373.000 | 1.582.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 7.910.000 | 2.373.000 | 1.582.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 7.910.000 | 2.373.000 | 1.582.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 1.995.000 | 1.330.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 1.617.000 | 1.078.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 1.617.000 | 1.078.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 1.911.000 | 1.274.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 6.370.000 | 1.911.000 | 1.274.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.110.000 | 1.533.000 | 1.022.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 1.743.000 | 1.162.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 826.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 6.230.000 | 1.869.000 | 1.246.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.430.000 | 1.029.000 | 686.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 609.000 | 406.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 399.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 7.910.000 | 2.373.000 | 1.582.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 7.910.000 | 2.373.000 | 1.582.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 1.722.000 | 1.148.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 819.000 | 546.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.530.000 | 1.659.000 | 1.106.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.050.000 | 2.415.000 | 1.610.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.210.000 | 2.163.000 | 1.442.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.860.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (50 mét đầu của thửa đất) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.710.000 | 1.113.000 | 742.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất SX-KD đô thị | 6.328.000 | 1.898.400 | 1.265.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.424.000 | 1.327.200 | 884.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất SX-KD đô thị | 3.164.000 | 949.200 | 632.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 680.400 | 453.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất SX-KD đô thị | 3.136.000 | 940.800 | 627.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Đường Ngô Quốc Trị |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Xà No |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà No - Cầu Ba Liên |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 5.404.000 | 1.621.200 | 1.080.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD đô thị | 5.404.000 | 1.621.200 | 1.080.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 1.302.000 | 868.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lữ Quán - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.104.000 | 1.831.200 | 1.220.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 3.668.000 | 1.100.400 | 733.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nguyễn Công Trứ - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 2.576.000 | 772.800 | 515.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cô Bắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Thuyết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cai Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phó Đức Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.808.000 | 1.142.400 | 761.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 4.592.000 | 1.377.600 | 918.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Văn Tám - Kênh Quan Đế |
Đất SX-KD đô thị | 4.592.000 | 1.377.600 | 918.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 957.600 | 638.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quang Diệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Xuân Hương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết vòng Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hoàng Hoa Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.556.000 | 1.066.800 | 711.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.556.000 | 1.066.800 | 711.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chiêm Thành Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.996.000 | 898.800 | 599.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Cầu Bảy Tuốt |
Đất SX-KD đô thị | 2.492.000 | 747.600 | 498.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Ngọc Quế (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Tuốt - Cầu Xáng Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 3.892.000 | 1.167.600 | 778.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phạm Hồng Thái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.000 | 999.600 | 666.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Nhung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Nhúc 2 - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.000 | 999.600 | 666.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Cống 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 3.332.000 | 999.600 | 666.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lê Quý Đôn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 2.828.000 | 848.400 | 565.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồ Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Kênh Quan Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồ Chiểu - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.668.000 | 1.100.400 | 733.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba chợ - Chùa Ông Bổn |
Đất SX-KD đô thị | 3.164.000 | 949.200 | 632.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Văn Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 3.164.000 | 949.200 | 632.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 3.164.000 | 949.200 | 632.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Chu Văn An (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Mạc Đĩnh Chi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.408.000 | 722.400 | 481.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Hoài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Khu dân cư khu vực 9 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Triệu Thị Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Khu dân cư khu vực 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thắng - Đường Cống 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 2.156.000 | 646.800 | 431.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Đình Của (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cao Bá Quát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Tần - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.156.000 | 646.800 | 431.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Văn Ơn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Tần (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Trường Tộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Văn Sĩ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Thi Sách |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đặng Thùy Trâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Văn Sĩ - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phùng Khắc Khoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Ơn - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Anh Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Văn Siêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Hồ Biểu Chánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thi Sách (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Thủ Khoa Huân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Khuyến (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Công Hoan (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Du - Đường Đặng Minh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lương Thế Vinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trương Vĩnh Ký (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Biểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Cư Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Hồ Biểu Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đào Duy Từ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thi Sách - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.044.000 | 613.200 | 408.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 2.324.000 | 697.200 | 464.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường vào Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Cụm công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 655.200 | 436.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai tuyến đường vào Khu dân cư - Thương mại phường VII (586) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh Khu dân cư - Thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 495.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Quan Đế - Kênh Xáng Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 2.492.000 | 747.600 | 498.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Hậu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.372.000 | 411.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Viết Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nguyễn Viết Xuân - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 812.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mương lộ Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Vị Bình B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Vị Bình - Kênh ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Kênh Tắc Vị Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xáng Hậu - Kênh Vị Bình |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Ung Văn Khiêm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội |
Đất SX-KD đô thị | 1.456.000 | 436.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông - Giáp ranh xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 386.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Cống 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trần Ngọc Quế - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 784.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Cầu Kênh Công (Cống 1) |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Công (Cống 1) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Đắc Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 3.164.000 | 949.200 | 632.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 3.164.000 | 949.200 | 632.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Hoan - |
Đất SX-KD đô thị | 2.296.000 | 688.800 | 459.200 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Gồm: Đường Thi Sách, Đường Hồ Thị Kỷ, Đường Cống Quỳnh, Đường Đặng Minh Khiêm, Đường Đặng Nguyên Cẩn, Đường Đinh Công Tráng, Đường Trần Nguyên Hãn, Đường Bùi Văn Ba, Đường Nguyễn Thị Du) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Quý Đôn nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu dân cư 425 Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.212.000 | 663.600 | 442.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Đường 1 Tháng 5 nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 2.408.000 | 722.400 | 481.600 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Đình Phùng - Đường Hồ Thị Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 655.200 | 436.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 427, Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 966.000 | 644.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 437, 451, 465, 481, 529 thuộc Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Triệu Thị Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.884.000 | 865.200 | 576.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 73, Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 1, Đường Lưu Hữu Phước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 19, Đường Chiêm Thành Tấn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.744.000 | 823.200 | 548.800 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp kênh Hậu Bệnh Viện (Tỉnh Hậu Giang cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Xáng Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường Trần Ngọc Quế |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường cặp Kênh Trung Đoàn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường ô tô về Trung tâm xã Hỏa Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Phan Huy Chú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Quý Cáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mạc Đĩnh Chi - Kênh thủy lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường còn lại theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Khu đô thị mới Cát Tường II (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô (nền) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 445.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hẻm 147 (3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Ngọc Quế - Kênh phân lô |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hậu Bệnh Viện - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Hai bên tuyến đường bê tông (4 mét; Kênh phân lô) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường cặp Kênh Xáng Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Vị Thanh |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ một (01) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) - |
Đất SX-KD | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp thành phố Vị Thanh Thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp mặt tiền từ hai (02) tuyến đường (đã hoàn chỉnh kết cấu hạ tầng) - |
Đất SX-KD | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất rừng phòng hộ | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất rừng đặc dụng | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 260.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Phường Vị Thanh - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 2 Tháng 9 - Cầu Cái Nhúc |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Nhúc - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Viết Xuân - Cầu Chủ Chẹt |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 3.390.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chủ Chẹt - Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 2.430.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Chợ (Đường Nguyễn Trung Trực) - Cầu Rạch Gốc |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Châu Văn Liêm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 5.790.000 | 3.860.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 5.790.000 | 3.860.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Lưu Hữu Phước |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 4.650.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Vị Thanh |
Đường Đoàn Thị Điểm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Châu Văn Liêm - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 6.540.000 | 4.360.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vị Thanh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường I, Phường III, Phường VII (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vị Thanh theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vị Thanh có diện tích tự nhiên 22,11 km² với quy mô dân số 32.766 người, mật độ dân cư đạt 1.482 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vị Thanh được đặt tại UBND TP Vị Thanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vị Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Vị Thanh là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vị Thanh, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
