Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Việt Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Việt Hòa năm 2026

Khu vực: phường Việt Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 37.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Việt Hòa Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch - Đường sắt
Đất ở đô thị 35.000.000 16.000.000 8.000.000 6.400.000
Phường Việt Hòa An Định
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Việt Hòa Trương Uy
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Đất ở đô thị 20.000.000 9.900.000 5.000.000 4.000.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Đất ở đô thị 18.500.000 8.800.000 4.400.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Hoàng Ngân
Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất ở đô thị 22.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000
Phường Việt Hòa Đình Điền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Phố Văn
Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Đất ở đô thị 31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Đất ở đô thị 18.500.000 8.800.000 4.400.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.850.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Đỗ Phúc Lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Trương Minh Giảng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Phố Trung nghĩa
Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ
Đất ở đô thị 23.500.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Phường Việt Hòa Phố Thượng Lễ
Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Đất ở đô thị 23.500.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Phường Việt Hòa Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Đất ở đô thị 26.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Phường Việt Hòa Cầu Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Chi Các
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Chi Hoà
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Đa Cẩm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Địch Hoà
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Hàn Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Việt Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.900.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Tân Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Việt Hòa Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 17.000.000 8.400.000 4.000.000 3.200.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 29.000.000 14.000.000 8.000.000 6.400.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 25.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.500.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Phường Việt Hòa Cẩm Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 25.000.000 13.300.000 6.700.000 5.300.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 24.000.000 11.500.000 5.800.000 4.600.000
Phường Việt Hòa Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 19.500.000 10.400.000 5.200.000 4.100.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định
Đất ở đô thị 37.800.000 17.000.000 8.000.000 6.400.000
Phường Việt Hòa Đường Vũ Hựu
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ
Đất ở đô thị 36.000.000 16.800.000 8.400.000 6.700.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 22.500.000
Phường Việt Hòa Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Đất ở đô thị 35.000.000 17.500.000 8.800.000 7.000.000
Phường Việt Hòa Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Việt Hòa Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.300.000 2.200.000
Phường Việt Hòa Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000 6.000.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.250.000 5.000.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Đất ở đô thị 25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000 4.400.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Đoạn thuộc xã Cao An cũ -
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000 2.000.000
Phường Việt Hòa Đường 19
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 13.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê
Đất ở đô thị 20.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 15.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Đất ở đô thị 22.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 16.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.000.000
Phường Việt Hòa Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi
Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
Đất ở đô thị 12.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 12.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Đất ở đô thị 12.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Trục đường chính tổ dân phố Trụ
QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B
Đất ở đô thị 12.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.900.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.800.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.300.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Phường Việt Hòa Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 25.000.000
Phường Việt Hòa Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 20.000.000
Phường Việt Hòa Điểm dân cư Phú Hải
Trọn khu -
Đất ở đô thị 13.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá
Trọn khu -
Đất ở đô thị 12.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch
Trọn khu -
Đất ở đô thị 11.000.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.400.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.000.000 6.210.000 3.510.000 2.810.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.300.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31
Đất ở đô thị 10.400.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 6.210.000 3.510.000 2.810.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.300.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37
Đất ở đô thị 10.400.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38
Đất ở đô thị 10.400.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39
Đất ở đô thị 10.400.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 8.000.000 6.210.000 3.510.000 2.810.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.300.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 10.400.000 5.900.000 3.200.000 2.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.300.000 4.900.000 4.200.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 4.500.000 2.300.000 1.800.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.300.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 12.250.000 5.600.000 2.800.000 2.240.000
Phường Việt Hòa An Định
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 7.245.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Trương Uy
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.650.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.465.000 1.750.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Đất TM-DV đô thị 6.475.000 3.080.000 1.540.000 1.225.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Phường Việt Hòa Hoàng Ngân
Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.780.000 1.890.000 1.505.000
Phường Việt Hòa Đình Điền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Phường Việt Hòa Phố Văn
Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 4.550.000 2.100.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Đất TM-DV đô thị 6.475.000 3.080.000 1.540.000 1.225.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 4.550.000 2.100.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.348.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Đỗ Phúc Lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Phường Việt Hòa Trương Minh Giảng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 1.575.000 1.260.000
Phường Việt Hòa Phố Trung nghĩa
Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ
Đất TM-DV đô thị 8.225.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Phường Việt Hòa Phố Thượng Lễ
Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 8.225.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Phường Việt Hòa Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Phường Việt Hòa Cầu Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Chi Các
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Chi Hoà
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Đa Cẩm
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Địch Hoà
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Hàn Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Việt Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.365.000 1.085.000
Phường Việt Hòa Tân Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 4.550.000 2.100.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.125.000 2.940.000 1.400.000 1.120.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 4.900.000 2.800.000 2.240.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.575.000 4.200.000 2.100.000 1.680.000
Phường Việt Hòa Cẩm Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 4.655.000 2.345.000 1.855.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 4.025.000 2.030.000 1.610.000
Phường Việt Hòa Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 6.825.000 3.640.000 1.820.000 1.435.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định
Đất TM-DV đô thị 13.230.000 5.950.000 2.800.000 2.240.000
Phường Việt Hòa Đường Vũ Hựu
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 5.880.000 2.940.000 2.345.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.000.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.875.000
Phường Việt Hòa Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Đất TM-DV đô thị 12.250.000 6.125.000 3.080.000 2.450.000
Phường Việt Hòa Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 2.975.000 1.505.000 880.000
Phường Việt Hòa Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.450.000 1.225.000 865.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 5.250.000 2.625.000 2.100.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 4.375.000 2.188.000 1.750.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 4.375.000 2.205.000 1.750.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.850.000 1.925.000 1.540.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.500.000 1.750.000 1.400.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Đoạn thuộc xã Cao An cũ -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 2.625.000 1.330.000 865.000
Phường Việt Hòa Đường 19
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê
Đất TM-DV đô thị 7.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.250.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Đất TM-DV đô thị 7.700.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.200.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.200.000
Phường Việt Hòa Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi
Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Trục đường chính tổ dân phố Trụ
QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.540.000 1.120.000 865.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.300.000 1.170.000 865.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.540.000 1.190.000 980.000 865.000
Phường Việt Hòa Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.750.000
Phường Việt Hòa Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 7.000.000
Phường Việt Hòa Điểm dân cư Phú Hải
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch
Trọn khu -
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.262.000 2.174.000 1.229.000 984.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.105.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.262.000 2.174.000 1.229.000 984.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.105.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.262.000 2.174.000 1.229.000 984.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.105.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.065.000 1.120.000 875.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.205.000 1.890.000 1.575.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.575.000 1.200.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.105.000 1.000.000 865.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 4.000.000 2.000.000 1.600.000
Phường Việt Hòa An Định
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 5.175.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Trương Uy
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.750.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.475.000 1.250.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 4.625.000 2.200.000 1.320.000 1.050.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Phường Việt Hòa Hoàng Ngân
Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.700.000 1.350.000 1.075.000
Phường Việt Hòa Đình Điền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Phường Việt Hòa Phố Văn
Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.250.000 1.500.000 1.125.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Đất SX-KD đô thị 4.625.000 2.200.000 1.320.000 1.050.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.250.000 1.500.000 1.125.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.155.000 930.000
Phường Việt Hòa Đỗ Phúc Lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Phường Việt Hòa Trương Minh Giảng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Phường Việt Hòa Phố Trung nghĩa
Đường Hoàng Ngân - Phố Thượng Lễ
Đất SX-KD đô thị 5.875.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Phường Việt Hòa Phố Thượng Lễ
Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Đất SX-KD đô thị 5.875.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Phường Việt Hòa Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân - Phố Phương Độ
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phường Việt Hòa Cầu Đồng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Chi Các
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Chi Hoà
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Đa Cẩm
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Địch Hoà
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Hàn Trung
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Việt Thắng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.650.000 1.170.000 930.000
Phường Việt Hòa Tân Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.250.000 1.500.000 1.125.000
Phường Việt Hòa Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.375.000 2.100.000 1.000.000 860.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.500.000 2.000.000 1.600.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.125.000 3.000.000 1.500.000 1.200.000
Phường Việt Hòa Cẩm Hòa
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.325.000 1.675.000 1.325.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.875.000 1.450.000 1.150.000
Phường Việt Hòa Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.875.000 2.600.000 1.300.000 1.025.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Lương Bằng
Công ty cổ phần xây dựng số 18 - Đường An Định
Đất SX-KD đô thị 9.450.000 4.250.000 2.000.000 1.600.000
Phường Việt Hòa Đường Vũ Hựu
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Nguyễn Thị Duệ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.200.000 2.100.000 1.675.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Phường Việt Hòa Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.625.000
Phường Việt Hòa Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
Giáp Quốc lộ 5 - Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Đất SX-KD đô thị 8.750.000 4.375.000 2.200.000 1.750.000
Phường Việt Hòa Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 - hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) - Thừa 83, tờ 29
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 2.125.000 1.290.000 860.000
Phường Việt Hòa Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 42, tờ 29 - Thừa 9, tờ 25
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.750.000 1.050.000 850.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ) - Đến hết công ty TNHH Hải Nam
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 1.875.000 1.500.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Đoạn giáp xã Mao Điền - Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.125.000 1.563.000 1.250.000
Phường Việt Hòa Quốc lộ 5
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam - Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.125.000 1.575.000 1.250.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Quốc lộ 5 - Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 2.750.000 1.375.000 1.100.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000 1.000.000
Phường Việt Hòa Đường 194B
Đoạn thuộc xã Cao An cũ -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.875.000 1.140.000 850.000
Phường Việt Hòa Đường 19
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 - Hết Công ty Hiền Lê
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.750.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 - Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Đất SX-KD đô thị 5.500.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 4.000.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Phường Việt Hòa Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi
Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) - Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54) - Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Trục đường chính tổ dân phố Trụ
QL5 qua tổ dân phố Trụ - Đường 194B
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.100.000 950.000 850.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 1.000.000 950.000 850.000
Phường Việt Hòa Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 1.000.000 950.000 850.000
Phường Việt Hòa Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 6.250.000
Phường Việt Hòa Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Phường Việt Hòa Điểm dân cư Phú Hải
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch
Trọn khu -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.330.000 1.553.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 950.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 1.020.000 910.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 95, tờ 35 - Thửa 243, tờ 31
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.330.000 1.553.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 950.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 1.020.000 910.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 134, tờ 37 - Thửa 65, tờ 37
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 262, tờ 38 - Thửa 306, tờ 38
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 196, tờ 38 - Thửa 22, tờ 39
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.330.000 1.553.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 950.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 1.020.000 910.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.475.000 1.000.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 1.715.000 1.470.000 1.225.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 950.000 900.000 850.000
Phường Việt Hòa Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.330.000 1.020.000 910.000 850.000
Phường Việt Hòa Ven Quốc lộ 5
-
Đất SX-KD 2.250.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất trồng lúa 110.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất rừng sản xuất 60.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 60.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 60.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000
Phường Việt Hòa Phường Việt Hòa
-
Đất làm muối 70.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Việt Hòa Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch - Đường sắt
Đất ở đô thị 35.000.000 16.000.000 8.000.000 6.400.000
Phường Việt Hòa An Định
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Việt Hòa Trương Uy
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 19.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên - Hết đình Đồng Niên
Đất ở đô thị 20.000.000 9.900.000 5.000.000 4.000.000
Phường Việt Hòa Đồng Niên
Đình Đồng Niên - đê sông Thái Bình
Đất ở đô thị 18.500.000 8.800.000 4.400.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Hoàng Ngân
Ngô Quyền - Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất ở đô thị 22.000.000 10.800.000 5.400.000 4.300.000
Phường Việt Hòa Đình Điền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Phố Văn
Cầu Đồng Niên - Hết địa phận phường
Đất ở đô thị 31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà - Đường Đồng Niên
Đất ở đô thị 18.500.000 8.800.000 4.400.000 3.500.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Đường Đồng Niên - Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
Đất ở đô thị 31.200.000 13.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Việt Hòa Phố Việt Hoà
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 - Phố Văn
Đất ở đô thị 13.000.000 6.600.000 3.850.000 3.100.000
Phường Việt Hòa Đỗ Phúc Lập
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Phường Việt Hòa Trương Minh Giảng
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Việt Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Việt Hòa theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Việt Hòa có diện tích tự nhiên 17,02 km² với quy mô dân số 31.001 người, mật độ dân cư đạt 1.821,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Việt Hòa được đặt tại Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND Việt Hòa hiện tại, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Việt Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Việt Hòa là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Thanh Nghị; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng là 37.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng là khoảng 4.437.144 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?