Bảng giá đất phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Việt Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
Bảng giá đất Khu vực 6 năm 2026
Khu vực: Khu vực 6.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 127.761.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.623.000 | 58.581.000 | 44.986.000 | 40.139.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ái Mộ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hội Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.208.000 | 37.770.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kim Quan Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thép Mới Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trạm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Quán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Hưởng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kẻ Tạnh Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Du Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Giang Biên Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Thế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cổ Linh Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Huy Thảo Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thanh Am Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông Đuống |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.737.000 | 19.453.000 | 14.980.000 | 13.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ái Mộ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hội Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.246.000 | 14.433.000 | 11.276.000 | 10.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.774.000 | 13.776.000 | 10.922.000 | 9.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.499.000 | 12.824.000 | 10.687.000 | 9.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.932.000 | 12.721.000 | 10.667.000 | 9.187.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kim Quan Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.995.000 | 12.597.000 | 10.368.000 | 8.899.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.884.000 | 12.130.000 | 9.843.000 | 8.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.884.000 | 12.130.000 | 9.843.000 | 8.575.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thép Mới Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.713.000 | 12.025.000 | 9.758.000 | 8.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ái Mộ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.522.000 | 12.333.000 | 10.088.000 | 8.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.173.000 | 11.479.000 | 9.717.000 | 8.614.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trạm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Quán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Hưởng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Giang Biên Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Thế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Du Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kẻ Tạnh Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.979.000 | 11.327.000 | 8.989.000 | 8.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cổ Linh Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Huy Thảo Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thanh Am Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.742.000 | 11.177.000 | 8.871.000 | 7.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hội Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.036.000 | 11.074.000 | 9.365.000 | 8.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.006.000 | 10.900.000 | 9.086.000 | 7.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.904.000 | 9.866.000 | 8.587.000 | 7.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông Đuống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 8.053.000 | 7.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.766.000 | 9.761.000 | 8.581.000 | 7.391.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kim Quan Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.252.000 | 9.663.000 | 8.345.000 | 7.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.206.000 | 9.085.000 | 7.773.000 | 6.680.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.206.000 | 9.085.000 | 7.773.000 | 6.680.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.168.000 | 9.351.000 | 7.438.000 | 6.774.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.046.000 | 9.270.000 | 7.374.000 | 6.716.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.422.000 | 8.993.000 | 7.172.000 | 6.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thép Mới Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.305.000 | 8.878.000 | 7.560.000 | 6.497.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Quán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trạm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Kẻ Tạnh Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Du Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Giang Biên Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Thế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Hưởng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.154.000 | 8.270.000 | 7.067.000 | 6.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Huy Thảo Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thanh Am Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cổ Linh Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.096.000 | 8.120.000 | 6.939.000 | 5.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.682.000 | 7.944.000 | 6.352.000 | 5.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông Đuống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.689.000 | 7.696.000 | 6.486.000 | 5.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.599.000 | 6.841.000 | 5.855.000 | 4.955.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.494.000 | 6.552.000 | 5.168.000 | 4.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.463.000 | 5.839.000 | 4.470.000 | 3.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 5.454.000 | 4.115.000 | 3.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Các phường Bồ Đề, Long Biên, Vĩnh Hưng, Phúc Lợi Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
104.623.000 | 58.581.000 | 44.986.000 | 40.139.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 |
Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 6
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Việt Hưng theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Việt Hưng có diện tích tự nhiên 12,91 km² với quy mô dân số 117.410 người, mật độ dân cư đạt 9.094,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Việt Hưng được đặt tại Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Việt Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Việt Hưng là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 6, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 6, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
