Bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Việt Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Việt Hưng năm 2026
Khu vực: phường Việt Hưng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 1.800 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 13.800.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.200.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 21.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 9.200.000 | 4.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 27.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất ở đô thị | 29.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất ở đô thị | 30.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất ở đô thị | 31.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất TM-DV đô thị | 23.160.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 7.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất TM-DV đô thị | 15.720.000 | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 0 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 1.500.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.380.000 | 8.280.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 4.860.000 | 2.520.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất TM-DV đô thị | 12.660.000 | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.080.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.380.000 | 5.520.000 | 2.880.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 420.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 5.120.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 20.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất TM-DV đô thị | 17.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất TM-DV đô thị | 18.203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất TM-DV đô thị | 18.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất SX-KD đô thị | 15.440.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.080.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.480.000 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 6.160.000 | 2.760.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 3.920.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.000.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.920.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 4.800.000 | 2.940.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.640.000 | 1.480.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 3.240.000 | 1.680.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất SX-KD đô thị | 8.440.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.920.000 | 3.680.000 | 1.920.000 | 840.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 440.000 | 300.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 3.840.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.800.000 | 800.000 | 660.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất SX-KD đô thị | 11.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất SX-KD đô thị | 12.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất SX-KD đô thị | 12.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 13.800.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.200.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 21.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 9.200.000 | 4.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 27.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất ở đô thị | 29.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất ở đô thị | 30.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất ở đô thị | 31.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất TM-DV đô thị | 23.160.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 7.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất TM-DV đô thị | 15.720.000 | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 0 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 1.500.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.380.000 | 8.280.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 4.860.000 | 2.520.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất TM-DV đô thị | 12.660.000 | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.080.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.380.000 | 5.520.000 | 2.880.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 420.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 5.120.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 20.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất TM-DV đô thị | 17.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất TM-DV đô thị | 18.203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất TM-DV đô thị | 18.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất SX-KD đô thị | 15.440.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.080.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.480.000 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 6.160.000 | 2.760.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 3.920.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.000.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.920.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 4.800.000 | 2.940.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.640.000 | 1.480.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 3.240.000 | 1.680.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất SX-KD đô thị | 8.440.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.920.000 | 3.680.000 | 1.920.000 | 840.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 440.000 | 300.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 3.840.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.800.000 | 800.000 | 660.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất SX-KD đô thị | 11.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất SX-KD đô thị | 12.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất SX-KD đô thị | 12.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 13.800.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất ở đô thị | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.200.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 21.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 9.200.000 | 4.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 27.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất ở đô thị | 29.612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất ở đô thị | 30.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất ở đô thị | 31.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất TM-DV đô thị | 23.160.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 7.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất TM-DV đô thị | 15.720.000 | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.600.000 | 0 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 1.500.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.380.000 | 8.280.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất TM-DV đô thị | 5.340.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 4.860.000 | 2.520.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.654.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất TM-DV đô thị | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất TM-DV đô thị | 12.660.000 | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.080.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 19.380.000 | 5.520.000 | 2.880.000 | 1.260.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 420.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 5.120.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 20.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất TM-DV đô thị | 17.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất TM-DV đô thị | 18.203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất TM-DV đô thị | 18.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất SX-KD đô thị | 15.440.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.080.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.480.000 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 6.160.000 | 2.760.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 3.920.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.000.000 | 520.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.920.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 4.800.000 | 2.940.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 12.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.640.000 | 1.480.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 |
Đất SX-KD đô thị | 3.560.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào ga Hạ Long cũ Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 3.240.000 | 1.680.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Trọn khu - Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) Các ô đất bám đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường Phố Ba Lan - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.240.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu |
Đất SX-KD đô thị | 8.440.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 12.920.000 | 3.680.000 | 1.920.000 | 840.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Hữu Nghị Cầu Trới 2 - Cầu Nóng |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 800.000 | 440.000 | 300.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Việt Hưng |
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800 | 680.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quốc lộ 18A cũ Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 3.840.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Tiêu Dao Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 13.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường vào trường Giao Thông Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.800.000 | 800.000 | 660.000 |
| Phường Việt Hưng |
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 | 600.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phường Việt Hưng |
Phố Việt Thắng Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Phường Việt Hưng |
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); - |
Đất SX-KD đô thị | 11.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); - |
Đất SX-KD đô thị | 12.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: - |
Đất SX-KD đô thị | 12.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Phường Việt Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá |
Đất ở đô thị | 38.600.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 18A mới Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu |
Đất ở đô thị | 26.200.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường 279 (cũ) Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 13.800.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Ba Lan Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 30.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Hưng |
Đường Đội Cấn Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Việt Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Phường Hà Khẩu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Việt Hưng theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Việt Hưng có diện tích tự nhiên 41,39 km² với quy mô dân số 51.787 người, mật độ dân cư đạt 1.251,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Việt Hưng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Giếng Đáy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Việt Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Việt Hưng là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Việt Hưng, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Việt Hưng, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
