Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Việt Trì được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Trì theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Việt Trì năm 2026
Khu vực: phường Việt Trì.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 84.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Việt Trì |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 25.900.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 25.900.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.900.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Nguyên Hãn Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Vũ Thê Lang Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Vũ Thê Lang Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Chương Đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lê Quý Đôn Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lê Quý Đôn Phố Hà Liễu - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 13.200.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đoàn Kết Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.900.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàn Thuyên Đường Trần Phú - Đường Châu Phong |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyệt Cư Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Phù Đổng Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Phù Đổng Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mai An Tiêm Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mai An Tiêm Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mã Lao Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Đường Hùng Vương - Ngõ 2121 |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Kim Đồng (Hà Bổng) Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Quang Bích Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Liễu Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Liễu Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Tấn Phúc Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Quy Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh Đường Châu Phong - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hùng Duệ Vương Đường Hùng Vương - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lương Thế Vinh Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Vũ Tuân Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Đức Thắng Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hùng Quốc Vương Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đặng Văn Đăng Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 14.300.000 | 10.400.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đặng Minh Khiêm Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Văn Cao Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đỗ Nhuận Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Tản Đà Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đinh Công Tuấn Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Chu Văn An Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 19.300.000 | 14.000.000 | 7.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Chu Văn An Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Ngọc Hân Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Tản Viên Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thiều Hoa Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thiều Hoa Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Ngô Gia Tự Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lưu Tư Việt Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lý Dương Cảnh Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 12.700.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Quang Ấn Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đê Âu Cơ cũ Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1538 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1548 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1879 - |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các hẻm của ngõ 1502 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 2121 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các hẻm còn lại ngõ 1588 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 07 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 13 - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 306 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Các hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường ngõ 02 - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường ngõ 14 - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Các hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong Đoạn đường các hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 218, 221 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 141 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 174,139 - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 125 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 02 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 186, 226 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 250 - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn Đoạn còn lại của ngõ 126 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Bổng Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Bổng Ngõ 22 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Liễu Đoạn đường ngõ 01 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Liễu Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Phan Chu Chinh Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Phan Chu Chinh Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường ngõ 105 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám Đoạn đường ngõ 31 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất tổ 19 khu phố II - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các băng còn lại khu Đè Sòi - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Các đường còn lại trong khu Thông Đậu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Các đường còn lại trong khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Nhà bà Hải - Nhà ông Học |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Các đường còn lại trong khu Minh Bột - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Các đường còn lại trong khu Hòa Phong - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9 |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân - Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Khu Ao Hóc Chuối - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 04 - phố Tản Đà - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 21 - đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 884 - đường Châu Phong - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 55 - đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 71 - đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngõ 57 - phố Đồi Giàm - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2 |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Ngõ 42 phố Đồi Giàm - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư đồi Bình Hải - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Mụ - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Quế - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu Đồi Bổng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Gò Sẻ Đồng Chầu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu quy hoạch xóm Gạo - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Tôm - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Trằm Thu - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Cửa Rừng - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Mùn (Tái định cư 32C) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư Hạ Bạn - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 23.500.000 | 12.900.000 | 9.400.000 | 4.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Nguyên Hãn Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Vũ Thê Lang Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Vũ Thê Lang Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Chương Đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lê Quý Đôn Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lê Quý Đôn Phố Hà Liễu - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đoàn Kết Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàn Thuyên Đường Trần Phú - Đường Châu Phong |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyệt Cư Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Phù Đổng Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Phù Đổng Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mai An Tiêm Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mai An Tiêm Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mã Lao Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Đường Hùng Vương - Ngõ 2121 |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Kim Đồng (Hà Bổng) Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Quang Bích Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Liễu Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Liễu Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Tấn Phúc Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Quy Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh Đường Châu Phong - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.200.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hùng Duệ Vương Đường Hùng Vương - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lương Thế Vinh Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Vũ Tuân Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Đức Thắng Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hùng Quốc Vương Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 14.600.000 | 10.600.000 | 5.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đặng Văn Đăng Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đặng Minh Khiêm Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Văn Cao Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đỗ Nhuận Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Tản Đà Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đinh Công Tuấn Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man) |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Chu Văn An Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 9.600.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Chu Văn An Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Ngọc Hân Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Tản Viên Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thiều Hoa Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thiều Hoa Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Ngô Gia Tự Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lưu Tư Việt Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lý Dương Cảnh Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Quang Ấn Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đê Âu Cơ cũ Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1538 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1548 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1879 - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các hẻm của ngõ 1502 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 2121 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các hẻm còn lại ngõ 1588 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 07 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 306 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Các hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường ngõ 02 - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường ngõ 14 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Các hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong Đoạn đường các hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 218, 221 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 141 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 174,139 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 125 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 02 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 186, 226 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 250 - |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn Đoạn còn lại của ngõ 126 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Bổng Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Bổng Ngõ 22 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Liễu Đoạn đường ngõ 01 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Liễu Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Phan Chu Chinh Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Phan Chu Chinh Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường ngõ 105 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám Đoạn đường ngõ 31 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất tổ 19 khu phố II - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các băng còn lại khu Đè Sòi - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân - |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Các đường còn lại trong khu Thông Đậu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4) |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Các đường còn lại trong khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Nhà bà Hải - Nhà ông Học |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Các đường còn lại trong khu Minh Bột - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Các đường còn lại trong khu Hòa Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS - |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân - Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Khu Ao Hóc Chuối - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 04 - phố Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 21 - đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 884 - đường Châu Phong - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 55 - đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 71 - đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngõ 57 - phố Đồi Giàm - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Ngõ 42 phố Đồi Giàm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư đồi Bình Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Mụ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Quế - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu Đồi Bổng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Gò Sẻ Đồng Chầu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu quy hoạch xóm Gạo - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Tôm - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Trằm Thu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Cửa Rừng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Mùn (Tái định cư 32C) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư Hạ Bạn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 33.600.000 | 18.500.000 | 13.400.000 | 6.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 18.800.000 | 10.300.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Nguyên Hãn Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Vũ Thê Lang Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Vũ Thê Lang Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Chương Đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lê Quý Đôn Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lê Quý Đôn Phố Hà Liễu - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đoàn Kết Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàn Thuyên Đường Trần Phú - Đường Châu Phong |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lạc Long Quân Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyệt Cư Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Phù Đổng Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Phù Đổng Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mai An Tiêm Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mai An Tiêm Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Mã Lao Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Đường Hùng Vương - Ngõ 2121 |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thông Đậu Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Minh Tân Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hàm Nghi Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Kim Đồng (Hà Bổng) Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Quang Bích Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Liễu Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hà Liễu Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Tấn Phúc Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Quy Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh Đường Châu Phong - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.100.000 | 5.900.000 | 3.000.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hùng Duệ Vương Đường Hùng Vương - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lương Thế Vinh Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Vũ Tuân Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 9.200.000 | 6.700.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Đức Thắng Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Hùng Quốc Vương Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 21.200.000 | 11.700.000 | 8.500.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đặng Văn Đăng Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đặng Minh Khiêm Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Văn Cao Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đỗ Nhuận Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Tản Đà Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Đinh Công Tuấn Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lang Liêu Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man) |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Chu Văn An Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Chu Văn An Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Ngọc Hân Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Tản Viên Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thiều Hoa Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Thiều Hoa Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Ngô Gia Tự Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lưu Tư Việt Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lý Dương Cảnh Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Phố Lê Quang Ấn Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đê Âu Cơ cũ Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1538 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1548 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1879 - |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17 |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các hẻm của ngõ 1502 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 2121 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các hẻm còn lại ngõ 1588 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 07 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 306 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú Các hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường ngõ 02 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Đoạn đường ngõ 14 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung Các hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong Đoạn đường các hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 218, 221 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 141 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 174,139 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường ngõ 125 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ Phố Hàm Nghi Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 02 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 186, 226 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường ngõ 250 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn Đoạn còn lại của ngõ 126 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Bổng Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Bổng Ngõ 22 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Liễu Đoạn đường ngõ 01 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Hà Liễu Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Phan Chu Chinh Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ phố Phan Chu Chinh Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường ngõ 105 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của đường Lăng Cẩm Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám Đoạn đường ngõ 31 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất tổ 19 khu phố II - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các băng còn lại khu Đè Sòi - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Các đường còn lại trong khu Thông Đậu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4) |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Thông Đậu Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Tân Các đường còn lại trong khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Nhà bà Hải - Nhà ông Học |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Minh Bột Các đường còn lại trong khu Minh Bột - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hòa Phong Các đường còn lại trong khu Hòa Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Hồng Hải Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân An Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân - Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Khu Ao Hóc Chuối - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Ngõ 04 - phố Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 21 - đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 884 - đường Châu Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 55 - đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Ngõ 71 - đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Phú Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngõ 57 - phố Đồi Giàm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Thành Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Ngõ 42 phố Đồi Giàm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu phố Tân Việt Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công Các ngõ hẻm còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư đồi Bình Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Mụ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất đồi Quế - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu Đồi Bổng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Gò Sẻ Đồng Chầu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu quy hoạch xóm Gạo - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Tôm - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Trằm Thu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Cửa Rừng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đồng Mùn (Tái định cư 32C) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Khu dân cư Hạ Bạn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất trồng cây lâu năm | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất rừng sản xuất | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Trì |
Phường Việt Trì - |
Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Việt Trì |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 84.000.000 | 46.200.000 | 33.600.000 | 16.800.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 25.900.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Trần Phú Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú) |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 47.000.000 | 25.900.000 | 18.800.000 | 9.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Quang Trung Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 29.200.000 | 21.200.000 | 10.600.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.400.000 | 14.800.000 | 7.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Châu Phong Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 23.100.000 | 16.800.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Nguyễn Du Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 17.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Trì |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 20.900.000 | 15.200.000 | 7.600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Việt Trì
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Việt Trì theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Việt Trì có diện tích tự nhiên 25,83 km² với quy mô dân số 73.006 người, mật độ dân cư đạt 2.826,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Việt Trì được đặt tại 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Việt Trì không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Việt Trì là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
