Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Việt Trì được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Trì theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Việt Trì năm 2026

Khu vực: phường Việt Trì.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 84.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Việt Trì Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 84.000.000 46.200.000 33.600.000 16.800.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)
Đất ở đô thị 47.000.000 25.900.000 18.800.000 9.400.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 47.000.000 25.900.000 18.800.000 9.400.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị 38.000.000 20.900.000 15.200.000 7.600.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Trần Nguyên Hãn
Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Phố Hà Chương
Đường Hùng Vương - Đường sắt
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Phố Hà Liễu - Đường sắt
Đất ở đô thị 24.000.000 13.200.000 9.600.000 4.800.000
Phường Việt Trì Phố Đoàn Kết
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 38.000.000 20.900.000 15.200.000 7.600.000
Phường Việt Trì Phố Hàn Thuyên
Đường Trần Phú - Đường Châu Phong
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng
Đất ở đô thị 18.000.000 9.900.000 7.200.000 3.600.000
Phường Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Đất ở đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư)
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Đường Nguyệt Cư
Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Phù Đổng
Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Phù Đổng
Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)
Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh
Đất ở đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Việt Trì Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)
Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Đất ở đô thị 10.000.000 5.500.000 4.000.000 2.000.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Mai An Tiêm
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Phố Mai An Tiêm
Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 2.800.000
Phường Việt Trì Phố Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Phố Mã Lao
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Đường Hùng Vương - Ngõ 2121
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu
Đất ở đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 2.800.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)
Đất ở đô thị 23.000.000 12.700.000 9.200.000 4.600.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Phố Kim Đồng (Hà Bổng)
Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Phố Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Quang Bích
Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Phố Hà Liễu
Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Phố Hà Liễu
Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì
Đất ở đô thị 23.000.000 12.700.000 9.200.000 4.600.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Tấn Phúc
Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Quy
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Phan Chu Trinh
Đường Châu Phong - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Đường Lăng Cẩm
Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Lăng Cẩm
Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 18.000.000 9.900.000 7.200.000 3.600.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học
Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ)
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám
Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Tôn Thất Tùng
Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Hùng Duệ Vương
Đường Hùng Vương - Cuối đường
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Phố Lương Thế Vinh
Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Phố Vũ Tuân
Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Đức Thắng
Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Phố Hùng Quốc Vương
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Phố Đặng Văn Đăng
Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 26.000.000 14.300.000 10.400.000 5.200.000
Phường Việt Trì Phố Đặng Minh Khiêm
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Văn Cao
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Đỗ Nhuận
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Tản Đà
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Đinh Công Tuấn
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) -
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ)
Đất ở đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man)
Đất ở đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Phố Chu Văn An
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong
Đất ở đô thị 35.000.000 19.300.000 14.000.000 7.000.000
Phường Việt Trì Phố Chu Văn An
Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Phố Lê Ngọc Hân
Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải
Đất ở đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Tản Viên
Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2
Đất ở đô thị 7.000.000 3.900.000 2.800.000 1.400.000
Phường Việt Trì Phố Thiều Hoa
Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 12.000.000 6.000.000
Phường Việt Trì Phố Thiều Hoa
Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Ngô Gia Tự
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm
Đất ở đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Lưu Tư Việt
Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Phố Lý Dương Cảnh
Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Đất ở đô thị 23.000.000 12.700.000 9.200.000 4.600.000
Phường Việt Trì Phố Lê Quang Ấn
Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đê Âu Cơ cũ
Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.900.000 2.800.000 1.400.000
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1538 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1548 -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1879 -
Đất ở đô thị 32.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các hẻm của ngõ 1502 -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 2121 -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các hẻm còn lại ngõ 1588 -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 07 -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 13 -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ)
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 306 -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường ngõ 14 -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Ngõ đường Châu Phong
Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Ngõ đường Châu Phong
Đoạn đường các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 -
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 218, 221 -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 141 -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 174,139 -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 125 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 186, 226 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 250 -
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn
Đoạn còn lại của ngõ 126 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Bổng
Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Bổng
Ngõ 22 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Liễu
Đoạn đường ngõ 01 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Liễu
Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Phan Chu Chinh
Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Phan Chu Chinh
Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường ngõ 105 -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương
Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương
Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học
Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám
Đoạn đường ngõ 31 -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt
Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang)
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất tổ 19 khu phố II
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các băng còn lại khu Đè Sòi
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân
-
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố
-
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Các đường còn lại trong khu Thông Đậu -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4)
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Các đường còn lại trong khu -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Nhà bà Hải - Nhà ông Học
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Các đường còn lại trong khu Minh Bột -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Các đường còn lại trong khu Hòa Phong -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS -
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
- Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Khu Ao Hóc Chuối -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 04 - phố Tản Đà -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 21 - đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 884 - đường Châu Phong -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 55 - đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 71 - đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân -
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) -
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngõ 57 - phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Ngõ 42 phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt -
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè
Đất ở đô thị 7.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II
Đất ở đô thị 7.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1
Đất ở đô thị 7.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư
-
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư đồi Bình Hải
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Mụ
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Quế
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu Đồi Bổng
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Gò Sẻ Đồng Chầu
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu quy hoạch xóm Gạo
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu tái định cư Đồng Tôm
-
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2)
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Trằm Thu
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Cửa Rừng
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao
-
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1)
-
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang
-
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang)
-
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Mùn (Tái định cư 32C)
-
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư Hạ Bạn
-
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)
-
Đất ở đô thị 26.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 12.900.000 9.400.000 4.700.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 23.500.000 12.900.000 9.400.000 4.700.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Trần Nguyên Hãn
Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Hà Chương
Đường Hùng Vương - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Phố Hà Liễu - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Đoàn Kết
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Việt Trì Phố Hàn Thuyên
Đường Trần Phú - Đường Châu Phong
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.200.000 3.800.000 1.900.000
Phường Việt Trì Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư)
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Đường Nguyệt Cư
Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Phù Đổng
Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Phù Đổng
Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)
Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Việt Trì Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)
Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 2.800.000 2.000.000 1.000.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Mai An Tiêm
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Mai An Tiêm
Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.900.000 2.800.000 1.400.000
Phường Việt Trì Phố Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Mã Lao
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Đường Hùng Vương - Ngõ 2121
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 3.900.000 2.800.000 1.400.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 6.300.000 4.600.000 2.300.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Kim Đồng (Hà Bổng)
Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Quang Bích
Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Việt Trì Phố Hà Liễu
Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Hà Liễu
Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 6.300.000 4.600.000 2.300.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Tấn Phúc
Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Quy
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Phan Chu Trinh
Đường Châu Phong - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.200.000 7.400.000 3.700.000
Phường Việt Trì Đường Lăng Cẩm
Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Lăng Cẩm
Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học
Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ)
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám
Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Tôn Thất Tùng
Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Hùng Duệ Vương
Đường Hùng Vương - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Việt Trì Phố Lương Thế Vinh
Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Vũ Tuân
Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 11.600.000 8.400.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Đức Thắng
Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Hùng Quốc Vương
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 14.600.000 10.600.000 5.300.000
Phường Việt Trì Phố Đặng Văn Đăng
Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 7.200.000 5.200.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Đặng Minh Khiêm
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Văn Cao
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Đỗ Nhuận
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Tản Đà
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Đinh Công Tuấn
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.200.000 3.800.000 1.900.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ)
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.200.000 3.800.000 1.900.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man)
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.200.000 3.800.000 1.900.000
Phường Việt Trì Phố Chu Văn An
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 9.600.000 7.000.000 3.500.000
Phường Việt Trì Phố Chu Văn An
Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 5.200.000 3.800.000 1.900.000
Phường Việt Trì Phố Lê Ngọc Hân
Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Tản Viên
Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Việt Trì Phố Thiều Hoa
Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Thiều Hoa
Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Ngô Gia Tự
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.600.000
Phường Việt Trì Phố Lưu Tư Việt
Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Phố Lý Dương Cảnh
Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 6.300.000 4.600.000 2.300.000
Phường Việt Trì Phố Lê Quang Ấn
Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 8.800.000 6.400.000 3.200.000
Phường Việt Trì Đê Âu Cơ cũ
Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú)
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1538 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1548 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1879 -
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các hẻm của ngõ 1502 -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 2121 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các hẻm còn lại ngõ 1588 -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 07 -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 13 -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 306 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Các hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường ngõ 14 -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Các hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Ngõ đường Châu Phong
Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Ngõ đường Châu Phong
Đoạn đường các hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 218, 221 -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 141 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 174,139 -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 125 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 186, 226 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 250 -
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn
Đoạn còn lại của ngõ 126 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Bổng
Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Bổng
Ngõ 22 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Liễu
Đoạn đường ngõ 01 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Liễu
Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Phan Chu Chinh
Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Phan Chu Chinh
Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường ngõ 105 -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương
Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương
Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học
Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám
Đoạn đường ngõ 31 -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt
Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang)
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất tổ 19 khu phố II
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các băng còn lại khu Đè Sòi
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân
-
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Các đường còn lại trong khu Thông Đậu -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4)
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Các đường còn lại trong khu -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Nhà bà Hải - Nhà ông Học
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Các đường còn lại trong khu Minh Bột -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Các đường còn lại trong khu Hòa Phong -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS -
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
- Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Khu Ao Hóc Chuối -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 04 - phố Tản Đà -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 21 - đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 884 - đường Châu Phong -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 55 - đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 71 - đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngõ 57 - phố Đồi Giàm -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Ngõ 42 phố Đồi Giàm -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư
-
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư đồi Bình Hải
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Mụ
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Quế
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu Đồi Bổng
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Gò Sẻ Đồng Chầu
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu quy hoạch xóm Gạo
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu tái định cư Đồng Tôm
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2)
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Trằm Thu
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Cửa Rừng
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1)
-
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang)
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Mùn (Tái định cư 32C)
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư Hạ Bạn
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)
-
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 33.600.000 18.500.000 13.400.000 6.700.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 10.300.000 7.500.000 3.800.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 10.300.000 7.500.000 3.800.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 8.400.000 6.100.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Vũ Thê Lang - Đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.600.000 3.400.000 1.700.000
Phường Việt Trì Đường Trần Nguyên Hãn
Giáp ranh giới phường Thanh Miếu - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đường Hai Bà Trưng - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Hà Chương
Đường Hùng Vương - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Đường Hùng Vương - Phố Hà Liễu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Phố Hà Liễu - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.300.000 3.800.000 1.900.000
Phường Việt Trì Phố Đoàn Kết
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 8.400.000 6.100.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Hàn Thuyên
Đường Trần Phú - Đường Châu Phong
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) - Đường Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Phù Đổng - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Việt Trì Đường Lạc Long Quân
Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) - Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư)
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Đường Nguyệt Cư
Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) - Giáp ranh giới phường Nông Trang
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Đường Phù Đổng
Đường Châu Phong - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Việt Trì Đường Phù Đổng
Đường Nguyễn Du - Giáp ranh giới phường Vân Phú
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)
Giáp ranh giới phường Vân Phú - Lối rẽ xuống Cảng Xanh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Việt Trì Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)
Lối rẽ xuống Cảng Xanh - Giáp ranh giới phường Thanh Miếu
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.200.000 1.600.000 800.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Vũ Thê Lang - Chân đê đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Mai An Tiêm
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Phố Mai An Tiêm
Phố Ngô Gia Tự - Đường Vũ Thê Lang
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.100.000 2.200.000 1.100.000
Phường Việt Trì Phố Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Mã Lao
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Đường Hùng Vương - Ngõ 2121
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Ngõ 2121 - Dốc Thông Đậu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Thông Đậu
Dốc Thông Đậu - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Đường Hùng Vương - Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia - Nhà ông Châu
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.100.000 2.200.000 1.100.000
Phường Việt Trì Phố Minh Tân
Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) - Hết nhà ông Khang
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Đường Trần Phú - Trạm y tế Gia Cẩm
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Hết Trạm y tế Gia Cẩm - Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.100.000 3.700.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Hàm Nghi
Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Phố Kim Đồng (Hà Bổng)
Đường Hùng Vương - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Quang Bích
Đường Hùng Vương - Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Việt Trì Phố Hà Liễu
Đường Hùng Vương - Phố Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Hà Liễu
Phố Phan Chu Trinh - Trường THPTViệt Trì
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.100.000 3.700.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Tấn Phúc
Giáp ranh giới phường Nông Trang - Phố Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Quy
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Phan Chu Trinh
Đường Châu Phong - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.100.000 5.900.000 3.000.000
Phường Việt Trì Đường Lăng Cẩm
Đường Trần Phú - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Đường Lăng Cẩm
Trung tâm giáo dục thường xuyên - Phố Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học
Đường Hùng Vương - Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ)
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám
Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám
Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Tôn Thất Tùng
Đường Trần Phú - Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Hùng Duệ Vương
Đường Hùng Vương - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Lương Thế Vinh
Phố Đoàn Kết - Phố Hùng Quốc Vương
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Việt Trì Phố Vũ Tuân
Đường Hùng Vương - Phố Hùng Quốc Vương
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 9.200.000 6.700.000 3.400.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Đức Thắng
Đường Hùng Vương - Phố Vũ Tuân
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Hùng Quốc Vương
Đường Hùng Vương - Đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 11.700.000 8.500.000 4.200.000
Phường Việt Trì Phố Đặng Văn Đăng
Đường Trần Phú - Khu đô thị Trằm Đá
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.700.000 4.200.000 2.100.000
Phường Việt Trì Phố Đặng Minh Khiêm
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Văn Cao
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Đỗ Nhuận
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Tản Đà
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Đinh Công Tuấn
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Đường Quang Trung - Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong
Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) - Giao với đường Châu Phong
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Đường Trần Phú - UBND phường Dữu Lâu (cũ)
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
UBND phường Dữu Lâu (cũ) - Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) - Phố Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Việt Trì Phố Lang Liêu
Phố Lê Ngọc Hân - Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man)
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Việt Trì Phố Chu Văn An
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Châu Phong
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.700.000 5.600.000 2.800.000
Phường Việt Trì Phố Chu Văn An
Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Việt Trì Phố Lê Ngọc Hân
Phố Chu Văn An - Nhà máy xử lý nước thải
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Việt Trì Đường Tản Viên
Đường Phù Đổng - Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Phường Việt Trì Phố Thiều Hoa
Đường Trần Phú - Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 4.800.000 2.400.000
Phường Việt Trì Phố Thiều Hoa
Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ - Phố Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Ngô Gia Tự
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Phố Mai An Tiêm
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 3.500.000 2.600.000 1.300.000
Phường Việt Trì Phố Lưu Tư Việt
Đường Trần Phú - Đường Vũ Thê Lang
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Việt Trì Phố Lý Dương Cảnh
Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 5.100.000 3.700.000 1.800.000
Phường Việt Trì Phố Lê Quang Ấn
Đường Vũ Thê Lang - Phố Thiều Hoa
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 7.000.000 5.100.000 2.600.000
Phường Việt Trì Đê Âu Cơ cũ
Ngã ba đường Âu Cơ mới - Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1538 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1548 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1879 -
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 - Hết số nhà 17
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 - Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các hẻm của ngõ 1502 -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 2121 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các hẻm còn lại ngõ 1588 -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương
Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 07 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 13 -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đường Trần Phú - Công ty Phúc Vinh
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 408 - Cổng chào Dữu Lâu
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 460 - Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 306 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) - Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú
Các hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Đoạn đường ngõ 14 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Ngõ 454 đường Quang Trung - Ngõ 524 đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Ngõ 524 đường Quang Trung - Khu Cửa Rừng
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung
Các hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Ngõ đường Châu Phong
Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Ngõ đường Châu Phong
Đoạn đường các hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 218, 221 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 141 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 174,139 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường ngõ 125 -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ Phố Hàm Nghi
Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 186, 226 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường ngõ 250 -
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn
Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Quý Đôn - KĐT Trầm Sào
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn
Đoạn còn lại của ngõ 126 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Bổng
Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Bổng
Ngõ 22 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Liễu
Đoạn đường ngõ 01 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Hà Liễu
Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Phan Chu Chinh
Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ phố Phan Chu Chinh
Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường ngõ 105 -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của đường Lăng Cẩm
Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương
Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương
Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học
Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám
Đoạn đường ngõ 31 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt
Cửa hàng xăng dầu số 06 - Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang)
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 - Khu vực Đồi Bổng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Nhà Văn hóa khu Bảo Đà - Băng 2 Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Khuyến nông tỉnh
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất tổ 19 khu phố II
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các băng còn lại khu Đè Sòi
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân
-
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) - Rẽ nhà ông Ninh Đức
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Các đường còn lại trong khu Thông Đậu -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Phượng - Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Lai Dũng - Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Thanh - Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Tịnh Quyền - Nhà bà Luyến Thiển
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Nhà bà Tuyết - Nhà ông Tập
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Thông Đậu
Ngã 4 từ nhà ông Hùng - Nhà ông Đoàn
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Đường Hùng Vương ven theo đồng - Nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà bà Phượng - Ngã 3 nhà bà Luyến
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà bà San Huyền - Nhà bà Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Nhà ông Khang - Nhà ông bà Châu Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Tân
Các đường còn lại trong khu -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Thịnh
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đường Nguyệt Cư - Nhà bà Khuyên
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Ngõ nhà bà Khuyên - Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Nhà ông Đạt - Nhà bà An Phương
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Nhà bà Hải - Nhà ông Học
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Minh Bột
Các đường còn lại trong khu Minh Bột -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Đường Nguyệt Cư - Cổng Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Cổng Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Vinh + ông Cầu
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Tĩnh - Nhà ông Hà Mai
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Thùy - Nhà ông Luyện
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Bình Phượng - Nhà ông Thu
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Nga - Nhà ông Thành Xâm
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà bà Hưu theo ven đồng - Nhà ông Đoàn
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Nhà ông Chi - Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hòa Phong
Các đường còn lại trong khu Hòa Phong -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đường Lạc Long Quân - Hết cổng nhà ông Yến
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Nhà ông Chung - Nhà ông Lộc
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Hồng Hải
Nhà ông Sơn - Nhà ông Tám
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS -
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Nhà ông Chùy tổ 2 - Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Nhà ông Tuấn tổ 3 - Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Nhà ông Ngọc tổ 2
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân An
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Tiến
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Công an phường Tân Dân - Nhà ông Cửu Bình tổ 9
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
- Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Khu Ao Hóc Chuối -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Ngõ 04 - phố Tản Đà -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Nhà ông Hậu - Hết nhà ông Tần
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Nhà bà Điểm - Hết nhà ông Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Xuân
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 21 - đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 884 - đường Châu Phong -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 55 - đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Ngõ 71 - đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thịnh
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Nhà ông Minh Xuân - Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngõ 57 - phố Đồi Giàm -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Nhà ông Cường Dung - Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Thành
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Ngõ 42 phố Đồi Giàm -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt -
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu phố Tân Việt
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ - Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Bờ kè
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Trường cấp II
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư đồi Bình Hải
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Mụ
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất đồi Quế
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu Đồi Bổng
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Gò Sẻ Đồng Chầu
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu quy hoạch xóm Gạo
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu tái định cư Đồng Tôm
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2)
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Trằm Thu
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Cửa Rừng
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1)
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang)
-
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đồng Mùn (Tái định cư 32C)
-
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Việt Trì Khu dân cư Hạ Bạn
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)
-
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Việt Trì Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất nuôi trồng thủy sản 85.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất trồng cây lâu năm 82.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất rừng sản xuất 37.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất rừng phòng hộ 37.000 0 0 0
Phường Việt Trì Phường Việt Trì
-
Đất rừng đặc dụng 37.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Việt Trì Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 84.000.000 46.200.000 33.600.000 16.800.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)
Đất ở đô thị 47.000.000 25.900.000 18.800.000 9.400.000
Phường Việt Trì Đường Trần Phú
Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) - Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 47.000.000 25.900.000 18.800.000 9.400.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Quang Trung
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 53.000.000 29.200.000 21.200.000 10.600.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Đường Nguyễn Tất Thành - Phố Hàn Thuyên
Đất ở đô thị 37.000.000 20.400.000 14.800.000 7.400.000
Phường Việt Trì Đường Châu Phong
Phố Hàn Thuyên - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Phù Đổng
Đất ở đô thị 42.000.000 23.100.000 16.800.000 8.400.000
Phường Việt Trì Đường Nguyễn Du
Đường Phù Đổng - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 32.000.000 17.600.000 12.800.000 6.400.000
Phường Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị 38.000.000 20.900.000 15.200.000 7.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Việt Trì

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Việt Trì theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Việt Trì có diện tích tự nhiên 25,83 km² với quy mô dân số 73.006 người, mật độ dân cư đạt 2.826,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Việt Trì được đặt tại 1508 đại lộ Hùng Vương, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Việt Trì không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Việt Trì là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ là 84.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ là khoảng 9.096.431 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1166 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?