Bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Việt Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Việt Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Việt Yên năm 2026
Khu vực: phường Việt Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn - đến UBND phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến Cầu Sim |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ Câu Sim - đến hết Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên (Trừ các lô thuộc KĐT DVTM tổng hợp Bích Động) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô bám đường Thân Nhân Trung và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến ngã tư đường Đào Sư Tích (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn ngã tư đường Đào Sư Tích - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc và KDC Đồng Trục) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Đào Sư Tích (đường Tự đi Dương Huy)(trừ các lô bám đường Lý Thường Kiệt và các lô KDC VàngTự) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Tỉnh lộ 295B (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc Hồng Thái) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung (nay là phường Việt Yên) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Kẹm (xã Minh Đức cũ) đi TDP Lai (xã Nghĩa Trung cũ) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ cầu treo - đến hết địa phận xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ - đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Vương Văn Trà Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dân cư mới phía Bắc - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) - đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) Đoạn từ giáp đất phường Bích Động (cũ) - đến cống gạo Đồng Xuân |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ cống gạo Đồng Xuân - đến giáp TP Bắc Giang |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) phường Việt Yên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cổ Đèo Đoạn từ giáp đường Phồn Xương - đến đường Nguyễn Thế Nho (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cổ Đèo Đoạn từ giáp đường Phồn Xương - đến phường Tự Lạn (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (Bích Động và Hồng Thái cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (xã Minh Đức và xã Nghĩa Trung (cũ)) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa ThámTỉnh lộ 298 - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân - đến đường Tự- Dương Huy) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đoạn từ ngã ba TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (đường Anh Thơ) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đường Hồ Công Dự nối dài đoạn từ nút giao QL. 37 - đến hết đất khách sạn Thiên Ân |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã - đến Trung tâm tiêm chủng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 - đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, KĐT Mới Bích Động) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 đến hết dự án) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 4-4: 14m - Khu dân cư số 4 MC 4-4: 14m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1 - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK1, LK2 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK5, LK6, LK7 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc dãy LK2, LK3, LK4 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài - đến hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Dục Quang Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Dục Quang Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí Các lô bám đường Vũ Cẩn - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Văn Xá Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Văn Xá Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Tự Khu dân cư TDP Tự - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên Các lô bám đường Giáp Trinh Tường - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Bích Sơn Các lô bán đường Nguyên Hồng - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Bích Sơn Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Khu đô thị mới Bích Động - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Các lô bám đường Giáp Trinh Tường - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Thôn Kè Minh Đức KDC Thôn Kè Minh Đức - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Mỏ Thổ KDC Mỏ Thổ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Đất ở biệt thự - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Như Thiết (phía bắc giáp phường Bích Động (cũ)) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động (cũ)) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) Các lô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang Các lô bám đường Thân Khuê và Thân Toàn - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) Các lô bám đường Thân Toàn - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Nguyễn Thế Nho - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Lương Văn Lắm - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô còn lại (trừ các lô bám đường Vương Văn Trà) - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Giáp Văn Cương - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Dương Quốc Cơ, Lai Linh - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương Các lô bám đường Lương Văn Lắm - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) Các lô bám đường Hồ Công Dự - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động Các lô bám đường Anh Thơ (đoạn từ trường MN Bích Sơn - đến hết địa phận phường Việt Yên) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Giáp Trinh Tương - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị DV logictic Sen Hồ Các lô bám đường Phạm Văn Liêu - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị DV logictic Sen Hồ Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Đình Trám - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Việt Hà - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Điểm dân cư Hồng Thái Điểm dân cư Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi khu dân cư Thượng Phúc - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn - đến UBND phường Việt Yên |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến Cầu Sim |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ Câu Sim - đến hết Cầu Treo |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên (Trừ các lô thuộc KĐT DVTM tổng hợp Bích Động) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô bám đường Thân Nhân Trung và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến ngã tư đường Đào Sư Tích (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn ngã tư đường Đào Sư Tích - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc và KDC Đồng Trục) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Đào Sư Tích (đường Tự đi Dương Huy)(trừ các lô bám đường Lý Thường Kiệt và các lô KDC VàngTự) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Tỉnh lộ 295B (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc Hồng Thái) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung (nay là phường Việt Yên) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Kẹm (xã Minh Đức cũ) đi TDP Lai (xã Nghĩa Trung cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ cầu treo - đến hết địa phận xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ - đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Vương Văn Trà Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dân cư mới phía Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) - đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) Đoạn từ giáp đất phường Bích Động (cũ) - đến cống gạo Đồng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ cống gạo Đồng Xuân - đến giáp TP Bắc Giang |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) phường Việt Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cổ Đèo Đoạn từ giáp đường Phồn Xương - đến đường Nguyễn Thế Nho (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cổ Đèo Đoạn từ giáp đường Phồn Xương - đến phường Tự Lạn (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (Bích Động và Hồng Thái cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (xã Minh Đức và xã Nghĩa Trung (cũ)) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa ThámTỉnh lộ 298 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân - đến đường Tự- Dương Huy) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đoạn từ ngã ba TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (đường Anh Thơ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đường Hồ Công Dự nối dài đoạn từ nút giao QL. 37 - đến hết đất khách sạn Thiên Ân |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã - đến Trung tâm tiêm chủng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy) |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 - đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, KĐT Mới Bích Động) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 đến hết dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 4-4: 14m - Khu dân cư số 4 MC 4-4: 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1 - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK1, LK2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK5, LK6, LK7 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc dãy LK2, LK3, LK4 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Dục Quang Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Dục Quang Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí Các lô bám đường Vũ Cẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Văn Xá Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Văn Xá Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Tự Khu dân cư TDP Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên Các lô bám đường Giáp Trinh Tường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Bích Sơn Các lô bán đường Nguyên Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Bích Sơn Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Khu đô thị mới Bích Động - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Các lô bám đường Giáp Trinh Tường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Thôn Kè Minh Đức KDC Thôn Kè Minh Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Mỏ Thổ KDC Mỏ Thổ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Đất ở biệt thự - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Như Thiết (phía bắc giáp phường Bích Động (cũ)) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động (cũ)) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang Các lô bám đường Thân Khuê và Thân Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) Các lô bám đường Thân Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Nguyễn Thế Nho - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Lương Văn Lắm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô còn lại (trừ các lô bám đường Vương Văn Trà) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Giáp Văn Cương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Dương Quốc Cơ, Lai Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương Các lô bám đường Lương Văn Lắm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) Các lô bám đường Hồ Công Dự - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động Các lô bám đường Anh Thơ (đoạn từ trường MN Bích Sơn - đến hết địa phận phường Việt Yên) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Giáp Trinh Tương - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị DV logictic Sen Hồ Các lô bám đường Phạm Văn Liêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị DV logictic Sen Hồ Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Đình Trám - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Việt Hà - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Điểm dân cư Hồng Thái Điểm dân cư Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi khu dân cư Thượng Phúc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn - đến UBND phường Việt Yên |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến Cầu Sim |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ Câu Sim - đến hết Cầu Treo |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên (Trừ các lô thuộc KĐT DVTM tổng hợp Bích Động) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (trừ các lô thuộc khu dân cư Dục Quang) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng (trừ các lô bám đường Thân Nhân Trung và các lô thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn từ đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến đường rẽ TDP Đồn Lương (trừ các lô đất tại vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung và các lô đất thuộc khu dân cư Bắc Bích Động) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn từ giáp đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) - đến ngã tư đường Đào Sư Tích (trừ các lô đất tại vị trí 1,2 ,3 trục đường đường Thân Nhân Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Lý Thường Kiệt (Tuyến đường kết nối Quốc Lộ 37 đi Vành đai IV địa phận phường Việt Yên) Đoạn ngã tư đường Đào Sư Tích - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL.37 với tỉnh lộ 295B) địa phận phường Bích Động (trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc và KDC Đồng Trục) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Đào Sư Tích (đường Tự đi Dương Huy)(trừ các lô bám đường Lý Thường Kiệt và các lô KDC VàngTự) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Tỉnh lộ 295B (đường Thân Cảnh Phúc) (trừ các lô thuộc KDC mới phía Bắc Hồng Thái) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Quốc lộ 17 địa phận xã Nghĩa Trung (nay là phường Việt Yên) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Kẹm (xã Minh Đức cũ) đi TDP Lai (xã Nghĩa Trung cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ cầu treo - đến hết địa phận xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường bờ Sông (Xã Minh Đức và Nghĩa Trung cũ) Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Nghĩa Vũ - đến hết đất khu dân cư thôn Tĩnh Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường kết nối tỉnh lộ 295B (nay là đường Thân Cảnh Phúc) với Khu công nghiệp Đình Trám - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Vương Văn Trà Đoạn qua phường Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1,2,3 tỉnh lộ 295b- nay là đường Thân Cảnh Phúc) và từ các lô đất thuộc khu dân cư mới phía Bắc - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên Đoạn từ cầu Lai (khu UBND xã) - đến ngã 3 thôn Trung (điểm nối QL.17) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) Đoạn từ giáp đất phường Bích Động (cũ) - đến cống gạo Đồng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyễn Thế Nho qua địa bàn xã Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ cống gạo Đồng Xuân - đến giáp TP Bắc Giang |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Trục đường thôn Nghĩa Vũ đi thôn Trung (Quốc lộ 17 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Trần Hưng Đạo (Đường vành đai IV Tuyến Nhánh) phường Việt Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cổ Đèo Đoạn từ giáp đường Phồn Xương - đến đường Nguyễn Thế Nho (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Cổ Đèo Đoạn từ giáp đường Phồn Xương - đến phường Tự Lạn (Trừ các lô thuộc đường Phồn Xương) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (Bích Động và Hồng Thái cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP (xã Minh Đức và xã Nghĩa Trung (cũ)) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Thân Nhân Trung (QL.37) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa Thám (Tỉnh lộ 298) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Các lô bám mặt đường Lý Thường Kiệt (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Bắc Bích Động (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) Các lô còn lại còn không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông Các lô bám mặt đường Hoàng Hoa ThámTỉnh lộ 298 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông Các lô bám mặt đường Vương Văn Trà - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông Các vị trí còn lại trong Khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân đến đường Tự- Dương Huy) Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự (trừ các lô bám đuờng Tự- Dương Huy, bám đường Lý Thường Kiệt (đường nối QL37 với vành đai IV), bám đường đường Lương Đình Của (đoạn nối đường Thân Nhân - đến đường Tự- Dương Huy) |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá Khu dân cư TDP Kiểu- Văn Xá - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đoạn từ ngã ba TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (đường Anh Thơ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đường Hồ Công Dự nối dài đoạn từ nút giao QL. 37 - đến hết đất khách sạn Thiên Ân |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Quảng trường Thân Nhân Trung Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh thị xã - đến Trung tâm tiêm chủng |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn Các lô bám Đường Lương Đình Của (đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn Các lô còn lại trong khu dân cư thương mại không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ Đoạn từ nút giao đường Thân Nhân Trung Quốc lộ 37 - đến nút giao đường Hoàng Hoa Thám tỉnh lộ 298 (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, KĐT Mới Bích Động) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 1-1: 18m (Đoạn nối Thân Nhân Trung-QL.37) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 2-2: 18m (Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 đến hết dự án) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn nối đường Hoàng Hoa ThámTL.298 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 3-3: 15m - Khu dân cư số 4 Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
MC 4-4: 14m - Khu dân cư số 4 MC 4-4: 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư số 4 MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô ven đường Vương Văn Trà (đường kết nối QL37 với đường tỉnh lộ 295B) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô ven đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Đông Bắc Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp mặt cắt 1-1 (tiếp giáp trực tiếp đường gom rộng 5,5m; vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; dải phân cách với QL37 rộng 0,5m) Quốc lộ 37 lòng đường rộng 12m; thuộc dãy LK1 - |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp làn 2 Quốc lộ 37; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m, mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK1, LK2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô mặt tiếp giáp Tỉnh lộ 298 (mặt cắt 2-2) lòng đường đường rộng 15m' vỉa hè bên phía dự án rộng 6m; thuộc dãy LK6 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các ô tiếp giáp làn 2 tỉnh lộ 298; tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 14m; mặt cắt 4-4 (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 3,5m) thuộc dãy LK5, LK6, LK7 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc dãy LK2, LK3, LK4 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 3-3 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thương mại chợ mới Bích Động Các lô mặt tiếp giáp đường nội bộ khu dân cư mặt cắt 4-4 rộng 18m (lòng đường rộng 9m, vỉa hè 2 bên mỗi bên rộng 4,5m) đối diện lô đất TMDV CC2; thuộc phân lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động Các lô đất tại các dãy bám mặt đường Dương Quốc Cơ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, Bích Động các lô thuộc các dãy còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) Các lô bám mặt đường 15m nối với đường Hồ Công Dự nối dài - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tổ dân phố Kiểu, Bích Động (khu vực giáp UBND phường Bích Động cũ) Các lô còn lại trong khu dân cư không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 Các lô bám mặt đường Hồ Công dự nối dài và các lô bám mặt đường nối từ đường Hồ Công Dự đi đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư đường Hồ Công Dự nối dài và KDC đường Hồ Công Dự nối dài Khu 1 Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Dục Quang Các lô bám mặt đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Nhân Trung- Quốc lộ 37) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Dục Quang Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí Khu dân cư TDP Trung không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí Các lô bám đường Vũ Cẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư trung tâm số 3 không phân biệt vị trí Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Văn Xá Các lô bám trục đường đôi Quốc lộ 37 đi đường Vành đai 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Văn Xá Các lô còn lại không phân biệt vị trí - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Tự Khu dân cư TDP Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên Các lô bám đường Giáp Trinh Tường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Dịch vụ thương mại tổng hợp, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Bích Sơn Các lô bán đường Nguyên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới Bích Sơn Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Khu đô thị mới Bích Động - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Các lô bám đường Giáp Trinh Tường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới Bích Động Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức KDC Thôn Thiết Nham Minh Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Thôn Kè Minh Đức KDC Thôn Kè Minh Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC Mỏ Thổ KDC Mỏ Thổ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295b - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ (phường Việt Yên) Đất ở biệt thự - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Như Thiết (phía bắc giáp phường Bích Động (cũ)) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thành Nhà Mạc TDP Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp Phường Bích Động (cũ)) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng (sân bóng cũ TDP Đức Liễn) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dâu cư số 6 (ven đường Thân Cảnh Phúc) Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 1-1 (tỉnh lộ 295B) Mặt cắt đường rộng 37m (lòng đường rộng 25,5m, vỉa hè hai bên rộng 2x5m, 2 dải phân cách lần lượt rộng 1m và 0,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 2-2 (làn 2 dự án) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 2-2 (làn 3 dự án, giáp đường tàu) Mặt cắt đường rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên rộng 2x4,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư mới phía Bắc Hồng Thái (trừ các lô thuộc vị trí 1, 2, 3 đường Thân Cảnh PhúcTỉnh lộ 295B) MC 4-4 (đường vào thôn Như Thiết) Mặt cắt đường rộng 24,5m (lòng đường rộng 15m, vỉa hè rộng lần lượt 4,5m và 3m, dải phân cách rộng 2m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên (địa phận phường Hồng Thái) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) Khu dân cư TDP Như Thiết (Không bao gồm các lô bán đường Vương Văn Trà) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang Các lô bám đường Thân Khuê và Thân Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) Các lô bám đường Thân Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồ Dục Quang (Khu nhà ở số 1, TDP Dục Quang) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Nguyễn Thế Nho - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Lương Văn Lắm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị dịch vụ và thương mại, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô còn lại (trừ các lô bám đường Vương Văn Trà) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Giáp Văn Cương - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Thân Khuê, Thân Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô bám đường Dương Quốc Cơ, Lai Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị tại Bích Động Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương Các lô bám đường Lương Văn Lắm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố số 1 Đồn Lương Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) Các lô bám đường Hồ Công Dự - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư tổ dân phố Đông (Khu nhà ở TDP Đông) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động Các lô bám đường Anh Thơ (đoạn từ trường MN Bích Sơn - đến hết địa phận phường Việt Yên) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu trung tâm đô thị, thể thao và văn hóa phường Bích Động Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô bám đường Giáp Trinh Tương - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Tăng Quang, phường Bích Động (nay là phường Việt Yên) Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị DV logictic Sen Hồ Các lô bám đường Phạm Văn Liêu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị DV logictic Sen Hồ Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Đình Trám - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị mới phía Đông Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi KCN Việt Hà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu dân cư Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Điểm dân cư Hồng Thái Điểm dân cư Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái Các lô bám đường trục đường 295B đi khu dân cư Thượng Phúc - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Việt Yên |
Khu đô thị và nhà ở xã hội Hồng Thái Các lô còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Phường Việt Yên - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ giáp địa phận phường Nếnh - đến đoạn rẽ đường Cao Kỳ Vân (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động và khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho, trừ các lô thuộc KĐT dịch vụ thương mại Bích Động và KĐT mới Bích Động, khu B đình Trám Sen Hồ) |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 10.800.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ đường Cao Kỳ Vân - đến đoạn rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty (trừ các lô thuộc khu dân cư Thương Mại Chợ Mới Bích Động) |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 24.000.000 | 14.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ rẽ vào đường Nguyễn Văn Ty - đến đoạn rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 19.800.000 | 11.880.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ vào đường Lý Thường Kiệt (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37) Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung (QL.37) Bờ hồ - đến đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn (trừ các lô thuộc KDC mới Bích Sơn) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ đường rẽ trường Tiểu học Bích Sơn - đến UBND phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.100.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng nối đường Khả Lý Đoạn từ UBND phường Bích Động cũ - đến hết địa phận phường Việt Yên |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ giáp đất phường Vân Hà - đến đoạn nút giao đường Nguyễn Thế Nho (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Thế Nho - đến đường rẽ TDP Thượng (trừ các lô thuộc khu dân cư đường Nguyễn Thế Nho và các lô đất thuộc khu dân cư Thương Mại chợ mới) |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 15.600.000 | 9.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ TDP Thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 12.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường rẽ Đình làng Đông (hết khu dân cư), trừ các lô thuộc khu dân cư Đông Bắc |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 12.600.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298) Đoạn từ đường rẽ Đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến Cầu Sim |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Việt Yên |
Đường Phồn Xương (Tỉnh lộ 298) Đoạn từ Câu Sim - đến hết Cầu Treo |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Việt Yên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Việt Yên theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Việt Yên có diện tích tự nhiên 51,97 km² với quy mô dân số 5.947 người, mật độ dân cư đạt 114,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Việt Yên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bích Động (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Việt Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Việt Yên là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Việt Yên, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Việt Yên, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
