Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Vĩnh Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu năm 2026
Khu vực: phường Vĩnh Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 16.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 4.920.000 | 3.280.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.550.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 9.400.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 3.270.000 | 2.180.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 1.410.000 | 940.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.660.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.328.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.560.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.296.000 | 864.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 708.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở đô thị | 1.456.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất ở đô thị | 1.640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | 1.308.000 | 872.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 564.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 564.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 564.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 1.880.000 | 564.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 664.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 13.120.000 | 3.936.000 | 2.624.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 7.520.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.720.000 | 2.616.000 | 1.744.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 1.128.000 | 752.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (50 mét đầu của thửa đất) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.328.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.248.000 | 1.574.400 | 1.049.600 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.248.000 | 1.574.400 | 1.049.600 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 1.036.800 | 691.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 566.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV đô thị | 1.164.800 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 460.800 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 3.008.000 | 902.400 | 601.600 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất TM-DV đô thị | 1.312.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.488.000 | 1.046.400 | 697.600 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 451.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 451.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 451.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.504.000 | 451.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 537.600 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 531.200 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.480.000 | 3.444.000 | 2.296.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 11.480.000 | 3.444.000 | 2.296.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 1.617.000 | 1.078.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 826.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 5.390.000 | 1.617.000 | 1.078.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 7.350.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 6.580.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất SX-KD đô thị | 2.870.000 | 861.000 | 574.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.630.000 | 2.289.000 | 1.526.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.290.000 | 987.000 | 658.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (50 mét đầu của thửa đất) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.162.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Chùa Hải Phước An - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lý Thường Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Trắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.592.000 | 1.377.600 | 918.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trưng Nhị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.592.000 | 1.377.600 | 918.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nam Sông Hậu - Cầu Ngang |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngang - Hết ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh đất Thiên Hậu Cổ Miếu - Ngã tư Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 2.156.000 | 646.800 | 431.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường Lê Lai - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Trần Hưng Đạo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đề Thám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 495.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Ngã tư Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Nguyễn Huệ - Cầu Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Hết đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp đất Cây xăng Trương Tuấn Dũ - Cầu Giồng Dú |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 102 (Vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 30 Tháng 4 nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê Biển - Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD đô thị | 1.019.200 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 2.156.000 | 646.800 | 431.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Phan Thanh Giản - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Phan Thanh Giản nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Châu Văn Đơ |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Thanh Minh Cổ Miếu - Ngã tư Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường 30 Tháng 4 - Ngã tư Đường Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Thanh Niên - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 403.200 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 375 (Cặp Trường Dân tộc Nội trú) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Thanh Niên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.632.000 | 789.600 | 526.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cống Ông Trầm |
Đất SX-KD đô thị | 1.148.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Ông Trầm - Cầu Vĩnh Châu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Cầu Chợ mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Trãi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.052.000 | 915.600 | 610.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 35 (Trong Chợ mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Sông Vĩnh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Hồng Phong nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu ranh đất Chợ cũ - Hết ranh đất Khu Thương mại mới xây dựng |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Châu Văn Đơ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 394.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 394.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 394.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.316.000 | 394.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.568.000 | 470.400 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trưng Nhị - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 1.064.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Biển |
Đất SX-KD đô thị | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 70 (Cặp Ngân hàng Chính sách) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất bà Lai Thị Xiếu Láo - Hết ranh đất ông Trần Văn Thêm |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 85 (Vào nhà ông Lâm Hoàng Viên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu hẻm - Hết ranh đất ông Tạ Ngọc Trí |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 99 (Vào nhà ông Trạng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Tạ Ngọc Trí - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thanh Liễu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Giồng Giữa (khu 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Mậu Thân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Tăng Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Vĩnh Bình - Giồng Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chêl (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ Đol Chát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Lộ vô Chùa Cà Săng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường Ca Lạc Đại Bái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường vào Chùa Đại Bái (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ chùa Đại Bái - Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường trong Khu tái định cư Hải Ngư (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Khu tái định cư Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 464.800 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Phường Vĩnh Châu - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Đường vào Chùa Cà Săng |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp đường vào Chùa Cà Săng - Giáp ranh xã Vĩnh Hải |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Hẻm 239 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Hết ranh đất Nghĩa trang Triều Châu |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường tỉnh 935 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nghĩa trang Triều Châu - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh Cống số 10 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Cống số 10 - Giáp ranh phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Giáp ranh đất Trại giam |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 45 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại giam - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 48 (Giồng Nhãn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đường vào Tịnh Xá Ngọc Châu Như - Giáp cổng Chùa Mới (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Hết ranh cầu Giồng Dú |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Dú - Giáp ranh đất Cây xăng Hữu Còn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Châu |
Đường huyện 43 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh đất cây xăng Hữu Còn - Hết ranh đất Chùa Hải Phước An |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Châu
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Châu theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vĩnh Châu có diện tích tự nhiên 98,26 km² với quy mô dân số 68.437 người, mật độ dân cư đạt 696,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Châu được đặt tại UBND thị xã Vĩnh Châu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Vĩnh Châu là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
