Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Vĩnh Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Phước năm 2026

Khu vực: phường Vĩnh Phước.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.380.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất ở đô thị 7.200.000 2.160.000 1.440.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 5.900.000 1.770.000 1.180.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 700.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất ở đô thị 1.400.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 550.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất ở đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất ở đô thị 2.400.000 720.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất ở đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất ở đô thị 1.600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất ở đô thị 1.760.000 528.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất ở đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất ở đô thị 1.440.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất ở đô thị 1.120.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất ở đô thị 1.200.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 1.680.000 504.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất ở đô thị 2.760.000 828.000 552.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất ở đô thị 800.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất ở đô thị 880.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất ở đô thị 2.880.000 864.000 576.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất ở đô thị 720.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 2.360.000 708.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất ở đô thị 560.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 500.000
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất TM-DV đô thị 5.520.000 1.656.000 1.104.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 1.728.000 1.152.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất TM-DV đô thị 880.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.416.000 944.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 560.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 440.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 403.200 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất TM-DV đô thị 960.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 403.200 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất TM-DV đô thị 2.208.000 662.400 441.600 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất TM-DV đô thị 640.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất TM-DV đô thị 704.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 691.200 460.800 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất TM-DV đô thị 576.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.888.000 566.400 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất TM-DV đô thị 448.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 400.000
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 882.000 588.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 882.000 588.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất SX-KD đô thị 4.830.000 1.449.000 966.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.239.000 826.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 352.800 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 352.800 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất SX-KD đô thị 1.932.000 579.600 386.400 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất SX-KD đô thị 616.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 604.800 403.200 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chợ - Đường huyện 40
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 47B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm trong chợ Xẻo Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 495.600 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Hẻm cặp Trường DT Nội trú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Phước Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 47 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Tà Lét (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến)
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường cống Wáth Pích (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Đường huyện 48
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất trồng lúa 100.000 90.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 90.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 90.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất rừng phòng hộ 80.000 72.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất rừng đặc dụng 80.000 72.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 90.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 100.000 90.000 0 0
Phường Vĩnh Phước Phường Vĩnh Phước
-
Đất nông nghiệp khác 100.000 90.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B
Đất ở đô thị 6.900.000 2.070.000 1.380.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 1.500.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 41 - Cầu 47
Đất ở đô thị 900.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú
Đất ở đô thị 1.100.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0
Phường Vĩnh Phước Đường huyện 40 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Phước

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Phước theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vĩnh Phước có diện tích tự nhiên 103,15 km² với quy mô dân số 51.897 người, mật độ dân cư đạt 503,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Phước được đặt tại UBND phường Vĩnh Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Vĩnh Phước là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ là 7.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ là khoảng 729.132 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (900 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?