Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Vĩnh Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Vĩnh Phước năm 2026
Khu vực: phường Vĩnh Phước.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.770.000 | 1.180.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất ở đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | 828.000 | 552.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.360.000 | 708.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất ở đô thị | 560.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (50 mét đầu của thửa đất) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 662.400 | 441.600 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | 691.200 | 460.800 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.888.000 | 566.400 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.239.000 | 826.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (50 mét đầu của thửa đất) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 579.600 | 386.400 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chợ - Đường huyện 40 |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 48 - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 47B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Đường vào Trạm khuyến nông |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường vào Trạm khuyến nông - Hết ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu - Cống Nô Puôl |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 48 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Nô Puôl - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Ngã tư Đường Nam Sông Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm trong chợ Xẻo Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.652.000 | 495.600 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Hẻm cặp Trường DT Nội trú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Phước Tân (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 47 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Tà Lét (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Sông Vĩnh Thành (Hết tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành |
Đất SX-KD đô thị | 392.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Lộ Vĩnh Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường cống Wáth Pích (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Wáth Pích - Đường huyện 48 |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Phường Vĩnh Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Cống Wáth Pích |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Wáth Pích - Hết ranh đất trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh trường Tiểu học Vĩnh Phước 2 - Cống PìPu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống PìPu - Hết ranh UBND phường Vĩnh Phước |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh UBND phường Vĩnh Phước - Hết ranh Salatel khóm Sở Tại B |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Salatel khóm Sở Tại B - Cống Xã Hạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Xã Hạo - Cống Chùa Tham Chu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Chùa Tham Chu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu Làng Mới |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 936 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Làng Mới - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Sông Hậu - Cầu 41 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 41 - Cầu 47 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường tỉnh 940 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu 47 - Giáp ranh xã Hòa Tú |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vĩnh Châu - Giáp ranh xã Lai Hòa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Vĩnh Phước |
Đường huyện 40 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Lai Hòa - Giáp ranh phường Khánh Hòa |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Phước theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vĩnh Phước có diện tích tự nhiên 103,15 km² với quy mô dân số 51.897 người, mật độ dân cư đạt 503,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Phước được đặt tại UBND phường Vĩnh Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Vĩnh Phước là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vĩnh Phước, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vĩnh Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
