Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại phường Vĩnh Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch năm 2026

Khu vực: phường Vĩnh Trạch.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vĩnh Trạch Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Nguyễn Trung Trực - Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long
Đất ở đô thị 5.720.000 3.432.000 2.288.000 1.144.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long - Giáp ranh phường Hiệp Thành
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Cao Văn Lầu - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du - Cầu số 3
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất ở đô thị 1.260.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Dạ cầu Kim Sơn - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Vĩnh Trạch Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Vĩnh Trạch Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 9.200.000 5.520.000 3.680.000 1.840.000
Phường Vĩnh Trạch Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Vĩnh Trạch Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 7.700.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
Phường Vĩnh Trạch Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
Đất ở đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Lê Thị Hồng Gấm nối dài
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.260.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Cống Rạch Ông Bổn
Đất ở đô thị 1.550.000 930.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cống Rạch Ông Bổn - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lò Rèn
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lò Rèn
Đập Lớn - Liên Tỉnh lộ 38
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
Đất ở đô thị 1.100.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)
Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai ) - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.100.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dẫn lên cầu Vĩnh An
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Vĩnh An
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Công Điền - Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.200.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Công Điền - Bờ Xáng
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.900.000 1.140.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu
Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
Trường tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu
Đất ở đô thị 1.100.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
Chùa Kim Cấu - Sông Bạc Liêu
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
Trường Trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp - Chùa Kim Cấu
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 2 bên cầu Thuận Hòa
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Giữa Dòng
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 2 bên cầu Thuận Hòa
chợ Công Điền - đường ra chùa Xiêm Cáng
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông
Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
Đất ở đô thị 800.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh
Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 1.400.000 840.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ven sông Bạc Liêu
Cống Bờ Xáng - Kênh Lai Hòa
Đất ở đô thị 850.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ông Tề
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở đô thị 790.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở đô thị 810.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở đô thị 1.000.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 760.000 456.000 304.000 152.000
Phường Vĩnh Trạch Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở đô thị 550.000 330.000 220.000 110.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Hàm Nghi - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.600.000 5.160.000 3.440.000 1.720.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.800.000 4.680.000 3.120.000 1.560.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Đồng Khởi - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Bùi Thị Trường - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Quí Đôn - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Đại Hành - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Trung Trực - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.020.000 2.680.000 1.340.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Tôn Thất Tùng - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Trần Văn Trà - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.900.000 3.540.000 2.360.000 1.180.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Duy Tân - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Viết Xuân - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nhạc Khị - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 6A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Phạm Văn Khiết - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Thị Thơm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Thị Sáu - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Hồ Minh Luông - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Bông Văn Dĩa - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Phó Đức Chính - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Tri Phương - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Thị Thê - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 12 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 13 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 14 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 15 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 01 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 02 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 03 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 06 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 07 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 08 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 09 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 25 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 27 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.380.000 920.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.280.000 3.520.000 1.760.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Nguyễn Trung Trực - Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long
Đất TM-DV đô thị 4.576.000 2.745.600 1.830.400 915.200
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long - Giáp ranh phường Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Cao Văn Lầu - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du - Cầu số 3
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 2.784.000 1.856.000 928.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 1.209.600 806.400 608.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.008.000 672.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 748.800 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Dạ cầu Kim Sơn - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 4.368.000 2.912.000 1.456.000
Phường Vĩnh Trạch Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 1.680.000
Phường Vĩnh Trạch Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 7.360.000 4.416.000 2.944.000 1.472.000
Phường Vĩnh Trạch Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Phường Vĩnh Trạch Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
Phường Vĩnh Trạch Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
Đất TM-DV đô thị 1.536.000 921.600 614.400 608.000
Phường Vĩnh Trạch Lê Thị Hồng Gấm nối dài
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Cống Rạch Ông Bổn
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 744.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cống Rạch Ông Bổn - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lò Rèn
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lò Rèn
Đập Lớn - Liên Tỉnh lộ 38
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
Đất TM-DV đô thị 880.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)
Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai ) - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 880.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dẫn lên cầu Vĩnh An
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Vĩnh An
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Công Điền - Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 960.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Công Điền - Bờ Xáng
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 912.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu
Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
Trường tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu
Đất TM-DV đô thị 880.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
Chùa Kim Cấu - Sông Bạc Liêu
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
Trường Trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp - Chùa Kim Cấu
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 2 bên cầu Thuận Hòa
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Giữa Dòng
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 2 bên cầu Thuận Hòa
chợ Công Điền - đường ra chùa Xiêm Cáng
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông
Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
Đất TM-DV đô thị 640.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh
Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.248.000 832.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 672.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 1.920.000 1.152.000 768.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ven sông Bạc Liêu
Cống Bờ Xáng - Kênh Lai Hòa
Đất TM-DV đô thị 680.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ông Tề
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV đô thị 632.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV đô thị 648.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV đô thị 800.000 608.000 608.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 243.200 121.600
Phường Vĩnh Trạch Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV đô thị 440.000 264.000 176.000 88.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Hàm Nghi - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.880.000 4.128.000 2.752.000 1.376.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 3.744.000 2.496.000 1.248.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Đồng Khởi - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.080.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Bùi Thị Trường - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Quí Đôn - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Đại Hành - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Trung Trực - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.360.000 3.216.000 2.144.000 1.072.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Tôn Thất Tùng - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Trần Văn Trà - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 2.832.000 1.888.000 944.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Duy Tân - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Viết Xuân - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nhạc Khị - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 6A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Phạm Văn Khiết - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Thị Thơm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Thị Sáu - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Hồ Minh Luông - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Bông Văn Dĩa - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Phó Đức Chính - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Tri Phương - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Thị Thê - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 12 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 13 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 14 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 15 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 01 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 02 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 03 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 06 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 07 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 08 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 09 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 25 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 27 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.104.000 736.000 608.000
Phường Vĩnh Trạch Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 3.420.000 2.280.000 1.140.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Nguyễn Trung Trực - Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long
Đất SX-KD đô thị 3.432.000 2.059.200 1.372.800 686.400
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long - Giáp ranh phường Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Cao Văn Lầu - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du - Cầu số 3
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
Đất SX-KD đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 907.200 604.800 456.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 504.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
Đất SX-KD đô thị 936.000 561.600 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 756.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Dạ cầu Kim Sơn - Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.092.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 2.184.000 1.092.000
Phường Vĩnh Trạch Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000
Phường Vĩnh Trạch Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 3.312.000 2.208.000 1.104.000
Phường Vĩnh Trạch Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Phường Vĩnh Trạch Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.772.000 1.848.000 924.000
Phường Vĩnh Trạch Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn - Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 691.200 460.800 456.000
Phường Vĩnh Trạch Lê Thị Hồng Gấm nối dài
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 756.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Cống Rạch Ông Bổn
Đất SX-KD đô thị 930.000 558.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường hai bên rạch Ông Bổn
Cống Rạch Ông Bổn - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lò Rèn
Giáp ranh phường 5 - Đập Lớn
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lò Rèn
Đập Lớn - Liên Tỉnh lộ 38
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Xiêm Cáng
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2
Cầu Vĩnh An - Cầu Ông Ghịch
Đất SX-KD đô thị 660.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2
Cầu Ông Ghịch - Giáp ranh VTĐ
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)
Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai ) - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 660.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Kênh Ông Nô
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Kênh Ông Nô - Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dẫn lên cầu Vĩnh An
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh Vĩnh An
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Công Điền - Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 720.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Công Điền - Bờ Xáng
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu - Cống Bờ Xáng
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu
Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai) - Đến sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Trường tiểu học Vĩnh Trạch
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
Trường tiểu học Vĩnh Trạch - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Chùa Kim Cấu
Đất SX-KD đô thị 660.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
Chùa Kim Cấu - Sông Bạc Liêu
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi chùa Kim Cấu
Trường Trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp - Chùa Kim Cấu
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 2 bên cầu Thuận Hòa
đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu Giữa Dòng
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 2 bên cầu Thuận Hòa
chợ Công Điền - đường ra chùa Xiêm Cáng
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông
Từ cầu Tư Cái - Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
Đất SX-KD đô thị 480.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh
Cao Văn Lầu - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 936.000 624.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 864.000 576.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ven sông Bạc Liêu
Cống Bờ Xáng - Kênh Lai Hòa
Đất SX-KD đô thị 510.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường ông Tề
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD đô thị 474.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD đô thị 486.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD đô thị 600.000 456.000 456.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 456.000 273.600 182.400 91.200
Phường Vĩnh Trạch Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD đô thị 330.000 198.000 132.000 66.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Hàm Nghi - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 3.096.000 2.064.000 1.032.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.808.000 1.872.000 936.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Đồng Khởi - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.560.000 2.736.000 1.824.000 912.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Bùi Thị Trường - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Quí Đôn - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Đại Hành - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Trung Trực - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.412.000 1.608.000 804.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Tôn Thất Tùng - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Trần Văn Trà - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Duy Tân - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Viết Xuân - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nhạc Khị - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường 6A - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Phạm Văn Khiết - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Thị Thơm - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Thị Sáu - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Hồ Minh Luông - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Bông Văn Dĩa - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Phó Đức Chính - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Nguyễn Tri Phương - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường Lê Thị Thê - DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 11 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 12 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 13 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 14 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 15 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 01 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 02 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 03 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 06 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 07 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 08 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 09 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 25 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch Đường số 27 - DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 828.000 552.000 456.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 224.000 168.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm khác 250.000 200.000 150.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 200.000 150.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất rừng sản xuất 200.000 160.000 120.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất rừng đặc dụng 200.000 160.000 120.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất rừng phòng hộ 200.000 160.000 120.000
Phường Vĩnh Trạch PhườngVĩnh Trạch
-
Đất làm muối 200.000 160.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vĩnh Trạch Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) - Thống Nhất
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 1.900.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 2.200.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Nguyễn Trung Trực - Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long
Đất ở đô thị 5.720.000 3.432.000 2.288.000 1.144.000
Phường Vĩnh Trạch Cao Văn Lầu
Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long - Giáp ranh phường Hiệp Thành
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Cao Văn Lầu - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du - Cầu số 3
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 - Đường Lò Rèn
Đất ở đô thị 5.800.000 3.480.000 2.320.000 1.160.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Đường Lò Rèn - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng - Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng - Đầu đường đi Xiêm Cáng
Đất ở đô thị 1.560.000 936.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm Cáng - Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Đất ở đô thị 1.260.000 760.000 760.000 760.000
Phường Vĩnh Trạch Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Dạ cầu Kim Sơn - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Vĩnh Trạch Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất ở đô thị 9.100.000 5.460.000 3.640.000 1.820.000
Phường Vĩnh Trạch Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm - Lý Văn Lâm
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 2.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Trạch

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5 (thành phố Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Trạch theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vĩnh Trạch có diện tích tự nhiên 10,22 km² với quy mô dân số 23.085 người, mật độ dân cư đạt 2.258,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Trạch được đặt tại Khóm Công Điền, phường Vĩnh Trạch, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Phường Vĩnh Trạch là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.

 


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau là 11.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau là khoảng 1.660.171 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (945 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?