Bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Vĩnh Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Yên năm 2026

Khu vực: phường Vĩnh Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 24.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Vĩnh Yên Bế Văn Đàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Cù Chính Lan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Đào Tấn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.100.000 4.300.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Hành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Nhuận
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.000.000 2.900.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Hoa Thám
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc - Cầu Oai
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Cầu Oai - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 21.100.000 12.700.000 8.400.000 6.300.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Giao đường Trần Đại Nghĩa - Giao với đường Trần Quốc Hoàn
Đất ở đô thị 18.100.000 10.900.000 7.200.000 5.400.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn - Ngã tư Quán Tiên
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 4.400.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Ngã tư Quán Tiên - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất ở đô thị 13.400.000 8.000.000 5.400.000 4.000.000
Phường Vĩnh Yên Lai Sơn
Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Giao đường Hùng Vương - Hết cổng T50
Đất ở đô thị 20.400.000 12.200.000 8.200.000 6.100.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Hết cổng T50 - Vòng xuyến Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 7.000.000 5.200.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Vòng xuyến Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 15.300.000 9.200.000 6.100.000 4.600.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Cù Chính Lan - Cầu Lạc Ý
Đất ở đô thị 10.800.000 6.500.000 4.300.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Lê Hồng Phong
Giao đường Lam Sơn - Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc
Đất ở đô thị 18.100.000 10.900.000 7.200.000 5.400.000
Phường Vĩnh Yên Lê Ngọc Hân
Lý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Lê Tần
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 9.000.000 6.000.000 3.800.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Lý Quốc Sư
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Giao đường Hùng Vương - Chân cầu vượt
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 7.000.000 5.200.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Hai bên đường dưới chân cầu vượt -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Chân cầu vượt - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất ở đô thị 12.600.000 7.600.000 5.000.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Mạc Thị Bưởi
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Nam Cao
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Miễn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.800.000 6.500.000 4.300.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Bính
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Công Hoan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khang
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khoái
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 13.100.000 7.900.000 5.200.000 3.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khuyến
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng Tâm
Đất ở đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Tiến Sách
Trần Doãn Hựu - Đào Tấn
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Trường Tộ
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Phi Hiển
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Phan Doãn Thông
Lê Ngọc Hân - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Phù Nghĩa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên
-
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 4.400.000
Phường Vĩnh Yên Quách Gia Nương
Đường Nguyễn Khoái - Đường Tạ Quang Bửu
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.100.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Tạ Quang Bửu
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Thi Sách
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Tô Hiến Thành
Giao đường Hùng Vương - Nguyễn Khoái
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Tô Hiến Thành
Nguyễn Khoái - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.100.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Tông Đản
Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân
-
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Trần Đại Nghĩa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 8.700.000 5.200.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Trần Doãn Hựu
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Trần Quốc Hoàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.100.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Triệu Thị Khoan Hòa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 3.700.000
Phường Vĩnh Yên Trịnh Hoài Đức
Tô Hiến Thành kéo dài - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 3.700.000
Phường Vĩnh Yên Đường Lý Thái Tổ
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 19.800.000 11.900.000 7.900.000 5.900.000
Phường Vĩnh Yên Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong
-
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm
-
Đất ở đô thị 7.800.000 4.700.000 3.100.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý
-
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH 16,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH> 13,5m -
Đất ở đô thị 7.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH<=13,5m -
Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường >=13,5m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường <13,5m -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường >=13,5m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường <13,5m -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hóc Thân
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hóc Thân
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc Quốc lộ 2C
Đường QH 16,5m; -
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc Quốc lộ 2C
Đường QH 13,5 m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Dẫm
Đường QH 16,5 m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Dẫm
Đường QH 13,5 m -
Đất ở đô thị 7.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH 19,5m -
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH 16,5m -
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH >= 13,5m -
Đất ở đô thị 7.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH <13,5m -
Đất ở đô thị 5.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm
-
Đất ở đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Trục chính TDP Đông Nghĩa
-
Đất ở đô thị 9.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m
-
Đất ở đô thị 11.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2)
QH 13,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2)
QH 16,5m -
Đất ở đô thị 6.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2)
QH 19,5m -
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường từ đường tránh thành phố đến sông Phan và đoạn từ mầm non đến trạm biến áp Lạc Ý
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đầu cầu làng Ý-đất dịch vụ Vườn tràng
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường QH 13,5m (Hồ Dộc mở) đoạn từ đường Tô Hiến Thành - hết dự án Hồ Dộc mở
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ Đồng Ấm, TDP Đông Nghĩa
QH 13,5m -
Đất ở đô thị 14.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ Đồng Ấm, TDP Đông Nghĩa
QH 16,5m -
Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Son
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Vành đai 2 (Lý Thường Kiệt - Cầu Phú Ninh)
-
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường dạo hồ sinh thái Đông Hưng
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường dạo kè hồ đầm Vạc (hợp phần 5, thuộc địa phận phường Vĩnh Yên)
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường dạo kè hồ đầm Vạc (từ viện 109 đến giáp dự án hồ Dộc mở)
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc QL2C (Đường QH 19,5m)
-
Đất ở đô thị 12.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Bộ CHQS tỉnh (Đường QH 19,5m)
-
Đất ở đô thị 12.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường đê ngăn nước đầm Vạc (Vòng xuyến Lê Hồng Phong - hết địa phận phường Vĩnh Yên)
-
Đất ở đô thị 18.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Đường Tạ Quang Bửu, đoạn từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Bính
-
Đất ở đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo
Đường QH 19,5m -
Đất ở đô thị 17.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo
Đường QH 16,5m -
Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo
Đường QH 13,5m -
Đất ở đô thị 14.900.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên An Bình
Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giao đường Trương Định
Đất ở đô thị 11.700.000 7.000.000 4.700.000 3.900.000
Phường Vĩnh Yên An Bình
Giao đường Trương Định - Giao đường Nguyễn Danh Phương
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng
Phố Tống Duy Tân - Phố Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 6.400.000 3.800.000 2.600.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Bùi Anh Tuấn
Quang Trung - KDC Sốc Lường
Đất ở đô thị 5.800.000 3.500.000 2.300.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng
Quang Trung - Tống Duy Tân
Đất ở đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Cao Bá Quát
Đoạn Đường 27m - Đường Lê Hiến
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Quang Trung - đường 27m
Đất ở đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Đình Tiên Nga
Nguyễn Danh Phương - Đình Tiên Nga
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Lã Thời Trung
Nguyễn Đức Cảnh - Trương Định
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Lê Hiến
Nguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP Nguôi
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 2.000.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Lê Khôi
Hùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên
Đất ở đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Lê Phụng Hiểu
Nguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 2.000.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Mạc Đĩnh Chi
Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.800.000 3.000.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Kính Thần
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.300.000 4.400.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Công Phụ
Bình Lệ Nguyên - Quang Trung
Đất ở đô thị 5.700.000 3.400.000 2.300.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Danh Phương
Nguyễn Minh Khai - Quang Trung
Đất ở đô thị 5.800.000 3.500.000 2.300.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Danh Phương
QL2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Đức Cảnh
Tô Thế Huy - Lã Thời Trung
Đất ở đô thị 8.100.000 4.900.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Duy Hiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trương Định
Đất ở đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã tư Quán Tiên - Giáp địa giới xã Hội Thịnh
Đất ở đô thị 10.600.000 6.400.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã tư Quán Tiên - Nguyễn Danh Phương
Đất ở đô thị 13.200.000 7.900.000 5.300.000 4.000.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36m
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)
Đất ở đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Từ
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Văn Phú
Trương Định - An Bình
Đất ở đô thị 6.400.000 3.800.000 2.600.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Đình Hổ
Quang Trung - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 6.400.000 3.800.000 2.600.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Phùng Khắc Khoan
Tống Duy Tân - Nguyễn Từ
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Quang Trung
Giao đường Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Tô Thế Huy
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Tống Duy Tân
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Trần Quang Diệu
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường song song đường sắt
Đất ở đô thị 8.900.000 5.300.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Trần Thạch
Mạc Đĩnh Chi - Quang Trung
Đất ở đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Trương Định
QL2 qua UBND phường Hội Hợp - Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Trương Định
Lã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương
Đất ở đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m
-
Đất ở đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường <=10,5m -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị 7.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 7.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)
Đường 10,5m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 36m -
Đất ở đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 19,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 6.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồi Vọng
Đường 7m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồi Vọng
Đường 6m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 27m -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 15m -
Đất ở đô thị 7.300.000 4.400.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 5.800.000 3.500.000 2.300.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 6.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường
Đường 12m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Ma Cả
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)
Đường 18,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng
Đường 27,0 m -
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)
Đường 27m -
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)
Đường 13.5m -
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Điện Biên Phủ
Giao đường Hùng Vương - Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 7.000.000 5.200.000
Phường Vĩnh Yên Đường dạo ven hồ cống tỉnh
Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang
Đất ở đô thị 17.200.000 10.300.000 6.900.000 5.200.000
Phường Vĩnh Yên Hà Huy Tập
Lê Lợi - Ao cá Bác Hồ
Đất ở đô thị 13.100.000 7.900.000 5.200.000 3.900.000
Phường Vĩnh Yên Hà Huy Tập
Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp phường Ngô Quyền - Giao đường Tô Ngọc Vân
Đất ở đô thị 24.700.000 14.800.000 9.900.000 7.400.000
Phường Vĩnh Yên Hồ Xuân Hương
Giao đường Tô Ngọc Vân - Giao đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 15.700.000 9.400.000 6.300.000 4.700.000
Phường Vĩnh Yên Huyền Quang
Lê Văn Lương - Cầu Khâu
Đất ở đô thị 15.700.000 9.400.000 6.300.000 4.700.000
Phường Vĩnh Yên Huyền Quang
Cầu Khâu - Đường song song đường sắt
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 4.400.000
Phường Vĩnh Yên Lê Lợi
Giao đường Phạm Văn Đồng - Giao đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.300.000 12.200.000 8.100.000 6.100.000
Phường Vĩnh Yên Lê Văn Lương
Nguyễn Tất Thành - Huyền Quang
Đất ở đô thị 15.700.000 9.400.000 6.300.000 4.700.000
Phường Vĩnh Yên Lưu Quý An
Tô Ngọc Vân - Điện Biên Phủ kéo dài
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Tất Thành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 24.800.000 14.900.000 9.900.000 7.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thời Khắc
Đường Lam Sơn - Đường Lam Sơn
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Văn Đồng
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 21.800.000 13.100.000 8.700.000 6.500.000
Phường Vĩnh Yên Phan Trọng Tuệ
Phạm Văn Đồng - Lê Văn Lương
Đất ở đô thị 15.700.000 9.400.000 6.300.000 4.700.000
Phường Vĩnh Yên Tô Ngọc Vân
Hồ Xuân Hương - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh
-
Đất ở đô thị 8.400.000 5.000.000 3.400.000 2.500.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô
-
Đất ở đô thị 20.400.000 12.200.000 8.200.000 6.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn
Đường mặt cắt 13,5 m -
Đất ở đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn
Đường mặt cắt 19,5m -
Đất ở đô thị 13.200.000 7.900.000 5.300.000 4.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4
-
Đất ở đô thị 12.700.000 7.600.000 5.100.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch
-
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 4.200.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà
-
Đất ở đô thị 7.300.000 4.400.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ
-
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Vĩnh Yên Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga)
-
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 8.800.000 6.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4)
-
Đất ở đô thị 12.700.000 7.600.000 5.100.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 2 mặt tiền -
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 4.400.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ -
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000 5.100.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 1 mặt tiền còn lại -
Đất ở đô thị 10.300.000 6.200.000 4.100.000 3.100.000
Phường Vĩnh Yên Đinh Tiên Hoàng
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 13.900.000 8.300.000 5.600.000 4.200.000
Phường Vĩnh Yên Kim Ngọc
Chân cầu Đầm Vạc - QL2A tránh thành phố Vĩnh
Đất ở đô thị 18.200.000 10.900.000 7.300.000 5.500.000
Phường Vĩnh Yên Lý Nam Đế
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 17.800.000 10.700.000 7.100.000 5.300.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Giao đường Lý Nam Đế - Giao trục chính thôn Đông
Đất ở đô thị 13.100.000 7.900.000 5.200.000 3.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Giao trục chính thôn Đông - Đường Kim Ngọc
Đất ở đô thị 11.600.000 7.000.000 4.600.000 3.500.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới
-
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Trường THCS - Giao trục chính thôn Đông
Đất ở đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Giao trục chính thôn Đông - Đường trục chính thôn Rừng
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Đường trục chính thôn Rừng - Kim Ngọc
Đất ở đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính thôn Vinh Quang
Cổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận)
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính thôn Vinh Quang
Cổng làng văn hóa - Đền Bà
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 21m -
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.600.000 5.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị 13.200.000 7.900.000 5.300.000 4.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 3.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị 10.100.000 6.100.000 4.000.000 3.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo
Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng -
Đất ở đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y
-
Đất ở đô thị 10.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị 9.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)
Đường 7,5m -
Đất ở đô thị 8.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cán bộ Viện 109
Đường dưới 7m -
Đất ở đô thị 9.880.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cán bộ Viện 109
Đường trên 7m -
Đất ở đô thị 11.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Bế Văn Đàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.300.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Cù Chính Lan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.500.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Đào Tấn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Hành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Nhuận
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 2.500.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Hoa Thám
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc - Cầu Oai
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 10.100.000 6.700.000 5.000.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Cầu Oai - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 8.900.000 5.900.000 4.400.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Giao đường Trần Đại Nghĩa - Giao với đường Trần Quốc Hoàn
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 7.600.000 5.100.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn - Ngã tư Quán Tiên
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.100.000 4.100.000 3.100.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Ngã tư Quán Tiên - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Lai Sơn
Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.300.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Giao đường Hùng Vương - Hết cổng T50
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 8.600.000 5.700.000 4.300.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Hết cổng T50 - Vòng xuyến Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 3.700.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Vòng xuyến Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 10.700.000 6.400.000 4.300.000 3.200.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Cù Chính Lan - Cầu Lạc Ý
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.600.000 3.000.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Lê Hồng Phong
Giao đường Lam Sơn - Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 7.600.000 5.100.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Lê Ngọc Hân
Lý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Lê Tần
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Lý Quốc Sư
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Giao đường Hùng Vương - Chân cầu vượt
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 3.700.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Hai bên đường dưới chân cầu vượt -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Chân cầu vượt - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.000.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 5.300.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Mạc Thị Bưởi
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Nam Cao
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Miễn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.600.000 3.000.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Bính
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Công Hoan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khang
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khoái
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khuyến
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Tiến Sách
Trần Doãn Hựu - Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Trường Tộ
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Phi Hiển
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Phan Doãn Thông
Lê Ngọc Hân - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Phù Nghĩa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên
-
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.100.000 5.100.000 4.100.000
Phường Vĩnh Yên Quách Gia Nương
Đường Nguyễn Khoái - Đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Tạ Quang Bửu
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.000.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Thi Sách
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Tô Hiến Thành
Giao đường Hùng Vương - Nguyễn Khoái
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.700.000 3.000.000
Phường Vĩnh Yên Tô Hiến Thành
Nguyễn Khoái - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Tông Đản
Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân
-
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Trần Đại Nghĩa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 3.100.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Trần Doãn Hựu
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Trần Quốc Hoàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Triệu Thị Khoan Hòa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Trịnh Hoài Đức
Tô Hiến Thành kéo dài - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường Lý Thái Tổ
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 8.300.000 5.600.000 4.200.000
Phường Vĩnh Yên Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH> 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH<=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường >=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường <13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường >=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường <13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hóc Thân
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hóc Thân
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc Quốc lộ 2C
Đường QH 16,5m; -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc Quốc lộ 2C
Đường QH 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Dẫm
Đường QH 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Dẫm
Đường QH 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH >= 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH <13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm
-
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Trục chính TDP Đông Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m
-
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên An Bình
Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giao đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.900.000 3.300.000 2.500.000
Phường Vĩnh Yên An Bình
Giao đường Trương Định - Giao đường Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng
Phố Tống Duy Tân - Phố Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Bùi Anh Tuấn
Quang Trung - KDC Sốc Lường
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng
Quang Trung - Tống Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Cao Bá Quát
Đoạn Đường 27m - Đường Lê Hiến
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Quang Trung - đường 27m
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Đình Tiên Nga
Nguyễn Danh Phương - Đình Tiên Nga
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.100.000 1.600.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Lã Thời Trung
Nguyễn Đức Cảnh - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Lê Hiến
Nguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP Nguôi
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.600.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Lê Khôi
Hùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Lê Phụng Hiểu
Nguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.600.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Mạc Đĩnh Chi
Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.700.000 3.100.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Kính Thần
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.100.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Công Phụ
Bình Lệ Nguyên - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Danh Phương
Nguyễn Minh Khai - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Danh Phương
QL2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Đức Cảnh
Tô Thế Huy - Lã Thời Trung
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.400.000 2.300.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Duy Hiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã tư Quán Tiên - Giáp địa giới xã Hội Thịnh
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.000.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã tư Quán Tiên - Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36m
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Từ
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Văn Phú
Trương Định - An Bình
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Đình Hổ
Quang Trung - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Phùng Khắc Khoan
Tống Duy Tân - Nguyễn Từ
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Quang Trung
Giao đường Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Tô Thế Huy
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Tống Duy Tân
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Trần Quang Diệu
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường song song đường sắt
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Trần Thạch
Mạc Đĩnh Chi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Trương Định
QL2 qua UBND phường Hội Hợp - Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Trương Định
Lã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m
-
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường <=10,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)
Đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 36m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồi Vọng
Đường 7m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồi Vọng
Đường 6m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 27m -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.100.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Ma Cả
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)
Đường 18,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng
Đường 27,0 m -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)
Đường 27m -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)
Đường 13.5m -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Điện Biên Phủ
Giao đường Hùng Vương - Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 3.700.000
Phường Vĩnh Yên Đường dạo ven hồ cống tỉnh
Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 7.200.000 4.800.000 3.600.000
Phường Vĩnh Yên Hà Huy Tập
Lê Lợi - Ao cá Bác Hồ
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Hà Huy Tập
Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.000.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp phường Ngô Quyền - Giao đường Tô Ngọc Vân
Đất TM-DV đô thị 17.300.000 10.400.000 6.900.000 5.200.000
Phường Vĩnh Yên Hồ Xuân Hương
Giao đường Tô Ngọc Vân - Giao đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 3.300.000
Phường Vĩnh Yên Huyền Quang
Lê Văn Lương - Cầu Khâu
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 3.300.000
Phường Vĩnh Yên Huyền Quang
Cầu Khâu - Đường song song đường sắt
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.100.000 4.100.000 3.100.000
Phường Vĩnh Yên Lê Lợi
Giao đường Phạm Văn Đồng - Giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 8.500.000 5.700.000 4.300.000
Phường Vĩnh Yên Lê Văn Lương
Nguyễn Tất Thành - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 3.300.000
Phường Vĩnh Yên Lưu Quý An
Tô Ngọc Vân - Điện Biên Phủ kéo dài
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 10.100.000 6.700.000 5.000.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Tất Thành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 10.400.000 7.000.000 5.200.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thời Khắc
Đường Lam Sơn - Đường Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.000.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Văn Đồng
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 9.200.000 6.100.000 4.600.000
Phường Vĩnh Yên Phan Trọng Tuệ
Phạm Văn Đồng - Lê Văn Lương
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 6.600.000 4.400.000 3.300.000
Phường Vĩnh Yên Tô Ngọc Vân
Hồ Xuân Hương - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 10.100.000 6.700.000 5.000.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.400.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô
-
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 8.600.000 5.700.000 4.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn
Đường mặt cắt 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn
Đường mặt cắt 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4
-
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 5.300.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch
-
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.400.000 3.000.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà
-
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.100.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ
-
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 10.100.000 6.700.000 5.000.000
Phường Vĩnh Yên Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga)
-
Đất TM-DV đô thị 15.400.000 9.200.000 6.200.000 4.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4)
-
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 5.300.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 2 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 6.100.000 4.100.000 3.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.600.000 2.700.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 1 mặt tiền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Đinh Tiên Hoàng
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 5.800.000 3.900.000 2.900.000
Phường Vĩnh Yên Kim Ngọc
Chân cầu Đầm Vạc - QL2A tránh thành phố Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 7.600.000 5.100.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Lý Nam Đế
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 3.800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Giao đường Lý Nam Đế - Giao trục chính thôn Đông
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Giao trục chính thôn Đông - Đường Kim Ngọc
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới
-
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Trường THCS - Giao trục chính thôn Đông
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Giao trục chính thôn Đông - Đường trục chính thôn Rừng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Đường trục chính thôn Rừng - Kim Ngọc
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính thôn Vinh Quang
Cổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính thôn Vinh Quang
Cổng làng văn hóa - Đền Bà
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 21m -
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 7.000.000 4.600.000 3.500.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 2.800.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 3.100.000 2.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 4.300.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.200.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo
Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cán bộ Viện 109
Đường dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cán bộ Viện 109
Đường trên 7m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Bế Văn Đàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.100.000 500.000
Phường Vĩnh Yên Cù Chính Lan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Đào Tấn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Hành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 600.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Nhuận
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Hoa Thám
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc - Cầu Oai
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.600.000 5.800.000 2.900.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Cầu Oai - Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 7.600.000 5.100.000 2.500.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Giao đường Trần Đại Nghĩa - Giao với đường Trần Quốc Hoàn
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.500.000 4.400.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn - Ngã tư Quán Tiên
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.200.000 3.500.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Ngã tư Quán Tiên - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Lai Sơn
Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.100.000 500.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Giao đường Hùng Vương - Hết cổng T50
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Hết cổng T50 - Vòng xuyến Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.200.000 4.200.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Vòng xuyến Lê Hồng Phong - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.500.000 3.700.000 1.800.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Cù Chính Lan - Cầu Lạc Ý
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Lê Hồng Phong
Giao đường Lam Sơn - Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.500.000 4.400.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Lê Ngọc Hân
Lý Thường Kiệt - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Lê Tần
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.200.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Lý Quốc Sư
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 600.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Giao đường Hùng Vương - Chân cầu vượt
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.200.000 4.200.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Hai bên đường dưới chân cầu vượt -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 600.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Chân cầu vượt - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Lý Thường Kiệt
Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.600.000 3.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Mạc Thị Bưởi
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Nam Cao
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Miễn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh
Lê Hồng Phong - Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 2.200.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Bính
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Công Hoan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khang
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khoái
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Khuyến
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù - Hết địa phận phường Đồng Tâm
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.200.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Tiến Sách
Trần Doãn Hựu - Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Trường Tộ
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Phi Hiển
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Phan Doãn Thông
Lê Ngọc Hân - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Phù Nghĩa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Vĩnh Yên QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên
-
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.200.000 3.500.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Quách Gia Nương
Đường Nguyễn Khoái - Đường Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Tạ Quang Bửu
Nguyễn Công Hoan - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Thi Sách
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Tô Hiến Thành
Giao đường Hùng Vương - Nguyễn Khoái
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Tô Hiến Thành
Nguyễn Khoái - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Tông Đản
Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân
-
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Trần Đại Nghĩa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Trần Doãn Hựu
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Trần Quốc Hoàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Triệu Thị Khoan Hòa
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 4.400.000 2.900.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Trịnh Hoài Đức
Tô Hiến Thành kéo dài - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 4.400.000 2.900.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Đường Lý Thái Tổ
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 7.100.000 4.800.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong
-
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm
-
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý
-
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH> 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh
Đường QH<=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường >=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường <13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường >=13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)
Đường <13,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hóc Thân
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồng Hóc Thân
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc Quốc lộ 2C
Đường QH 16,5m; -
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC dọc Quốc lộ 2C
Đường QH 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Dẫm
Đường QH 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC Đồi Dẫm
Đường QH 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH >= 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường
Đường QH <13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Trục chính TDP Đông Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên An Bình
Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giao đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên An Bình
Giao đường Trương Định - Giao đường Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng
Phố Tống Duy Tân - Phố Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Bùi Anh Tuấn
Quang Trung - KDC Sốc Lường
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng
Quang Trung - Tống Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Cao Bá Quát
Đoạn Đường 27m - Đường Lê Hiến
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.100.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Cao Bá Quát
Đoạn từ đường Quang Trung - đường 27m
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đình Tiên Nga
Nguyễn Danh Phương - Đình Tiên Nga
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Lã Thời Trung
Nguyễn Đức Cảnh - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Lê Hiến
Nguyễn Danh Phương - Khu dân cư TDP Nguôi
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Lê Khôi
Hùng Vương - Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Lê Phụng Hiểu
Nguyễn Danh Phương - KDC Làng Trà 2
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.300.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Mạc Đĩnh Chi
Hùng Vương - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.400.000 2.500.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Ngô Kính Thần
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Công Phụ
Bình Lệ Nguyên - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Danh Phương
Nguyễn Minh Khai - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Danh Phương
QL2 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Đức Cảnh
Tô Thế Huy - Lã Thời Trung
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Duy Hiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.900.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã tư Quán Tiên - Giáp địa giới xã Hội Thịnh
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.600.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Ngã tư Quán Tiên - Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Danh Phương - Đường quy hoạch 36m
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 2.200.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thị Minh Khai
Đường quy hoạch 36m - QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Từ
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Văn Phú
Trương Định - An Bình
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Đình Hổ
Quang Trung - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.300.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Phùng Khắc Khoan
Tống Duy Tân - Nguyễn Từ
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Quang Trung
Giao đường Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Tô Thế Huy
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Tống Duy Tân
Bùi Thị Xuân - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Trần Quang Diệu
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường song song đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Trần Thạch
Mạc Đĩnh Chi - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Trương Định
QL2 qua UBND phường Hội Hợp - Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Trương Định
Lã Thành Chung - Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m
-
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh
Đường <=10,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 500.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)
Đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 36m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồi Vọng
Đường 7m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Đồi Vọng
Đường 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 27m -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư Ma Cả
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)
Đường 18,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng
Đường 27,0 m -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)
Đường 27m -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)
Đường 13.5m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Điện Biên Phủ
Giao đường Hùng Vương - Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 6.200.000 4.200.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường dạo ven hồ cống tỉnh
Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 6.200.000 4.100.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Hà Huy Tập
Lê Lợi - Ao cá Bác Hồ
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Hà Huy Tập
Ao cá Bác Hồ - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Hồ Xuân Hương
Tiếp giáp phường Ngô Quyền - Giao đường Tô Ngọc Vân
Đất TM-DV đô thị 14.800.000 8.900.000 5.900.000 3.000.000
Phường Vĩnh Yên Hồ Xuân Hương
Giao đường Tô Ngọc Vân - Giao đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Huyền Quang
Lê Văn Lương - Cầu Khâu
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Huyền Quang
Cầu Khâu - Đường song song đường sắt
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.200.000 3.500.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Lê Lợi
Giao đường Phạm Văn Đồng - Giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Lê Văn Lương
Nguyễn Tất Thành - Huyền Quang
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Lưu Quý An
Tô Ngọc Vân - Điện Biên Phủ kéo dài
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.600.000 5.800.000 2.900.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Tất Thành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 14.900.000 8.900.000 6.000.000 3.000.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Thời Khắc
Đường Lam Sơn - Đường Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Phạm Văn Đồng
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 13.100.000 7.900.000 5.200.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Phan Trọng Tuệ
Phạm Văn Đồng - Lê Văn Lương
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.800.000 1.900.000
Phường Vĩnh Yên Tô Ngọc Vân
Hồ Xuân Hương - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.600.000 5.800.000 2.900.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô
-
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.900.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn
Đường mặt cắt 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn
Đường mặt cắt 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.600.000 3.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.500.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.600.000 1.800.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ
-
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.600.000 5.800.000 2.900.000
Phường Vĩnh Yên Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga)
-
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 7.900.000 5.300.000 2.600.000
Phường Vĩnh Yên Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4)
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 4.600.000 3.000.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 2 mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị 8.700.000 5.200.000 3.500.000 1.700.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 3.100.000 1.500.000
Phường Vĩnh Yên Khu TĐC đường song song đường sắt
Ô 1 mặt tiền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 2.500.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Đinh Tiên Hoàng
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 8.300.000 5.000.000 3.300.000 2.500.000
Phường Vĩnh Yên Kim Ngọc
Chân cầu Đầm Vạc - QL2A tránh thành phố Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.500.000 4.400.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Lý Nam Đế
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất TM-DV đô thị 10.700.000 6.400.000 4.300.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Giao đường Lý Nam Đế - Giao trục chính thôn Đông
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 2.400.000
Phường Vĩnh Yên Nguyễn Lương Bằng
Giao trục chính thôn Đông - Đường Kim Ngọc
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới
-
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Trường THCS - Giao trục chính thôn Đông
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.200.000 1.500.000 700.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Giao trục chính thôn Đông - Đường trục chính thôn Rừng
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc
Đường trục chính thôn Rừng - Kim Ngọc
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 800.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính thôn Vinh Quang
Cổng làng văn hóa - Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Đường trục chính thôn Vinh Quang
Cổng làng văn hóa - Đền Bà
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.200.000 900.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 21m -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 5.900.000 4.000.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 4.000.000 2.600.000 1.300.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 2.400.000 1.200.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.900.000 1.000.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo
Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.200.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 2.200.000 1.100.000
Phường Vĩnh Yên Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cán bộ Viện 109
Đường dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Khu dân cư cán bộ Viện 109
Đường trên 7m -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
Phường Vĩnh Yên Phường Vĩnh Yên
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Vĩnh Yên Bế Văn Đàn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Cù Chính Lan
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Đào Tấn
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.100.000 4.300.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Hành
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Vĩnh Yên Đỗ Nhuận
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 6.000.000 4.000.000 2.900.000 2.000.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Hoa Thám
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.900.000 2.200.000
Phường Vĩnh Yên Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy
Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc - Cầu Oai
Đất ở đô thị 24.000.000 14.400.000 9.600.000 7.200.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Cầu Oai - Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 21.100.000 12.700.000 8.400.000 6.300.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Giao đường Trần Đại Nghĩa - Giao với đường Trần Quốc Hoàn
Đất ở đô thị 18.100.000 10.900.000 7.200.000 5.400.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn - Ngã tư Quán Tiên
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.800.000 4.400.000
Phường Vĩnh Yên Hùng Vương
Ngã tư Quán Tiên - Hết địa phận phường Vĩnh Yên
Đất ở đô thị 13.400.000 8.000.000 5.400.000 4.000.000
Phường Vĩnh Yên Lai Sơn
Khu đất dịch vụ Lai Sơn - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.400.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Giao đường Hùng Vương - Hết cổng T50
Đất ở đô thị 20.400.000 12.200.000 8.200.000 6.100.000
Phường Vĩnh Yên Lam Sơn
Hết cổng T50 - Vòng xuyến Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 7.000.000 5.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vĩnh Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Yên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vĩnh Yên có diện tích tự nhiên 25 km² với quy mô dân số 56.428 người, mật độ dân cư đạt 2.257,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Yên được đặt tại Đảng ủy-HĐND-UBND: Số 9A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Vĩnh Yên cũ) Trung tâm Hành chính công: Số 5 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Vĩnh Yên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ là 24.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ là khoảng 4.600.613 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1284 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?