Bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

Bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Võ Cường được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Võ Cường theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Võ Cường năm 2026

Khu vực: phường Võ Cường.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.600.000 đến 107.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 87.100.000 69.700.000 52.300.000 34.900.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 50.400.000 40.400.000 30.300.000 20.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ -
Đất ở đô thị 107.600.000 86.100.000 64.600.000 43.100.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ vòng xuyến cột đồng hồ - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 104.900.000 84.000.000 63.000.000 42.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 96.600.000 77.300.000 58.000.000 38.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Trãi
Từ phố Đặng Thai Mai - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 89.200.000 71.400.000 53.600.000 35.700.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hai Bà Trưng - đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất ở đô thị 103.000.000 82.400.000 61.800.000 41.200.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc
Đất ở đô thị 81.900.000 65.600.000 49.200.000 32.800.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 37.800.000 30.300.000 22.700.000 15.200.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất ở đô thị 70.300.000 56.300.000 42.200.000 28.200.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu
Đất ở đô thị 58.600.000 46.900.000 35.200.000 23.500.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp
Đất ở đô thị 46.700.000 37.400.000 28.100.000 18.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ cầu chui cống hộp - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 31.600.000 25.300.000 19.000.000 12.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao phố Nguyên Hồng - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 89.800.000 71.900.000 53.900.000 36.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 32.800.000 26.300.000 19.700.000 13.200.000
Phường Võ Cường Đường Huyền Quang
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất ở đô thị 58.500.000 46.800.000 35.100.000 23.400.000
Phường Võ Cường Đường Hàn Thuyên
Đường Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị 54.900.000 44.000.000 33.000.000 22.000.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất ở đô thị 49.000.000 39.200.000 29.400.000 19.600.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 58.300.000 46.700.000 35.000.000 23.400.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Võ Cường Đường Đấu Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế
Đất ở đô thị 46.100.000 36.900.000 27.700.000 18.500.000
Phường Võ Cường Đường Khả Lễ
Đường Khả Lễ -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.100.000 15.800.000 10.600.000
Phường Võ Cường Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 90.000.000 72.000.000 54.000.000 36.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 52.900.000 42.400.000 31.800.000 21.200.000
Phường Võ Cường Đường Văn Miếu
Từ giao đường Bình Than - đến Chợ Cóc
Đất ở đô thị 71.000.000 56.800.000 42.600.000 28.400.000
Phường Võ Cường Đường Văn Miếu
Từ Chợ Cóc - đến địa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh)
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Võ Cường Đường Lý Đạo Thành
Đường Lý Đạo Thành -
Đất ở đô thị 42.300.000 33.900.000 25.400.000 17.000.000
Phường Võ Cường Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 102.000.000 81.600.000 61.200.000 40.800.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai
Đất ở đô thị 54.000.000 43.200.000 32.400.000 21.600.000
Phường Võ Cường Đường Trường Chinh
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 25.400.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất ở đô thị 40.600.000 32.500.000 24.400.000 16.300.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao phố Hoài Thanh
Đất ở đô thị 50.800.000 40.700.000 30.500.000 20.400.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến Miếu Ông
Đất ở đô thị 50.800.000 40.700.000 30.500.000 20.400.000
Phường Võ Cường Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lý Đạo Thành
Đất ở đô thị 50.800.000 40.700.000 30.500.000 20.400.000
Phường Võ Cường Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất ở đô thị 37.800.000 30.300.000 22.700.000 15.200.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị 68.000.000 54.400.000 40.800.000 27.200.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất ở đô thị 52.900.000 42.400.000 31.800.000 21.200.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ
Đất ở đô thị 40.600.000 32.500.000 24.400.000 16.300.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thần Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 48.800.000 39.100.000 29.300.000 19.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thần Tông
Từ giao dường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất ở đô thị 35.300.000 28.300.000 21.200.000 14.200.000
Phường Võ Cường Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai)
Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai)
Đất ở đô thị 33.300.000 26.700.000 20.000.000 13.400.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu đường sắt mới
Đất ở đô thị 48.000.000 38.400.000 28.800.000 19.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Đoạn từ cầu đường sắt mới - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 36.100.000 28.900.000 21.700.000 14.500.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ Lầu Sao Khuê - đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường
Đất ở đô thị 72.000.000 57.600.000 43.200.000 28.800.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường - đến giao đường Lê Lai
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thánh Tông
Đường Lê Thánh Tông -
Đất ở đô thị 28.200.000 22.600.000 17.000.000 11.300.000
Phường Võ Cường Đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương -
Đất ở đô thị 36.600.000 29.300.000 22.000.000 14.700.000
Phường Võ Cường Đường Lý Quốc Sư
Đường Lý Quốc Sư -
Đất ở đô thị 33.300.000 26.700.000 20.000.000 13.400.000
Phường Võ Cường Đường Lê Lai
Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 30.200.000 24.200.000 18.200.000 12.100.000
Phường Võ Cường Đường Lê Lai
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than
Đất ở đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lê Lai - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 60.000.000 48.000.000 36.000.000 24.000.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai
Đất ở đô thị 42.000.000 33.600.000 25.200.000 16.800.000
Phường Võ Cường Đường Ngũ Huyện Khê
từ tiếp giáp phường Kinh Bắc - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Đường đê Ngô Khê
từ giao đường TL 286 - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường)
Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường) -
Đất ở đô thị 13.900.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Võ Cường Tỉnh lộ 286
từ đường đê Ngô Khê - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 23.600.000 18.900.000 14.200.000 9.500.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ
Đất ở đô thị 14.200.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ giao thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ - đến giao đường Nguyễn Quốc Ích
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ Giao Nguyễn Qốc Ích - đến giao đường Cầu Rồng
Đất ở đô thị 10.400.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Rồng
Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 -PK cũ
Đất ở đô thị 14.200.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Rồng
Đoạn từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 PK cũ - đến giao đường Ngũ Huyện Khê
Đất ở đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Võ Cường Đường Dương Ổ
Từ đường Cầu Tiên - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quốc Ích
-
Đất ở đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Khê
-
Đất ở đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất ở đô thị 35.300.000 28.240.000 21.180.000 14.120.000
Phường Võ Cường Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Võ Cường Đường Thanh Niên
-
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Võ Cường Đường Đại Tráng
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Quyền
Đất ở đô thị 30.200.000 24.200.000 18.200.000 12.100.000
Phường Võ Cường Phố Lê Chân
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Văn Siêu
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Nguyên Hãn
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Văn Thái
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Cao Bá Quát
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Phúc Xuyên
-
Đất ở đô thị 28.700.000 23.000.000 17.300.000 11.500.000
Phường Võ Cường Phố Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Võ Cường Phố Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Danh Lâm
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Quốc Tảng
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đức Ánh
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Khát Chân
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Phùng Khắc Khoan
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Quang Khải
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị 52.200.000 41.760.000 31.320.000 20.880.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Long Bảng
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Quán Quang
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn An
-
Đất ở đô thị 24.600.000 19.680.000 14.760.000 9.840.000
Phường Võ Cường Phố Tạ Thuần
-
Đất ở đô thị 23.900.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Phố Trần Xuân Soạn
-
Đất ở đô thị 23.900.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Phố Vương Khắc Thuật (hiện trạng gắn biển tên là Vương Khắc Thuật)
-
Đất ở đô thị 23.900.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất ở đô thị 36.900.000 29.600.000 22.200.000 14.800.000
Phường Võ Cường Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 31.800.000 25.440.000 19.080.000 12.720.000
Phường Võ Cường Phố Giang Văn Minh
-
Đất ở đô thị 15.100.000 12.080.000 9.060.000 6.040.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khắc Như
-
Đất ở đô thị 42.300.000 33.840.000 25.380.000 16.920.000
Phường Võ Cường Phố Nhồi
-
Đất ở đô thị 42.300.000 33.840.000 25.380.000 16.920.000
Phường Võ Cường Phố Hòa Đình
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Lương Thế Vinh
từ giao phố Nguyễn Khắc Như - đến giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 42.300.000 33.840.000 25.380.000 16.920.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Ngọc Phan
Phố Vũ Ngọc Phan -
Đất ở đô thị 15.100.000 12.080.000 9.060.000 6.040.000
Phường Võ Cường Phố Diệp Minh Châu
từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh
Đất ở đô thị 15.100.000 12.080.000 9.060.000 6.040.000
Phường Võ Cường Phố Thi Sách
-
Đất ở đô thị 15.100.000 12.080.000 9.060.000 6.040.000
Phường Võ Cường Phố Phương Dung
-
Đất ở đô thị 15.100.000 12.080.000 9.060.000 6.040.000
Phường Võ Cường Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất ở đô thị 31.800.000 25.440.000 19.080.000 12.720.000
Phường Võ Cường Phố Bồ Sơn
Đoạn từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 21.400.000 17.120.000 12.840.000 8.560.000
Phường Võ Cường Phố Bồ Sơn
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Phố Đào Tấn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Phố Đào Duy Anh
-
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Phố Hồ Đắc Di
-
Đất ở đô thị 31.800.000 25.440.000 19.080.000 12.720.000
Phường Võ Cường Phố Lương Định Của
-
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Phố Trần Đăng Ninh
-
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Phố Phan Huy Chú
-
Đất ở đô thị 28.200.000 22.560.000 16.920.000 11.280.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đình Chiểu
đoạn từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75
Đất ở đô thị 34.300.000 27.440.000 20.580.000 13.720.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Trường Tộ
Phố Nguyễn Trường Tộ -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khuyến
đoạn từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn
Đất ở đô thị 28.200.000 22.560.000 16.920.000 11.280.000
Phường Võ Cường Phố Đặng Thai Mai
-
Đất ở đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Võ Cường Phố Trần Văn Cẩn
-
Đất ở đô thị 28.400.000 22.720.000 17.040.000 11.360.000
Phường Võ Cường Phố Nguyên Hồng
-
Đất ở đô thị 44.200.000 35.360.000 26.520.000 17.680.000
Phường Võ Cường Phố Ngô Thì Sỹ
-
Đất ở đô thị 37.800.000 30.240.000 22.680.000 15.120.000
Phường Võ Cường Phố Trần Thiện Thuật
-
Đất ở đô thị 19.900.000 15.920.000 11.940.000 7.960.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Bá Lân
-
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Võ Cường Phố Trần Đạo Tiềm
-
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Võ Cường Phố Ngô Đạt Nho
-
Đất ở đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Văn Khuê
-
Đất ở đô thị 18.300.000 14.700.000 11.000.000 7.400.000
Phường Võ Cường Phố Trần Tuấn Khải
-
Đất ở đô thị 18.300.000 14.700.000 11.000.000 7.400.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khuê
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Phạm Ngọc Thạch
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Thế Lập
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Đặng Văn Ngữ
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Diệu
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đạt Thiện
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đình Khôi
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Lê Trực
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Đoàn Phú Tứ
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Thái Thuận
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Hiền
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Hoằng Nghị
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Trần Khánh Hưng
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Mộng Nguyên
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Sĩ Khải
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Quang Bật
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đương Hồ
-
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Huy Du
đoạn từ đường Võ Cường 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Thiên Tích
đoạn từ đường Võ Cường 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 22.700.000 18.160.000 13.620.000 9.080.000
Phường Võ Cường Đường Ba Huyện
Đường Ba Huyện -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 28.800.000 23.040.000 17.280.000 11.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 19.800.000 15.840.000 11.880.000 7.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 22.600.000 18.080.000 13.560.000 9.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 25.500.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 28.300.000 22.640.000 16.980.000 11.320.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 28.800.000 23.040.000 17.280.000 11.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 25.100.000 20.080.000 15.060.000 10.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 33.400.000 26.720.000 20.040.000 13.360.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 37.600.000 30.080.000 22.560.000 15.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 25.100.000 20.080.000 15.060.000 10.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 33.400.000 26.720.000 20.040.000 13.360.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 37.600.000 30.080.000 22.560.000 15.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 36.800.000 29.440.000 22.080.000 14.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 42.000.000 33.600.000 25.200.000 16.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 47.300.000 37.840.000 28.380.000 18.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 52.500.000 42.000.000 31.500.000 21.000.000
Phường Võ Cường Phố Mạc Đĩnh Chi
-
Đất ở đô thị 41.300.000 33.040.000 24.780.000 16.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 24.800.000 19.840.000 14.880.000 9.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 33.100.000 26.480.000 19.860.000 13.240.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 37.300.000 29.840.000 22.380.000 14.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 41.400.000 33.120.000 24.840.000 16.560.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 31.100.000 24.880.000 18.660.000 12.440.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 36.200.000 28.960.000 21.720.000 14.480.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 41.400.000 33.120.000 24.840.000 16.560.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 46.600.000 37.280.000 27.960.000 18.640.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 51.800.000 41.440.000 31.080.000 20.720.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Miên
Phố Vũ Miên -
Đất ở đô thị 36.200.000 28.960.000 21.720.000 14.480.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 22.100.000 17.680.000 13.260.000 8.840.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.400.000 22.720.000 17.040.000 11.360.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 25.100.000 20.080.000 15.060.000 10.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 33.400.000 26.720.000 20.040.000 13.360.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 37.600.000 30.080.000 22.560.000 15.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 28.800.000 23.040.000 17.280.000 11.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất ở đô thị 25.200.000 20.160.000 15.120.000 10.080.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất ở đô thị 28.800.000 23.040.000 17.280.000 11.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 28.100.000 22.480.000 16.860.000 11.240.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 32.800.000 26.240.000 19.680.000 13.120.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 37.400.000 29.920.000 22.440.000 14.960.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 42.100.000 33.680.000 25.260.000 16.840.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 46.800.000 37.440.000 28.080.000 18.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.900.000 23.120.000 17.340.000 11.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.100.000 25.680.000 19.260.000 12.840.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 23.600.000 18.880.000 14.160.000 9.440.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.300.000 31.440.000 23.580.000 15.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 23.600.000 18.880.000 14.160.000 9.440.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.300.000 31.440.000 23.580.000 15.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 23.600.000 18.880.000 14.160.000 9.440.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.300.000 31.440.000 23.580.000 15.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 23.600.000 18.880.000 14.160.000 9.440.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 31.500.000 25.200.000 18.900.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 35.400.000 28.320.000 21.240.000 14.160.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 39.300.000 31.440.000 23.580.000 15.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 25.100.000 20.080.000 15.060.000 10.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 29.300.000 23.440.000 17.580.000 11.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 33.400.000 26.720.000 20.040.000 13.360.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 37.600.000 30.080.000 22.560.000 15.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 41.800.000 33.440.000 25.080.000 16.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.900.000 23.120.000 17.340.000 11.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.100.000 25.680.000 19.260.000 12.840.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 15.300.000 12.240.000 9.180.000 6.120.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 17.900.000 14.320.000 10.740.000 7.160.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 20.400.000 16.320.000 12.240.000 8.160.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 23.000.000 18.400.000 13.800.000 9.200.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 25.500.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.900.000 23.120.000 17.340.000 11.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.100.000 25.680.000 19.260.000 12.840.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 24.800.000 19.840.000 14.880.000 9.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 29.000.000 23.200.000 17.400.000 11.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 33.100.000 26.480.000 19.860.000 13.240.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 37.300.000 29.840.000 22.380.000 14.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 41.400.000 33.120.000 24.840.000 16.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 28.400.000 22.720.000 17.040.000 11.360.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 32.400.000 25.920.000 19.440.000 12.960.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 36.500.000 29.200.000 21.900.000 14.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 40.500.000 32.400.000 24.300.000 16.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 26.100.000 20.880.000 15.660.000 10.440.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 30.500.000 24.400.000 18.300.000 12.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 34.800.000 27.840.000 20.880.000 13.920.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 39.200.000 31.360.000 23.520.000 15.680.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 43.500.000 34.800.000 26.100.000 17.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 27.200.000 21.760.000 16.320.000 10.880.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 31.800.000 25.440.000 19.080.000 12.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 36.300.000 29.040.000 21.780.000 14.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 40.800.000 32.640.000 24.480.000 16.320.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 45.400.000 36.320.000 27.240.000 18.160.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 20.300.000 16.240.000 12.180.000 8.120.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 23.600.000 18.880.000 14.160.000 9.440.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 30.400.000 24.320.000 18.240.000 12.160.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 33.800.000 27.040.000 20.280.000 13.520.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.900.000 23.120.000 17.340.000 11.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.100.000 25.680.000 19.260.000 12.840.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 19.300.000 15.440.000 11.580.000 7.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 25.700.000 20.560.000 15.420.000 10.280.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 28.900.000 23.120.000 17.340.000 11.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 32.100.000 25.680.000 19.260.000 12.840.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 6.480.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 6.480.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 16.200.000 12.960.000 9.720.000 6.480.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 21.600.000 17.280.000 12.960.000 8.640.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 24.300.000 19.440.000 14.580.000 9.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.600.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 14.700.000 11.760.000 8.820.000 5.880.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 16.800.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 12.600.000 10.080.000 7.560.000 5.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất ở đô thị 14.700.000 11.760.000 8.820.000 5.880.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất ở đô thị 16.800.000 13.440.000 10.080.000 6.720.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 18.900.000 15.120.000 11.340.000 7.560.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất ở đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu
Mặt đường đối diện công viên Văn Miếu -
Đất ở đô thị 57.500.000 46.000.000 34.500.000 23.000.000
Phường Võ Cường Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu
Đường còn lại -
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 26.300.000 21.040.000 15.780.000 10.520.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 30.700.000 24.560.000 18.420.000 12.280.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 35.100.000 28.080.000 21.060.000 14.040.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 39.500.000 31.600.000 23.700.000 15.800.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 7.800.000 6.240.000 4.680.000 3.120.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 8.900.000 7.120.000 5.340.000 3.560.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 14.700.000 11.760.000 8.820.000 5.880.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 15.900.000 12.720.000 9.540.000 6.360.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 18.200.000 14.560.000 10.920.000 7.280.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 20.500.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 33.200.000 26.560.000 19.920.000 13.280.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 46.400.000 37.120.000 27.840.000 18.560.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 52.900.000 42.320.000 31.740.000 21.160.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 62.600.000 50.080.000 37.560.000 25.040.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường >30m -
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất ở đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất ở đô thị 35.000.000 28.000.000 21.000.000 14.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất ở đô thị 40.000.000 32.000.000 24.000.000 16.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất ở đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường >30m -
Đất ở đô thị 50.000.000 40.000.000 30.000.000 20.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 43.600.000 34.900.000 26.200.000 17.500.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 25.200.000 20.200.000 15.200.000 10.100.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ -
Đất TM-DV đô thị 53.800.000 43.100.000 32.300.000 21.600.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ vòng xuyến cột đồng hồ - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 52.500.000 42.000.000 31.500.000 21.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 48.300.000 38.700.000 29.000.000 19.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Trãi
Từ phố Đặng Thai Mai - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 44.600.000 35.700.000 26.800.000 17.900.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hai Bà Trưng - đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất TM-DV đô thị 51.500.000 41.200.000 30.900.000 20.600.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc
Đất TM-DV đô thị 41.000.000 32.800.000 24.600.000 16.400.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất TM-DV đô thị 35.200.000 28.200.000 21.100.000 14.100.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu
Đất TM-DV đô thị 29.300.000 23.500.000 17.600.000 11.800.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp
Đất TM-DV đô thị 23.400.000 18.700.000 14.100.000 9.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ cầu chui cống hộp - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.700.000 9.500.000 6.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao phố Nguyên Hồng - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 44.900.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 16.400.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Võ Cường Đường Huyền Quang
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất TM-DV đô thị 29.300.000 23.400.000 17.600.000 11.700.000
Phường Võ Cường Đường Hàn Thuyên
Đường Hàn Thuyên -
Đất TM-DV đô thị 27.500.000 22.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất TM-DV đô thị 24.500.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 29.200.000 23.400.000 17.500.000 11.700.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Đấu Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 18.500.000 13.900.000 9.300.000
Phường Võ Cường Đường Khả Lễ
Đường Khả Lễ -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Võ Cường Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 45.000.000 36.000.000 27.000.000 18.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Võ Cường Đường Văn Miếu
Từ giao đường Bình Than - đến Chợ Cóc
Đất TM-DV đô thị 35.500.000 28.400.000 21.300.000 14.200.000
Phường Võ Cường Đường Văn Miếu
Từ Chợ Cóc - đến địa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh)
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Đường Lý Đạo Thành
Đường Lý Đạo Thành -
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 17.000.000 12.700.000 8.500.000
Phường Võ Cường Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 51.000.000 40.800.000 30.600.000 20.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 21.600.000 16.200.000 10.800.000
Phường Võ Cường Đường Trường Chinh
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất TM-DV đô thị 20.300.000 16.300.000 12.200.000 8.200.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao phố Hoài Thanh
Đất TM-DV đô thị 25.400.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến Miếu Ông
Đất TM-DV đô thị 25.400.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lý Đạo Thành
Đất TM-DV đô thị 25.400.000 20.400.000 15.300.000 10.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 27.200.000 20.400.000 13.600.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ
Đất TM-DV đô thị 20.300.000 16.300.000 12.200.000 8.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thần Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 24.400.000 19.600.000 14.700.000 9.800.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thần Tông
Từ giao dường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.600.000 7.100.000
Phường Võ Cường Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai)
Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai)
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu đường sắt mới
Đất TM-DV đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Đoạn từ cầu đường sắt mới - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 18.100.000 14.500.000 10.900.000 7.300.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ Lầu Sao Khuê - đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường - đến giao đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thánh Tông
Đường Lê Thánh Tông -
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương -
Đất TM-DV đô thị 18.300.000 14.700.000 11.000.000 7.400.000
Phường Võ Cường Đường Lý Quốc Sư
Đường Lý Quốc Sư -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Đường Lê Lai
Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Đường Lê Lai
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lê Lai - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 30.000.000 24.000.000 18.000.000 12.000.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Đường Ngũ Huyện Khê
từ tiếp giáp phường Kinh Bắc - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Võ Cường Đường đê Ngô Khê
từ giao đường TL 286 - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Võ Cường Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường)
Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường) -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 5.600.000 4.200.000 2.800.000
Phường Võ Cường Tỉnh lộ 286
từ đường đê Ngô Khê - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ giao thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ - đến giao đường Nguyễn Quốc Ích
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ Giao Nguyễn Qốc Ích - đến giao đường Cầu Rồng
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 4.200.000 3.200.000 2.100.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Rồng
Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 -PK cũ
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 5.700.000 4.300.000 2.900.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Rồng
Đoạn từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 PK cũ - đến giao đường Ngũ Huyện Khê
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000
Phường Võ Cường Đường Dương Ổ
Từ đường Cầu Tiên - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quốc Ích
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Khê
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Võ Cường Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.600.000 7.100.000
Phường Võ Cường Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Đường Thanh Niên
-
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Võ Cường Đường Đại Tráng
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Quyền
Đất TM-DV đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Phố Lê Chân
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Văn Siêu
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Nguyên Hãn
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Bình Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Văn Thái
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Cao Bá Quát
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Phúc Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.500.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Phố Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 13.300.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Võ Cường Phố Phan Đình Phùng
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Danh Lâm
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Quốc Tảng
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đức Ánh
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Khát Chân
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Phùng Khắc Khoan
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Quang Khải
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị 26.100.000 20.900.000 15.700.000 10.500.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Long Bảng
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Quán Quang
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn An
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 9.900.000 7.400.000 5.000.000
Phường Võ Cường Phố Tạ Thuần
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Võ Cường Phố Trần Xuân Soạn
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Võ Cường Phố Vương Khắc Thuật (hiện trạng gắn biển tên là Vương Khắc Thuật)
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 9.600.000 7.200.000 4.800.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Võ Cường Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 15.900.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Võ Cường Phố Giang Văn Minh
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khắc Như
-
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 17.000.000 12.700.000 8.500.000
Phường Võ Cường Phố Nhồi
-
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 17.000.000 12.700.000 8.500.000
Phường Võ Cường Phố Hòa Đình
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Lương Thế Vinh
từ giao phố Nguyễn Khắc Như - đến giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 21.200.000 17.000.000 12.700.000 8.500.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Ngọc Phan
Phố Vũ Ngọc Phan -
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Phố Diệp Minh Châu
từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Phố Thi Sách
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Phố Phương Dung
-
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 15.900.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Võ Cường Phố Bồ Sơn
Đoạn từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 10.700.000 8.600.000 6.500.000 4.300.000
Phường Võ Cường Phố Bồ Sơn
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Phố Đào Tấn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Phố Đào Duy Anh
-
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Phố Hồ Đắc Di
-
Đất TM-DV đô thị 15.900.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Võ Cường Phố Lương Định Của
-
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Phố Trần Đăng Ninh
-
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Phố Phan Huy Chú
-
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đình Chiểu
đoạn từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75
Đất TM-DV đô thị 17.200.000 13.800.000 10.300.000 6.900.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Trường Tộ
Phố Nguyễn Trường Tộ -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khuyến
đoạn từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Phố Đặng Thai Mai
-
Đất TM-DV đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Phố Trần Văn Cẩn
-
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyên Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 22.100.000 17.700.000 13.300.000 8.900.000
Phường Võ Cường Phố Ngô Thì Sỹ
-
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Võ Cường Phố Trần Thiện Thuật
-
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Bá Lân
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Võ Cường Phố Trần Đạo Tiềm
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Võ Cường Phố Ngô Đạt Nho
-
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 6.300.000 4.700.000 3.200.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Văn Khuê
-
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.400.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Trần Tuấn Khải
-
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 7.400.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khuê
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Phạm Ngọc Thạch
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Thế Lập
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Đặng Văn Ngữ
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đạt Thiện
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đình Khôi
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Lê Trực
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Đoàn Phú Tứ
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Thái Thuận
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Hiền
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Hoằng Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Trần Khánh Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Mộng Nguyên
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Sĩ Khải
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Quang Bật
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đương Hồ
-
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Huy Du
đoạn từ đường Võ Cường 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Thiên Tích
đoạn từ đường Võ Cường 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Đường Ba Huyện
Đường Ba Huyện -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.100.000 6.800.000 4.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.800.000 15.100.000 11.300.000 7.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.800.000 15.100.000 11.300.000 7.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.700.000 19.000.000 14.200.000 9.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 26.300.000 21.000.000 15.800.000 10.500.000
Phường Võ Cường Phố Mạc Đĩnh Chi
-
Đất TM-DV đô thị 20.700.000 16.600.000 12.400.000 8.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.700.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 15.600.000 12.500.000 9.400.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 18.100.000 14.500.000 10.900.000 7.300.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 20.700.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.300.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 25.900.000 20.800.000 15.600.000 10.400.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Miên
Phố Vũ Miên -
Đất TM-DV đô thị 18.100.000 14.500.000 10.900.000 7.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 11.100.000 8.900.000 6.700.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.800.000 15.100.000 11.300.000 7.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 14.100.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 16.400.000 13.200.000 9.900.000 6.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 18.700.000 15.000.000 11.300.000 7.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 21.100.000 16.900.000 12.700.000 8.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 23.400.000 18.800.000 14.100.000 9.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 15.800.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 15.800.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 15.800.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.700.000 15.800.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 14.700.000 11.800.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.800.000 15.100.000 11.300.000 7.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 6.200.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.700.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 11.400.000 8.600.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 18.300.000 14.600.000 11.000.000 7.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.300.000 16.200.000 12.200.000 8.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.100.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.300.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 17.400.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.600.000 15.700.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 21.800.000 17.400.000 13.100.000 8.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 15.900.000 12.800.000 9.600.000 6.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 16.400.000 12.300.000 8.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.700.000 18.200.000 13.700.000 9.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 10.200.000 8.200.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 9.500.000 7.100.000 4.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 12.200.000 9.200.000 6.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.900.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 7.800.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 16.100.000 12.900.000 9.700.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Lò Ngói
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 10.800.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 5.900.000 4.500.000 3.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Gò Ngát (sau UBND )
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 5.100.000 3.800.000 2.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 5.900.000 4.500.000 3.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 6.800.000 5.100.000 3.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bãi Nếp (cạnh sân vận động Hòa Đình)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu
Mặt đường đối diện công viên Văn Miếu -
Đất TM-DV đô thị 28.800.000 23.000.000 17.300.000 11.500.000
Phường Võ Cường Khu tái định cư các công trình phụ trợ công viên Văn Miếu
Đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 15.400.000 12.300.000 9.300.000 6.200.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 14.100.000 10.600.000 7.100.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở Đồng khí tượng (Sau Thuần), khu Bồ Sơn,
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 15.800.000 11.900.000 7.900.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 3.200.000 2.400.000 1.600.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.800.000 3.600.000 2.400.000
Phường Võ Cường Dự án khu nhà ở tái định cư Khu Đào Xá,
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 5.800.000 4.400.000 2.900.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 5.900.000 4.500.000 3.000.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Dự án dân cư dịch vụ Bồ Sơn (56 lô)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 23.200.000 18.600.000 14.000.000 9.300.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 21.200.000 15.900.000 10.600.000
Phường Võ Cường Dự án tái định cư đường làng Bồ Sơn
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 31.300.000 25.100.000 18.800.000 12.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Ngọc Hân Công Chúa (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường >30m -
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Công ty xây dựng Bắc Ninh
Mặt cắt đường >30m -
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 20.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 34.900.000 27.900.000 21.000.000 14.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 20.200.000 16.200.000 12.200.000 8.100.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ -
Đất SX-KD đô thị 43.100.000 34.500.000 25.900.000 17.300.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ vòng xuyến cột đồng hồ - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 42.000.000 33.600.000 25.200.000 16.800.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 38.700.000 31.000.000 23.200.000 15.500.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Trãi
Từ phố Đặng Thai Mai - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 35.700.000 28.600.000 21.500.000 14.300.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hai Bà Trưng - đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất SX-KD đô thị 41.200.000 33.000.000 24.800.000 16.500.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc
Đất SX-KD đô thị 32.800.000 26.300.000 19.700.000 13.200.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 12.200.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất SX-KD đô thị 28.200.000 22.600.000 16.900.000 11.300.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu
Đất SX-KD đô thị 23.500.000 18.800.000 14.100.000 9.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp
Đất SX-KD đô thị 18.700.000 15.000.000 11.300.000 7.500.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ cầu chui cống hộp - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 12.700.000 10.200.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao phố Nguyên Hồng - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.600.000 7.900.000 5.300.000
Phường Võ Cường Đường Huyền Quang
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 18.800.000 14.100.000 9.400.000
Phường Võ Cường Đường Hàn Thuyên
Đường Hàn Thuyên -
Đất SX-KD đô thị 22.000.000 17.600.000 13.200.000 8.800.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 15.700.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 18.700.000 14.000.000 9.400.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Bình Than
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Võ Cường Đường Đấu Mã
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 3 vào trường Trung học Y tế
Đất SX-KD đô thị 18.500.000 14.800.000 11.100.000 7.400.000
Phường Võ Cường Đường Khả Lễ
Đường Khả Lễ -
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Võ Cường Đường Hai Bà Trưng
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 36.000.000 28.800.000 21.600.000 14.400.000
Phường Võ Cường Đường Lê Văn Thịnh
Từ giao đường Hàn Thuyên - đến hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 17.000.000 12.800.000 8.500.000
Phường Võ Cường Đường Văn Miếu
Từ giao đường Bình Than - đến Chợ Cóc
Đất SX-KD đô thị 28.400.000 22.800.000 17.100.000 11.400.000
Phường Võ Cường Đường Văn Miếu
Từ Chợ Cóc - đến địa phận phường Võ Cường (đường nối qua cổng Văn Miếu Bắc Ninh)
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Đạo Thành
Đường Lý Đạo Thành -
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Đường Ngọc Hân Công Chúa
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 40.800.000 32.700.000 24.500.000 16.400.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quyền
Từ giao giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 17.300.000 13.000.000 8.700.000
Phường Võ Cường Đường Trường Chinh
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Võ Cường Đường Lý Cao Tông
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 16.300.000 13.000.000 9.800.000 6.600.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao phố Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 16.300.000 12.200.000 8.200.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Tất Tố
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến Miếu Ông
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 16.300.000 12.200.000 8.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Lý Đạo Thành
Đất SX-KD đô thị 20.400.000 16.300.000 12.200.000 8.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Nhân Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 12.200.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao phố Phạm Thịnh - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 21.800.000 16.400.000 10.900.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 21.200.000 17.000.000 12.800.000 8.500.000
Phường Võ Cường Đường Hoàng Hoa Thám
Từ giao đường Bình Than - đến giao đường Đoàn Phú Tứ
Đất SX-KD đô thị 16.300.000 13.000.000 9.800.000 6.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thần Tông
Từ giao đường Lê Thái Tổ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 15.700.000 11.800.000 7.900.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thần Tông
Từ giao dường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phạm Thịnh
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư đến đường Lê Lai)
Đường Phạm Ngũ Lão (đoạn từ đường Lý Quốc Sư - đến đường Lê Lai)
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu đường sắt mới
Đất SX-KD đô thị 19.200.000 15.400.000 11.600.000 7.700.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Đoạn từ cầu đường sắt mới - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Lầu Sao Khuê
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ Lầu Sao Khuê - đến vòng xoay đô thị Nam Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 28.800.000 23.100.000 17.300.000 11.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Anh Tông
Từ vòng xoay đô thị Nam Võ Cường - đến giao đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thánh Tông
Đường Lê Thánh Tông -
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 9.100.000 6.800.000 4.600.000
Phường Võ Cường Đường Triệu Việt Vương
Đường Triệu Việt Vương -
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.800.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Đường Lý Quốc Sư
Đường Lý Quốc Sư -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.000.000 5.400.000
Phường Võ Cường Đường Lê Lai
Từ giao đường Nguyễn Quyền - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Đường Lê Lai
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Bình Than
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lê Lai - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 24.000.000 19.200.000 14.400.000 9.600.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thánh Tông
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Võ Cường Đường Ngũ Huyện Khê
từ tiếp giáp phường Kinh Bắc - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Võ Cường Đường đê Ngô Khê
từ giao đường TL 286 - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Võ Cường Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường)
Quốc lộ 18 mới (đoạn thuộc phường Võ Cường) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 4.500.000 3.400.000 2.300.000
Phường Võ Cường Tỉnh lộ 286
từ đường đê Ngô Khê - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ giao thửa đất số 402 tờ bản đồ số 25- PK cũ - đến giao đường Nguyễn Quốc Ích
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Tiên
Đoạn từ Giao Nguyễn Qốc Ích - đến giao đường Cầu Rồng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Rồng
Đoạn từ giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 -PK cũ
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.600.000 3.500.000 2.300.000
Phường Võ Cường Đường Cầu Rồng
Đoạn từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 26 PK cũ - đến giao đường Ngũ Huyện Khê
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Phường Võ Cường Đường Dương Ổ
Từ đường Cầu Tiên - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 2.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Quốc Ích
-
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 4.700.000 3.500.000 2.400.000
Phường Võ Cường Đường Ngô Khê
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.800.000 2.900.000 2.000.000
Phường Võ Cường Phố Đoàn Trần Nghiệp
-
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.300.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Phố Tô Vĩnh Diện
-
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Đường Thanh Niên
-
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Võ Cường Đường Đại Tráng
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Quyền
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 9.700.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Phố Lê Chân
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Văn Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Nguyên Hãn
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Bình Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Văn Thái
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Cao Bá Quát
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Phúc Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 11.500.000 9.200.000 7.000.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 8.500.000 6.400.000 4.300.000
Phường Võ Cường Phố Phan Đình Phùng
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Danh Lâm
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Quốc Tảng
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đức Ánh
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Khát Chân
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Phùng Khắc Khoan
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Quang Khải
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Nhật Duật
-
Đất SX-KD đô thị 20.900.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Long Bảng
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Quán Quang
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn An
-
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 7.900.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Phố Tạ Thuần
-
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Phố Trần Xuân Soạn
-
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Phố Vương Khắc Thuật (hiện trạng gắn biển tên là Vương Khắc Thuật)
-
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 7.700.000 5.800.000 3.900.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Ngọc Phách
-
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 11.900.000 8.900.000 6.000.000
Phường Võ Cường Phố Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Phố Giang Văn Minh
-
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khắc Như
-
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Phố Nhồi
-
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Phố Hòa Đình
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Lương Thế Vinh
từ giao phố Nguyễn Khắc Như - đến giao đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 17.000.000 13.600.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Ngọc Phan
Phố Vũ Ngọc Phan -
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Võ Cường Phố Diệp Minh Châu
từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Võ Cường Phố Thi Sách
-
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Võ Cường Phố Phương Dung
-
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Võ Cường Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Phố Bồ Sơn
Đoạn từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 6.900.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Phố Bồ Sơn
Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Phố Đào Tấn
đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Phố Đào Duy Anh
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Phố Hồ Đắc Di
-
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Phố Lương Định Của
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Phố Trần Đăng Ninh
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Phố Phan Huy Chú
-
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 9.100.000 6.800.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đình Chiểu
đoạn từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75
Đất SX-KD đô thị 13.800.000 11.000.000 8.300.000 5.500.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Trường Tộ
Phố Nguyễn Trường Tộ -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khuyến
đoạn từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 9.100.000 6.800.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Đặng Thai Mai
-
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Võ Cường Phố Trần Văn Cẩn
-
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Phố Nguyên Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 17.700.000 14.200.000 10.700.000 7.100.000
Phường Võ Cường Phố Ngô Thì Sỹ
-
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Phố Trần Thiện Thuật
-
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Bá Lân
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Võ Cường Phố Trần Đạo Tiềm
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Võ Cường Phố Ngô Đạt Nho
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 5.000.000 3.800.000 2.600.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Văn Khuê
-
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Phường Võ Cường Phố Trần Tuấn Khải
-
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 5.900.000 4.400.000 3.000.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Khuê
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Phạm Ngọc Thạch
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Thế Lập
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Đặng Văn Ngữ
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đạt Thiện
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đình Khôi
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Lê Trực
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Đoàn Phú Tứ
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Thái Thuận
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Hiền
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Hoằng Nghị
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Trần Khánh Hưng
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Mộng Nguyên
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Hoàng Sĩ Khải
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Quang Bật
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Đương Hồ
-
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Huy Du
đoạn từ đường Võ Cường 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Phố Nguyễn Thiên Tích
đoạn từ đường Võ Cường 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Đường Ba Huyện
Đường Ba Huyện -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Dân cư dịch vụ khu 10, dự án 104 lô Cửa Đình
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 5.500.000 4.100.000 2.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 7.300.000 5.500.000 3.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nỗ Nội và Đồng Mạ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.100.000 6.800.000 4.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ khu 2.3.4.5.6.7.8.9
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Trường công nhân kỹ thuật
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Sáo Sậu
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 11.800.000 8.900.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.500.000 10.100.000 6.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 19.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đại Dương
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Võ Cường Phố Mạc Đĩnh Chi
-
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Tái định cư Nguyễn Đăng Đạo
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 12.500.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.700.000 15.000.000 11.200.000 7.500.000
Phường Võ Cường Khu Dân cư dịch vụ khu 10
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 20.800.000 16.600.000 12.500.000 8.300.000
Phường Võ Cường Phố Vũ Miên
Phố Vũ Miên -
Đất SX-KD đô thị 14.500.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 7.100.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Him Lam
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở số 6
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ 1
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 175m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 175m đến ≤ 225m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 225m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 11.600.000 8.700.000 5.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 11.300.000 9.000.000 6.800.000 4.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 10.500.000 7.900.000 5.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.900.000 13.500.000 10.200.000 6.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bình Than
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.800.000 15.000.000 11.300.000 7.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Đồng Quán (dự án dân cư dịch vụ Khả Lễ)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở chợ Bồ Sơn (Công ty Cao Nguyên)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Bồ Sơn 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 3
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 10.100.000 7.600.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 11.400.000 8.500.000 5.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Bồ Sơn 4 (tiếp giáp Bồ Sơn 2)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.100.000 8.100.000 6.100.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 9.400.000 7.100.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 10.700.000 8.100.000 5.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.100.000 12.100.000 9.100.000 6.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở đường Huyền Quang (Công ty DABACO)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Khả Lễ II (Công ty nhà Bắc Ninh)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 4.900.000 3.700.000 2.500.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.800.000 4.300.000 2.900.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.600.000 4.900.000 3.300.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 7.400.000 5.600.000 3.700.000
Phường Võ Cường Khu Văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 8.200.000 6.200.000 4.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Khả Lễ 3 (đối diện khu nhà ở Đồng Quán)
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 13.300.000 10.600.000 8.000.000 5.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dịch vụ HUDLAND B - Khả Lễ
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 13.300.000 10.000.000 6.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 9.100.000 6.900.000 4.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 13.000.000 10.400.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 14.600.000 11.700.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở HUDLAND.
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 13.000.000 9.800.000 6.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.200.000 9.800.000 7.400.000 4.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 11.200.000 8.400.000 5.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 15.700.000 12.600.000 9.500.000 6.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Nam Võ Cường
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 17.400.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 8.800.000 6.600.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 10.200.000 7.700.000 5.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 14.600.000 11.700.000 8.800.000 5.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 13.100.000 9.800.000 6.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 1. 3.
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 14.600.000 10.900.000 7.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 6.500.000 4.900.000 3.300.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 7.600.000 5.700.000 3.800.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.200.000 9.800.000 7.300.000 4.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Hoà Đình 2
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 10.900.000 8.200.000 5.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 6.200.000 4.700.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 8.300.000 6.200.000 4.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 9.300.000 7.000.000 4.700.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 12.900.000 10.300.000 7.800.000 5.200.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Phường Võ Cường Khu nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ A
Mặt cắt đường > 30m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 8.700.000 6.500.000 4.400.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường ≤ 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17.5m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 6.100.000 4.600.000 3.100.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 17.5m đến ≤ 22.5m -
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 7.000.000 5.200.000 3.500.000
Phường Võ Cường Khu văn hóa thể thao và nhà ở dân cư dịch vụ Xuân Ổ B
Mặt cắt đường > 22.5m đến ≤ 30m -
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.800.000 5.900.000 3.900.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến vòng xoay Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 87.100.000 69.700.000 52.300.000 34.900.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ vòng xoay Nguyễn Văn Cừ - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 50.400.000 40.400.000 30.300.000 20.200.000
Phường Võ Cường Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thái Tổ -
Đất ở đô thị 107.600.000 86.100.000 64.600.000 43.100.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ vòng xuyến cột đồng hồ - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 104.900.000 84.000.000 63.000.000 42.000.000
Phường Võ Cường Đường Lê Thái Tổ
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 96.600.000 77.300.000 58.000.000 38.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Trãi
Từ phố Đặng Thai Mai - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 89.200.000 71.400.000 53.600.000 35.700.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hai Bà Trưng - đến đường Hoàng Ngọc Phách
Đất ở đô thị 103.000.000 82.400.000 61.800.000 41.200.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc
Đất ở đô thị 81.900.000 65.600.000 49.200.000 32.800.000
Phường Võ Cường Đường Trần Hưng Đạo
Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến
Đất ở đô thị 37.800.000 30.300.000 22.700.000 15.200.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ đường Ngô Gia Tự - đến Ngã 6
Đất ở đô thị 70.300.000 56.300.000 42.200.000 28.200.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu
Đất ở đô thị 58.600.000 46.900.000 35.200.000 23.500.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp
Đất ở đô thị 46.700.000 37.400.000 28.100.000 18.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Đăng Đạo
Từ cầu chui cống hộp - đến hết địa phận phường Võ Cường
Đất ở đô thị 31.600.000 25.300.000 19.000.000 12.700.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao phố Nguyên Hồng - đến giao đường Lý Anh Tông
Đất ở đô thị 89.800.000 71.900.000 53.900.000 36.000.000
Phường Võ Cường Đường Nguyễn Cao
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 32.800.000 26.300.000 19.700.000 13.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Võ Cường

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh 2026

4. Thông tin phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Võ Cường theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Võ Cường có diện tích tự nhiên 18,08 km² với quy mô dân số 67.255 người, mật độ dân cư đạt 3.719,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Võ Cường được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Võ Cường (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Võ Cường không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Võ Cường là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh

5.1. Căn cứ xác định khu vực

Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).

5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.

b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp

Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:

a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;

c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;

5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.

a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

a) Phân khu vực:

Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh là 107.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh là khoảng 14.432.120 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1227 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?