Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Vũ Phúc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vũ Phúc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Vũ Phúc năm 2026

Khu vực: phường Vũ Phúc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 82.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
Đất ở đô thị23.500.0007.900.0005.600.0004.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
Đất ở đô thị16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
Đất ở đô thị15.600.0005.500.0003.900.0002.800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
Đất ở đô thị13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
Đất ở đô thị18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)
Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất ở đô thị18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
Đất ở đô thị17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
Đất ở đô thị14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)
Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
Đất ở đô thị24.600.0008.200.0005.800.0004.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
Đất ở đô thị48.000.00016.400.00011.500.0008.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
Đất ở đô thị33.000.00010.400.0007.300.0006.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị37.400.00013.700.00011.000.0007.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị28.800.00011.700.00010.700.0007.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất ở đô thị23.500.00011.700.0009.500.0007.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
Đất ở đô thị27.100.00010.800.0007.600.0006.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị19.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Thị Dung
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất ở đô thị21.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc
Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông
Đất ở đô thị23.100.00010.600.0007.500.0006.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc
Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc
Đất ở đô thị25.500.00010.600.0007.500.0006.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An
Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất ở đô thị48.500.00014.600.00013.000.00010.400.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An
Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm
Đất ở đô thị41.300.00014.600.00013.000.00010.400.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Quang Trung
Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị82.000.00035.100.00024.600.00017.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị33.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị42.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Đường Vũ Phúc
Đất ở đô thị25.500.00010.600.0007.500.0006.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị80.700.00022.000.00015.400.00011.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Lãm kéo dài
Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất ở đô thị30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác
Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)
Đất ở đô thị15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) -
Đất ở đô thị23.100.00010.600.0007.500.0006.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở đô thị15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở đô thị12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở đô thị03.000.0002.100.0001.500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các thửa đất còn lại
-
Đất ở đô thị0001.500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) -
Đất ở đô thị18.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) -
Đất ở đô thị15.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) -
Đất ở đô thị25.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Phố Trần Thái Tông -
Đất ở đô thị80.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ: Khu LK-11 -
Đất ở đô thị32.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị25.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh
-
Đất ở đô thị21.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng
-
Đất ở đô thị15.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
-
Đất ở đô thị24.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Đường rộng 28m (Đường đôi) -
Đất ở đô thị35.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Đường nội bộ rộng 15m đến 17m -
Đất ở đô thị30.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị25.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái
-
Đất ở đô thị6.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)
-
Đất ở đô thị9.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh
-
Đất ở đô thị13.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)
-
Đất ở đô thị4.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn
Đường xã -
Đất ở đô thị8.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị6.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất ở đô thị18.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 -
Đất ở đô thị18.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) -
Đất ở đô thị18.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị15.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung
-
Đất ở đô thị41.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn
-
Đất ở đô thị4.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)
Đường gom đường ĐT.463 -
Đất ở đô thị26.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)
Đường nội bộ -
Đất ở đô thị21.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường trục xã -
Đất ở đô thị30.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 2 -
Đất ở đô thị22.400.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 3 -
Đất ở đô thị19.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 10 -
Đất ở đô thị21.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị17.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở đô thị14.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở đô thị10.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị8.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
Đất TM-DV đô thị4.200.0001.500.0001.100.000800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV đô thị3.900.0001.400.0001.000.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.300.000900.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
Đất TM-DV đô thị4.500.0001.600.0001.100.000800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)
Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất TM-DV đô thị4.500.0001.600.0001.100.000800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
Đất TM-DV đô thị4.300.0001.500.0001.100.000800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV đô thị3.500.0001.300.000900.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)
Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị2.500.0001.000.000700.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
Đất TM-DV đô thị12.000.0004.100.0002.900.0002.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
Đất TM-DV đô thị8.300.0002.600.0001.900.0001.700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị9.400.0003.500.0002.800.0001.900.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.000.0002.700.0001.800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất TM-DV đô thị5.900.0003.000.0002.400.0001.800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
Đất TM-DV đô thị6.800.0002.700.0001.900.0001.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị5.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Thị Dung
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất TM-DV đô thị5.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc
Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông
Đất TM-DV đô thị5.800.0002.700.0001.900.0001.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc
Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc
Đất TM-DV đô thị6.400.0002.700.0001.900.0001.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An
Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất TM-DV đô thị12.200.0003.700.0003.300.0002.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An
Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị10.400.0003.700.0003.300.0002.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Quang Trung
Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị20.500.0008.800.0006.200.0004.400.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị8.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị10.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Đường Vũ Phúc
Đất TM-DV đô thị6.400.0002.700.0001.900.0001.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị20.200.0005.500.0003.900.0002.800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Lãm kéo dài
Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất TM-DV đô thị7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác
Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.800.0001.400.0001.000.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) -
Đất TM-DV đô thị5.800.0002.700.0001.900.0001.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị3.800.0001.400.0001.000.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.200.000900.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV đô thị0900.000800.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các thửa đất còn lại
-
Đất TM-DV đô thị000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) -
Đất TM-DV đô thị4.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) -
Đất TM-DV đô thị3.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) -
Đất TM-DV đô thị6.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Phố Trần Thái Tông -
Đất TM-DV đô thị20.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ: Khu LK-11 -
Đất TM-DV đô thị8.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị6.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh
-
Đất TM-DV đô thị5.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng
-
Đất TM-DV đô thị3.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
-
Đất TM-DV đô thị6.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Đường rộng 28m (Đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị8.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Đường nội bộ rộng 15m đến 17m -
Đất TM-DV đô thị7.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị6.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái
-
Đất TM-DV đô thị1.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh
-
Đất TM-DV đô thị3.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)
-
Đất TM-DV đô thị1.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn
Đường xã -
Đất TM-DV đô thị2.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị1.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất TM-DV đô thị4.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 -
Đất TM-DV đô thị4.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) -
Đất TM-DV đô thị4.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung
-
Đất TM-DV đô thị10.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)
Đường gom đường ĐT.463 -
Đất TM-DV đô thị6.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị5.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường trục xã -
Đất TM-DV đô thị7.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị5.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị4.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 10 -
Đất TM-DV đô thị5.400.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị4.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV đô thị2.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị2.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
Đất SX-KD đô thị4.700.0001.600.0001.200.000800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
Đất SX-KD đô thị3.300.0001.200.000900.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.100.000800.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.000.000700.000500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.300.000900.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)
Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.300.000900.000700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.200.000900.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.100.000800.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)
Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
Đất SX-KD đô thị2.000.000800.000600.000500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị5.200.0001.800.0001.300.000900.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
Đất SX-KD đô thị5.000.0001.700.0001.200.000900.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
Đất SX-KD đô thị9.600.0003.300.0002.300.0001.700.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
Đất SX-KD đô thị6.600.0002.100.0001.500.0001.400.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị7.500.0002.800.0002.200.0001.500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị5.800.0002.400.0002.200.0001.500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất SX-KD đô thị4.700.0002.400.0001.900.0001.400.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
Đất SX-KD đô thị5.500.0002.200.0001.600.0001.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
Đất SX-KD đô thị4.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Thị Dung
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất SX-KD đô thị4.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc
Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông
Đất SX-KD đô thị4.700.0002.200.0001.500.0001.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Vũ Phúc
Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc
Đất SX-KD đô thị5.100.0002.200.0001.500.0001.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An
Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất SX-KD đô thị9.700.0003.000.0002.600.0002.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Chu Văn An
Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm
Đất SX-KD đô thị8.300.0003.000.0002.600.0002.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Quang Trung
Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị16.400.0007.100.0005.000.0003.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị6.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị8.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Phan Bá Vành
Cầu Đen - Đường Vũ Phúc
Đất SX-KD đô thị5.100.0002.200.0001.500.0001.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị16.200.0004.400.0003.100.0002.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Trần Lãm kéo dài
Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất SX-KD đô thị6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác
Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.100.000800.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các đường khác
Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) -
Đất SX-KD đô thị4.700.0002.200.0001.500.0001.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.100.000800.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.000.000700.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD đô thị0800.000700.000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các thửa đất còn lại
-
Đất SX-KD đô thị000600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) -
Đất SX-KD đô thị3.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) -
Đất SX-KD đô thị3.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) -
Đất SX-KD đô thị5.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Phố Trần Thái Tông -
Đất SX-KD đô thị16.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Đường nội bộ: Khu LK-11 -
Đất SX-KD đô thị6.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị5.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh
-
Đất SX-KD đô thị4.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng
-
Đất SX-KD đô thị3.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
-
Đất SX-KD đô thị4.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Đường rộng 28m (Đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị7.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Đường nội bộ rộng 15m đến 17m -
Đất SX-KD đô thị6.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị5.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)
-
Đất SX-KD đô thị1.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh
-
Đất SX-KD đô thị2.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)
-
Đất SX-KD đô thị800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn
Đường xã -
Đất SX-KD đô thị1.700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư mới thôn Quý Sơn
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị1.400.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất SX-KD đô thị3.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 -
Đất SX-KD đô thị3.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) -
Đất SX-KD đô thị3.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.100.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung
-
Đất SX-KD đô thị8.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn
-
Đất SX-KD đô thị900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)
Đường gom đường ĐT.463 -
Đất SX-KD đô thị5.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị4.200.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường trục xã -
Đất SX-KD đô thị6.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị4.500.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị3.900.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Đường số 10 -
Đất SX-KD đô thị4.400.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.800.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD đô thị2.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị1.600.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Khu công nghiệp Phúc Khánh
-
Đất SX-KD1.300.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Cụm công nghiệp Nguyên Xá
-
Đất SX-KD1.000.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Cụm công nghiệp Ngô Xá
-
Đất SX-KD700.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
-
Đất trồng cây hàng năm90.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
-
Đất nuôi trồng thủy sản90.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
-
Đất trồng cây lâu năm110.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác110.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
-
Đất nông nghiệp khác110.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
-
Đất rừng phòng hộ110.000000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Phường Vũ Phúc
-
Đất rừng đặc dụng110.000000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
PHƯỜNG VŨ PHÚC Quốc lộ 10
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư
Đất ở đô thị23.500.0007.900.0005.600.0004.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê
Đất ở đô thị16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam
Đất ở đô thị15.600.0005.500.0003.900.0002.800.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép
Đất ở đô thị13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên
Đất ở đô thị18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)
Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc
Đất ở đô thị18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An
Đất ở đô thị17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)
Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam
Đất ở đô thị14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)
Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)
Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư
Đất ở đô thị24.600.0008.200.0005.800.0004.100.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City
Đất ở đô thị48.000.00016.400.00011.500.0008.200.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Doãn Khuê
Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463
Đất ở đô thị33.000.00010.400.0007.300.0006.600.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị37.400.00013.700.00011.000.0007.300.000
PHƯỜNG VŨ PHÚC Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị28.800.00011.700.00010.700.0007.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vũ Phúc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vũ Phúc theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vũ Phúc có diện tích tự nhiên 23,99 km² với quy mô dân số 41.428 người, mật độ dân cư đạt 1.726,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vũ Phúc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vũ Phúc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Vũ Phúc là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên là 82.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên là khoảng 6.992.417 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1107 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?