Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Vũ Phúc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vũ Phúc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Vũ Phúc năm 2026
Khu vực: phường Vũ Phúc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 82.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư |
Đất ở đô thị | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 37.400.000 | 13.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 11.700.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 11.700.000 | 9.500.000 | 7.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung |
Đất ở đô thị | 27.100.000 | 10.800.000 | 7.600.000 | 6.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc |
Đất ở đô thị | 48.500.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm |
Đất ở đô thị | 41.300.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông |
Đất ở đô thị | 82.000.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 17.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 33.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 42.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 80.700.000 | 22.000.000 | 15.400.000 | 11.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 10.600.000 | 7.500.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 0 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các thửa đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - |
Đất ở đô thị | 80.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - |
Đất ở đô thị | 32.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - |
Đất ở đô thị | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 12.200.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 3.700.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông |
Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 20.200.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 20.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp) Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Thị Dung Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Vũ Phúc Đường Doãn Khuê - Ngã tư ông Nông |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Vũ Phúc Ngã tư ông Nông - Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Chu Văn An Phố Phan Bá Vành - Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Chu Văn An Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Trần Lãm |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Quang Trung Phường Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Phố Chu Văn An - Phường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Phan Bá Vành Cầu Đen - Đường Vũ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Phường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Trần Lãm kéo dài Giáp phường Trần Lãm - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các đường khác Đường Nguyễn Trãi - Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các đường khác Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ)) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Phố Trần Thái Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Đường nội bộ: Khu LK-11 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường rộng 28m (Đường đôi) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Đường nội bộ rộng 15m đến 17m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường xã - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường vành đai phía Nam - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường gom đường ĐT.463 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside) Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường trục xã - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Đường số 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế) Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Khu công nghiệp Phúc Khánh - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Cụm công nghiệp Nguyên Xá - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Cụm công nghiệp Ngô Xá - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Phường Vũ Phúc - |
Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Quốc lộ 10 Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp xã Vũ Thư |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Giáp xã Vũ Thư - Đường Doãn Khuê |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường Doãn Khuê - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Đường vành đai phía Nam - Cầu Đồng Thép |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) Cầu Đồng Thép - Giáp xã Vũ Tiên |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07 (Đường Phúc An) Đường ĐT.463 - Giáp tổ dân phố An Lộc |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Đường Doãn Khuê - Giáp trường mầm non Trung An |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An) Trường mầm non Trung An - Đường vành đai phía Nam |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá) Đường ĐT.463 - Đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Cầu Phúc Khánh - Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi) Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi - Giáp xã Vũ Thư |
Đất ở đô thị | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Cầu Phúc Khánh - Đường số 18 khu đô thị Dragon City |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Doãn Khuê Đường số 18 khu đô thị Dragon City - Đường ĐT.463 |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 37.400.000 | 13.700.000 | 11.000.000 | 7.300.000 |
| PHƯỜNG VŨ PHÚC |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10) Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 11.700.000 | 10.700.000 | 7.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vũ Phúc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vũ Phúc theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vũ Phúc có diện tích tự nhiên 23,99 km² với quy mô dân số 41.428 người, mật độ dân cư đạt 1.726,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vũ Phúc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vũ Phúc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Vũ Phúc là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
