Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Vũng Tàu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vũng Tàu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Vũng Tàu năm 2026

Khu vực: phường Vũng Tàu.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 149.480.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THUỲ VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 149.480.000 74.740.000 59.792.000 47.834.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẠ LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 146.310.000 73.155.000 58.524.000 46.819.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 146.310.000 73.155.000 58.524.000 46.819.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BA CU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.100.000 47.050.000 37.640.000 30.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.100.000 47.050.000 37.640.000 30.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.100.000 47.050.000 37.640.000 30.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THUỲ VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 89.688.000 44.844.000 35.875.000 28.700.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẠ LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.786.000 43.893.000 35.114.000 28.092.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 87.786.000 43.893.000 35.114.000 28.092.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.780.000 41.390.000 33.112.000 26.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.780.000 41.390.000 33.112.000 26.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG TRẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.200.000 40.100.000 32.080.000 25.664.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LA VĂN CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CHÍ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÙNG KHẮC KHOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẠ LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.155.000 36.578.000 29.262.000 23.410.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.155.000 36.578.000 29.262.000 23.410.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG TRẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.990.000 39.495.000 31.596.000 25.277.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỦ KHOA HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG 30/4
NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THUỲ VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.740.000 37.370.000 29.896.000 23.917.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LA VĂN CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CHÍ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÙNG KHẮC KHOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẠ LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.155.000 36.578.000 29.262.000 23.410.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.155.000 36.578.000 29.262.000 23.410.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN AN NINH
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRÃI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỦ KHOA HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG 30/4
NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.650.000 32.825.000 26.260.000 21.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.790.000 30.395.000 24.316.000 19.453.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
NGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.290.000 29.645.000 23.716.000 18.973.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.290.000 29.645.000 23.716.000 18.973.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ THỊ SÁU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.290.000 29.645.000 23.716.000 18.973.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.010.000 29.505.000 23.604.000 18.883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
TRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.010.000 29.505.000 23.604.000 18.883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BA CU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.460.000 28.230.000 22.584.000 18.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.460.000 28.230.000 22.584.000 18.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.460.000 28.230.000 22.584.000 18.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGÔ VĂN HUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BA CU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.460.000 28.230.000 22.584.000 18.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.460.000 28.230.000 22.584.000 18.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 56.460.000 28.230.000 22.584.000 18.067.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGÔ VĂN HUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.270.000 27.635.000 22.108.000 17.686.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẺM HẢI ĐĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẺM HẢI ĐĂNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000.000 26.000.000 20.800.000 16.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.570.000 25.785.000 20.628.000 16.502.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.668.000 24.834.000 19.867.000 15.894.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.668.000 24.834.000 19.867.000 15.894.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ HUYỆN THANH QUAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → YÊN BÁI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ GIANG
LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DƯƠNG VĂN AN
HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu MẠC ĐĨNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN KIM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÔ HIẾN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRIỆU VIỆT VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÚ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ HUYỆN THANH QUAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → YÊN BÁI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ GIANG
LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DƯƠNG VĂN AN
HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu MẠC ĐĨNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN KIM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÔ HIẾN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRIỆU VIỆT VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÚ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.820.000 24.410.000 19.528.000 15.622.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.120.000 24.060.000 19.248.000 15.398.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.120.000 24.060.000 19.248.000 15.398.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.120.000 24.060.000 19.248.000 15.398.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.120.000 24.060.000 19.248.000 15.398.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.394.000 23.697.000 18.958.000 15.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.394.000 23.697.000 18.958.000 15.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.394.000 23.697.000 18.958.000 15.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.394.000 23.697.000 18.958.000 15.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG TRẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.394.000 23.697.000 18.958.000 15.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BA CU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.050.000 23.525.000 18.820.000 15.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.050.000 23.525.000 18.820.000 15.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.050.000 23.525.000 18.820.000 15.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BẠCH ĐẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐINH TIÊN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÊ LAI → HẺM 120
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN TÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.840.000 22.920.000 18.336.000 14.669.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.840.000 22.920.000 18.336.000 14.669.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HỮU CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LA VĂN CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CHÍ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÙNG KHẮC KHOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BẠCH ĐẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐINH TIÊN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÊ LAI → HẺM 120
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN TÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.840.000 22.920.000 18.336.000 14.669.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.840.000 22.920.000 18.336.000 14.669.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.200.000 22.600.000 18.080.000 14.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ ĐẮC DI
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG AN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TUÂN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.079.000 21.040.000 16.832.000 13.465.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẠCH LAM Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.079.000 21.040.000 16.832.000 13.465.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÀO MẠT Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.079.000 21.040.000 16.832.000 13.465.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HỮU CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.630.000 22.315.000 17.852.000 14.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.390.000 20.695.000 16.556.000 13.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LA VĂN CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CHÍ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÙNG KHẮC KHOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.980.000 21.990.000 17.592.000 14.074.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.400.000 20.200.000 16.160.000 12.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.975.000 21.488.000 17.190.000 13.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG TRẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN AN NINH
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRÃI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỦ KHOA HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ ĐẮC DI
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG AN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.160.000 21.080.000 16.864.000 13.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TUÂN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.079.000 21.040.000 16.832.000 13.465.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẠCH LAM Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.079.000 21.040.000 16.832.000 13.465.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÀO MẠT Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.079.000 21.040.000 16.832.000 13.465.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.600.000 20.800.000 16.640.000 13.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.390.000 20.695.000 16.556.000 13.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.020.000 20.510.000 16.408.000 13.126.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.020.000 20.510.000 16.408.000 13.126.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.020.000 20.510.000 16.408.000 13.126.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.020.000 20.510.000 16.408.000 13.126.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ QUÝ LY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.020.000 20.510.000 16.408.000 13.126.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LẠC LONG QUÂN
VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.020.000 20.510.000 16.408.000 13.126.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.400.000 20.200.000 16.160.000 12.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG DIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
PHẠM NGŨ LÃO → LÊ QUÝ ĐÔN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN VĂN TRỖI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG NHỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯNG TRẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.495.000 19.748.000 15.798.000 12.638.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN AN NINH
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRÃI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỦ KHOA HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG 30/4
NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.390.000 19.695.000 15.756.000 12.605.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO
HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG SÂM
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG TRỌNG MẬU
THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KIỀU THANH QUẾ
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CẦM
KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CÔNG CHẤT
PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HỮU NAM
PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VĂN HÒE
HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LA VĂN CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CHÍ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÙNG KHẮC KHOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.474.000 18.237.000 14.590.000 11.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO
HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG SÂM
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG TRỌNG MẬU
THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KIỀU THANH QUẾ
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CẦM
KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CÔNG CHẤT
PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HỮU NAM
PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VĂN HÒE
HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LA VĂN CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CHÍ THANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÓ ĐỨC CHÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHÙNG KHẮC KHOAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUÝ CÁP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 36.650.000 18.325.000 14.660.000 11.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
NGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.574.000 17.787.000 14.230.000 11.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.574.000 17.787.000 14.230.000 11.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ THỊ SÁU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.574.000 17.787.000 14.230.000 11.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.406.000 17.703.000 14.162.000 11.330.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
TRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.406.000 17.703.000 14.162.000 11.330.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.474.000 18.237.000 14.590.000 11.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ NỐI DÀI
NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN BÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
NGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.574.000 17.787.000 14.230.000 11.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.574.000 17.787.000 14.230.000 11.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ THỊ SÁU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.574.000 17.787.000 14.230.000 11.384.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.406.000 17.703.000 14.162.000 11.330.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
TRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.406.000 17.703.000 14.162.000 11.330.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ NỐI DÀI
NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN BÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.930.000 17.465.000 13.972.000 11.178.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.210.000 17.105.000 13.684.000 10.947.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.210.000 17.105.000 13.684.000 10.947.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.210.000 17.105.000 13.684.000 10.947.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.210.000 17.105.000 13.684.000 10.947.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.210.000 17.105.000 13.684.000 10.947.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.210.000 17.105.000 13.684.000 10.947.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGÔ VĂN HUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGÔ VĂN HUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.162.000 16.581.000 13.265.000 10.612.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
YÊN BÁI → BA CU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN AN NINH
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRÃI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH THÚC KHÁNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
QUANG TRUNG → NGÃ 5 LÊ QUÝ ĐÔN - LÊ LỢI - THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN AN NINH
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
QUANG TRUNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRÃI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐÌNH PHÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỦ KHOA HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG 30/4
NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
LÊ LAI → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỐNG NHẤT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THỦ KHOA HUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
QUANG TRUNG → NHÀ SỐ 46 TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG VĨNH KÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG 30/4
NGÃ TƯ GIẾNG NƯỚC → LÊ VĂN LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.825.000 16.413.000 13.130.000 10.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẺM HẢI ĐĂNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.200.000 15.600.000 12.480.000 9.984.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.395.000 15.198.000 12.158.000 9.726.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN CHU TRINH
NGÃ 3 VÕ THỊ SÁU → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.645.000 14.823.000 11.858.000 9.486.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.645.000 14.823.000 11.858.000 9.486.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ THỊ SÁU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.645.000 14.823.000 11.858.000 9.486.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.505.000 14.753.000 11.802.000 9.442.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
TRẦN PHÚ → THỦ KHOA HUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.505.000 14.753.000 11.802.000 9.442.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.380.000 14.690.000 11.752.000 9.402.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KỲ ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.380.000 14.690.000 11.752.000 9.402.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ HUYỆN THANH QUAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → YÊN BÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ GIANG
LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DƯƠNG VĂN AN
HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu MẠC ĐĨNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN KIM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÔ HIẾN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRIỆU VIỆT VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÚ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.292.000 14.646.000 11.717.000 9.373.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BẠCH ĐẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐINH TIÊN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÊ LAI → HẺM 120
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN TÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → PHẠM NGŨ LÃO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.635.000 13.818.000 11.054.000 8.843.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ QUÝ ĐÔN → BÀ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.635.000 13.818.000 11.054.000 8.843.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGÔ VĂN HUYỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.635.000 13.818.000 11.054.000 8.843.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN DU
TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.635.000 13.818.000 11.054.000 8.843.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.504.000 13.752.000 11.002.000 8.801.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.504.000 13.752.000 11.002.000 8.801.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẮNG NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUỐC TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN XUÂN ĐỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO (P.2 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.120.000 13.560.000 10.848.000 8.678.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HỮU CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.778.000 13.389.000 10.711.000 8.569.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ) → ĐÈN HẢI ĐĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
NGÃ 3 → TƯỢNG CHÚA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẺM HẢI ĐĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 13.000.000 10.400.000 8.320.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ ĐẮC DI
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG AN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.296.000 12.648.000 10.118.000 8.095.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TUÂN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.247.000 12.624.000 10.099.000 8.079.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẠCH LAM Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.247.000 12.624.000 10.099.000 8.079.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÀO MẠT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.247.000 12.624.000 10.099.000 8.079.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.960.000 12.480.000 9.984.000 7.987.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.612.000 12.306.000 9.845.000 7.876.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.612.000 12.306.000 9.845.000 7.876.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.612.000 12.306.000 9.845.000 7.876.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.612.000 12.306.000 9.845.000 7.876.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ QUÝ LY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.612.000 12.306.000 9.845.000 7.876.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LẠC LONG QUÂN
VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.612.000 12.306.000 9.845.000 7.876.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ HUYỆN THANH QUAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → YÊN BÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ BẮC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu CÔ GIANG
LÊ LỢI, LÊ NGỌC HÂN → TRIỆU VIỆT VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DƯƠNG VĂN AN
HOÀNG HOA THÁM → ĐINH TIÊN HOÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu MẠC ĐĨNH CHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN KIM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÔ HIẾN THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRIỆU VIỆT VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÚ XƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.410.000 12.205.000 9.764.000 7.811.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.240.000 12.120.000 9.696.000 7.757.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.040.000 12.020.000 9.616.000 7.693.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BẠCH ĐẰNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐINH TIÊN HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
LÊ LAI → HẺM 120
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒNG KHỞI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ LAI
THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ QUÝ ĐÔN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN TÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LAI → H 45, 146 LÝ TỰ TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM 40 - PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.920.000 11.460.000 9.168.000 7.334.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY CHÚ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.920.000 11.460.000 9.168.000 7.334.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO
HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG SÂM
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG TRỌNG MẬU
THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KIỀU THANH QUẾ
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CẦM
KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CÔNG CHẤT
PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HỮU NAM
PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VĂN HÒE
HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.380.000 11.190.000 8.952.000 7.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BIỂU (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HỮU CẦU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHAN BỘI CHÂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TẠ UYÊN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN NGUYÊN HÃN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.315.000 11.158.000 8.926.000 7.141.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐOÀN THỊ ĐIỂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ ĐẮC DI
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ → DƯƠNG VĂN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM CỦA ĐƯỜNG HỒ QUÝ LY (THUỘC KHU NHÀ Ở TẬP THỂ KHÁCH SẠN THÁNG MƯỜI) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG AN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HUỲNH KHƯƠNG NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KÝ CON
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ NGỌC HÂN
THỦ KHOA HUÂN → BÀ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LƯƠNG VĂN CAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÝ TỰ TRỌNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.080.000 10.540.000 8.432.000 6.746.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN TUÂN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.040.000 10.520.000 8.416.000 6.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẠCH LAM Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.040.000 10.520.000 8.416.000 6.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÀO MẠT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.040.000 10.520.000 8.416.000 6.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ NỐI DÀI
NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN BÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.526.000 10.263.000 8.210.000 6.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.526.000 10.263.000 8.210.000 6.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.526.000 10.263.000 8.210.000 6.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ QUÝ LY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LẠC LONG QUÂN
VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
YÊN BÁI → BA CU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.740.000 9.870.000 7.896.000 6.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.740.000 9.870.000 7.896.000 6.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO
HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG SÂM
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG TRỌNG MẬU
THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KIỀU THANH QUẾ
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CẦM
KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CÔNG CHẤT
PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HỮU NAM
PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VĂN HÒE
HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TÀO MẠT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.040.000 10.520.000 8.416.000 6.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN BÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.958.000 10.479.000 8.383.000 6.707.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.800.000 10.400.000 8.320.000 6.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.628.000 8.814.000 7.051.000 5.641.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KỲ ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.628.000 8.814.000 7.051.000 5.641.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.526.000 10.263.000 8.210.000 6.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.526.000 10.263.000 8.210.000 6.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.526.000 10.263.000 8.210.000 6.568.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu DÃ TƯỢNG (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÁNH ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2 → CẦU CỬA LẤP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẢI ĐĂNG
HẠ LONG → SỐ 5 (NHÀ NGHỈ LONG AN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ QUÝ LY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LẠC LONG QUÂN
VÕ THỊ SÁU → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.510.000 10.255.000 8.204.000 6.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ NỐI DÀI
NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN BÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG LÊN BIỆT THỰ ĐỒI SỨ
TRẦN PHÚ → NHÀ SỐ 12/6A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.105.000 8.553.000 6.842.000 5.474.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.105.000 8.553.000 6.842.000 5.474.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.105.000 8.553.000 6.842.000 5.474.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
YÊN BÁI → BA CU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.740.000 9.870.000 7.896.000 6.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.740.000 9.870.000 7.896.000 6.317.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG PHAN HUY ÍCH, ĐƯỜNG THÁI VĂN LUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO
HOÀNG HOA THÁM → LẠC LONG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG SÂM
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG TRỌNG MẬU
THÁI VĂN LUNG → PHAN CHU TRINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KIỀU THANH QUẾ
PHAN HUY CHÚ → VĂN CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CẦM
KIỀU THANH QUẾ → PHAN CHU TRINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG CÔNG CHẤT
PHAN HUY ÍCH → PHAN HUY CHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG HỮU NAM
PHAN CHU TRINH → KIỀU THANH QUẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VĂN HÒE
HOÀNG HỮU NAM → PHAN HUY CHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.650.000 9.325.000 7.460.000 5.968.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.628.000 8.814.000 7.051.000 5.641.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KỲ ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.628.000 8.814.000 7.051.000 5.641.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ NỐI DÀI
NGƯ PHỦ → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CƯ TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
NAM KỲ KHỞI NGHĨA → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
LÊ LỢI → NGÃ 3 VI BA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
NGÃ 3 VI BA → HẺM 105 LÊ LỢI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VÕ ĐÌNH THÀNH (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN BÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.465.000 8.733.000 6.986.000 5.589.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐÀO DUY TỪ (P.THẮNG TAM CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.105.000 8.553.000 6.842.000 5.474.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐỒ CHIỂU
HẺM 120 → ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.105.000 8.553.000 6.842.000 5.474.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.105.000 8.553.000 6.842.000 5.474.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
YÊN BÁI → BA CU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 8.225.000 6.580.000 5.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 8.225.000 6.580.000 5.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẮNG NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUỐC TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN XUÂN ĐỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO (P.2 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
YÊN BÁI → BA CU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 8.225.000 6.580.000 5.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu BÀ TRIỆU
LÊ LỢI → LÊ NGỌC HÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.450.000 8.225.000 6.580.000 5.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẮNG NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUỐC TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN XUÂN ĐỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO (P.2 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HOÀNG VIỆT (P.6 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM ĐÌNH HỔ (AO CÁ PHƯỜNG 2 CŨ)
PHAN CHU TRINH → LẠC LONG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.690.000 7.345.000 5.876.000 4.701.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KỲ ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.690.000 7.345.000 5.876.000 4.701.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu ĐƯỜNG VÀO XÍ NGHIỆP QUYẾT TIẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.690.000 7.345.000 5.876.000 4.701.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu KỲ ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.690.000 7.345.000 5.876.000 4.701.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.424.000 7.212.000 5.770.000 4.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.424.000 7.212.000 5.770.000 4.616.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGƯ PHỦ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu PHẠM THẾ HIỂN
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu THẮNG NHÌ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN QUỐC TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN XUÂN ĐỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO (P.2 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu TRẦN XUÂN ĐỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VĂN CAO (P.2 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu VI BA
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu YÊN ĐỖ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.020.000 6.010.000 4.808.000 3.846.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu NGUYỄN CÔNG TRỨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.020.000 6.010.000 4.808.000 3.846.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu Phường Vũng Tàu (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu Phường Vũng Tàu (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu Phường Vũng Tàu (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu Phường Vũng Tàu (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu Phường Vũng Tàu (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Vũng Tàu Phường Vũng Tàu (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
THUỲ VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.480.000 74.740.000 59.792.000 47.834.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
HẠ LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
146.310.000 73.155.000 58.524.000 46.819.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
146.310.000 73.155.000 58.524.000 46.819.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
BA CU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.100.000 47.050.000 37.640.000 30.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.100.000 47.050.000 37.640.000 30.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
TRẦN HƯNG ĐẠO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.100.000 47.050.000 37.640.000 30.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
THUỲ VÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.688.000 44.844.000 35.875.000 28.700.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
HẠ LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.786.000 43.893.000 35.114.000 28.092.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
QUANG TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
87.786.000 43.893.000 35.114.000 28.092.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
LÝ TỰ TRỌNG
LÊ LỢI → LÊ LAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 3 HẠ LONG QUANG TRUNG → LÊ LAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
LÊ LAI → NGÃ 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
85.950.000 42.975.000 34.380.000 27.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.780.000 41.390.000 33.112.000 26.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu
PHAN CHU TRINH
THUỲ VÂN → VÕ THỊ SÁU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.780.000 41.390.000 33.112.000 26.490.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vũng Tàu

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vũng Tàu theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vũng Tàu có diện tích tự nhiên 16,86 km² với quy mô dân số 117.413 người, mật độ dân cư đạt 6.964 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu được đặt tại 87-89 Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vũng Tàu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Vũng Tàu là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh là 149.480.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 20.335.524 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1136 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?