Bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Vỹ Dạ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vỹ Dạ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Vỹ Dạ năm 2026
Khu vực: phường Vỹ Dạ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 60.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bùi San Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Dục Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Huy Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dạ Lê Chánh Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) |
Đất ở | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Diễn Phái Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dục Thanh Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Thị Côi Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ |
Đất ở | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Bà Triệu - Nguyễn Bính |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đặng Thùy Trâm Tố Hữu - Trần Văn Ơn |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đào Trinh Nhất Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở | 15.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Điềm Phùng Thị Phạm Văn Đồng - Kim Liên |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Giáp Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Tập Dương Văn An - Trường Chinh |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hàn Mặc Tử Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hàn Mặc Tử Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thế Thiện Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thông Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Khẳng Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương |
Đất ở | 15.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Thiết Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Kim Liên Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Đức Anh Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế |
Đất ở | 11.700.000 | 7.400.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Hồng Sơn Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Tự Đồng Võ Chí Công - Đường Quy hoạch |
Đất ở | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng - Đào Trinh Nhất |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lý Tự Trọng Tố Hữu - Bùi San |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn An Ninh Hoàng Thông - Cao Xuân Dục |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Bính Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Cửu Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) |
Đất ở | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hạnh Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công |
Đất ở | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lân Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m |
Đất ở | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Bà Triệu - Dương Văn An |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng - Khu dân cư |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phong Sắc Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Sắc Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Diệm Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi |
Đất ở | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Tuân Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Viết Song Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa |
Đất ở | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Pác Bó Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phạm Văn Đồng Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương |
Đất ở | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tố Hữu Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở | 38.900.000 | 21.800.000 | 14.400.000 | 9.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Hữu Dực Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Thị Nuôi Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh |
Đất ở | 4.600.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Văn Ơn Tố Hữu - Bùi San |
Đất ở | 19.300.000 | 10.800.000 | 7.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trường Chinh Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở | 46.300.000 | 25.900.000 | 17.100.000 | 11.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Gia Mô Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Hữu Hoàn Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) |
Đất ở | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Trí Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Văn Cao Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Việt Bắc Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Chí Công Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương |
Đất ở | 9.400.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 2.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Thắng Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu - Vũ Thắng |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch Tổ 15B Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19 Đường 11,5m - |
Đất ở | 22.600.000 | 13.560.000 | 9.040.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A Đường 16,5m - |
Đất ở | 26.800.000 | 16.080.000 | 10.720.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 Đường 13,5m - |
Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 Đường 11,5m - |
Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 Đường 26,0m - |
Đất ở | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 Đường 19,5m - |
Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 Đường 16,5m - |
Đất ở | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 Đường 13,5m - |
Đất ở | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 Đường 11,5m - |
Đất ở | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương Đường 13,5m - |
Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương Đường 12,0m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương Đường 9,0m - |
Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 Đường 19,5m - |
Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 Đường 36,0m - |
Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 Đường 16,5m - |
Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 Đường 13,5m - |
Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 Đường 12,0m - |
Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 Đường 36,0m - |
Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 Đường 26,0m - |
Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 Đường 16,5m - |
Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 Đường 13,5m - |
4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 Đường 10,5m - |
3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu dân cư Dạ Lê Đường 19,5m - |
3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu dân cư Dạ Lê Đường 11,5m - |
2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu dân cư Dạ Lê Đường 9,5m - |
1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu dân cư Dạ Lê Đường 8,0m - |
1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 Đường 36,0m - |
4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 Đường 13,5m - |
2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 Đường 12m - |
2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 Đường 11,0m - |
2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 Đường 36,0m - |
3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 Đường 13,0m - |
1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 Đường 5,5m - |
1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 | |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất TM-DV | 48.240.000 | 27.040.000 | 17.840.000 | 11.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV | 41.440.000 | 23.200.000 | 15.360.000 | 9.920.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bùi San Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Dục Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Huy Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dạ Lê Chánh Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Diễn Phái Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dục Thanh Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Thị Côi Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Bà Triệu - Nguyễn Bính |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đặng Thùy Trâm Tố Hữu - Trần Văn Ơn |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đào Trinh Nhất Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Điềm Phùng Thị Phạm Văn Đồng - Kim Liên |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Giáp Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Tập Dương Văn An - Trường Chinh |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hàn Mặc Tử Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hàn Mặc Tử Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thế Thiện Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thông Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Khẳng Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 6.960.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Thiết Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Kim Liên Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Đức Anh Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế |
Đất TM-DV | 9.360.000 | 5.920.000 | 4.080.000 | 2.080.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Hồng Sơn Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Tự Đồng Võ Chí Công - Đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng - Đào Trinh Nhất |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lý Tự Trọng Tố Hữu - Bùi San |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn An Ninh Hoàng Thông - Cao Xuân Dục |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Bính Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Cửu Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.960.000 | 2.000.000 | 1.120.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hạnh Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công |
Đất TM-DV | 4.960.000 | 2.960.000 | 2.000.000 | 1.120.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lân Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Bà Triệu - Dương Văn An |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.960.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phong Sắc Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 16.400.000 | 9.200.000 | 6.080.000 | 3.920.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Sắc Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Diệm Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Tuân Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Viết Song Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Pác Bó Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phạm Văn Đồng Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương |
Đất TM-DV | 6.720.000 | 3.760.000 | 2.480.000 | 1.600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tố Hữu Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV | 31.120.000 | 17.440.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Hữu Dực Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Thị Nuôi Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh |
Đất TM-DV | 3.680.000 | 2.320.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Văn Ơn Tố Hữu - Bùi San |
Đất TM-DV | 15.440.000 | 8.640.000 | 5.680.000 | 3.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trường Chinh Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV | 37.040.000 | 20.720.000 | 13.680.000 | 8.880.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Gia Mô Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Hữu Hoàn Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | 648.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Trí Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất TM-DV | 8.320.000 | 4.640.000 | 3.040.000 | 2.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Văn Cao Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Việt Bắc Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất TM-DV | 11.040.000 | 6.160.000 | 4.080.000 | 2.640.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Chí Công Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương |
Đất TM-DV | 7.520.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 1.680.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất TM-DV | 20.560.000 | 11.520.000 | 7.600.000 | 4.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Thắng Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu - Vũ Thắng |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị |
Đất TM-DV | 12.480.000 | 7.040.000 | 4.640.000 | 2.960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất SX-KD | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bùi San Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Dục Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Huy Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dạ Lê Chánh Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Diễn Phái Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dục Thanh Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Thị Côi Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Bà Triệu - Nguyễn Bính |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đặng Thùy Trâm Tố Hữu - Trần Văn Ơn |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đào Trinh Nhất Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Điềm Phùng Thị Phạm Văn Đồng - Kim Liên |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Giáp Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Tập Dương Văn An - Trường Chinh |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hàn Mặc Tử Nguyễn Sinh Cung - Cầu Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hàn Mặc Tử Cầu Vỹ Dạ - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Hữu Thọ - Lê Quang Đạo |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Lanh Võ Nguyên Giáp - Kéo dài đến cuối đường |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thế Thiện Vũ Xuân Chiêm - Cuối kiệt 118 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thông Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Khẳng Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.220.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Thiết Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Kim Liên Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Đức Anh Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế |
Đất SX-KD | 7.020.000 | 4.440.000 | 3.060.000 | 1.560.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Hồng Sơn Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Tự Đồng Võ Chí Công - Đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng - Đào Trinh Nhất |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lý Tự Trọng Tố Hữu - Bùi San |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn An Ninh Hoàng Thông - Cao Xuân Dục |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Bính Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Cửu Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hạnh Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công |
Đất SX-KD | 3.720.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lân Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Bà Triệu - Dương Văn An |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phong Sắc Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Sắc Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Diệm Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Tuân Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Viết Song Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Pác Bó Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phạm Văn Đồng Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương |
Đất SX-KD | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tố Hữu Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD | 23.340.000 | 13.080.000 | 8.640.000 | 5.580.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Hữu Dực Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Thị Nuôi Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh |
Đất SX-KD | 2.760.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Văn Ơn Tố Hữu - Bùi San |
Đất SX-KD | 11.580.000 | 6.480.000 | 4.260.000 | 2.760.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trường Chinh Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD | 27.780.000 | 15.540.000 | 10.260.000 | 6.660.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Gia Mô Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Hữu Hoàn Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Trí Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất SX-KD | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Văn Cao Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Việt Bắc Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất SX-KD | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Chí Công Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương |
Đất SX-KD | 5.640.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 1.260.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất SX-KD | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Thắng Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu - Vũ Thắng |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất Khoáng sản | 36.180.000 | 20.280.000 | 13.380.000 | 8.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất Khoáng sản | 31.080.000 | 17.400.000 | 11.520.000 | 7.440.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bùi San Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn |
Đất Khoáng sản | 12.300.000 | 6.900.000 | 4.560.000 | 2.940.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Dục Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Huy Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dạ Lê Chánh Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.320.000 | 960.000 | 486.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Diễn Phái Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy |
Đất Khoáng sản | 9.360.000 | 5.280.000 | 3.480.000 | 2.220.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dục Thanh Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông |
Đất Khoáng sản | 8.280.000 | 4.620.000 | 3.060.000 | 1.980.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Thị Côi Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ |
Đất Khoáng sản | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Bà Triệu - Nguyễn Bính |
Đất Khoáng sản | 15.420.000 | 8.640.000 | 5.700.000 | 3.720.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch |
Đất Khoáng sản | 6.240.000 | 3.480.000 | 2.280.000 | 1.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thông Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Khẳng Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Thiết Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Kim Liên Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Đức Anh Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.850.000 | 3.700.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Hồng Sơn Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Tự Đồng Võ Chí Công - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng - Đào Trinh Nhất |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lý Tự Trọng Tố Hữu - Bùi San |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn An Ninh Hoàng Thông - Cao Xuân Dục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Bính Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Cửu Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hạnh Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lân Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Bà Triệu - Dương Văn An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phong Sắc Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Sắc Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Diệm Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Tuân Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Viết Song Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Pác Bó Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phạm Văn Đồng Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tố Hữu Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Hữu Dực Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Thị Nuôi Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Văn Ơn Tố Hữu - Bùi San |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trường Chinh Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Gia Mô Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Hữu Hoàn Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Trí Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Văn Cao Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Việt Bắc Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Chí Công Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.700.000 | 1.950.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Thắng Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu - Vũ Thắng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Thông Cao Xuân Dục - Nguyễn Sinh Sắc - Lâm Hoằng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hoàng Văn Thụ (địa phận phường Vỹ Dạ) Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - Trần Hữu Dực |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Khẳng Phạm Văn Đồng - Tùng Thiện Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.350.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hồng Thiết Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Kim Liên Nguyễn Sinh Sắc - Điềm Phùng Thị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lâm Hoằng Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Đức Anh Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.850.000 | 3.700.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Hồng Sơn Lê Quang Đạo - Trần Hữu Dực |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Quang Đạo Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Tự Đồng Võ Chí Công - Đường Quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lê Viết Lượng Hà Huy Tập - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lưu Hữu Phước Phạm Văn Đồng - Đào Trinh Nhất |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Lý Tự Trọng Tố Hữu - Bùi San |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn An Ninh Hoàng Thông - Cao Xuân Dục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Bính Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Cửu Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hạnh Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.100.000 | 1.850.000 | 1.250.000 | 700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lân Lê Đức Anh - Đường quy hoạch 36m |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.050.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Bà Triệu - Dương Văn An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.300.000 | 1.850.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy - Kim Liên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Phong Sắc Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Cầu Đập Đá - Tùng Thiện Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10.250.000 | 5.750.000 | 3.800.000 | 2.450.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Sinh Sắc Cao Xuân Dục - Hàn Mặc Tử |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Diệm Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Tuân Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Viết Song Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Pác Bó Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phạm Văn Đồng Cầu Vỹ Dạ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Thửa đất số 250, 251, 264, tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Kiệt 163 Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.200.000 | 2.350.000 | 1.550.000 | 1.000.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tố Hữu Bà Triệu - Vòng xuyến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 19.450.000 | 10.900.000 | 7.200.000 | 4.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Hữu Dực Tố Hữu - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Thị Nuôi Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trần Văn Ơn Tố Hữu - Bùi San |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 9.650.000 | 5.400.000 | 3.550.000 | 2.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trường Chinh Bà Triệu - Hoàng Văn Thụ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 23.150.000 | 12.950.000 | 8.550.000 | 5.550.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Gia Mô Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Trương Hữu Hoàn Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.100.000 | 800.000 | 405.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49, giáp cầu Thủy Vân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung - Trương Gia Mô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Ưng Trí Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.250.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Văn Cao Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Việt Bắc Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 6.900.000 | 3.850.000 | 2.550.000 | 1.650.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Chí Công Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.700.000 | 1.950.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City - Hết địa bàn phường Vỹ Dạ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12.850.000 | 7.200.000 | 4.750.000 | 3.100.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Thắng Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu - Vũ Thắng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Điềm Phùng Thị |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.850.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Vỹ Dạ |
Phường Vỹ Dạ - |
Đất chăn nuôi tập trung | 50.000 | 43.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Ngã tư Hùng Vương - Dương Văn An |
Đất ở | 60.300.000 | 33.800.000 | 22.300.000 | 14.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bà Triệu Dương Văn An - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở | 51.800.000 | 29.000.000 | 19.200.000 | 12.400.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Bùi San Hà Huy Tập - Trần Văn Ơn |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Dục Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Cao Xuân Huy Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dạ Lê Chánh Võ Chí Công - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) |
Đất ở | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Diễn Phái Nguyễn Sinh Sắc - Xuân Thủy |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dục Thanh Nguyễn An Ninh - Hoàng Thông |
Đất ở | 13.800.000 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Thị Côi Võ Chí Công - Giáp ranh giới phường Thanh Thuỷ |
Đất ở | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Bà Triệu - Nguyễn Bính |
Đất ở | 25.700.000 | 14.400.000 | 9.500.000 | 6.200.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Dương Văn An Nguyễn Bính - Nguyễn Lô Trạch |
Đất ở | 10.400.000 | 5.800.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đặng Thùy Trâm Tố Hữu - Trần Văn Ơn |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Đào Trinh Nhất Lưu Hữu Phước - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở | 15.600.000 | 8.700.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Điềm Phùng Thị Phạm Văn Đồng - Kim Liên |
Đất ở | 20.500.000 | 11.500.000 | 7.600.000 | 4.900.000 |
| Phường Vỹ Dạ |
Hà Huy Giáp Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng |
Đất ở | 15.600.000 | 8.800.000 | 5.800.000 | 3.700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Vỹ Dạ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Vỹ Dạ, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thủy Vân, Phường Xuân Phú, Phường Vỹ Dạ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vỹ Dạ theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Vỹ Dạ có diện tích tự nhiên 8,93 km² với quy mô dân số 49.684 người, mật độ dân cư đạt 5.563,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vỹ Dạ được đặt tại 20 Lâm Hoằng, phường Vỹ Dạ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vỹ Dạ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Vỹ Dạ là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Vỹ Dạ, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
