Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Xuân Đài được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Đài theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Đài năm 2026

Khu vực: phường Xuân Đài.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Đất ở đô thị 3.600.000 2.250.000 1.650.000 900.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Đất ở đô thị 2.400.000 1.600.000 1.120.000 640.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Đất ở đô thị 4.050.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.800.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Xuân Đài Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Xuân Đài Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Xuân Đài Kim Đồng
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.120.000
Phường Xuân Đài Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
-
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 880.000
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)
Đất ở đô thị 6.900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất ở đô thị 5.520.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư An Thạnh
-
Đất ở đô thị 10.350.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 10.350.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -
Đất ở đô thị 1.610.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở đô thị 1.380.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 3m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất ở đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
-
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
-
Đất ở đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất ở đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất ở đô thị 1.350.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất ở đô thị 300.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất ở đô thị 300.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.130.000 830.000 450.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 380.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 800.000 560.000 320.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Đất TM-DV đô thị 2.030.000 1.350.000 900.000 600.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đất TM-DV đô thị 3.380.000 2.030.000 1.350.000 900.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 380.000
Phường Xuân Đài Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Đất TM-DV đô thị 750.000 530.000 380.000 230.000
Phường Xuân Đài Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Phường Xuân Đài Kim Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 560.000
Phường Xuân Đài Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Đất TM-DV đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 650.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 1.650.000 990.000 660.000 440.000
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)
Đất TM-DV đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư An Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 5.180.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 5.180.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -
Đất TM-DV đô thị 810.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 690.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 3m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 980.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
-
Đất TM-DV đô thị 450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất TM-DV đô thị 750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất TM-DV đô thị 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất TM-DV đô thị 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất TM-DV đô thị 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
-
Đất TM-DV đô thị 1.730.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất TM-DV đô thị 1.130.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 680.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.130.000 830.000 450.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 900.000 600.000 380.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 560.000 320.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.350.000 900.000 600.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đất SX-KD đô thị 3.380.000 2.030.000 1.350.000 900.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 900.000 600.000 380.000
Phường Xuân Đài Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Đất SX-KD đô thị 750.000 530.000 380.000 230.000
Phường Xuân Đài Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Phường Xuân Đài Kim Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 560.000
Phường Xuân Đài Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.950.000 1.300.000 650.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 990.000 660.000 440.000
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư An Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 5.180.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 5.180.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -
Đất SX-KD đô thị 810.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 690.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 3m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6
Đất SX-KD đô thị 550.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 550.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 400.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất SX-KD đô thị 1.130.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 980.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
-
Đất SX-KD đô thị 450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất SX-KD đô thị 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất SX-KD đô thị 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất SX-KD đô thị 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
-
Đất SX-KD đô thị 1.730.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất SX-KD đô thị 1.130.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 680.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Đất Khoáng sản 1.800.000 1.130.000 830.000 450.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất Khoáng sản 1.350.000 900.000 600.000 380.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Đất Khoáng sản 1.200.000 800.000 560.000 320.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Đất Khoáng sản 2.030.000 1.350.000 900.000 600.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đất Khoáng sản 3.380.000 2.030.000 1.350.000 900.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Đất Khoáng sản 1.350.000 900.000 600.000 380.000
Phường Xuân Đài Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Đất Khoáng sản 750.000 530.000 380.000 230.000
Phường Xuân Đài Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Đất Khoáng sản 1.350.000 900.000 600.000 400.000
Phường Xuân Đài Kim Đồng
-
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.260.000 840.000 560.000
Phường Xuân Đài Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
-
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Đất Khoáng sản 3.250.000 1.950.000 1.300.000 650.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.000.000 650.000 400.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Đất Khoáng sản 2.000.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Đất Khoáng sản 2.750.000 1.650.000 1.100.000 550.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Đất Khoáng sản 1.650.000 990.000 660.000 440.000
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Quốc lộ 1 -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường quy hoạch rộng 6m -
Đất Khoáng sản 2.250.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Đường QH NB1 -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
Giáp đường dọc Vịnh Xuân Đài - Giáp đường ven Vịnh Xuân Đài (rộng 16m)
Đất Khoáng sản 3.450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH D1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N4 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N3 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N2 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường QH N1 - Đường rộng 12m - Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phường Xuân Thành (Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn)
-
Đất Khoáng sản 2.760.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố B - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất Khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 6 mét -
Đất Khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố J - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 16 mét -
Đất Khoáng sản 3.750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố I - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất Khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 12 mét -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đường rộng 25 mét -
Đất Khoáng sản 4.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Ô phố E - Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Quốc lộ 1 -
Đất Khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư An Thạnh
-
Đất Khoáng sản 5.180.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Bình Thạnh giai đoạn 2
-
Đất Khoáng sản 5.180.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Đường giao thông Sở Canh Nông- Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); Các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) -
Đất Khoáng sản 810.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài
Các đoạn đường còn lại -
Đất Khoáng sản 690.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 6m -
Đất Khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn
Đường rộng 3m -
Đất Khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 10m, khu A - Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Lô A1 - Lô A6
Đất Khoáng sản 550.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại) -
Đất Khoáng sản 550.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài
Đường rộng 4m -
Đất Khoáng sản 400.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường ven vịnh Xuân Đài (Đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) -
Đất Khoáng sản 1.130.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Đường quy hoạch rộng 10m -
Đất Khoáng sản 980.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài: Đường rộng 4 mét
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét (ô phố G) -
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 3 mét -
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố G) -
Đất Khoáng sản 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét (ô phố C) -
Đất Khoáng sản 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu dân cư Tây Dân Phước
Đường rộng 4 mét -
Đất Khoáng sản 830.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành: Đường quy hoạch rộng 8m
-
Đất Khoáng sản 1.730.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường phía Tây rộng 8m -
Đất Khoáng sản 1.130.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 2, rộng 12m -
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Chánh Nam - Khoan Hậu, phường Xuân Đài
Đường số 01, số 11, rộng 8m và đường số 10, rộng 12m -
Đất Khoáng sản 680.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 16m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Đường rộng 12m - Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Cồn, phường Xuân Đài
Bắc đường Đài Loan - Việt Nam - Đến Lăng
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N1, rộng 16m -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường D1, rộng 7,5m -
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Khu tái định cư quốc lộ 1, Xóm Mới, khu phố An Thạnh, phường Xuân Đài
Đường N2, rộng 10m và đường D2, rộng 7,5m -
Đất Khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất trồng lúa 48.000 44.000 41.000 38.000
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 44.000 41.000 38.000
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất trồng cây hàng năm 9.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất trồng cây hàng năm 9.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 74.000 64.000 62.000
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất trồng cây lâu năm 8.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất trồng cây lâu năm 8.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 12.000 11.000
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.500 6.000 5.500
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất rừng phòng hộ 3.500 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất rừng phòng hộ 3.500 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.500 6.000 5.500
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất rừng đặc dụng 3.500 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất rừng đặc dụng 3.500 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 0 0
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản 7.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 7.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 22.000 20.500 19.000
Phường Xuân Đài Cù lao Ông Xá
-
Đất nông nghiệp khác 4.500 0 0 0
Phường Xuân Đài Nhất Tự Sơn (hòn Còng)
-
Đất nông nghiệp khác 4.500 0 0 0
Phường Xuân Đài Phường Xuân Đài
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 81.000 70.000 68.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phạm Văn Đồng (phía Nam) - Giáp Bắc cầu Huyện
Đất ở đô thị 3.600.000 2.250.000 1.650.000 900.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nam cầu Huyện - Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Nghĩa trang liệt sĩ - Giáp phía Bắc cầu Lò Vôi
Đất ở đô thị 2.400.000 1.600.000 1.120.000 640.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Phía Nam cầu Lò Vôi - Giáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long)
Đất ở đô thị 4.050.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) - Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)
Đất ở đô thị 6.750.000 4.050.000 2.700.000 1.800.000
Phường Xuân Đài Quốc lộ 1
Cổng khu phố Bình Thạnh - Ranh giới xã Tuy An Bắc
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 750.000
Phường Xuân Đài Đường ĐT 642
Quốc lộ 1 - Ngã ba trong
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Phường Xuân Đài Đường dọc Vịnh Xuân Đài - Khu du lịch Nhất Tự Sơn
Nhà ông Phạm Hồng Sơn - Giáp khu dân cư Phương Lưu Đông
Đất ở đô thị 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Xuân Đài Kim Đồng
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.120.000
Phường Xuân Đài Lê Văn Tám (Khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn)
-
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Phạm Văn Đồng - Lăng Bà
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Lăng Bà - Nhà ông Phạm Trung Tâm
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.300.000 800.000
Phường Xuân Đài Nguyễn Hồng Sơn
Nhà ông Phạm Trung Tâm - Giáp quốc lộ 1 (Cầu Huyện)
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
Phường Xuân Đài Phạm Văn Đồng
Nam cầu vượt - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 3.300.000 1.980.000 1.320.000 880.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Xuân Đài

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Xuân Đài theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Xuân Đài có diện tích tự nhiên 13,4 km² với quy mô dân số 21.574 người, mật độ dân cư đạt 1.610 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Xuân Đài được đặt tại Trụ sở UBND phường Xuân Đài, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Xuân Đài không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Xuân Đài là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Xuân Đài, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.945.181 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?