Bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Xuân Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Xuân Hòa năm 2026
Khu vực: phường Xuân Hòa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 21.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Xoay Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Ngô Tất Tố Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phố Nam Cao Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Ngã ba khu cơ khí |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 7.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.860.000 | 1.760.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - |
Đất ở đô thị | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường dọc bờ kênh N2 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Hết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Võ Thị Sáu Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Kim Đồng Vòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Quý Đôn Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Quang Đạo Thuộc địa phận phường Xuân Hòa - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Kim Ngọc Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Hòa Bình Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đinh Lễ Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Cù Chính Lan Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 Vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Tất Thành Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch 26 m - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch ≤ 13,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Lữ đoàn 113 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Vinaconex - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Lão Thành cách mạng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Sân golf - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Thanh Xuân - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Flamingo Khu A - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Flamingo Khu B - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá Đại Lải - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá Miếu Gỗ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Xoay Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Ngô Tất Tố Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phố Nam Cao Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Ngã ba khu cơ khí |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 4.900.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường dọc bờ kênh N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Hết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Võ Thị Sáu Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Kim Đồng Vòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Quý Đôn Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Quang Đạo Thuộc địa phận phường Xuân Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 5.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Kim Ngọc Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Hòa Bình Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đinh Lễ Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Cù Chính Lan Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 Vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Tất Thành Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 3.400.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch 26 m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch ≤ 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Lữ đoàn 113 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Vinaconex - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Lão Thành cách mạng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Sân golf - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Thanh Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Flamingo Khu A - |
Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Flamingo Khu B - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá Đại Lải - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá Miếu Gỗ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 4.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Xoay Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Ngô Tất Tố Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phố Nam Cao Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Thị Minh Khai Trường Chinh - Ngã ba khu cơ khí |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường dọc bờ kênh N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Vòng tròn D1 - Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) - Hết cống số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Hết cống số 5 - Hết công ty Xuân Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Văn Linh Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Võ Thị Sáu Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) - Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường Kim Đồng Vòng tròn D2 - Phòng khám ngã 3 công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Quý Đôn Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Quang Đạo Thuộc địa phận phường Xuân Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 4.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Kim Ngọc Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Hòa Bình Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đinh Lễ Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Cù Chính Lan Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 Vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình Đường Nguyễn Văn Linh - Cống nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ Cống nhà ông Bình - Cầu Bắc Hiền Lễ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Nguyễn Tất Thành Thuộc địa phận phường Xuân Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 2.600.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 1.900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch 26 m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh Đường quy hoạch ≤ 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Lữ đoàn 113 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Vinaconex - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Lão Thành cách mạng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Sân golf - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Thanh Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Flamingo Khu A - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Dự án Flamingo Khu B - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá Đại Lải - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Khu đấu giá Miếu Gỗ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Đường rẽ Cầu Tre |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) - Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cầu Tre - Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân - Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Vòng tròn D1 - Cống Yên Mỹ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Trường Chinh Cống Yên Mỹ - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Lê Xoay Vòng tròn D1 - Hết đất nhà ông Hộ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã ba phố Lê Xoay - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) - Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà Ty Hải - Nhà ông Viết |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Nhà bà Lân - Việt Xô - Hết địa phận phường Xuân Hòa |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Văn Đồng Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Xuân Hòa |
Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Ngô Tất Tố Ngõ 36 đường Trường Chinh - Ngõ 38 đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Xuân Hòa |
Phố Nam Cao Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) - Nhà văn hóa Bảo An |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Xuân Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Xuân Hòa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Xuân Hòa có diện tích tự nhiên 2,22 km² với quy mô dân số 48.464 người, mật độ dân cư đạt 21.830,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa được đặt tại Đường Lê Duẩn, khu Đồng Đầm, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Ngọc Thanh cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Xuân Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Xuân Hòa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
