Bảng giá đất phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Xuân Hương – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Hương – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Xuân Hương - Đà Lạt năm 2026
Khu vực: phường Xuân Hương - Đà Lạt.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 33.600 đến 87.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 39.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Nhánh phía trong - |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) |
Đất ở | 77.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) |
Đất ở | 68.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất ở | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất ở | 58.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành - |
Đất ở | 87.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình |
Đất ở | 63.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú |
Đất ở | 53.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường - |
Đất ở | 39.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất ở | 70.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) |
Đất ở | 61.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) |
Đất ở | 45.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất ở | 55.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất ở | 31.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Giáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ |
Đất ở | 45.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Đường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45 |
Đất ở | 41.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh |
Đất ở | 38.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất ở | 87.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất ở | 59.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ) |
Đất ở | 58.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Thửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108 |
Đất ở | 45.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) |
Đất ở | 65.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Thửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 |
Đất ở | 44.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Như Thạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134) |
Đất ở | 47.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) |
Đất ở | 71.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 |
Đất ở | 72.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101) |
Đất ở | 58.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất ở | 30.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ |
Đất ở | 54.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114 |
Đất ở | 38.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122 |
Đất ở | 46.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122 |
Đất ở | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thủ Khoa Huân Trọn đường - |
Đất ở | 45.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121) |
Đất ở | 22.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114 |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101 |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) |
Đất ở | 58.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) |
Đất ở | 43.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất ở | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Đầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102) |
Đất ở | 30.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Thửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66 |
Đất ở | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67) |
Đất ở | 58.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Thửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68 |
Đất ở | 53.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Cổ Loa Trọn đường - |
Đất ở | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113 |
Đất ở | 38.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Thửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mai Hoa Thôn Thửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66 |
Đất ở | 45.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99) |
Đất ở | 40.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương |
Đất ở | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Đường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110) |
Đất ở | 30.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Thửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68 |
Đất ở | 26.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Đường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67 |
Đất ở | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Thửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66 |
Đất ở | 28.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67 |
Đất ở | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Võ Thị Sáu Trọn đường - |
Đất ở | 19.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh -Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99) |
Đất ở | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường - |
Đất ở | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất ở | 21.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị Đường nội bộ quy hoạch - |
Đất ở | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất ở | 38.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) - |
Đất ở | 31.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) - |
Đất ở | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Thửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101 |
Đất ở | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Bình Ngã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Tư Nút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa |
Đất ở | 48.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Triệu Trọn đường - |
Đất ở | 46.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thái Thân Trọn đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Đầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24) |
Đất ở | 30.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24) |
Đất ở | 28.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Thửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165 |
Đất ở | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155) |
Đất ở | 40.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Thửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166 |
Đất ở | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản |
Đất ở | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
Đất ở | 42.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144) |
Đất ở | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136) |
Đất ở | 32.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144) |
Đất ở | 41.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Đường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154) |
Đất ở | 45.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Thửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154) |
Đất ở | 30.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu |
Đất ở | 51.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Hiến Thành Nút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa |
Đất ở | 27.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) Trọn đường - |
Đất ở | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành Trọn đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) |
Đất ở | 45.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83) |
Đất ở | 38.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87) |
Đất ở | 34.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) |
Đất ở | 59.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Giáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê |
Đất ở | 58.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153 |
Đất ở | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151) |
Đất ở | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thánh Tông Cầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trúc Lâm Yên Tử Giáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Tường Vy Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Đỗ Quyên Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương - Prenn |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Đầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) |
Đất ở | 29.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn |
Đất ở | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21) |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152) |
Đất ở | 36.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158) |
Đất ở | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất ở | 41.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Thửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đồng Tâm Trọn đường - |
Đất ở | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 41.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131 |
Đất ở | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137 |
Đất ở | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11 |
Đất ở | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất ở | 33.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất ở | 40.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131) |
Đất ở | 36.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Sau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở | 30.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất ở | 32.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất ở | 30.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Nhậm Trọn đường - |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Sỹ Giáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất ở | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở | 20.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất ở | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Pasteur Trọn đường - |
Đất ở | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường - |
Đất ở | 20.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh Hồ Hạt Đậu Đường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86 |
Đất ở | 54.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trường Chinh Đường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141) |
Đất ở | 43.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Mỹ Trọn đường - |
Đất ở | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Ý Trọn đường - |
Đất ở | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Lê Trọn đường - |
Đất ở | 58.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Đường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) |
Đất ở | 27.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13) |
Đất ở | 28.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Sau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31 |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Cẩm Tú Cầu Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hồng Cầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hoàng Anh Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 16 m - |
Đất ở | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10 m - |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 5 m - |
Đất ở | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất ở | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu Trọn đường - |
Đất ở | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88) |
Đất ở | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đầu đường - Chùa Linh Phong |
Đất ở | 20.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) |
Đất ở | 36.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trọn đường - |
Đất ở | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khe Sanh Đường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25 |
Đất ở | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 5 Khe Sanh Đường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7) |
Đất ở | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Văn Tám Trọn đường - |
Đất ở | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mimosa Chùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ Đường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ |
Đất ở | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất ở | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường - |
Đất ở | 31.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Phạm Hồng Thái Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84 |
Đất ở | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m - |
Đất ở | 27.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất ở | 24.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Khe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04 |
Đất ở | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Thửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08 |
Đất ở | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất ở | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yên Thế Trọn đường - |
Đất ở | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 36.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02 |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 01 Yersin Đường Yersin - Hội trường khu phố 6 |
Đất ở | 25.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Trọn đường - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 0 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77 |
Đất ở | 21.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 Trên 300m: Đoạn còn lại - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Đường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía |
Đất ở | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Cầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Vành Đai - Đà Lạt Đường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29 |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hô Tùng Mậu Thửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03 |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03 |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02 |
Đất ở | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08 |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07 |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu) Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Sương Nguyệt Ánh Thửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01 |
Đất ở | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh) Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02 |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất ở | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất ở | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất ở | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 4m - |
Đất ở | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất ở | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm Đồng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất ở | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất ở | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất ở | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH chung cư tỉnh ủy Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất ở | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 27.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Nhánh phía trong - |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) |
Đất TM-DV | 54.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) |
Đất TM-DV | 48.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất TM-DV | 27.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất TM-DV | 41.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành - |
Đất TM-DV | 60.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình |
Đất TM-DV | 44.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 37.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 27.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất TM-DV | 49.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) |
Đất TM-DV | 42.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) |
Đất TM-DV | 32.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 38.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 22.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Giáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ |
Đất TM-DV | 31.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Đường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45 |
Đất TM-DV | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh |
Đất TM-DV | 27.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất TM-DV | 60.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 41.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ) |
Đất TM-DV | 40.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Thửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 31.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) |
Đất TM-DV | 45.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Thửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 |
Đất TM-DV | 31.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Như Thạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134) |
Đất TM-DV | 33.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) |
Đất TM-DV | 49.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 50.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101) |
Đất TM-DV | 40.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất TM-DV | 21.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ |
Đất TM-DV | 37.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122 |
Đất TM-DV | 32.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122 |
Đất TM-DV | 26.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thủ Khoa Huân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 31.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121) |
Đất TM-DV | 15.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114 |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) |
Đất TM-DV | 40.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) |
Đất TM-DV | 30.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Đầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102) |
Đất TM-DV | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Thửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66 |
Đất TM-DV | 17.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67) |
Đất TM-DV | 40.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Thửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 37.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Cổ Loa Trọn đường - |
Đất TM-DV | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113 |
Đất TM-DV | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Thửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mai Hoa Thôn Thửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67 |
Đất TM-DV | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66 |
Đất TM-DV | 32.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99) |
Đất TM-DV | 28.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương |
Đất TM-DV | 21.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Đường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110) |
Đất TM-DV | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Thửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 18.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Đường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67 |
Đất TM-DV | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Thửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66 |
Đất TM-DV | 19.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67 |
Đất TM-DV | 14.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Võ Thị Sáu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh -Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99) |
Đất TM-DV | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường - |
Đất TM-DV | 26.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất TM-DV | 15.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị Đường nội bộ quy hoạch - |
Đất TM-DV | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV | 27.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) - |
Đất TM-DV | 21.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) - |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Thửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101 |
Đất TM-DV | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Bình Ngã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Tư Nút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa |
Đất TM-DV | 33.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Triệu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 32.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thái Thân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Đầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 19.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Thửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165 |
Đất TM-DV | 15.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155) |
Đất TM-DV | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Thửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166 |
Đất TM-DV | 14.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
Đất TM-DV | 29.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144) |
Đất TM-DV | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136) |
Đất TM-DV | 22.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144) |
Đất TM-DV | 29.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường |
Đất TM-DV | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Đường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154) |
Đất TM-DV | 31.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Thửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154) |
Đất TM-DV | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu |
Đất TM-DV | 36.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Hiến Thành Nút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa |
Đất TM-DV | 19.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành Trọn đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) |
Đất TM-DV | 31.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83) |
Đất TM-DV | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87) |
Đất TM-DV | 24.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) |
Đất TM-DV | 41.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Giáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê |
Đất TM-DV | 40.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153 |
Đất TM-DV | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151) |
Đất TM-DV | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thánh Tông Cầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trúc Lâm Yên Tử Giáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Tường Vy Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Đỗ Quyên Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương - Prenn |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Đầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) |
Đất TM-DV | 20.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn |
Đất TM-DV | 16.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21) |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152) |
Đất TM-DV | 25.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158) |
Đất TM-DV | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 28.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Thửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đồng Tâm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131 |
Đất TM-DV | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137 |
Đất TM-DV | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 18.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất TM-DV | 23.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất TM-DV | 28.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131) |
Đất TM-DV | 25.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Sau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 22.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất TM-DV | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Nhậm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Sỹ Giáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất TM-DV | 12.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV | 14.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 16.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Pasteur Trọn đường - |
Đất TM-DV | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường - |
Đất TM-DV | 14.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh Hồ Hạt Đậu Đường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86 |
Đất TM-DV | 38.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trường Chinh Đường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141) |
Đất TM-DV | 30.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Mỹ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 10.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Ý Trọn đường - |
Đất TM-DV | 11.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Lê Trọn đường - |
Đất TM-DV | 40.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Đường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) |
Đất TM-DV | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13) |
Đất TM-DV | 20.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Sau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31 |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Cẩm Tú Cầu Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hồng Cầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hoàng Anh Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 16 m - |
Đất TM-DV | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10 m - |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 5 m - |
Đất TM-DV | 13.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88) |
Đất TM-DV | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đầu đường - Chùa Linh Phong |
Đất TM-DV | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) |
Đất TM-DV | 25.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trọn đường - |
Đất TM-DV | 18.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khe Sanh Đường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 5 Khe Sanh Đường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7) |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7 |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Văn Tám Trọn đường - |
Đất TM-DV | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mimosa Chùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất TM-DV | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ Đường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ |
Đất TM-DV | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường - |
Đất TM-DV | 22.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Phạm Hồng Thái Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84 |
Đất TM-DV | 15.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV | 19.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV | 17.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Khe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04 |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Thửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yên Thế Trọn đường - |
Đất TM-DV | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV | 25.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02 |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 01 Yersin Đường Yersin - Hội trường khu phố 6 |
Đất TM-DV | 17.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Trọn đường - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 0 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 15.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 Trên 300m: Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Đường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Cầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Vành Đai - Đà Lạt Đường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hô Tùng Mậu Thửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất TM-DV | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03 |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03 |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02 |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08 |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07 |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu) Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất TM-DV | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Sương Nguyệt Ánh Thửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01 |
Đất TM-DV | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh) Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02 |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất TM-DV | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 18.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất TM-DV | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 4m - |
Đất TM-DV | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất TM-DV | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm Đồng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất TM-DV | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất TM-DV | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất TM-DV | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH chung cư tỉnh ủy Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất TM-DV | 13.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 25.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Nhánh phía trong - |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) |
Đất SX-KD | 50.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) |
Đất SX-KD | 44.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất SX-KD | 25.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất SX-KD | 38.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành - |
Đất SX-KD | 56.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình |
Đất SX-KD | 41.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 34.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 25.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất SX-KD | 45.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) |
Đất SX-KD | 39.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) |
Đất SX-KD | 29.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 36.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 20.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Giáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ |
Đất SX-KD | 29.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Đường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45 |
Đất SX-KD | 26.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh |
Đất SX-KD | 25.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất SX-KD | 56.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 38.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ) |
Đất SX-KD | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Thửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 29.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) |
Đất SX-KD | 42.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Thửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 |
Đất SX-KD | 28.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Như Thạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134) |
Đất SX-KD | 31.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) |
Đất SX-KD | 46.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 46.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101) |
Đất SX-KD | 37.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất SX-KD | 19.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD | 35.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122 |
Đất SX-KD | 29.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122 |
Đất SX-KD | 24.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thủ Khoa Huân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 29.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121) |
Đất SX-KD | 14.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114 |
Đất SX-KD | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) |
Đất SX-KD | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) |
Đất SX-KD | 28.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất SX-KD | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Đầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102) |
Đất SX-KD | 19.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Thửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66 |
Đất SX-KD | 16.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67) |
Đất SX-KD | 37.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Thửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 34.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Cổ Loa Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113 |
Đất SX-KD | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Thửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mai Hoa Thôn Thửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67 |
Đất SX-KD | 10.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66 |
Đất SX-KD | 29.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99) |
Đất SX-KD | 26.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương |
Đất SX-KD | 20.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Đường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110) |
Đất SX-KD | 19.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Thửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 16.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Đường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67 |
Đất SX-KD | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Thửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66 |
Đất SX-KD | 18.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67 |
Đất SX-KD | 13.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Võ Thị Sáu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 12.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh -Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99) |
Đất SX-KD | 21.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường - |
Đất SX-KD | 24.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất SX-KD | 14.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị Đường nội bộ quy hoạch - |
Đất SX-KD | 20.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD | 25.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) - |
Đất SX-KD | 20.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) - |
Đất SX-KD | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Thửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101 |
Đất SX-KD | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Bình Ngã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương |
Đất SX-KD | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Tư Nút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa |
Đất SX-KD | 31.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Triệu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 30.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thái Thân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Đầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn |
Đất SX-KD | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24) |
Đất SX-KD | 19.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24) |
Đất SX-KD | 18.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Thửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165 |
Đất SX-KD | 14.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155) |
Đất SX-KD | 26.585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Thửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166 |
Đất SX-KD | 13.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 29.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
Đất SX-KD | 27.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144) |
Đất SX-KD | 18.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136) |
Đất SX-KD | 21.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144) |
Đất SX-KD | 27.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường |
Đất SX-KD | 10.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Đường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154) |
Đất SX-KD | 29.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Thửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154) |
Đất SX-KD | 19.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu |
Đất SX-KD | 33.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Hiến Thành Nút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa |
Đất SX-KD | 18.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) |
Đất SX-KD | 29.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83) |
Đất SX-KD | 24.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87) |
Đất SX-KD | 22.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) |
Đất SX-KD | 38.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Giáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê |
Đất SX-KD | 38.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153 |
Đất SX-KD | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151) |
Đất SX-KD | 29.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thánh Tông Cầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trúc Lâm Yên Tử Giáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Tường Vy Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An |
Đất SX-KD | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom |
Đất SX-KD | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Đỗ Quyên Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương - Prenn |
Đất SX-KD | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Đầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 18.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn |
Đất SX-KD | 15.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 6.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152) |
Đất SX-KD | 23.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158) |
Đất SX-KD | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 26.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Thửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đồng Tâm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 14.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD | 26.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131 |
Đất SX-KD | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137 |
Đất SX-KD | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 16.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất SX-KD | 21.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất SX-KD | 26.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131) |
Đất SX-KD | 23.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Sau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi |
Đất SX-KD | 19.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 21.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất SX-KD | 19.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Nhậm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Sỹ Giáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất SX-KD | 11.635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất SX-KD | 13.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 15.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Pasteur Trọn đường - |
Đất SX-KD | 24.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường - |
Đất SX-KD | 13.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh Hồ Hạt Đậu Đường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86 |
Đất SX-KD | 35.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trường Chinh Đường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141) |
Đất SX-KD | 27.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Mỹ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 9.945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Ý Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Lê Trọn đường - |
Đất SX-KD | 37.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Đường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) |
Đất SX-KD | 17.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13) |
Đất SX-KD | 18.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Sau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31 |
Đất SX-KD | 13.845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Cẩm Tú Cầu Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hồng Cầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hoàng Anh Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 16 m - |
Đất SX-KD | 18.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10 m - |
Đất SX-KD | 15.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 5 m - |
Đất SX-KD | 12.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 24.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88) |
Đất SX-KD | 24.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đầu đường - Chùa Linh Phong |
Đất SX-KD | 13.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 9.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) |
Đất SX-KD | 23.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trọn đường - |
Đất SX-KD | 17.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khe Sanh Đường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 10.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 5 Khe Sanh Đường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7) |
Đất SX-KD | 8.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7 |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Văn Tám Trọn đường - |
Đất SX-KD | 12.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mimosa Chùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất SX-KD | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ Đường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ |
Đất SX-KD | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường - |
Đất SX-KD | 20.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Phạm Hồng Thái Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84 |
Đất SX-KD | 14.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m - |
Đất SX-KD | 18.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD | 16.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Khe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04 |
Đất SX-KD | 8.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Thửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yên Thế Trọn đường - |
Đất SX-KD | 14.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD | 23.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02 |
Đất SX-KD | 15.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 01 Yersin Đường Yersin - Hội trường khu phố 6 |
Đất SX-KD | 16.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Trọn đường - |
Đất SX-KD | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 0 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77 |
Đất SX-KD | 13.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 Trên 300m: Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 11.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Đường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía |
Đất SX-KD | 8.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Cầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Vành Đai - Đà Lạt Đường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hô Tùng Mậu Thửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất SX-KD | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03 |
Đất SX-KD | 8.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03 |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02 |
Đất SX-KD | 8.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08 |
Đất SX-KD | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07 |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu) Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất SX-KD | 10.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Sương Nguyệt Ánh Thửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01 |
Đất SX-KD | 10.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh) Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02 |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất SX-KD | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất SX-KD | 18.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 17.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD | 15.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất SX-KD | 12.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 4m - |
Đất SX-KD | 11.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất SX-KD | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm Đồng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất SX-KD | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất SX-KD | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất SX-KD | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH chung cư tỉnh ủy Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất SX-KD | 12.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 27.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Nhánh phía trong - |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) |
Đất khoáng sản | 54.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) |
Đất khoáng sản | 48.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất khoáng sản | 27.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất khoáng sản | 41.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành - |
Đất khoáng sản | 60.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình |
Đất khoáng sản | 44.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 37.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 27.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 49.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) |
Đất khoáng sản | 42.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) |
Đất khoáng sản | 32.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 38.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia Đường: Từ ngã ba Trần Quốc Toản - Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 22.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Giáp quán cà phê Nhật Nguyên - Giáp vòng xoay Thủy Tạ |
Đất khoáng sản | 31.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Đường Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 45 |
Đất khoáng sản | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Đường Sương Nguyệt Ánh |
Đất khoáng sản | 27.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 60.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Cừ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 41.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường (thửa 259, 116, TBĐ 03) - Đường lên nhà thờ Tin Lành (thửa 293,TBĐ 114) và hết khách sạn Á Đông (thửa 46, TBĐ 111 - P2 cũ) |
Đất khoáng sản | 40.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Thửa 44, TBĐ 111 và thửa 432, TBĐ 108 - Thửa 392, TBĐ 104 và thửa 58, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 31.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Đầu đường (thửa 142, TBĐ 115 và thửa 06, TBĐ 123) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (thửa 69, 79, TBĐ 123) |
Đất khoáng sản | 45.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Bội Châu Thửa 85, 140, TBĐ 123 - Hết thửa 03, TBĐ 118 và thửa 12, TBĐ 124 |
Đất khoáng sản | 31.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Như Thạch Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, TBĐ 134) - Ngã ba Thủ Khoa Huân (thửa 109, 67, TBĐ 134) |
Đất khoáng sản | 33.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai (thửa 38, TBĐ 128 và thửa 11 TBĐ 126) - Ngã ba Trương Công Định (thửa 216, 161, TBĐ 114) |
Đất khoáng sản | 49.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Ngã ba Trương Công Định (thửa 233, 270, TBĐ 111) - Hết thửa 40, 348, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 50.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phan Đình Phùng Thửa 347, TBĐ 104 và thửa 32, TBĐ 108 - Đường La Sơn Phu Tử (thửa 35, TBĐ 99 và thửa 1, TBĐ 101) |
Đất khoáng sản | 40.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tản Đà Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 21.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Khu Hòa Bình (thửa 25, 43, TBĐ 122) - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 122) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 122) Tăng Bạt Hổ |
Đất khoáng sản | 37.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường chính: Đoạn còn lại (thửa 418, TBĐ 122) - Thửa 271, 272, TBĐ 114 |
Đất khoáng sản | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (thửa 15, 39, TBĐ 122) - Thửa 67, 122, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 32.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tăng Bạt Hổ Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (thửa 411, TBĐ 122 và thửa 280, TBĐ 114) - Thửa 57, 60, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 26.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thủ Khoa Huân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 31.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng (thửa 5001, TBĐ 126) - Cầu Tản Đà (thửa 49, TBĐ 121) |
Đất khoáng sản | 15.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Cầu Tản Đà (thửa 8, TBĐ 117) - Hết thửa 131, TBĐ 114 |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Ngọc Vân Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 122) - Cuối đường, thửa 10, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Khu Hòa Bình (thửa 129, 175, TBĐ 222) - Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 60, 98, TBĐ 122) |
Đất khoáng sản | 40.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trương Công Định Đường nhánh 2 Tăng Bạt Hổ (thửa 57, 87, TBĐ 122) - Cuối đường (thửa 210, 216, TBĐ 114) |
Đất khoáng sản | 30.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Đầu đường Phan Đình Phùng (thửa 198, 128,TBĐ 104) - Vào sâu 500 mét nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 67) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 102) |
Đất khoáng sản | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Dương Vương Thửa 170, 172, TBĐ 102 - Thửa 143, thửa 191, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 17.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Nguyễn Thái Học (thửa 13, TBĐ 124 - P1 cũ và thửa 20, TBĐ 119, P2) - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học (thửa 15, TBĐ 106 và thửa 221, TBĐ 67) |
Đất khoáng sản | 40.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Thửa 533, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 15, TBĐ 106 - Thửa 353, TBĐ 36 (P8 cũ) và thửa 1, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 37.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Cổ Loa Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thửa 839, TBĐ 113 |
Đất khoáng sản | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lý Tự Trọng Thửa 01, TBĐ 113 - Giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mai Hoa Thôn Thửa 357, TBĐ 104 - Thửa 7108, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (thửa 22, TBĐ 100) - Hết thửa 62, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 32.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Thửa 61, TBĐ 66 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 99) |
Đất khoáng sản | 28.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Phan Đình Phùng - Đường An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 21.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Đường Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 70 và thửa 79, TBĐ 110) - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị (thửa 36, 218, TBĐ 110) |
Đất khoáng sản | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thị Nghĩa Thửa 34, 348, TBĐ 110 - Thửa 28, TBĐ 106 và thửa 7039, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 18.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Đường Bùi Thị Xuân (thửa 533, TBĐ 36, (P8 cũ) và thửa 221, TBĐ 67) - Thửa 87, 117, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thông Thiên Học Thửa 84, 116, TBĐ 67 - Thửa 144, 192, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 19.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (thửa 221, 202, TBĐ 67) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 14.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Võ Thị Sáu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 99) - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh -Nguyễn Công Trứ (hết thửa 1, TBĐ 99) |
Đất khoáng sản | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 26.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất khoáng sản | 15.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị Đường nội bộ quy hoạch - |
Đất khoáng sản | 22.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất khoáng sản | 27.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) - |
Đất khoáng sản | 21.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) - |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường La Sơn Phu Tử Thửa 02, TBĐ 101 - Thửa 10, TBĐ 101 |
Đất khoáng sản | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Bình Ngã ba Đống Đa - Hà Huy Tập - Giáp đường Triệu Việt Vương |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Tư Nút giao Trần Hưng Đạo - Hồ Tùng Mậu - Giáp đường Đống Đa |
Đất khoáng sản | 33.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Triệu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 32.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Chu Văn An Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hồ Tùng Mậu |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thái Thân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Đầu đường hẻm 32/5 đường Ba Tháng Tư - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đèo Prenn Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn |
Đất khoáng sản | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, 124, TBĐ 24) - Hết đài phát sóng (thửa 160, 164, TBĐ 24) |
Đất khoáng sản | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Đường Ba Tháng Tư (thửa 171, TBĐ 24) - Ga cáp treo (thửa 243, TBĐ 24) |
Đất khoáng sản | 19.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đống Đa Thửa 477, 7115, TBĐ 24 - Thửa 48, TBĐ 166 và thửa 45, TBĐ 165 |
Đất khoáng sản | 15.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Đường Trần Phú (thửa 68, 69, TBĐ 145) - Tu viện Đa Minh (thửa 146, 135, TBĐ 155) |
Đất khoáng sản | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hà Huy Tập Thửa 166, 158, TBĐ 155 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 166 |
Đất khoáng sản | 14.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Hưng Đạo - Nút giao Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hồ Tùng Mậu Nút giao Trần Quốc Toản - Giáp Bưu điện tỉnh Lâm Đồng |
Đất khoáng sản | 29.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 95, 87, TBĐ 144) - Quán Cơm Niêu Như Ngọc (thửa 67, 95, TBĐ 144) |
Đất khoáng sản | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (giáp công viên Xuân Hương) Đường Hồ Tùng Mậu (thửa 2 TBĐ 145 và thửa 01, TBĐ 80) - Quán Cà phê Nhật Nguyên (thửa 04, TBĐ 136) |
Đất khoáng sản | 22.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) Đường Lê Đại Hành (thửa 3, 8, TBĐ 136) - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, TBĐ 144) |
Đất khoáng sản | 29.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lương Thế Vinh Đường Hà Huy Tập (thửa 135, 153, TBĐ 155) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Đường Trần Phú (thửa 98, 96, TBĐ 144) - Trường Mầm non 3 (thửa 66, TBĐ 154) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 154) |
Đất khoáng sản | 31.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhà Chung Thửa 79, 85, TBĐ 154 - Chợ Xuân An (thửa 96, 111, TBĐ 154) |
Đất khoáng sản | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Lê Đại Hành - Giáp đường Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 36.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Tô Hiến Thành Nút giao Ba Tháng Tư - Đống Đa - Giáp đường Đống Đa |
Đất khoáng sản | 19.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú (thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3) |
Đất khoáng sản | 31.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng, thửa 108 TBĐ 88 - Sở điện Lực Lâm Đồng, (thửa 262, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 145) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 87) |
Đất khoáng sản | 24.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo (thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 145) - Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 143) |
Đất khoáng sản | 41.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Phú Giáp Công ty cổ phần địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê |
Đất khoáng sản | 40.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) Đường Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 143 - Thửa 29, 44, TBĐ 153 |
Đất khoáng sản | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) Đường Trần Phú (thửa 1, 3, TBĐ 151) - Cổng sau khách sạn Sami (hết thửa 4, TBĐ 151) |
Đất khoáng sản | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thánh Tông Cầu An Bình - Thửa 32, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trúc Lâm Yên Tử Giáp Đường đèo Prenn - Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Tường Vy Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP Làng Bình An |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Phượng Tím Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Đỗ Quyên Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương - Prenn |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Đầu đường thửa 12, TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) |
Đất khoáng sản | 20.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 21) - Khu quy hoạch An Sơn |
Đất khoáng sản | 16.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 21) - Vào khoảng 300m (thửa 383 và 384, TBĐ 21) |
Đất khoáng sản | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Phú ,thửa 10, 9, TBĐ 142 - Hết nhà số 28 (thửa 63, 150, TBĐ 152) |
Đất khoáng sản | 25.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đào Duy Từ Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 152) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 158) |
Đất khoáng sản | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 28.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đặng Thùy Trâm Thửa 91, TBĐ 130 - Suối Cam Ly |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đồng Tâm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ba Tháng Hai - Đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất khoáng sản | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196, 194, TBĐ 131 - Thửa 182, TBĐ 131 |
Đất khoáng sản | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đường Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 130) - Thửa 52, TBĐ 137 |
Đất khoáng sản | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huyền Trân Công Chúa Đoạn còn lại (sau thửa 52, TBĐ 137) - Thửa 49, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 18.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 23.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Hồng Phong Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 28.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đường Ba Tháng Hai (thửa 136, TBĐ 131 và thửa 75, TBĐ 131) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 131) |
Đất khoáng sản | 25.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mạc Đỉnh Chi Sau thửa 127, 152, TBĐ 131 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi |
Đất khoáng sản | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 22.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 8m - |
Đất khoáng sản | 21.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Nhậm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ngô Thì Sỹ Giáp đường Pasteur - Giáp đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất khoáng sản | 12.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 16.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Pasteur Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Quanh Hồ Hạt Đậu Đường Trần Phú, thửa 14, TBĐ 86 - Đường Trần Lê, thửa 3, TBĐ 86 |
Đất khoáng sản | 38.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trường Chinh Đường Trần Phú (thửa 110, TBĐ 141) - Đường Đoàn Thị Điểm (thửa 70, TBĐ 141) |
Đất khoáng sản | 30.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Mỹ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Thiện Ý Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Lê Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 40.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Đường Lê Hồng Phong (thửa 19, TBĐ 12 và thửa 38, TBĐ 91) - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) |
Đất khoáng sản | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 92 và thửa 150, TBĐ 12) - Đường An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 13) |
Đất khoáng sản | 20.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Triệu Việt Vương Sau thửa 12, 13, TBĐ 13 - Thửa 10, 21, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Cẩm Tú Cầu Ngã ba Lan Anh - đường Vành Đai (cổng sau Thiền Viện Trúc Lâm) - Đường Trúc Lâm Yên Tử |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hồng Cầu suối Tía (đường Vành đai) - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoa Hoàng Anh Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 16 m - |
Đất khoáng sản | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10 m - |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 5 m - |
Đất khoáng sản | 13.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa 109, TBĐ 88) |
Đất khoáng sản | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đầu đường - Chùa Linh Phong |
Đất khoáng sản | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) |
Đất khoáng sản | 25.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 18.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Khe Sanh Đường Hùng Vương - Chùa Tàu thửa 7014, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 10.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 5 Khe Sanh Đường Khe Sanh (thửa 161, 114, TBĐ 7) - Ngã ba (thửa 53, 54, TBĐ 7) |
Đất khoáng sản | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) Đường Khe Sanh (thửa 220, 167, TBĐ 7) - Hết thửa 314, 305, TBĐ 7 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Văn Tám Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Mimosa Chùa Tàu thửa 7014 TBĐ 25 - Ngã ba Mimosa - Prenn |
Đất khoáng sản | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ Đường Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ |
Đất khoáng sản | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 22.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm Phạm Hồng Thái Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 83) - Hết thửa 145, 147, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 15.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m - |
Đất khoáng sản | 19.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất khoáng sản | 17.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Khe suối nhỏ (thửa 15, 240, TBĐ 03) - Hết thửa 16, 13 TBĐ 04 |
Đất khoáng sản | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Thửa 17, 19 TBĐ 04 - Hết thửa 16, 15 TBĐ 08 |
Đất khoáng sản | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yên Thế Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 81 và thửa 6, TBĐ 01 - Đầu đường Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 25.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 02 |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 01 Yersin Đường Yersin - Hội trường khu phố 6 |
Đất khoáng sản | 17.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 0 vào sâu 300m (thửa 1,2 TBĐ 77) - Hết thửa 65, 64, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 15.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 Trên 300m: Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Đường Trúc Lâm Yên Tử (công ty khai thác thủy lợi) - Cầu suối Tía |
Đất khoáng sản | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Vành Đai - Đà Lạt Cầu suối Tía - Cổng Nghĩa trang Du Sinh |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Vành Đai - Đà Lạt Đường vành đai (cầu suối Tía) - Thửa 60, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hô Tùng Mậu Thửa 40, TBĐ 88 - Giáp đường Bà Huyện Thanh Quan |
Đất khoáng sản | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 68, TBĐ 84 - Thửa 168, TBĐ 03 |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 66, TBĐ 84 - Thửa 195, TBĐ 03 |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 21, TBĐ 89 - Hết thửa 172, TBĐ 02 |
Đất khoáng sản | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Hoàng Hoa Thám Thửa 132, TBĐ 89 - Hết thửa 230, TBĐ 08 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 345, 362 TBĐ 07 - Hết thửa 247, 248 TBĐ 08 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 373, 5193 TBĐ 07 - Hết thửa 244, 491 TBĐ 08 |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Khe Sanh Thửa 408, TBĐ 07 - Hết thửa 489, 553 TBĐ 07 |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu nhà ở Dinh I (cuối đường Trần Quang Diệu) Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất khoáng sản | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường nhánh Sương Nguyệt Ánh Thửa 750, TBĐ 01 - Hết thửa 18, TBĐ 01 |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường công viên Trần Quốc Toản (đi lên nhánh hẻm Yersin - bên hông nhà văn hóa Lao động tỉnh) Thửa 01, TBĐ 81 và thửa 131 TBĐ 01 - Thửa 106, 101, TBĐ 02 |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Phan Đình Phùng - Nguyễn Lương Bằng Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất khoáng sản | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 18.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Biệt thự An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 10m - |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất khoáng sản | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5 Đường quy hoạch có lộ giới 4m - |
Đất khoáng sản | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 16m - |
Đất khoáng sản | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu dân cư số 5B Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH quanh Trường Kỹ Thuật Kinh Tế Lâm Đồng Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất khoáng sản | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 3m - |
Đất khoáng sản | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH Bà Triệu Đường quy hoạch có lộ giới 6m - |
Đất khoáng sản | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu QH chung cư tỉnh ủy Đường quy hoạch có lộ giới 5m - |
Đất khoáng sản | 13.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất trồng lúa | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất trồng cây hàng năm | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.660.000 | 1.400.000 | 1.110.000 | 890.000 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 42.000 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất rừng phòng hộ | 90.400 | 72.000 | 42.400 | 33.600 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất rừng đặc dụng | 90.400 | 72.000 | 42.400 | 33.600 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 880.000 | 770.000 | 580.000 | 460.000 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.826.000 | 1.540.000 | 1.221.000 | 979.000 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Phường Xuân Hương - |
Đất nông nghiệp khác | 1.992.000 | 1.680.000 | 1.332.000 | 1.068.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 39.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ánh Sáng Nhánh phía trong - |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ: thửa 1, TBĐ 132, (P1 cũ) và thửa 500, TBĐ 86, (P5 cũ) |
Đất ở | 77.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Ba Tháng Hai Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 133 và thửa 111, TBĐ 30) - Đường Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt - Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 131) |
Đất ở | 68.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất ở | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Đinh Tiên Hoàng Bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Hải Thượng Đường Ba Tháng Hai - Đường Tô Ngọc Vân |
Đất ở | 58.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Khu Hòa Bình Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành - |
Đất ở | 87.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình |
Đất ở | 63.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Đại Hành Đường Trần Quốc Toản - Đường Trần Phú |
Đất ở | 53.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường - |
Đất ở | 39.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường - |
Đất ở | 70.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 122 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 135) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 135) |
Đất ở | 61.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Chí Thanh Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 134 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 135 - Đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 134) |
Đất ở | 45.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu ông Đạo - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng - Trần Quốc Toản |
Đất ở | 55.400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Xuân Hương - Đà Lạt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Xuân Hương - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Xuân Hương - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 73,45 km² với quy mô dân số 103.178 người, mật độ dân cư đạt 1.404,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Xuân Hương - Đà Lạt được đặt tại Thành ủy Đà Lạt, số 31 Đinh Tiên Hoàng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Xuân Hương - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Xuân Hương - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
