Bảng giá đất phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Xuân Phương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Phương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 4 Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm
Bảng giá đất Khu vực 4 năm 2026
Khu vực: Khu vực 4.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 149.919.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Hùng Địa bàn phường Từ Liêm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.444.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.576.000 | 76.205.000 | 59.602.000 | 52.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.427.000 | 69.623.000 | 53.878.000 | 48.020.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.837.000 | 59.412.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.158.000 | 57.415.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Châu Văn Liêm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Cơ Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hàm Nghi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Trọng Mậu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Thận Duật Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Khả Trạc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.796.000 | 57.049.000 | 43.676.000 | 39.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 36,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.145.000 | 52.916.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 40m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.145.000 | 52.916.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Công Chất Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mai Dịch Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Đường sắt → Văn Tiến Dũng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Đình Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Dương Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.468.000 | 52.947.000 | 41.494.000 | 36.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Xuân Hợp Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.829.000 | 50.650.000 | 38.683.000 | 34.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 11,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.326.000 | 50.622.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình II 12,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.326.000 | 50.622.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình I 12,0m - 17,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.326.000 | 50.622.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mễ Trì Hạ 13,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.326.000 | 50.622.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Bùi Xuân Phái Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cao Xuân Huy Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Đức Dục Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lưu Hữu Phước Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Miếu Đầm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoài Thanh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồng Đô Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Văn Giáp Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Xuân Nguyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Bình Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.709.000 | 49.847.000 | 39.290.000 | 35.078.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Bình Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thiên Hiền Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đình Thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.767.000 | 47.614.000 | 36.652.000 | 32.773.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mễ Trì Hạ 10,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.774.000 | 46.178.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 30m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.774.000 | 46.178.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 30m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.774.000 | 46.178.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.345.000 | 45.069.000 | 34.846.000 | 31.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.976.000 | 43.756.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.976.000 | 43.756.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Xuân Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đồng Me Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.867.000 | 43.084.000 | 33.322.000 | 29.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 20m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.715.000 | 43.324.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.033.000 | 42.353.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.209.000 | 42.035.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Chùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Văn Tiến Dũng → Nhổn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Diễn Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Diễn Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.793.000 | 41.426.000 | 32.583.000 | 28.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.412.000 | 41.724.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 12m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.114.000 | 41.576.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.207.000 | 40.993.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.207.000 | 40.993.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.207.000 | 40.993.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.783.000 | 40.542.000 | 31.359.000 | 27.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.783.000 | 40.542.000 | 31.359.000 | 27.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 5,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.116.000 | 39.288.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 7,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.116.000 | 39.288.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Ngạc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nhổn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.669.000 | 39.161.000 | 30.412.000 | 27.322.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Tây Nhạc Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Quốc lộ 32 Nhổn → Đường Di Ái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Tiến Dũng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.680.000 | 37.496.000 | 30.720.000 | 26.367.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình I 7,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.154.000 | 36.951.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình II 7,0m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.154.000 | 36.951.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Đô Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.743.000 | 35.272.000 | 27.453.000 | 24.850.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.318.000 | 35.437.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.318.000 | 35.437.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.318.000 | 35.437.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.318.000 | 35.437.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 20m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.500.000 | 34.529.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 20m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.500.000 | 34.529.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Võ Quý Huân Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.848.000 | 35.628.000 | 29.123.000 | 25.647.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kiều Mai Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.108.000 | 31.679.000 | 25.096.000 | 22.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.481.000 | 33.329.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sát |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông Pheo |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.956.000 | 32.615.000 | 25.772.000 | 23.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Hùng Địa bàn phường Từ Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.805.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.754.000 | 32.397.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.754.000 | 32.397.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.754.000 | 32.397.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Hội Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyên Xá Đầu đường Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đình Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.791.000 | 31.840.000 | 25.119.000 | 22.841.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.240.000 | 31.109.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.745.000 | 17.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
70 Địa bàn phường Thượng Cát và phường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Liên Mạc (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Minh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tây Tựu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thanh Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thụy Phương (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trung Kiên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.614.000 | 30.969.000 | 25.367.000 | 22.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 5,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.895.000 | 30.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 10,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.598.000 | 29.102.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tu Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thượng Cát (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Xuân Phương Ngã tư Phương Canh → Nhổn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tây Đam Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phương Canh Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Diễn Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Kiều Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kẻ Vẽ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Tăng Bí Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kỳ Vũ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đức Diễn Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đăm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.209.000 | 23.873.000 | 18.308.000 | 16.227.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.939.000 | 28.626.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 6m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.939.000 | 28.626.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Dân Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.185.000 | 28.753.000 | 22.637.000 | 20.591.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.863.000 | 23.025.000 | 17.730.000 | 15.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.863.000 | 23.025.000 | 17.730.000 | 15.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.401.000 | 21.670.000 | 16.622.000 | 14.775.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Nhuệ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thị Cấm Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Minh Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Viên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Xuân Phương từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tựu Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trung Tựu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Học viện CS đi đường 70 Học viện Cảnh sát → Đường 70 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mạc Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hòe Thị Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.245.000 | 26.344.000 | 20.919.000 | 19.154.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 17,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.484.000 | 26.277.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thượng Cát (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.322.000 | 26.081.000 | 20.827.000 | 18.986.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.315.000 | 20.336.000 | 15.722.000 | 14.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.315.000 | 20.336.000 | 15.722.000 | 14.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 50m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.041.000 | 20.183.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Yên Nội Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Liên Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.996.000 | 23.202.000 | 18.941.000 | 16.703.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.568.000 | 19.918.000 | 15.399.000 | 13.725.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.392.000 | 24.125.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 15,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.392.000 | 24.125.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.798.000 | 19.487.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Châu Văn Liêm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Cơ Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hàm Nghi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Trọng Mậu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.476.000 | 19.306.000 | 14.868.000 | 13.252.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Phong Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.061.000 | 23.289.000 | 18.582.000 | 16.871.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh → Yên Nội |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.061.000 | 23.289.000 | 18.582.000 | 16.871.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Hùng Địa bàn phường Từ Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.060.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Khả Trạc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Thận Duật Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.027.000 | 18.495.000 | 14.299.000 | 12.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Sùng Khang Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.765.000 | 22.237.000 | 17.719.000 | 16.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.550.000 | 14.731.000 | 13.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Công Chất Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Đường sắt → Văn Tiến Dũng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Đình Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Dương Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.424.000 | 18.157.000 | 14.038.000 | 12.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 40m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.312.000 | 18.095.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 36,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.312.000 | 18.095.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 13,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.961.000 | 21.243.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.961.000 | 21.243.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mai Dịch Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.929.000 | 17.320.000 | 13.398.000 | 12.115.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Xuân Hợp Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.516.000 | 17.089.000 | 13.160.000 | 11.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đống Ba Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Châu Đài Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.487.000 | 21.078.000 | 16.851.000 | 15.360.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Đức Dục Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Bùi Xuân Phái Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cao Xuân Huy Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lưu Hữu Phước Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Miếu Đầm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoài Thanh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồng Đô Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Văn Giáp Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Xuân Nguyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Bình Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.089.000 | 17.151.000 | 13.310.000 | 11.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình I 12,0m - 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.827.000 | 17.001.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình II 12,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.827.000 | 17.001.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 11,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.827.000 | 17.001.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mễ Trì Hạ 13,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.827.000 | 17.001.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.514.000 | 16.883.000 | 13.433.000 | 11.953.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 11,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.238.000 | 20.190.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.460.000 | 16.280.000 | 13.206.000 | 11.791.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.460.000 | 16.280.000 | 13.206.000 | 11.791.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thiên Hiền Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Bình Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đình Thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.319.000 | 16.142.000 | 12.478.000 | 11.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 30m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.341.000 | 15.584.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 30m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.341.000 | 15.584.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mễ Trì Hạ 10,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.341.000 | 15.584.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.119.000 | 15.681.000 | 12.521.000 | 11.179.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.854.000 | 15.307.000 | 11.833.000 | 10.574.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.098.000 | 14.876.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.098.000 | 14.876.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đồng Me Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Xuân Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.634.000 | 14.611.000 | 11.295.000 | 10.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 20m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.563.000 | 14.571.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.177.000 | 14.398.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.156.000 | 14.975.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.943.000 | 14.906.000 | 12.086.000 | 10.854.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.856.000 | 14.215.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.850.000 | 14.850.000 | 12.041.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.850.000 | 14.850.000 | 12.041.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Diễn Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Diễn Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Chùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Văn Tiến Dũng → Nhổn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.625.000 | 14.036.000 | 11.081.000 | 9.696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.358.000 | 14.403.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 12m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.183.000 | 14.170.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.959.000 | 14.376.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.861.000 | 14.109.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.861.000 | 14.109.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.861.000 | 14.109.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.640.000 | 13.978.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.640.000 | 13.978.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hàm Nghi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Trọng Mậu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Châu Văn Liêm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Mỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Cơ Thạch Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trịnh Văn Bô Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Hữu Dực Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Văn Lai Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Vũ Quỳnh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Khả Trạc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Thận Duật Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 40m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.761.000 | 13.896.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 36,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.761.000 | 13.896.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 5,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.619.000 | 13.605.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 7,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.619.000 | 13.605.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nhổn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.587.000 | 13.251.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Ngạc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.587.000 | 13.251.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Đường sắt → Văn Tiến Dũng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Đình Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Dương Khuê Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Công Chất Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mai Dịch Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.330.000 | 13.272.000 | 10.741.000 | 9.714.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Tiến Dũng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Tây Nhạc Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Quốc lộ 32 Nhổn → Đường Di Ái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Xuân Hợp Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.040.000 | 13.092.000 | 10.418.000 | 9.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Bùi Xuân Phái Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cao Xuân Huy Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đỗ Đức Dục Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Miếu Đầm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lưu Hữu Phước Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoài Thanh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồng Đô Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Xuân Nguyên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Văn Giáp Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Bình Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình II 7,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.382.000 | 12.433.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình I 7,0m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.382.000 | 12.433.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 11,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình II 12,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mễ Trì Hạ 13,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình I 12,0m - 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Đô Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.530.000 | 11.914.000 | 9.603.000 | 8.423.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.409.000 | 13.586.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.409.000 | 13.586.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.409.000 | 13.586.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.409.000 | 13.586.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 30m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 30m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mễ Trì Hạ 10,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 20m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.873.000 | 13.210.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 20m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.873.000 | 13.210.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Bình Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thiên Hiền Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đình Thôn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Võ Quý Huân Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kiều Mai Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.044.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.950.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.984.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.686.000 | 11.319.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 20m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.599.000 | 11.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông Pheo |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sát |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.403.000 | 11.748.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.334.000 | 11.598.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.150.000 | 10.976.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.150.000 | 12.005.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.150.000 | 10.976.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.112.000 | 11.594.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 12m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.059.000 | 11.518.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Hội Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đình Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyên Xá Đầu đường Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.780.000 | 11.326.000 | 9.790.000 | 8.432.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.780.000 | 11.326.000 | 9.790.000 | 8.432.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.405.000 | 10.499.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đồng Me Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Xuân Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thụy Phương (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tây Tựu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thanh Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trung Kiên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Minh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Liên Mạc (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
70 Địa bàn phường Thượng Cát và phường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 5,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.160.000 | 11.096.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 7,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.160.000 | 11.096.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 5,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.908.000 | 10.340.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 21,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.830.000 | 11.081.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 20m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.393.000 | 10.775.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 20m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.393.000 | 10.775.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Chùa Bụt Mọc Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Văn Tiến Dũng → Nhổn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Diễn Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Diễn Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyễn Đạo An Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.328.000 | 10.729.000 | 8.943.000 | 7.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 10,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.162.000 | 9.855.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thượng Cát (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tu Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Xuân Phương Ngã tư Phương Canh → Nhổn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đăm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đức Diễn Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Tăng Bí Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kỳ Vũ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kẻ Vẽ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phương Canh Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Diễn Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tây Đam Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Kiều Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 6m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.930.000 | 10.600.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.930.000 | 10.600.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Ngạc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nhổn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.800.000 | 10.359.000 | 8.635.000 | 7.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Dân Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.648.000 | 9.680.000 | 7.858.000 | 6.981.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mỹ Đình I 7,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình II 7,0m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.785.000 | 9.710.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Nhuệ Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Minh Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hòe Thị Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mạc Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Học viện CS đi đường 70 Học viện Cảnh sát → Đường 70 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Xuân Phương từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tựu Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Viên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thị Cấm Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trung Tựu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.298.000 | 8.909.000 | 7.106.000 | 6.483.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 17,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.016.000 | 8.981.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thượng Cát (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.971.000 | 8.820.000 | 7.053.000 | 6.445.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Tây Nhạc Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Đam Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Lý Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Quốc lộ 32 Nhổn → Đường Di Ái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Tiến Dũng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.969.000 | 9.197.000 | 7.870.000 | 6.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Đô Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.858.000 | 9.118.000 | 7.802.000 | 6.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kiều Mai Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.678.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.558.000 | 8.916.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.367.000 | 8.781.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Võ Quý Huân Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 8.709.000 | 7.440.000 | 6.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Yên Nội Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Liên Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.207.000 | 7.865.000 | 6.427.000 | 5.672.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 6m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.177.000 | 8.646.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.177.000 | 8.646.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.177.000 | 8.646.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sát |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông Pheo |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.981.000 | 8.504.000 | 7.267.000 | 6.250.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 8.241.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 15,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.944.000 | 8.241.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đình Quán Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Hội Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Nguyên Xá Đầu đường Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Phong Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.574.000 | 7.870.000 | 6.293.000 | 5.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh → Yên Nội |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.574.000 | 7.870.000 | 6.293.000 | 5.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu nhà ở và Công trình công cộng 5,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.159.000 | 7.700.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Sùng Khang Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.081.000 | 7.535.000 | 6.026.000 | 5.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Liên Mạc (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
70 Địa bàn phường Thượng Cát và phường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Minh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trung Kiên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tây Tựu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thanh Lâm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thụy Phương (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.958.000 | 7.671.000 | 6.753.000 | 5.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 10,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 17,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.617.000 | 7.325.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thượng Cát (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tây Đam Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tu Hoàng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Xuân Phương Ngã tư Phương Canh → Nhổn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phương Canh Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Kiều Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phúc Diễn Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đăm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Thắng Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đức Diễn Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đông Kiều Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kỳ Vũ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Kẻ Vẽ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Tăng Bí Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Dân Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.521.000 | 7.575.000 | 6.384.000 | 5.486.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 13,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.439.000 | 7.203.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.439.000 | 7.203.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đống Ba Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.343.000 | 7.136.000 | 5.721.000 | 5.236.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Châu Đài Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.343.000 | 7.136.000 | 5.721.000 | 5.236.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 11,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.942.000 | 6.860.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.742.000 | 6.721.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 15,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.742.000 | 6.721.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Xuân Phương từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tựu Phúc Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Viên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thị Cấm Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trung Tựu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Nhuệ Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phú Minh Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hòe Thị Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Học viện CS đi đường 70 Học viện Cảnh sát → Đường 70 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mạc Xá Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.432.000 | 6.509.000 | 5.087.000 | 4.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hoàng Liên Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 5.454.000 | 4.597.000 | 3.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Cát Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 5.454.000 | 4.597.000 | 3.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Yên Nội Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.442.000 | 5.454.000 | 4.597.000 | 3.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Tân Phong Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.253.000 | 5.695.000 | 4.359.000 | 3.756.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đường Phú Minh đi Yên Nội Phú Minh → Yên Nội |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.253.000 | 5.695.000 | 4.359.000 | 3.756.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Sùng Khang Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.664.000 | 5.365.000 | 4.048.000 | 3.488.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.188.000 | 4.959.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 13,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.188.000 | 4.959.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Thượng Cát (Ngoài đê) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.115.000 | 4.909.000 | 3.758.000 | 3.238.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đống Ba Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.075.000 | 4.881.000 | 3.622.000 | 3.220.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Châu Đài Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.075.000 | 4.881.000 | 3.622.000 | 3.220.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đấu giá 3ha 11,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.789.000 | 4.752.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 | Khu đô thị Mễ Trì Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 | Khu đô thị Mễ Trì Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 | Khu đô thị Mễ Trì Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Hùng Địa bàn phường Từ Liêm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
149.919.000 | 80.828.000 | 62.444.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
140.576.000 | 76.205.000 | 59.602.000 | 52.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
128.427.000 | 69.623.000 | 53.878.000 | 48.020.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Đại Lộ Thăng Long Phạm Hùng → Sông Nhuệ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Trần Vỹ Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Đức Thọ Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Lê Quang Đạo Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Hồ Tùng Mậu Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
115.824.000 | 64.081.000 | 49.027.000 | 43.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị thành phố giao lưu 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
106.837.000 | 59.412.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Mễ Trì Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Cầu Diễn Cầu Diễn → Đường sắt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Doãn Kế Thiện Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.197.000 | 59.072.000 | 46.454.000 | 41.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 4 |
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì 20,0m -30m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
103.158.000 | 57.415.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 4
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn) (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Xuân Phương theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Xuân Phương có diện tích tự nhiên 10,81 km² với quy mô dân số 104.947 người, mật độ dân cư đạt 9.708,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Xuân Phương được đặt tại Số 28 đường Foresa 4B, KĐT Xuân Phương, phường Xuân Phương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Xuân Phương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Xuân Phương là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 4, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 4, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
