Bảng giá đất phường Xuân Trường – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Xuân Trường – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Xuân Trường – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Xuân Trường – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Xuân Trường – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Xuân Trường – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Xuân Trường – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Xuân Trường - Đà Lạt năm 2026
Khu vực: phường Xuân Trường - Đà Lạt.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 44.808.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) |
Đất ở | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) |
Đất ở | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga |
Đất ở | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) |
Đất ở | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Sào Nam Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Huỳnh Tấn Phát Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đoạn Quốc lộ 27C Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lâm Văn Thạnh Trọn đường - |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố |
Đất ở | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Cầu xóm Hố - Cuối đường |
Đất ở | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Nam Hồ Trọn đường - |
Đất ở | 16.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Trịnh Hoài Đức Trọn đường - |
Đất ở | 12.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25) - Hết cầu Ông Ri |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo Qua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Tự Tạo Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô biệt lập - |
Đất ở | 20.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô liên kế - |
Đất ở | 44.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân Trọn đường - |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 |
Đất ở | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Trạm y tế xã - Đầu cầu |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất ở | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) |
Đất TM-DV | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 13.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga |
Đất TM-DV | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) |
Đất TM-DV | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Sào Nam Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của |
Đất TM-DV | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) |
Đất TM-DV | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Huỳnh Tấn Phát Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đoạn Quốc lộ 27C Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lâm Văn Thạnh Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố |
Đất TM-DV | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Cầu xóm Hố - Cuối đường |
Đất TM-DV | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Nam Hồ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 11.613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Trịnh Hoài Đức Trọn đường - |
Đất TM-DV | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) |
Đất TM-DV | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25) - Hết cầu Ông Ri |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo Qua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Tự Tạo Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô biệt lập - |
Đất TM-DV | 14.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô liên kế - |
Đất TM-DV | 31.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) |
Đất TM-DV | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 |
Đất TM-DV | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý - |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Trạm y tế xã - Đầu cầu |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất TM-DV | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất TM-DV | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 18.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) |
Đất SX-KD | 12.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga |
Đất SX-KD | 12.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) |
Đất SX-KD | 6.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Sào Nam Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của |
Đất SX-KD | 4.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) |
Đất SX-KD | 4.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 5.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Huỳnh Tấn Phát Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa |
Đất SX-KD | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đoạn Quốc lộ 27C Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) |
Đất SX-KD | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lâm Văn Thạnh Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố |
Đất SX-KD | 5.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Cầu xóm Hố - Cuối đường |
Đất SX-KD | 3.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Nam Hồ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 10.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Trịnh Hoài Đức Trọn đường - |
Đất SX-KD | 7.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) |
Đất SX-KD | 3.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25) - Hết cầu Ông Ri |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo Qua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 |
Đất SX-KD | 2.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Tự Tạo Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô biệt lập - |
Đất SX-KD | 13.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô liên kế - |
Đất SX-KD | 29.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) |
Đất SX-KD | 6.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 |
Đất SX-KD | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý - |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng |
Đất SX-KD | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã |
Đất SX-KD | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Trạm y tế xã - Đầu cầu |
Đất SX-KD | 2.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn |
Đất SX-KD | 2.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất SX-KD | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất SX-KD | 3.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 |
Đất SX-KD | 2.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ |
Đất SX-KD | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Cụm công nghiệp Phát Chi - |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) |
Đất khoáng sản | 19.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) |
Đất khoáng sản | 13.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga |
Đất khoáng sản | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) |
Đất khoáng sản | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Sào Nam Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của |
Đất khoáng sản | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) |
Đất khoáng sản | 4.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 5.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Huỳnh Tấn Phát Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đoạn Quốc lộ 27C Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lâm Văn Thạnh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố |
Đất khoáng sản | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Cầu xóm Hố - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Nam Hồ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Trịnh Hoài Đức Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) Thửa 288, 1p454, TBĐ 24 - Thửa 199, 313, TBĐ 24 (cuối đường ray xe lửa) |
Đất khoáng sản | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) Nhà Ga (thửa 431, 432 TBĐ 25) - Hết cầu Ông Ri |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Tự Tạo Qua cầu Ông Ri, (thửa 61,63, TBĐ 14) - Thửa 56, TBĐ 2 |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Tự Tạo Tự Tạo (thửa 400, 793, TBĐ 25) - Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương- từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ cũ) Thửa 631, 632, TBĐ 25 - Một phần thửa 25, TBĐ 34 (cuối đường) |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô biệt lập - |
Đất khoáng sản | 14.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát Các lô liên kế - |
Đất khoáng sản | 31.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba cây mai Lộc Quý - Ngã ba đường tổ 7 (hội trường Tổ dân phố Đa Lộc) |
Đất khoáng sản | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Thửa 29, 17, TBĐ 26, 11 - Thửa 181, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý - |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) - Ngã ba Đất Làng |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Đất Làng - Trạm y tế xã |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Trạm y tế xã - Đầu cầu |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch Trường Xuân 2 |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đầu cầu - Ngã ba Trường Sơn |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Trường Sơn - Giáp ranh xã Trạm Hành (cũ) |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) - |
Đất khoáng sản | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Trường Xuân 2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) - |
Đất khoáng sản | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Xuân Trường (cũ) - Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 106 - Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Ngã ba Tổ dân phố Trường Thọ - Hết điểm công nghiệp Phát Chi |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Mặt tiền Quốc lộ 20 Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất trồng lúa | 1.160.000 | 950.000 | 800.000 | 650.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất trồng cây hàng năm | 1.160.000 | 950.000 | 800.000 | 650.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.430.000 | 1.130.000 | 870.000 | 670.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 43.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất rừng phòng hộ | 90.400 | 72.000 | 42.000 | 34.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất rừng đặc dụng | 90.400 | 72.000 | 42.000 | 34.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 648.000 | 540.000 | 432.000 | 270.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.573.000 | 1.243.000 | 957.000 | 737.000 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Phường Xuân Trường - |
Đất nông nghiệp khác | 1.716.000 | 1.356.000 | 1.044.000 | 804.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ (hết thửa 337, 388, TBĐ 21) |
Đất ở | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Ngã ba Nam Hồ, (thửa 388, 352, TBĐ 21) - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 525, TBĐ 24) |
Đất ở | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Trường Tiểu học Trại Mát (thửa 523, TBĐ 24) - Nhà Ga |
Đất ở | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 20) Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ (cũ) |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 13, P9 và thửa 117, TBĐ 21, P11 cũ) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 13, P9 và thửa 639, TBĐ 21, P11 cũ) |
Đất ở | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Sào Nam Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 22) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 22) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương (thửa 521, 520, TBĐ 24) - Đường Lương Định Của |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Xuân Thành Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 25) - Nghĩa trang Xuân Thành (hết ranh giới Phường 11 cũ) |
Đất ở | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 24) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Huỳnh Tấn Phát Thửa 209, TBĐ 23 - Cuối đường |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Hẻm Huỳnh Tấn Phát Thửa 109, TBĐ 24 - Thửa 293,TBĐ 23 và thửa 59,97 TBĐ 24 - cuối đường ray xe lửa |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đoạn Quốc lộ 27C Thửa 117, 96, TBĐ 23 - Thửa 69, TBĐ 13 (hết ranh giới phường 11 cũ) |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lâm Văn Thạnh Trọn đường - |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Đường Lương Định Của Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố |
Đất ở | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Xuân Trường - Đà Lạt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Xuân Trường – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Xuân Trường - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Xuân Trường - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 168,83 km² với quy mô dân số 36.163 người, mật độ dân cư đạt 214,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Xuân Trường - Đà Lạt được đặt tại UBND xã Xuân Thọ thôn Đa Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Xuân Trường - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Xuân Trường - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
