Bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Yên Bái được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Yên Bái theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Yên Bái năm 2026
Khu vực: phường Yên Bái.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 60.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 60.300.000 | 24.120.000 | 12.060.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất ở | 58.500.000 | 23.400.000 | 11.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Cây xăng Chiến Thắng - Đầu cầu Dài |
Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng |
Đất ở | 37.000.000 | 14.800.000 | 7.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh |
Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất ở | 19.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 19.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Phố Tô Hiến Thành (qua đường Thành Công) - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự |
Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Chi cục thi hành án dân sự - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Số nhà 25 - Đường Thanh Niên |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
Đất ở | 6.050.000 | 2.420.000 | 1.210.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Nguyễn Cảnh Chân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Nguyễn Du Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Đức Sắc Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Ngọc Vân Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Văn Ty Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phó Đức Chính Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
Đất ở | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai - Đường Quang Trung |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đường Quang Trung - Ngã tư Km5 |
Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh |
Đất ở | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 |
Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Số nhà 46 - Số nhà 406 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21 |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 |
Đất ở | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Số nhà 400 - Số nhà 12 |
Đất ở | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất ở | 18.700.000 | 7.480.000 | 3.740.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Đất ở | 14.300.000 | 5.720.000 | 2.860.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất ở | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143 |
Đất ở | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60 |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67 |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Võ Thị Sáu Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu |
Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba |
Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Bảo Lương Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Cao Thắng Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Nguyên Hãn Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Quang Khải Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đinh Lễ Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đinh Liệt Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đào Duy Từ Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Liêm Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập |
Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Hòa Cường Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Dã Tượng Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 33.000.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du |
Đất ở | 27.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái |
Đất ở | 27.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đào Tấn Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Tự Trọng Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến Ngã tư cầu Bảo Lương - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Bùi Thị Xuân Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Đạo Thành Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Chân Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Trực Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Trực Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất ở | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Cầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Ngã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đặng Dung Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đặng Dung Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng |
Đất ở | 4.100.000 | 1.640.000 | 820.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiến Thành Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom |
Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Minh Khai Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Minh Khai Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) - Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
Đất ở | 8.800.000 | 3.520.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) - Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường đi đền Tuần Quán Ngã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ |
Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Âu Cơ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phế liệu Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đỗ Văn Đức Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Hòa Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tuần Quán Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Ngã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm |
Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Ngã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán |
Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Đường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Bách Lẫm Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất ở | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Xuân Lai Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Nhật Duật Đường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú |
Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) - Đường bê tông tổ Yên Ninh 10 |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá) - |
Đất ở | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Cổng trường Y tế |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Cổng trường Y tế - Hết đất nhà ông Vịnh |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy |
Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất ở | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ranh giới phường Nam Cường |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba nhà ông Hà |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Sức - Ngã ba nhà bà Hà |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Hà - Phố Đặng Dung |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Hà - Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt - Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m - Đường Cao Thắng |
Đất ở | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Ngã 3 (sau Sở Giao thông) - Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Nhà ông Minh - Ngã ba nhà bà Yến |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6 Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tâm |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Nhà bà Tâm - Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư |
Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà |
Đất ở | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Gác chắn đường Hòa Bình |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết đất ông Đinh Phú Sáu |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Trần Thị Mỹ |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Đất bà Nguyễn Thị Trọ - Đường Tổ dân phố Phúc An |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đất ông Nguyễn Quốc Chiến |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên Đất ông Nguyễn Ngọc Anh - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Sau vị trí 1 đường Lê Lợi - Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m - Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) - Đường nội bộ khu đất đấu giá |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Hết đất nhà ông Toàn Phương |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Nhà ông Toàn Phương - Hết đường bê tông |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Các đường nhánh - Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Sau vị trí 1 đường Thành Công - Ngã ba thứ 2 |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Ngã ba thứ 2 - Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Ngã ba thứ 2 - Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) - Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT - Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 - Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Ngã ba hết đất nhà ông Khải - Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) - Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc - Hết đường bê tông |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đất nhà bà Tiến |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Đất nhà bà Tiến - Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) - Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2) Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đường |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m - Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) - Khu I (Khu 6,2ha) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9 - |
Đất ở | 22.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh Cổng nhà hàng F1 - Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam |
Đất ở | 5.800.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) - Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cống qua đường |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ Cống qua đường - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Đất ở | 4.300.000 | 1.720.000 | 860.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan - Hất xưởng gạch Xuân Lan |
Đất ở | 3.800.000 | 1.520.000 | 760.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan - |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10) - |
Đất ở | 27.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Ban Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Đường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Cầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 - |
Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 - |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 - |
Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các nhánh còn lại - |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 - |
Đất ở | 19.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 - |
Đất ở | 15.800.000 | 6.320.000 | 3.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng - |
Đất ở | 9.700.000 | 3.880.000 | 1.940.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh - |
Đất ở | 10.100.000 | 4.040.000 | 2.020.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) - |
Đất ở | 10.100.000 | 4.040.000 | 2.020.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất ở | 10.700.000 | 4.280.000 | 2.140.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất ở | 12.100.000 | 4.840.000 | 2.420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái - |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm - |
Đất ở | 9.800.000 | 3.920.000 | 1.960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất ở | 10.300.000 | 4.120.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất ở | 10.300.000 | 4.120.000 | 2.060.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên - |
Đất ở | 10.100.000 | 4.040.000 | 2.020.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương) - |
Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m - |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m - |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m - |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m - |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái - |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) - |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ - |
Đất ở | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia - |
Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ) - |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Khu đô thị Casamony - |
Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai) - |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 36.180.000 | 14.472.000 | 7.236.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất TM-DV | 35.100.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Cây xăng Chiến Thắng - Đầu cầu Dài |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng |
Đất TM-DV | 22.200.000 | 8.880.000 | 4.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất TM-DV | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Phố Tô Hiến Thành (qua đường Thành Công) - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự |
Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Chi cục thi hành án dân sự - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Số nhà 25 - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.630.000 | 1.452.000 | 726.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Nguyễn Cảnh Chân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Nguyễn Du Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Đức Sắc Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Ngọc Vân Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Văn Ty Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phó Đức Chính Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
Đất TM-DV | 9.900.000 | 3.960.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đường Quang Trung - Ngã tư Km5 |
Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Số nhà 46 - Số nhà 406 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21 |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 |
Đất TM-DV | 9.900.000 | 3.960.000 | 1.980.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Số nhà 400 - Số nhà 12 |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 11.220.000 | 4.488.000 | 2.244.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Đất TM-DV | 8.580.000 | 3.432.000 | 1.716.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143 |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60 |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67 |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Võ Thị Sáu Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Bảo Lương Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Cao Thắng Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Nguyên Hãn Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Quang Khải Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đinh Lễ Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đinh Liệt Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đào Duy Từ Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Liêm Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Hòa Cường Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Dã Tượng Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 19.800.000 | 7.920.000 | 3.960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái |
Đất TM-DV | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đào Tấn Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Tự Trọng Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến Ngã tư cầu Bảo Lương - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 5.040.000 | 2.016.000 | 1.008.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Bùi Thị Xuân Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Đạo Thành Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Chân Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 3.120.000 | 1.248.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Trực Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Trực Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất TM-DV | 13.200.000 | 5.280.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Cầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Ngã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đặng Dung Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đặng Dung Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng |
Đất TM-DV | 2.460.000 | 984.000 | 492.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiến Thành Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom |
Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Minh Khai Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Minh Khai Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) - Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
Đất TM-DV | 5.280.000 | 2.112.000 | 1.056.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) - Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường đi đền Tuần Quán Ngã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Âu Cơ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phế liệu Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đỗ Văn Đức Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Hòa Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tuần Quán Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Ngã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Ngã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Đường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Bách Lẫm Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất TM-DV | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Xuân Lai Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Nhật Duật Đường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú |
Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) - Đường bê tông tổ Yên Ninh 10 |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá) - |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Cổng trường Y tế |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Cổng trường Y tế - Hết đất nhà ông Vịnh |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy |
Đất TM-DV | 1.980.000 | 792.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ranh giới phường Nam Cường |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba nhà ông Hà |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Sức - Ngã ba nhà bà Hà |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Hà - Phố Đặng Dung |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Hà - Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt - Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m - Đường Cao Thắng |
Đất TM-DV | 3.120.000 | 1.248.000 | 624.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Ngã 3 (sau Sở Giao thông) - Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Nhà ông Minh - Ngã ba nhà bà Yến |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6 Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tâm |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Nhà bà Tâm - Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư |
Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà |
Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.056.000 | 528.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Gác chắn đường Hòa Bình |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết đất ông Đinh Phú Sáu |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Trần Thị Mỹ |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Đất bà Nguyễn Thị Trọ - Đường Tổ dân phố Phúc An |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đất ông Nguyễn Quốc Chiến |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên Đất ông Nguyễn Ngọc Anh - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Sau vị trí 1 đường Lê Lợi - Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m - Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) - Đường nội bộ khu đất đấu giá |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Hết đất nhà ông Toàn Phương |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Nhà ông Toàn Phương - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Các đường nhánh - Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Sau vị trí 1 đường Thành Công - Ngã ba thứ 2 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Ngã ba thứ 2 - Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Ngã ba thứ 2 - Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) - Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT - Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 - Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Ngã ba hết đất nhà ông Khải - Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) - Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đất nhà bà Tiến |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Đất nhà bà Tiến - Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) - Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2) Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đường |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m - Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) - Khu I (Khu 6,2ha) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9 - |
Đất TM-DV | 13.200.000 | 5.280.000 | 2.640.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh Cổng nhà hàng F1 - Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam |
Đất TM-DV | 3.480.000 | 1.392.000 | 696.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 744.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) - Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 744.000 | 372.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cống qua đường |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ Cống qua đường - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Đất TM-DV | 2.580.000 | 1.032.000 | 516.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan - Hất xưởng gạch Xuân Lan |
Đất TM-DV | 2.280.000 | 912.000 | 456.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan - |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10) - |
Đất TM-DV | 16.200.000 | 6.480.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Ban Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Đường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Cầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 - |
Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 - |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 - |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các nhánh còn lại - |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 - |
Đất TM-DV | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 - |
Đất TM-DV | 9.480.000 | 3.792.000 | 1.896.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng - |
Đất TM-DV | 5.820.000 | 2.328.000 | 1.164.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh - |
Đất TM-DV | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.212.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) - |
Đất TM-DV | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.212.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất TM-DV | 6.420.000 | 2.568.000 | 1.284.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất TM-DV | 7.260.000 | 2.904.000 | 1.452.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái - |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm - |
Đất TM-DV | 5.880.000 | 2.352.000 | 1.176.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất TM-DV | 6.180.000 | 2.472.000 | 1.236.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất TM-DV | 6.180.000 | 2.472.000 | 1.236.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên - |
Đất TM-DV | 6.060.000 | 2.424.000 | 1.212.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương) - |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m - |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m - |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m - |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m - |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái - |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) - |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ - |
Đất TM-DV | 4.860.000 | 1.944.000 | 972.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia - |
Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ) - |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Khu đô thị Casamony - |
Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai) - |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 30.150.000 | 12.060.000 | 6.030.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất SX-KD | 29.250.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Cây xăng Chiến Thắng - Đầu cầu Dài |
Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng |
Đất SX-KD | 18.500.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh |
Đất SX-KD | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Phố Tô Hiến Thành (qua đường Thành Công) - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Chi cục thi hành án dân sự - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) Số nhà 25 - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.030.000 | 1.212.000 | 606.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Nguyễn Cảnh Chân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Nguyễn Du Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Đức Sắc Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Ngọc Vân Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Mai Văn Ty Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phó Đức Chính Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Bình Trọng Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai |
Đất SX-KD | 8.250.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) Đường Quang Trung - Ngã tư Km5 |
Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh |
Đất SX-KD | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Số nhà 46 - Số nhà 406 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21 |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 |
Đất SX-KD | 8.250.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Số nhà 400 - Số nhà 12 |
Đất SX-KD | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên |
Đất SX-KD | 9.350.000 | 3.740.000 | 1.870.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 2.860.000 | 1.430.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất SX-KD | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143 |
Đất SX-KD | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60 |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67 |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Võ Thị Sáu Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Ngô Sĩ Liên Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Bảo Lương Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Cao Thắng Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Nguyên Hãn Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Trần Quang Khải Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đinh Lễ Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đinh Liệt Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đào Duy Từ Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thanh Liêm Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Hòa Cường Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Dã Tượng Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 16.500.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 13.750.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái |
Đất SX-KD | 13.750.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đào Tấn Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Văn Thụ Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Tự Trọng Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Yên Bái - Văn Tiến Ngã tư cầu Bảo Lương - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Bùi Thị Xuân Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lý Đạo Thành Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hà Huy Tập Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào trường Nguyễn Trãi Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Chân Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Khắc Nhu Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Trực Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Trực Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ |
Đất SX-KD | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Cầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Ngã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trương Quyền Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đặng Dung Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đặng Dung Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng |
Đất SX-KD | 2.050.000 | 820.000 | 410.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Tô Hiến Thành Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Minh Khai Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Minh Khai Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) - Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) |
Đất SX-KD | 4.400.000 | 1.760.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) - Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường đi đền Tuần Quán Ngã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Âu Cơ Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Phế liệu Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Đỗ Văn Đức Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phố Yên Hòa Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tuần Quán Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Ngã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm |
Đất SX-KD | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Ngã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán |
Đất SX-KD | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái Đường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Bách Lẫm Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh |
Đất SX-KD | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Xuân Lai Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Nhật Duật Đường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) - Đường bê tông tổ Yên Ninh 10 |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá) - |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Cổng trường Y tế |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) Cổng trường Y tế - Hết đất nhà ông Vịnh |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy |
Đất SX-KD | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ranh giới phường Nam Cường |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba nhà ông Hà |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Sức - Ngã ba nhà bà Hà |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Hà - Phố Đặng Dung |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) Ngã ba nhà ông Hà - Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt - Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m - Đường Cao Thắng |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Ngã 3 (sau Sở Giao thông) - Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 Nhà ông Minh - Ngã ba nhà bà Yến |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6 Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tâm |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) Nhà bà Tâm - Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư |
Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Gác chắn đường Hòa Bình |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Thọ Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết đất ông Đinh Phú Sáu |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Trần Thị Mỹ |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc An Đất bà Nguyễn Thị Trọ - Đường Tổ dân phố Phúc An |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Yên Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đất ông Nguyễn Quốc Chiến |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên Đất ông Nguyễn Ngọc Anh - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Sau vị trí 1 đường Lê Lợi - Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m - Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào Đầm Mỏ Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) - Đường nội bộ khu đất đấu giá |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Hết đất nhà ông Toàn Phương |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Nhà ông Toàn Phương - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Các đường nhánh - Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Sau vị trí 1 đường Thành Công - Ngã ba thứ 2 |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Ngã ba thứ 2 - Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Ngã ba thứ 2 - Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) - Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT - Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 - Ngã ba hết đất nhà ông Khải |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Ngã ba hết đất nhà ông Khải - Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) - Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đất nhà bà Tiến |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Đất nhà bà Tiến - Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) - Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2) Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đường |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m - Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) - Khu I (Khu 6,2ha) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9 - |
Đất SX-KD | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh Cổng nhà hàng F1 - Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 1.160.000 | 580.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) - Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cống qua đường |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ Cống qua đường - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan |
Đất SX-KD | 2.150.000 | 860.000 | 430.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan - Hất xưởng gạch Xuân Lan |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 760.000 | 380.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường vào xưởng gạch Xuân Lan Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan - |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10) - |
Đất SX-KD | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Ban Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Đường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Hào Gia Cầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 - |
Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 - |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 - |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) Các nhánh còn lại - |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu đô thị Viettel - |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 - |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 - |
Đất SX-KD | 7.900.000 | 3.160.000 | 1.580.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng - |
Đất SX-KD | 4.850.000 | 1.940.000 | 970.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh - |
Đất SX-KD | 5.050.000 | 2.020.000 | 1.010.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) - |
Đất SX-KD | 5.050.000 | 2.020.000 | 1.010.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất SX-KD | 5.350.000 | 2.140.000 | 1.070.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) - |
Đất SX-KD | 6.050.000 | 2.420.000 | 1.210.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái - |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm - |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất SX-KD | 5.150.000 | 2.060.000 | 1.030.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên - |
Đất SX-KD | 5.150.000 | 2.060.000 | 1.030.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên - |
Đất SX-KD | 5.050.000 | 2.020.000 | 1.010.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương) - |
Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m - |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m - |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m - |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m - |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái - |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) - |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ - |
Đất SX-KD | 4.050.000 | 1.620.000 | 810.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia - |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ) - |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Khu đô thị Casamony - |
Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai) - |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Phường Yên Bái - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Yên Bái |
Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 60.300.000 | 24.120.000 | 12.060.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng |
Đất ở | 58.500.000 | 23.400.000 | 11.700.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Cây xăng Chiến Thắng - Đầu cầu Dài |
Đất ở | 40.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng |
Đất ở | 37.000.000 | 14.800.000 | 7.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh |
Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái |
Đất ở | 19.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 19.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng |
Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du |
Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái |
Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Yên Bái |
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường |
Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Yên Bái
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Yên Bái theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Yên Bái có diện tích tự nhiên 16,92 km² với quy mô dân số 70.391 người, mật độ dân cư đạt 4.160,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Yên Bái được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Yên Bái không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Yên Bái là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
