Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026

Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Yên Sở, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Yên Sở, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Yên Sở được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Yên Sở theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Yên Sở, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Yên Sở, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 5, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương

Bảng giá đất Khu vực 5 năm 2026

Khu vực: Khu vực 5.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 148.961.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 5 Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 148.961.000 80.859.000 62.255.000 55.395.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 140.708.000 76.199.000 59.098.000 52.573.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 133.396.000 71.959.000 56.004.000 49.923.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.697.000 69.587.000 54.391.000 47.995.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nghiêm Xuân Yêm
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 127.697.000 69.587.000 54.391.000 47.995.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 123.214.000 66.567.000 52.022.000 46.281.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phạm Tu
Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 117.991.000 64.031.000 49.167.000 43.780.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 109.492.000 60.138.000 45.894.000 40.935.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 98.252.000 55.095.000 43.353.000 38.570.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 98.252.000 55.095.000 43.353.000 38.570.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đỗ Mười
Địa phận phường Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 97.465.000 55.154.000 43.379.000 38.615.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Linh Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Thế Vinh
Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nam Sơn
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Duy Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Phan Chánh
Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Tân
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 92.110.000 51.661.000 40.534.000 35.971.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.740.000 49.895.000 38.217.000 34.454.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.740.000 49.895.000 38.217.000 34.454.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.740.000 49.895.000 38.217.000 34.454.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Hà Nội Khu Vực 5 Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Thế Vinh
Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Giản
Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.987.000 47.492.000 36.562.000 32.575.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Trung Văn
13m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.329.000 45.854.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lợi
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Hưng
Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.958.000 45.621.000 35.314.000 31.441.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
25,0m - 36,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 77.418.000 43.847.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Trung Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tưởng Dân Bảo
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông → Cầu Am
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Đơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nhuệ Giang
Cầu Trắng → Cầu Đen
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Kim Giang
Vành đai 3 → Cầu Bươu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Linh Đàm
Địa phận phường Hoàng Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Ngọc Quyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.516.000 43.612.000 33.769.000 30.137.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
19,0m - 24,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.493.000 40.978.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Hưng Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hưng Thịnh
Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Sa Đôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cương Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.061.000 39.972.000 31.040.000 27.667.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại An
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 An Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ao Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung → Bế Văn Đàn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Lê Trọng Tấn → Đường sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Dương Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lợi
Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Thì Nhậm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.100.000 38.233.000 31.327.000 27.961.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.100.000 38.233.000 31.327.000 27.961.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thanh Liệt
từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.100.000 38.233.000 31.327.000 27.961.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Liệt
từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.100.000 38.233.000 31.327.000 27.961.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tựu Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.100.000 38.233.000 31.327.000 27.961.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Hưng
Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trưng Trắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nhuệ Giang
Cầu Đen → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Bồ
từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Trọng Tấn
Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Tùng
Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bà Triệu
Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Bươu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.663.000 37.441.000 29.288.000 26.273.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vạn Phúc
Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 61.344.000 37.193.000 29.187.000 26.289.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
13,5m - 18,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.138.000 36.499.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
11,5m - 24,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.138.000 36.499.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Xa La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vạn Phúc
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Hồng phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Hoa Thám
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hạnh Hoa
Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Bặc
từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Trọng Tuệ
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phú La
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phúc La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.530.000 36.780.000 30.651.000 26.546.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ → Trung Văn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.847.000 35.244.000 27.516.000 24.806.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B → Thanh Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.847.000 35.244.000 27.516.000 24.806.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Mỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.847.000 35.244.000 27.516.000 24.806.000
Hà Nội Khu Vực 5 Triều Khúc
Tưởng Dân Bảo → Tân Triều
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.526.000 33.784.000 26.858.000 24.236.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
42,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.254.000 33.964.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
42,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.254.000 33.964.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
27,0m - 28,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.254.000 33.964.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tứ Hiệp
Địa bàn phường Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.958.000 32.869.000 26.026.000 23.401.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Đức Úy
Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.958.000 32.869.000 26.026.000 23.401.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường bờ trái sông Tô Lịch
(đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.958.000 32.869.000 26.026.000 23.401.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.251.000 32.982.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
21,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.251.000 32.982.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn La
Quang Trung → Cổng làng Văn La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Phú
Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trương Công Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)
Địa phận phường Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Do Nha
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hà Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Dương Nội
Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hữu Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tản Đà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quốc lộ 6A
Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tiểu công nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Bội Châu
Đầu đường → Đầu đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.374.000 33.087.000 26.026.000 23.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
18,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.787.000 33.377.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
24,0 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.787.000 33.377.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
8,5m - 11,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.787.000 33.377.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
24,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
22,5m - 23,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
17,5m - 18,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
24,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tiểu khu đô thị Nam La Khê
11,5m - 15,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
18,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Nam La Khê
11,5m -15,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
11,0m - 13,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.594.000 32.634.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.395.000 30.630.000 23.939.000 21.540.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.395.000 30.630.000 23.939.000 21.540.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.395.000 30.630.000 23.939.000 21.540.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.395.000 30.630.000 23.939.000 21.540.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.972.000 26.985.000 20.694.000 18.343.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
18,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.568.000 31.126.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
≤13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.568.000 31.126.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
< 8,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.568.000 31.126.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
18 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.568.000 31.126.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.409.000 25.601.000 19.633.000 17.402.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.393.000 29.107.000 23.115.000 21.040.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.393.000 29.107.000 23.115.000 21.040.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tô Hiến Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.393.000 29.107.000 23.115.000 21.040.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.393.000 29.107.000 23.115.000 21.040.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 45.103.000 24.356.000 18.678.000 16.556.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Sông Công
24 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 29.107.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
< 11,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 29.107.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
11,0m - 13,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 29.107.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
11 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 29.107.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
18,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 29.107.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
11,0m -13,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 29.107.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.863.000 28.716.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Xốm
từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Văn Cẩn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Kế Toại
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Hiền
Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phạm Khắc Hòe
Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Trình Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hà Trì
Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hồ Học Lãm
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Huỳnh Thúc Kháng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lụa
Đầu phố → Cuối phố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Thì Sỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Đình Mẫn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Gia Khảm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Quyền
Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Am
Từ đầu cầu Am → Phố Lụa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đa Sĩ
Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.230.000 28.716.000 22.537.000 20.513.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.548.000 23.516.000 18.034.000 15.985.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nghiêm Xuân Yêm
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 43.548.000 23.516.000 18.034.000 15.985.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
11,5m - 13,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 41.712.000 27.509.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
17m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.937.000 27.187.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
≤ 20,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.937.000 27.187.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.937.000 27.187.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
< 17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 40.937.000 27.187.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.753.000 22.357.000 17.216.000 15.303.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.972.000 26.083.000 20.965.000 18.916.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Kim Giang → Thanh Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.972.000 26.083.000 20.965.000 18.916.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
< 11 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.806.000 26.530.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
< 11 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.806.000 26.530.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
< 11 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.806.000 26.530.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
< 22,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.806.000 26.530.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
13,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.806.000 26.530.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Phạm Tu
Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.297.000 21.221.000 16.138.000 14.304.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Xá
Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.869.000 26.083.000 20.870.000 18.787.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Xá
Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.869.000 26.083.000 20.870.000 18.787.000
Hà Nội Khu Vực 5 Mậu Lương
Đường Phúc La → Chùa Trắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.869.000 26.083.000 20.870.000 18.787.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Trục
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.869.000 26.083.000 20.870.000 18.787.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tân Xa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.869.000 26.083.000 20.870.000 18.787.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Cốc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.869.000 26.083.000 20.870.000 18.787.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
11,0 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.219.000 25.208.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
≤ 11,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 37.219.000 25.208.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
18,5m - 21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.851.000 24.521.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.851.000 24.521.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Ỷ La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.711.000 24.601.000 20.662.000 18.072.000
Hà Nội Khu Vực 5 72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.711.000 24.601.000 20.662.000 18.072.000
Hà Nội Khu Vực 5 La Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.711.000 24.601.000 20.662.000 18.072.000
Hà Nội Khu Vực 5 La Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.711.000 24.601.000 20.662.000 18.072.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.179.000 19.898.000 15.263.000 13.567.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu
Kim Giang → Đình Phạm Tu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.354.000 23.811.000 20.069.000 17.511.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.354.000 23.811.000 20.069.000 17.511.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
18,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.252.000 24.065.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.749.000 23.265.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.749.000 23.265.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.632.000 23.671.000 18.765.000 17.133.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.632.000 23.671.000 18.765.000 17.133.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.632.000 23.671.000 18.765.000 17.133.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.632.000 23.671.000 18.765.000 17.133.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.632.000 23.671.000 18.765.000 17.133.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.632.000 23.671.000 18.765.000 17.133.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
13 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.513.000 23.344.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 34.365.000 19.269.000 15.267.000 13.610.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đỗ Mười
Địa phận phường Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.216.000 18.601.000 14.381.000 12.818.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.138.000 18.778.000 14.913.000 13.255.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.027.000 18.495.000 14.299.000 12.745.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.027.000 18.495.000 14.299.000 12.745.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
10,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.757.000 22.117.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.757.000 22.117.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
< 12,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.757.000 22.117.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Thế Vinh
Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nam Sơn
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Linh Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Duy Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Phan Chánh
Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Tân
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 31.757.000 17.784.000 13.749.000 12.254.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.929.000 17.320.000 13.398.000 12.115.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
11,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.748.000 21.199.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Phú Lương
Phố Xốm → Đình Nhân Trạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.376.000 20.873.000 16.640.000 15.226.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 30.309.000 17.338.000 13.795.000 12.275.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.349.000 16.706.000 13.057.000 11.612.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nghiêm Xuân Yêm
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.349.000 16.706.000 13.057.000 11.612.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
13 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.197.000 20.302.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.109.000 16.497.000 12.753.000 11.396.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.109.000 16.497.000 12.753.000 11.396.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.109.000 16.497.000 12.753.000 11.396.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.567.000 16.341.000 13.141.000 11.733.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phạm Tu
Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.170.000 16.035.000 12.908.000 11.480.000
Hà Nội Khu Vực 5 Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Giản
Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Thế Vinh
Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.946.000 15.929.000 12.116.000 10.827.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Trung Văn
13m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.341.000 15.584.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lợi
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Hưng
Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.531.000 15.123.000 11.690.000 10.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
25,0m - 36,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.098.000 24.165.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 26.038.000 15.267.000 12.120.000 10.884.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trung Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tưởng Dân Bảo
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nhuệ Giang
Cầu Trắng → Cầu Đen
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Linh Đàm
Địa phận phường Hoàng Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Kim Giang
Vành đai 3 → Cầu Bươu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Ngọc Quyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông → Cầu Am
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Đơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.325.000 14.435.000 11.159.000 9.972.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
19,0m - 24,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.303.000 22.094.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
11,5 m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.296.000 17.235.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.863.000 15.186.000 12.148.000 11.136.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.863.000 15.186.000 12.148.000 11.136.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tựu Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.863.000 15.186.000 12.148.000 11.136.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thanh Liệt
từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.863.000 15.186.000 12.148.000 11.136.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Liệt
từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.863.000 15.186.000 12.148.000 11.136.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.119.000 14.114.000 11.380.000 10.325.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.119.000 14.114.000 11.380.000 10.325.000
Hà Nội Khu Vực 5 Sa Đôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hưng Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hưng Thịnh
Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cương Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.913.000 13.290.000 10.688.000 9.237.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đỗ Mười
Địa phận phường Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.837.000 13.942.000 11.242.000 10.199.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 An Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ao Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Dương Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung → Bế Văn Đàn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lợi
Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Thì Nhậm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Lê Trọng Tấn → Đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nam Sơn
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Linh Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Thế Vinh
Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Duy Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Phan Chánh
Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Tân
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.901.000 13.628.000 11.029.000 9.974.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vạn Phúc
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Xa La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Hồng phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Trọng Tuệ
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phú La
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phúc La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Bặc
từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hạnh Hoa
Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Hoa Thám
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.867.000 14.761.000 11.954.000 10.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.330.000 13.272.000 10.741.000 9.714.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
21m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.925.000 14.647.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
21,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.925.000 14.647.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Bươu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bà Triệu
Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Tùng
Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Bồ
từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nhuệ Giang
Cầu Đen → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Trọng Tấn
Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trưng Trắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Hưng
Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.916.000 14.119.000 11.435.000 10.152.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.568.000 12.798.000 10.211.000 9.210.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.568.000 12.798.000 10.211.000 9.210.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.568.000 12.798.000 10.211.000 9.210.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
11,5m - 24,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.382.000 18.872.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Chùa Tổng
Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 20.373.000 14.720.000 12.016.000 11.038.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vạn Phúc
Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.260.000 12.359.000 9.687.000 8.737.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
13,5m - 18,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.053.000 18.872.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Trung Văn
13m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.167.000 12.219.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ → Trung Văn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.129.000 11.669.000 9.405.000 8.249.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B → Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.129.000 11.669.000 9.405.000 8.249.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Mỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.129.000 11.669.000 9.405.000 8.249.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
27,0m - 28,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.987.000 17.261.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Giản
Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Thế Vinh
Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Hà Nội Khu Vực 5 Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.773.000 11.968.000 9.856.000 8.799.000
Hà Nội Khu Vực 5 Triều Khúc
Tưởng Dân Bảo → Tân Triều
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.743.000 13.199.000 11.006.000 9.447.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
42,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.642.000 18.642.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
42,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.642.000 17.261.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tứ Hiệp
Địa bàn phường Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.254.000 12.854.000 10.719.000 9.201.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Đức Úy
Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.254.000 12.854.000 10.719.000 9.201.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường bờ trái sông Tô Lịch
(đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.254.000 12.854.000 10.719.000 9.201.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
24,0 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.231.000 16.110.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
25,0m - 36,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.968.000 11.680.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
24,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 17.150.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
11,0m - 13,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 17.150.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tiểu khu đô thị Nam La Khê
11,5m - 15,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 17.150.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
18,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 17.150.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Nam La Khê
11,5m -15,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 17.150.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
17,5m - 18,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 15.880.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
24,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 15.880.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
22,5m - 23,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.820.000 17.150.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lợi
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Hưng
Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.752.000 11.539.000 9.426.000 8.416.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.706.000 12.555.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
18,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.680.000 17.399.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
8,5m - 11,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.680.000 16.110.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn La
Quang Trung → Cổng làng Văn La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Phú
Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quốc lộ 6A
Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tản Đà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trương Công Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tiểu công nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hữu Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Bội Châu
Đầu đường → Đầu đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)
Địa phận phường Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Dương Nội
Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Do Nha
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hà Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.365.000 10.941.000 8.629.000 7.814.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
18,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.012.000 15.190.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
< 8,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.934.000 15.190.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
≤13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.934.000 16.405.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
18 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.934.000 16.405.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
19,0m - 24,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.771.000 11.320.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tưởng Dân Bảo
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nhuệ Giang
Cầu Trắng → Cầu Đen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trung Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông → Cầu Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Đơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Kim Giang
Vành đai 3 → Cầu Bươu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Linh Đàm
Địa phận phường Hoàng Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Ngọc Quyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.569.000 11.183.000 9.202.000 8.169.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.096.000 11.428.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
< 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.096.000 11.428.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
17m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.096.000 11.428.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
≤ 20,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.096.000 11.108.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
11,0m - 13,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.896.000 15.162.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
11 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.896.000 15.162.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
18,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.896.000 15.162.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
11,0m -13,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.896.000 15.162.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
< 11,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.896.000 15.162.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Sông Công
24 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.896.000 15.162.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.117.000 9.405.000 8.083.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.117.000 9.405.000 8.083.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.117.000 9.405.000 8.083.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.676.000 11.117.000 9.405.000 8.083.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại An
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cương Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 An Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ao Sen
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lợi
Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Thì Nhậm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Dương Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hưng Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hưng Thịnh
Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Hưng Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Sa Đôi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Trung
Lê Trọng Tấn → Đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trãi
Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Trỗi
Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Viết Xuân
Quang Trung → Bế Văn Đàn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.212.000 10.953.000 9.229.000 7.950.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.212.000 10.953.000 9.229.000 7.950.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tô Hiến Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.212.000 10.953.000 9.229.000 7.950.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.212.000 10.953.000 9.229.000 7.950.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
11,5m - 13,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.082.000 14.168.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.023.000 9.560.000 8.003.000 7.602.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.023.000 9.560.000 8.003.000 7.602.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Liệt
từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.023.000 9.560.000 8.003.000 7.602.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thanh Liệt
từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.023.000 9.560.000 8.003.000 7.602.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tựu Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.023.000 9.560.000 8.003.000 7.602.000
Hà Nội Khu Vực 5 Xốm
từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Văn Cẩn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Kế Toại
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Hiền
Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phạm Khắc Hòe
Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Thì Sỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Đình Mẫn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Gia Khảm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Quyền
Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Huỳnh Thúc Kháng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lụa
Đầu phố → Cuối phố
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hà Trì
Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hồ Học Lãm
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Trình Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Am
Từ đầu cầu Am → Phố Lụa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đa Sĩ
Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.586.000 9.481.000 7.697.000 6.837.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
13,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.504.000 13.422.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
< 22,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.504.000 13.422.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
< 11 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.504.000 13.422.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
< 11 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.504.000 13.422.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
< 11 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.504.000 13.422.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
18,5m - 21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 10.431.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.487.000 10.431.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
13,5m - 18,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.376.000 9.990.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
11,5m - 24,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.376.000 9.990.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Trưng Trắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nhuệ Giang
Cầu Đen → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Đình Phùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Hưng
Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bà Triệu
Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Bươu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Tùng
Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Bồ
từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Trọng Tấn
Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.203.000 9.870.000 8.080.000 7.272.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vạn Phúc
Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.869.000 9.808.000 8.048.000 7.256.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vạn Phúc
Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Xa La
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phúc La
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Trọng Tuệ
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phú La
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Bặc
từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Hoa Thám
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Hồng phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hạnh Hoa
Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bế Văn Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bùi Bằng Đoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bạch Thái Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 19/5
Cầu Đen → Đường Chiến Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.767.000 9.293.000 7.899.000 6.992.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
≤ 11,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.699.000 12.676.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
11,0 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.699.000 12.676.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.691.000 9.963.000 8.433.000 7.285.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Kim Giang → Thanh Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.691.000 9.963.000 8.433.000 7.285.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.682.000 9.442.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.682.000 9.442.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
42,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.177.000 9.344.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
27,0m - 28,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.177.000 9.344.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
42,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.177.000 9.344.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
18,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.085.000 11.931.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.939.000 9.057.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
21,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.939.000 9.057.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Cốc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.912.000 9.236.000 7.697.000 6.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Xá
Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.912.000 9.236.000 7.697.000 6.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Xá
Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.912.000 9.236.000 7.697.000 6.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tân Xa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.912.000 9.236.000 7.697.000 6.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Trục
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.912.000 9.236.000 7.697.000 6.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Mậu Lương
Đường Phúc La → Chùa Trắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.912.000 9.236.000 7.697.000 6.613.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phùng Khoang
Ao Nhà Thờ → Trung Văn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.906.000 9.152.000 7.831.000 6.730.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đại Mỗ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.906.000 9.152.000 7.831.000 6.730.000
Hà Nội Khu Vực 5 Bằng B - Thanh Liệt
Thôn Bằng B → Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.906.000 9.152.000 7.831.000 6.730.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
10,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.877.000 8.885.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.877.000 8.885.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
< 12,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.877.000 8.885.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
13 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.813.000 11.682.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
8,5m - 11,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.578.000 8.680.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
18,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.578.000 8.680.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
24,0 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.578.000 8.680.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 La Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.496.000 9.216.000 7.814.000 6.764.000
Hà Nội Khu Vực 5 La Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.496.000 9.216.000 7.814.000 6.764.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ỷ La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.496.000 9.216.000 7.814.000 6.764.000
Hà Nội Khu Vực 5 72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.496.000 9.216.000 7.814.000 6.764.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu
Kim Giang → Đình Phạm Tu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.170.000 8.976.000 7.610.000 6.588.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.170.000 8.976.000 7.610.000 6.588.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
17,5m - 18,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
24,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
11,0m - 13,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Tiểu khu đô thị Nam La Khê
11,5m - 15,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
18,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Nam La Khê
11,5m -15,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
24,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
22,5m - 23,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.979.000 8.505.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn La
Quang Trung → Cổng làng Văn La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Phú
Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Phúc
Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Văn Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quốc lộ 6A
Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tiểu công nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Thành Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tản Đà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tây Mỗ
Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tây Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tống Tất Thắng
Từ ngã ba giao phố Văn Phúc → đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Văn Chuông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Trương Công Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Viết Xuân
Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trác
Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Huy Chú
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Bội Châu
Đầu đường → Đầu đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ba La
Quốc lộ 6A → Đầu Công ty Giống cây trồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cửa Quán
Từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa → Đến ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Do Nha
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Đôn Hòa
Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 → Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hà Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hữu Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Dương Nội
Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường qua khu Hà Trì I
Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)
Địa phận phường Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lương Văn Can
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.835.000 8.404.000 7.181.000 6.172.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường bờ trái sông Tô Lịch
(đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 8.309.000 7.250.000 6.223.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tứ Hiệp
Địa bàn phường Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 8.309.000 7.250.000 6.223.000
Hà Nội Khu Vực 5 Triều Khúc
Tưởng Dân Bảo → Tân Triều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 8.309.000 7.250.000 6.223.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Đức Úy
Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.800.000 8.309.000 7.250.000 6.223.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
11,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.618.000 10.439.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.477.000 7.805.000 6.349.000 5.703.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.477.000 7.805.000 6.349.000 5.703.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.477.000 7.805.000 6.349.000 5.703.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.477.000 7.805.000 6.349.000 5.703.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.477.000 7.805.000 6.349.000 5.703.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.477.000 7.805.000 6.349.000 5.703.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
18,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.381.000 7.853.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Khê
≤13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.381.000 7.853.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Mỗ lao
< 8,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.381.000 7.853.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
18 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.381.000 7.853.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.223.000 7.958.000 6.810.000 5.852.000
Hà Nội Khu Vực 5 Quang Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.223.000 7.958.000 6.810.000 5.852.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Sơn Hà
Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.223.000 7.958.000 6.810.000 5.852.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.223.000 7.958.000 6.810.000 5.852.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
13 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.065.000 9.942.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.949.000 7.764.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
11,0m - 13,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
11 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
18,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
11,0m -13,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Sông Công
24 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
< 11,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Xốm
từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Vũ Văn Cẩn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Thượng Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Văn Luyện
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Chu Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Hiền
Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nông Quốc Chấn
Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phạm Khắc Hòe
Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Phan Kế Toại
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đa Sĩ
Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cao Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Am
Từ đầu cầu Am → Phố Lụa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Huỳnh Thúc Kháng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Trình Thanh
Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hà Trì
Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hồ Học Lãm
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lụa
Đầu phố → Cuối phố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Đình Mẫn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Gia Khảm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Gia Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Quyền
Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngô Thì Sỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.560.000 7.603.000 6.408.000 5.507.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
≤ 20,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.539.000 7.589.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.203.000 7.244.000 6.242.000 5.378.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tô Hiến Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.203.000 7.244.000 6.242.000 5.378.000
Hà Nội Khu Vực 5 Nguyễn Công Trứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.203.000 7.244.000 6.242.000 5.378.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.203.000 7.244.000 6.242.000 5.378.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Xa La
11,5m - 13,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.183.000 7.026.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Phú Lương
Phố Xốm → Đình Nhân Trạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.043.000 6.929.000 5.555.000 5.084.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
17m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.067.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.067.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
< 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 7.067.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
< 22,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.583.000 6.613.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
< 11 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.583.000 6.613.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
< 11 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.583.000 6.613.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
< 11 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.583.000 6.613.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
13,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.583.000 6.613.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
11,5 m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.393.000 8.202.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Cầu Cốc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.183.000 6.612.000 5.572.000 4.788.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ngọc Trục
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.183.000 6.612.000 5.572.000 4.788.000
Hà Nội Khu Vực 5 Mậu Lương
Đường Phúc La → Chùa Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.183.000 6.612.000 5.572.000 4.788.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Xá
Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.183.000 6.612.000 5.572.000 4.788.000
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Xá
Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.183.000 6.612.000 5.572.000 4.788.000
Hà Nội Khu Vực 5 Tân Xa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.183.000 6.612.000 5.572.000 4.788.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Văn Phú
11,0 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.984.000 6.199.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị mới An Hưng
≤ 11,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.984.000 6.199.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
18,5m - 21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 6.450.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 6.450.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 6.450.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.850.000 6.441.000 5.704.000 4.927.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Kim Giang → Thanh Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.850.000 6.441.000 5.704.000 4.927.000
Hà Nội Khu Vực 5 La Dương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.799.000 6.071.000 5.147.000 4.456.000
Hà Nội Khu Vực 5 La Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.799.000 6.071.000 5.147.000 4.456.000
Hà Nội Khu Vực 5 72
Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.799.000 6.071.000 5.147.000 4.456.000
Hà Nội Khu Vực 5 Ỷ La
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.799.000 6.071.000 5.147.000 4.456.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
18,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.626.000 6.276.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Cầu Bươu
10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.460.000 5.838.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.460.000 5.838.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Yên Lộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.448.000 6.147.000 5.287.000 4.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.448.000 6.147.000 5.287.000 4.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.448.000 6.147.000 5.287.000 4.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.448.000 6.147.000 5.287.000 4.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.448.000 6.147.000 5.287.000 4.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Hoàng Công
Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.448.000 6.147.000 5.287.000 4.566.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
13 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.385.000 5.786.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
< 12,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.494.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đô thị Tứ Hiệp
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.963.000 5.494.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.867.000 5.802.000 5.147.000 4.456.000
Hà Nội Khu Vực 5 Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu
Kim Giang → Đình Phạm Tu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.867.000 5.802.000 5.147.000 4.456.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
11,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.188.000 4.959.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Phú Lương
Phố Xốm → Đình Nhân Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.040.000 4.857.000 3.605.000 3.210.000
Hà Nội Khu Vực 5 Chùa Tổng
Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.929.000 4.850.000 3.234.000 2.910.000
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
13 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.789.000 4.752.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
11,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.989.000 4.193.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Chùa Tổng
Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.479.000 3.136.000 2.187.000 1.969.000
Hà Nội Khu Vực 5 Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 5 Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 5
Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Ngã tư Tố Hữu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
148.961.000 80.859.000 62.255.000 55.395.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Cầu sông Nhuệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.708.000 76.199.000 59.098.000 52.573.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Nguyễn Xiển
Địa phận phường Thanh Liệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
133.396.000 71.959.000 56.004.000 49.923.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Nguyễn Trãi
Ngã tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi → đường Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
127.697.000 69.587.000 54.391.000 47.995.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Nghiêm Xuân Yêm
Địa bàn phường Thanh Liệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
127.697.000 69.587.000 54.391.000 47.995.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.214.000 66.567.000 52.022.000 46.281.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Phạm Tu
Đường Quang Liệt → Đường Cầu Bươu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
117.991.000 64.031.000 49.167.000 43.780.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Trần Phú
Nguyễn Trãi → Cầu Trắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
109.492.000 60.138.000 45.894.000 40.935.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu
đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.252.000 55.095.000 43.353.000 38.570.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
98.252.000 55.095.000 43.353.000 38.570.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Đỗ Mười
Địa phận phường Yên Sở
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
97.465.000 55.154.000 43.379.000 38.615.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Hoàng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Linh Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000
Hà Nội
Khu Vực 5
Lương Thế Vinh
Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
94.681.000 52.922.000 41.489.000 37.075.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 5

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin phường Yên Sở, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Yên Sở theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Yên Sở có diện tích tự nhiên 5,62 km² với quy mô dân số 40.948 người, mật độ dân cư đạt 7.286,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Yên Sở được đặt tại Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Yên Sở không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Yên Sở là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 5, thành phố Hà Nội là 148.961.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 5, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 5, thành phố Hà Nội là khoảng 20.826.895 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (985 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?