Bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Yên Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Yên Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Yên Thắng năm 2026

Khu vực: phường Yên Thắng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Yên Thắng Phía Tây - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phía Tây - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thủy) - Cầu Do
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường gom đường sắt - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Từ giáp phường Trung Sơn - Hết phường Yên Thắng
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Bên kia đường sắt - Quốc lộ 1A
Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Bên kia đường sắt - Quốc lộ 1A
Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường - Cổng trường cấp 3
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới)
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường 477
Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) - Khu dân cư đường Vòng
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng)
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Vành Đai (rộng 35 m) - Khu dân cư đường Vòng
Từ Đường Ghềnh - Đến giáp phường Yên Sơn
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng
Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng
Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng
Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi)
Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Lý Nhân
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Dốc Diệm
Nhà văn hóa tổ Quyết Thắng - Đến hết đường
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn)
Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Thắng
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi Cao
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh)
Đường Đồi Cao - Đến hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đồi Gỗ
Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Yên Bình
Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Dạo
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Đồng Xiêm
Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Giống Than
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường)
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu trung tâm phường
Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh -
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng
-
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại
-
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư mới Đồi Cao 1
-
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Trụ sở Đảng ủy Phường
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Trụ sở Đảng ủy Phường - Ngã 3 Láng Xoan
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn)
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn)
Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Nhà ông Phú
Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn)
Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn
Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Tịch chân
Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu
Đất ở đô thị 950.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thắng Động
Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Đồng Nhân
Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đình Chung - Núi Sậu
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Núi sậu - Mai Sơn
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Núi sậu - Bà Cảnh
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm
Đất ở đô thị 1.150.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La
Đất ở đô thị 1.300.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình)
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù)
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Tuyến đường Mả Nhiêu -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ)
Đất ở đô thị 1.750.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào
Đất ở đô thị 1.650.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch
Đất ở đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Ven đê
Cầu Cọ - Đồi Dù
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư của phường
Núi Sậu - Cầu Vó
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ)
Tuyến đường đôi quy hoạch 26m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 12m -
Đất ở đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng)
Tuyến đường đôi quy hoạch 27m -
Đất ở đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng)
Tuyến đường quy hoạch 20,5m -
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng)
Tuyến đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu Đìa Ngoài (dãy 2)
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 20,5m -
Đất ở đô thị 6.100.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đ
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Độ
-
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ)
-
Đất ở đô thị 700.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ)
-
Đất ở đô thị 500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 27m -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 18,5m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 5.100.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 33m -
Đất ở đô thị 4.600.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 19m -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 33m -
Đất ở đô thị 5.700.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 19m -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất ở đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Khánh Thượng - Mai Sơn
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường Cống Phượng
Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phía Tây - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.300.000 0
Phường Yên Thắng Phía Tây - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thủy) - Cầu Do
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.550.000 1.350.000 0
Phường Yên Thắng Đường gom đường sắt - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Từ giáp phường Trung Sơn - Hết phường Yên Thắng
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 2.100.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.700.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.700.000 0
Phường Yên Thắng Bên kia đường sắt - Quốc lộ 1A
Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Bên kia đường sắt - Quốc lộ 1A
Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.500.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.300.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.650.000 1.400.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường - Cổng trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.650.000 1.400.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.200.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 850.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.950.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.950.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.700.000 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.700.000 0
Phường Yên Thắng Đường 477
Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.700.000 0
Phường Yên Thắng Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) - Khu dân cư đường Vòng
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng)
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 800.000 0
Phường Yên Thắng Đường Vành Đai (rộng 35 m) - Khu dân cư đường Vòng
Từ Đường Ghềnh - Đến giáp phường Yên Sơn
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng
Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào -
Đất TM-DV đô thị 950.000 700.000 600.000 0
Phường Yên Thắng Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng
Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào -
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 500.000 0
Phường Yên Thắng Đường các lô bám đường quy hoạch - Khu dân cư đường Vòng
Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 700.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi)
Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm
Đất TM-DV đô thị 800.000 600.000 500.000 0
Phường Yên Thắng Đường Lý Nhân
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 700.000 0
Phường Yên Thắng Đường Dốc Diệm
Nhà văn hóa tổ Quyết Thắng - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 450.000 0
Phường Yên Thắng Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn)
Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 600.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi Cao
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 800.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh)
Đường Đồi Cao - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đồi Gỗ
Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường Yên Bình
Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Dạo
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 550.000 0
Phường Yên Thắng Đường Đồng Xiêm
Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 550.000 0
Phường Yên Thắng Đường Giống Than
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường)
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Khu trung tâm phường
Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh -
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư mới Đồi Cao 1
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Trụ sở Đảng ủy Phường
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 600.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Trụ sở Đảng ủy Phường - Ngã 3 Láng Xoan
Đất TM-DV đô thị 650.000 500.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn)
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn)
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Nhà ông Phú
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn)
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục Phường
Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Tịch chân
Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thắng Động
Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động
Đất TM-DV đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Yên Thắng Đi Đồng Nhân
Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đình Chung - Núi Sậu
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Núi sậu - Mai Sơn
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Núi sậu - Bà Cảnh
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.000.000 850.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 800.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 800.000 700.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp
Đất TM-DV đô thị 900.000 650.000 550.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan
Đất TM-DV đô thị 500.000 380.000 330.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa
Đất TM-DV đô thị 500.000 380.000 330.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau)
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 450.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ
Đất TM-DV đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 450.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La
Đất TM-DV đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình)
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 450.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù)
Đất TM-DV đô thị 650.000 500.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Tuyến đường Mả Nhiêu -
Đất TM-DV đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ
Đất TM-DV đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 700.000 500.000 450.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh
Đất TM-DV đô thị 650.000 500.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp
Đất SX-KD đô thị 750.000 550.000 450.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau)
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ
Đất SX-KD đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình)
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Tuyến đường Mả Nhiêu -
Đất SX-KD đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đi Thái Hòa
Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5
Đất SX-KD đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ)
Đất SX-KD đô thị 550.000 400.000 350.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào
Đất SX-KD đô thị 500.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Đường trục khác (tổ dân phố)
Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch
Đất SX-KD đô thị 450.000 350.000 300.000 0
Phường Yên Thắng Ven đê
Cầu Cọ - Đồi Dù
Đất SX-KD đô thị 600.000 450.000 400.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư của phường
Núi Sậu - Cầu Vó
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ)
Tuyến đường đôi quy hoạch 26m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.200.000 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.200.000 1.050.000 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.150.000 1.000.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng)
Tuyến đường đôi quy hoạch 27m -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.550.000 1.350.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng)
Tuyến đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng)
Tuyến đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.200.000 1.050.000 0
Phường Yên Thắng Khu Đìa Ngoài (dãy 2)
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 750.000 0
Phường Yên Thắng Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.200.000 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.350.000 1.150.000 0
Phường Yên Thắng Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ)
Tuyến đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.150.000 1.000.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đ
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 250.000 200.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Độ
-
Đất SX-KD đô thị 350.000 280.000 250.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ)
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 200.000 150.000 0
Phường Yên Thắng Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ)
-
Đất SX-KD đô thị 150.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 27m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.200.000 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 18,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.200.000 1.050.000 0
Phường Yên Thắng Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình)
Đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.150.000 1.000.000 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 33m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 850.000 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 19m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 850.000 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 950.000 800.000 0
Phường Yên Thắng Lô biệt thự - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 850.000 750.000 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 33m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 19m -
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 1.200.000 1.050.000 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.150.000 1.000.000 0
Phường Yên Thắng Lô liền kề - Khu dân cư mới phía nam đường Đàm Khánh, phường Yên Thắng
Đường quy hoạch rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 900.000 0
Phường Yên Thắng Đường Khánh Thượng - Mai Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 900.000 0
Phường Yên Thắng Đường Cống Phượng
Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.300.000 0
Phường Yên Thắng Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phường Yên Thắng
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Yên Thắng Phía Tây - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Phía Tây - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thủy) - Cầu Do
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Đường gom đường sắt - Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A)
Từ giáp phường Trung Sơn - Hết phường Yên Thắng
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 1A
Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Bên kia đường sắt - Quốc lộ 1A
Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Bên kia đường sắt - Quốc lộ 1A
Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường - Cổng trường cấp 3
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới)
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Yên Thắng Quốc lộ 12B (đường 480 cũ)
Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Yên Thắng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Yên Thắng theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Yên Thắng có diện tích tự nhiên 29,95 km² với quy mô dân số 28.405 người, mật độ dân cư đạt 948,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Yên Thắng được đặt tại Trụ sở xã Yên Thắng hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Yên Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Yên Thắng là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình là khoảng 1.318.124 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1367 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?