Bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Yên Tử được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Yên Tử theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Yên Tử năm 2026
Khu vực: phường Yên Tử.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 19.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.900.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.900.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường Yên Trung - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Lê Quý Đôn Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Lý Nam Đế ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống ông Bền - mương Đông Hồng |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Cẩm Hồng ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã Quốc lộ 18B - đường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng đầu đường - đường chuyên dùng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.560.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.740.000 | 1.080.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.640.000 | 1.740.000 | 1.140.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.460.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.340.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường Yên Trung - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Lê Quý Đôn Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Lý Nam Đế ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống ông Bền - mương Đông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Cẩm Hồng ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã Quốc lộ 18B - đường Yên Tử |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng đầu đường - đường chuyên dùng |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất SX-KD đô thị | 11.220.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.160.000 | 720.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.760.000 | 1.160.000 | 760.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.640.000 | 1.160.000 | 680.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 720.000 | 280.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.560.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 1.120.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.360.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 1.360.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường Yên Trung - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Lê Quý Đôn Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Lý Nam Đế ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống ông Bền - mương Đông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Cẩm Hồng ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã Quốc lộ 18B - đường Yên Tử |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng đầu đường - đường chuyên dùng |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.900.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường Yên Trung - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Lê Quý Đôn Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Lý Nam Đế ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống ông Bền - mương Đông Hồng |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Cẩm Hồng ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) trọn khu - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã Quốc lộ 18B - đường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng đầu đường - đường chuyên dùng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất TM-DV đô thị | 14.960.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.560.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.740.000 | 1.080.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.640.000 | 1.740.000 | 1.140.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.460.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.340.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường Yên Trung - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Lê Quý Đôn Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Lý Nam Đế ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống ông Bền - mương Đông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái |
Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Cẩm Hồng ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 10.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã Quốc lộ 18B - đường Yên Tử |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng đầu đường - đường chuyên dùng |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất SX-KD đô thị | 11.220.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.160.000 | 720.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 1.760.000 | 1.160.000 | 760.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.640.000 | 1.160.000 | 680.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 720.000 | 280.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.560.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.560.000 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 1.120.000 | 840.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Bạch Thái Bưởi Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.360.000 | 960.000 | 640.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Tân Lập Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Liên Phường ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng |
Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 1.360.000 | 960.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí còn lại - Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng nhà liền kề - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 - Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 10,5m - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất còn lại - Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường Yên Trung - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 17m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 7,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường rộng 5,5m - Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đ trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Phố Lê Quý Đôn Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Lý Nam Đế ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) cống ông Bền - mương Đông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Hồng Hà nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường phố Cẩm Hồng ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất liền kề còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các ô đất biệt thự còn lại - Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Thượng Yên Công cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã Quốc lộ 18B - đường Yên Tử |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng đầu đường - đường chuyên dùng |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Yên Tử |
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Phường Yên Tử - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 18 A trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Đen - cầu Chợ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Quốc lộ 10 cầu Chợ - cầu Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Tử Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung QL18A - đường sắt |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Yên Tử |
Đường Yên Trung tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Yên Tử
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Yên Tử theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Yên Tử có diện tích tự nhiên 113,23 km² với quy mô dân số 38.932 người, mật độ dân cư đạt 343,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Yên Tử được đặt tại Trụ sở Ban Quản lý Di tích và Rừng quốc gia Yên Tử, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Yên Tử không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Yên Tử là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Yên Tử, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Yên Tử, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
