• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Căn cứ pháp lý
  2. 2. Bảng giá đất là gì?
  3. 3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thạch Thất

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thach that ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thạch Thất – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thạch Thất năm 2025

Khu vực: huyện Thạch Thất.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trông lúa nước, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 18.343.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STTKhu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1Huyện Thạch Thất Đường 419 - Thị Trấn
đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)
Đất ở18.343.00013.207.00010.339.0009.505.000
2Huyện Thạch Thất Đoạn đường 420 - Thị Trấn
từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419
Đất ở13.599.00010.199.0008.036.0007.418.000
3Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)
Đất ở18.343.00013.207.00010.339.0009.505.000
4Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)
Đất ở6.325.0005.060.0004.025.0003.738.000
5Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng
Đất ở16.638.00012.145.0009.529.0008.773.000
6Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -
Đất ở13.915.00010.436.0008.223.0007.590.000
7Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở10.285.0007.919.0006.265.0005.797.000
8Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn qua xã Yên Bình -
Đất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
9Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
10Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất
Đất ở12.018.0009.133.0007.211.0006.664.000
11Huyện Thạch Thất Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)
-
Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
12Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -
Đất ở8.932.0006.967.0005.522.0005.116.000
13Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -
Đất ở11.704.0008.895.0007.022.0006.490.000
14Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn
Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
15Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú
Đất ở13.860.00010.395.0008.190.0007.560.000
16Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai
Đất ở16.940.00012.366.0009.702.0008.932.000
17Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -
Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
18Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn qua xã Kim Quan -
Đất ở10.472.0008.063.0006.378.0005.902.000
19Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -
Đất ở8.316.0006.570.0005.216.0004.838.000
20Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất ở8.008.0006.326.0005.023.0004.659.000
21Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở6.160.0004.928.0003.920.0003.640.000
22Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở4.312.0003.493.0002.783.0002.587.000
23Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung
Đất ở3.388.0002.778.0002.218.0002.064.000
24Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -
Đất ở7.084.0005.596.0004.444.0004.122.000
25Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Lại Thượng -
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
26Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
27Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
28Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -
Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
29Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -
Đất ở10.472.0008.063.0006.378.0005.902.000
30Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng
Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
31Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn
Đất ở10.472.0008.063.0006.378.0005.902.000
32Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu
Đất ở12.012.0009.129.0007.207.0006.661.000
33Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia
Đất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
34Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới
Đất ở4.928.0003.992.0003.181.0002.957.000
35Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)
Đất ở3.696.0003.031.0002.419.0002.251.000
36Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)
Đất ở4.312.0003.493.0002.783.0002.587.000
37Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài
Đất ở3.696.0003.031.0002.419.0002.251.000
38Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung
Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài
Đất ở3.080.0002.526.0002.016.0001.876.000
39Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở10.285.0007.919.0006.265.0005.797.000
40Huyện Thạch Thất Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan
-
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
41Huyện Thạch Thất Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung)
-
Đất ở8.316.0006.570.0005.216.0004.838.000
42Huyện Thạch Thất Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu)
-
Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
43Huyện Thạch Thất Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan)
-
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
44Huyện Thạch Thất Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng)
-
Đất ở12.012.0009.129.0007.207.0006.661.000
45Huyện Thạch Thất Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá)
-
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
46Huyện Thạch Thất Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã)
-
Đất ở9.548.0007.447.0005.902.0005.468.000
47Huyện Thạch Thất Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai
Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
48Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú
-
Đất ở2.571.000
49Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên
-
Đất ở2.269.000
50Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên
-
Đất ở1.966.000
51Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm
-
Đất ở2.269.000
52Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu
-
Đất ở2.269.000
53Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn
-
Đất ở2.874.000
54Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng
-
Đất ở2.269.000
55Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu
-
Đất ở2.269.000
56Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc
-
Đất ở2.269.000
57Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng
-
Đất ở2.269.000
58Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải
-
Đất ở2.420.000
59Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng
-
Đất ở2.874.000
60Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan
-
Đất ở2.269.000
61Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng
-
Đất ở2.269.000
62Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan
-
Đất ở2.420.000
63Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim
-
Đất ở2.269.000
64Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá
-
Đất ở2.874.000
65Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã
-
Đất ở2.269.000
66Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa
-
Đất ở2.269.000
67Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá
-
Đất ở2.269.000
68Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân
-
Đất ở1.664.000
69Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình
-
Đất ở1.452.000
70Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung
-
Đất ở1.361.000
71Huyện Thạch Thất Đường 419 - Thị Trấn
đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)
Đất TM-DV7.303.0005.331.0004.069.0003.527.000
72Huyện Thạch Thất Đoạn đường 420 - Thị Trấn
từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419
Đất TM-DV5.410.0004.112.0003.014.0002.531.000
73Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)
Đất TM-DV7.303.0005.331.0004.069.0003.527.000
74Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)
Đất TM-DV2.434.0001.900.0001.537.0001.425.000
75Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng
Đất TM-DV6.520.0004.890.0003.027.0002.726.000
76Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -
Đất TM-DV5.704.0004.321.0002.726.0002.498.000
77Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất TM-DV4.075.0003.180.0002.119.0002.043.000
78Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn qua xã Yên Bình -
Đất TM-DV3.260.0002.607.0001.816.0001.742.000
79Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất TM-DV4.972.0003.877.0002.585.0002.361.000
80Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất
Đất TM-DV4.687.0003.748.0002.374.0002.248.000
81Huyện Thạch Thất Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)
-
Đất TM-DV4.972.0003.877.0002.585.0002.361.000
82Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -
Đất TM-DV3.484.0002.858.0001.817.0001.725.000
83Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -
Đất TM-DV4.564.0003.650.0002.312.0002.190.000
84Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn
Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
85Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú
Đất TM-DV5.532.0004.188.0002.641.0002.421.000
86Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai
Đất TM-DV6.639.0004.978.0003.082.0002.775.000
87Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -
Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
88Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn qua xã Kim Quan -
Đất TM-DV4.149.0003.238.0002.158.0002.081.000
89Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -
Đất TM-DV3.319.0002.655.0001.849.0001.773.000
90Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất TM-DV3.161.0002.529.0001.762.0001.688.000
91Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất TM-DV2.258.0002.007.0001.654.0001.549.000
92Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất TM-DV1.581.0001.422.0001.174.0001.101.000
93Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung
Đất TM-DV1.185.0001.066.000881.000827.000
94Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -
Đất TM-DV2.371.0001.936.0001.468.0001.395.000
95Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Lại Thượng -
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
96Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
97Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
98Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -
Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
99Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -
Đất TM-DV4.149.0003.238.0002.158.0002.081.000
100Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng
Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
101Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn
Đất TM-DV4.149.0003.238.0002.158.0002.081.000
102Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu
Đất TM-DV4.742.0003.715.0002.349.0002.274.000
103Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia
Đất TM-DV1.952.0001.602.0001.076.0001.042.000
104Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới
Đất TM-DV1.952.0001.602.0001.076.0001.042.000
105Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)
Đất TM-DV1.465.0001.217.000818.000794.000
106Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)
Đất TM-DV1.581.0001.422.0001.174.0001.101.000
107Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài
Đất TM-DV1.465.0001.217.000818.000794.000
108Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung
Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài
Đất TM-DV790.000712.000587.000550.000
109Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất TM-DV4.075.0003.180.0002.119.0002.043.000
110Huyện Thạch Thất Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan
-
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
111Huyện Thạch Thất Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung)
-
Đất TM-DV3.319.0002.655.0001.849.0001.773.000
112Huyện Thạch Thất Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu)
-
Đất TM-DV4.842.0003.776.0002.517.0002.299.000
113Huyện Thạch Thất Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan)
-
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
114Huyện Thạch Thất Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng)
-
Đất TM-DV4.742.0003.715.0002.349.0002.274.000
115Huyện Thạch Thất Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá)
-
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
116Huyện Thạch Thất Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã)
-
Đất TM-DV3.595.0002.877.0002.003.0001.920.000
117Huyện Thạch Thất Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai
Đất TM-DV4.971.0003.877.0002.584.0002.361.000
118Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú
-
Đất TM-DV1.035.000
119Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên
-
Đất TM-DV906.000
120Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên
-
Đất TM-DV776.000
121Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm
-
Đất TM-DV906.000
122Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu
-
Đất TM-DV906.000
123Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn
-
Đất TM-DV1.165.000
124Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng
-
Đất TM-DV906.000
125Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu
-
Đất TM-DV906.000
126Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc
-
Đất TM-DV906.000
127Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng
-
Đất TM-DV906.000
128Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải
-
Đất TM-DV970.000
129Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng
-
Đất TM-DV1.165.000
130Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan
-
Đất TM-DV906.000
131Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng
-
Đất TM-DV906.000
132Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan
-
Đất TM-DV970.000
133Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim
-
Đất TM-DV906.000
134Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá
-
Đất TM-DV1.165.000
135Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã
-
Đất TM-DV906.000
136Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa
-
Đất TM-DV906.000
137Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá
-
Đất TM-DV906.000
138Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân
-
Đất TM-DV647.000
139Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình
-
Đất TM-DV582.000
140Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung
-
Đất TM-DV518.000
141Huyện Thạch Thất Đường 419 - Thị Trấn
đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)
Đất SX-KD4.725.0003.449.0002.722.0002.359.000
142Huyện Thạch Thất Đoạn đường 420 - Thị Trấn
từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419
Đất SX-KD3.500.0002.660.0002.016.0001.693.000
143Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)
Đất SX-KD4.725.0003.449.0002.722.0002.359.000
144Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)
Đất SX-KD1.575.0001.229.0001.028.000953.000
145Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng
Đất SX-KD4.410.0003.308.0002.117.0001.906.000
146Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -
Đất SX-KD3.859.0002.923.0001.906.0001.747.000
147Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
148Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn qua xã Yên Bình -
Đất SX-KD2.205.0001.764.0001.270.0001.218.000
149Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
150Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất
Đất SX-KD3.033.0002.425.0001.588.0001.504.000
151Huyện Thạch Thất Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)
-
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
152Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -
Đất SX-KD2.314.0001.899.0001.248.0001.186.000
153Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -
Đất SX-KD3.033.0002.425.0001.588.0001.504.000
154Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
155Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú
Đất SX-KD3.675.0002.783.0001.814.0001.663.000
156Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai
Đất SX-KD4.410.0003.308.0002.117.0001.906.000
157Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
158Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn qua xã Kim Quan -
Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
159Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -
Đất SX-KD2.205.0001.764.0001.270.0001.218.000
160Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất SX-KD2.100.0001.680.0001.210.0001.159.000
161Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất SX-KD1.500.0001.334.0001.135.0001.063.000
162Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất SX-KD1.050.000945.000806.000756.000
163Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung
Đất SX-KD788.000709.000605.000568.000
164Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -
Đất SX-KD1.575.0001.286.0001.008.000958.000
165Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Lại Thượng -
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
166Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
167Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
168Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
169Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -
Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
170Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
171Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn
Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
172Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu
Đất SX-KD3.150.0002.468.0001.613.0001.562.000
173Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia
Đất SX-KD1.298.0001.065.000739.000716.000
174Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới
Đất SX-KD1.298.0001.065.000739.000716.000
175Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)
Đất SX-KD973.000809.000562.000545.000
176Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)
Đất SX-KD1.050.000945.000806.000756.000
177Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài
Đất SX-KD973.000809.000562.000545.000
178Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung
Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài
Đất SX-KD525.000473.000403.000378.000
179Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất SX-KD2.756.0002.151.0001.482.0001.429.000
180Huyện Thạch Thất Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan
-
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
181Huyện Thạch Thất Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung)
-
Đất SX-KD2.205.0001.764.0001.270.0001.218.000
182Huyện Thạch Thất Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu)
-
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
183Huyện Thạch Thất Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan)
-
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
184Huyện Thạch Thất Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng)
-
Đất SX-KD3.150.0002.468.0001.613.0001.562.000
185Huyện Thạch Thất Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá)
-
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
186Huyện Thạch Thất Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã)
-
Đất SX-KD2.389.0001.911.0001.376.0001.319.000
187Huyện Thạch Thất Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai
Đất SX-KD3.216.0002.509.0001.729.0001.579.000
188Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú
-
Đất SX-KD700.000
189Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên
-
Đất SX-KD613.000
190Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên
-
Đất SX-KD525.000
191Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cần Kiệm
-
Đất SX-KD613.000
192Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Canh Nậu
-
Đất SX-KD613.000
193Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Chàng Sơn
-
Đất SX-KD788.000
194Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Đại Đồng
-
Đất SX-KD613.000
195Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Dị Nậu
-
Đất SX-KD613.000
196Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Đồng Trúc
-
Đất SX-KD613.000
197Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hạ Bằng
-
Đất SX-KD613.000
198Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hương Ngải
-
Đất SX-KD656.000
199Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Hữu Bằng
-
Đất SX-KD788.000
200Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Kim Quan
-
Đất SX-KD613.000
201Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Lại Thượng
-
Đất SX-KD613.000
202Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Liên Quan
-
Đất SX-KD656.000
203Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Phú Kim
-
Đất SX-KD613.000
204Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Phùng Xá
-
Đất SX-KD788.000
205Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Tân Xã
-
Đất SX-KD613.000
206Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Hòa
-
Đất SX-KD613.000
207Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Thạch Xá
-
Đất SX-KD613.000
208Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Tiến Xuân
-
Đất SX-KD438.000
209Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Bình
-
Đất SX-KD394.000
210Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Yên Trung
-
Đất SX-KD350.000
211Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất trông lúa nước155.000
212Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất trồng cây hàng năm155.000
213Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất trông lúa nước121.000
214Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất trồng cây hàng năm121.000
215Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất trông lúa nước82.000
216Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất trồng cây hàng năm82.000
217Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất trồng cây lâu năm182.000
218Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất trồng cây lâu năm113.000
219Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất trồng cây lâu năm78.000
220Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất nuôi trồng thủy sản155.000
221Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất nuôi trồng thủy sản97.000
222Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất nuôi trồng thủy sản50.000
223Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất rừng phòng hộ69.000
224Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất rừng phòng hộ52.000
225Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất rừng phòng hộ41.000
226Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất rừng đặc dụng69.000
227Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất rừng đặc dụng52.000
228Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất rừng đặc dụng41.000
229Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Đồng bằng -
Đất rừng sản xuất69.000
230Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Trung du -
Đất rừng sản xuất52.000
231Huyện Thạch Thất Huyện Thạch Thất
Miền núi -
Đất rừng sản xuất41.000
STTKhu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thạch Thất Đường 419 - Thị Trấn
đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)
Đất ở18.343.00013.207.00010.339.0009.505.000
2Huyện Thạch Thất Đoạn đường 420 - Thị Trấn
từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419
Đất ở13.599.00010.199.0008.036.0007.418.000
3Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)
Đất ở18.343.00013.207.00010.339.0009.505.000
4Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)
Đất ở6.325.0005.060.0004.025.0003.738.000
5Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng
Đất ở16.638.00012.145.0009.529.0008.773.000
6Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -
Đất ở13.915.00010.436.0008.223.0007.590.000
7Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở10.285.0007.919.0006.265.0005.797.000
8Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn qua xã Yên Bình -
Đất ở8.168.0006.452.0005.123.0004.752.000
9Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
10Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất
Đất ở12.018.0009.133.0007.211.0006.664.000
11Huyện Thạch Thất Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)
-
Đất ở12.650.0009.614.0007.590.0007.015.000
12Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -
Đất ở8.932.0006.967.0005.522.0005.116.000
13Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -
Đất ở11.704.0008.895.0007.022.0006.490.000
14Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn
Đất ở12.320.0009.363.0007.392.0006.832.000
15Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú
Đất ở13.860.00010.395.0008.190.0007.560.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thạch Thất

4.9/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.