• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen thach that ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Thạch Thất – Hà Nội

3. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

3.2. Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội mới nhất

Xem chi tiết bảng giá đất các xã/phường theo chính quyền địa phường 02 cấp mới:

STTKhu vựcXã/phường
1Khu vực 1Phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
2Khu vực 2Phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
3Khu vực 3Phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4Khu vực 4Phường: Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
5Khu vực 5Phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
6Khu vực 6Phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
7Khu vực 7Xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
8Khu vực 8Xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
9Khu vực 9Xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Sơn Đồng, An Khánh
10Khu vực 10Xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
11Khu vực 11Xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
12Khu vực 12Phường, xã: Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn
13Khu vực 13Xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
14Khu vực 14Xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
15Khu vực 15Phường, xã: Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
16Khu vực 16Xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn
17Khu vực 17Xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội

Bảng giá đất huyện Thạch Thất, Hà Nội trước đây:

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Thạch Thất Đường 419 - Thị Trấn
đoạn giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)
Đất ở 18.343.000 13.207.000 10.339.000 9.505.000
2 Huyện Thạch Thất Đoạn đường 420 - Thị Trấn
từ giáp xã Kim Quan - đến đường 419
Đất ở 13.599.000 10.199.000 8.036.000 7.418.000
3 Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đoạn đường từ 420 - đến đường 419 (giáp công an huyện)
Đất ở 18.343.000 13.207.000 10.339.000 9.505.000
4 Huyện Thạch Thất Thị Trấn
Đường đê từ giáp xã Phú Kim - đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)
Đất ở 6.325.000 5.060.000 4.025.000 3.738.000
5 Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn từ địa phận xã Đồng Trúc - đến hết xã Hạ Bằng
Đất ở 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000
6 Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn địa phận xã Thạch Hòa -
Đất ở 13.915.000 10.436.000 8.223.000 7.590.000
7 Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30+169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
8 Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Đoạn qua xã Yên Bình -
Đất ở 8.168.000 6.452.000 5.123.000 4.752.000
9 Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Đoạn giáp Sơn Tây - đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất ở 12.650.000 9.614.000 7.590.000 7.015.000
10 Huyện Thạch Thất Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) - đến hết Thạch Thất
Đất ở 12.018.000 9.133.000 7.211.000 6.664.000
11 Huyện Thạch Thất Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)
-
Đất ở 12.650.000 9.614.000 7.590.000 7.015.000
12 Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng -
Đất ở 8.932.000 6.967.000 5.522.000 5.116.000
13 Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim -
Đất ở 11.704.000 8.895.000 7.022.000 6.490.000
14 Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp thị trấn Liên Quan - đến hết địa phận xã Chàng Sơn
Đất ở 12.320.000 9.363.000 7.392.000 6.832.000
15 Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Chàng Sơn - đến cuối xã Bình Phú
Đất ở 13.860.000 10.395.000 8.190.000 7.560.000
16 Huyện Thạch Thất Đường tỉnh lộ 419
Từ giáp xã Bình Phú - đến giáp huyện Quốc Oai
Đất ở 16.940.000 12.366.000 9.702.000 8.932.000
17 Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21 qua xã Bình Yên -
Đất ở 12.320.000 9.363.000 7.392.000 6.832.000
18 Huyện Thạch Thất Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến xã Kim Quan - Đường 420
Đoạn qua xã Kim Quan -
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
19 Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ đường 419 qua xã Hương Ngải -
Đất ở 8.316.000 6.570.000 5.216.000 4.838.000
20 Huyện Thạch Thất Đoạn từ đường 419 đến giáp huyện Phúc Thọ - Đường 421
Đoạn từ xã Hương Ngải - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất ở 8.008.000 6.326.000 5.023.000 4.659.000
21 Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở 6.160.000 4.928.000 3.920.000 3.640.000
22 Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Tiến Xuân - đến hết địa phận xã Yên Bình
Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
23 Huyện Thạch Thất Đường 446
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến xã Yên Trung
Đất ở 3.388.000 2.778.000 2.218.000 2.064.000
24 Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Cẩm Yên -
Đất ở 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
25 Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Lại Thượng -
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
26 Huyện Thạch Thất Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc - đến giáp đường Đại Lộ Thăng Long
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
27 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Từ đường 419 - đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
28 Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn từ đường 419 qua xã Thạch Xá -
Đất ở 12.320.000 9.363.000 7.392.000 6.832.000
29 Huyện Thạch Thất Từ đường 419 qua xã Thạch Xá, Cần Kiệm, Hạ Bằng - Đường nhánh của đường 419
Đoạn qua xã Cần Kiệm, Hạ Bằng -
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
30 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng
Đất ở 12.320.000 9.363.000 7.392.000 6.832.000
31 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 419
Đoạn giáp đường 419 - đến UBND xã Chàng Sơn
Đất ở 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000
32 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 - đến hết thôn Dị Nậu
Đất ở 12.012.000 9.129.000 7.207.000 6.661.000
33 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà - đến giáp Đại học Quốc Gia
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
34 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Tiến Xuân
Từ giáp đường 446 xóm gò chói - đến xóm trại mới
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
35 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến bể điều áp (bể nước sạch)
Đất ở 3.696.000 3.031.000 2.419.000 2.251.000
36 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn giáp đường 446 - đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)
Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
37 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Bình
Đoạn từ chợ Cò - đến cầu Đá Mài
Đất ở 3.696.000 3.031.000 2.419.000 2.251.000
38 Huyện Thạch Thất Đường nhánh của đường 446 - Xã Yên Trung
Đoạn giáp đường 446 - đến cầu Đá Mài
Đất ở 3.080.000 2.526.000 2.016.000 1.876.000
39 Huyện Thạch Thất Đại Lộ Thăng Long
Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Đại Lộ Thăng Long) - đến hết địa bàn xã Tiến Xuân
Đất ở 10.285.000 7.919.000 6.265.000 5.797.000
40 Huyện Thạch Thất Đường 419 đi Tân Xã qua xã Cần Kiệm, Kim Quan
-
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
41 Huyện Thạch Thất Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Bình, Yên Trung)
-
Đất ở 8.316.000 6.570.000 5.216.000 4.838.000
42 Huyện Thạch Thất Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá, Dị Nậu)
-
Đất ở 12.320.000 9.363.000 7.392.000 6.832.000
43 Huyện Thạch Thất Đường nối đường 419 - Kim Quan - Cần Kiệm - đi 420 (Đoạn qua địa phận xã Bình Yên, Kim Quan)
-
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
44 Huyện Thạch Thất Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá, Hữu Bằng)
-
Đất ở 12.012.000 9.129.000 7.207.000 6.661.000
45 Huyện Thạch Thất Đường trục Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Tân Xá)
-
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
46 Huyện Thạch Thất Đường nối Hạ Bằng - Tân Xã (Đoạn qua địa phận xã Hạ Bằng, Tân Xã)
-
Đất ở 9.548.000 7.447.000 5.902.000 5.468.000
47 Huyện Thạch Thất Đường thôn Khoang Mái, xã Đồng Trúc
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến địa phận huyện Quốc Oai
Đất ở 12.650.000 9.614.000 7.590.000 7.015.000
48 Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Phú
-
Đất ở 2.571.000 - - -
49 Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Bình Yên
-
Đất ở 2.269.000 - - -
50 Huyện Thạch Thất Khu dân cư nông thôn - Xã Cẩm Yên
-
Đất ở 1.966.000 - - -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (5)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.9/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.