Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa năm 2025
Khu vực: Thành phố Bà Rịa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 296.000 đến 41.871.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 2 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 3 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 4 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 5 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 6 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 7 | Thành Phố Bà Rịa |
Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 8 | Thành Phố Bà Rịa |
Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 9 | Thành Phố Bà Rịa |
Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn - |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 10 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 11 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 12 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 13 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.466.000 | 8.544.000 |
| 14 | Thành Phố Bà Rịa |
Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 15 | Thành Phố Bà Rịa |
Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 16 | Thành Phố Bà Rịa |
Cù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 17 | Thành Phố Bà Rịa |
Duy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 18 | Thành Phố Bà Rịa |
Dương Bạch Mai QL 51 - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 19 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Nguyên Cẩn Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 20 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 21 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Văn Ngữ Đoạn đường bê tông còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 22 | Thành Phố Bà Rịa |
Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 23 | Thành Phố Bà Rịa |
Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 24 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 25 | Thành Phố Bà Rịa |
Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 26 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Lâm Nguyễn Tất Thành - Nam Quốc Cang |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 27 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 28 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 29 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu) |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 30 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 31 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 32 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành Duy |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 33 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 34 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương - |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 35 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 36 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 37 | Thành Phố Bà Rịa |
H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 38 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 39 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 40 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 41 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 42 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 43 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8 |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 44 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 45 | Thành Phố Bà Rịa |
H6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 46 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 47 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 48 | Thành Phố Bà Rịa |
Hai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 49 | Thành Phố Bà Rịa |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 50 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 51 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 52 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 53 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Việt Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 54 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Tri Tân Bên hông Trường C.III - |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 55 | Thành Phố Bà Rịa |
Huệ Đăng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 56 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 57 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 58 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 59 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 60 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Ngọc Hay - |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 61 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 62 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Tịnh Của Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 63 | Thành Phố Bà Rịa |
Kha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 64 | Thành Phố Bà Rịa |
Lâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê Lầu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 65 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 66 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 67 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Duẩn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 68 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lai Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 69 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Chi Lăng - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 70 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 71 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 72 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 73 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 74 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 75 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 76 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 77 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 78 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 79 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 80 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5 |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 81 | Thành Phố Bà Rịa |
Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 82 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56 |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 83 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 84 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 85 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 86 | Thành Phố Bà Rịa |
Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 87 | Thành Phố Bà Rịa |
Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 88 | Thành Phố Bà Rịa |
Nam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 89 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 90 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Đức Kế Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 91 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 92 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 93 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 94 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 95 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 96 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 97 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 98 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 99 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 100 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 101 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 102 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 103 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4 |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 104 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56) Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 105 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 106 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Cảnh Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 107 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Quốc lộ 51 - CMT8 |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 108 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 109 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 110 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 111 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 112 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 113 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 114 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 115 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 116 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 117 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 118 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 119 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 120 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thành Châu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 121 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 122 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Định CMT8 - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 123 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 124 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trãi Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 125 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Cừ CMT8 - Chợ Long Toàn |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 126 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 127 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 128 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 129 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 130 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 131 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 132 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Hữu Chí Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 133 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 134 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 135 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 136 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Thiều Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 137 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Bạch Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 138 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 139 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 140 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 141 | Thành Phố Bà Rịa |
H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 142 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 143 | Thành Phố Bà Rịa |
H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 144 | Thành Phố Bà Rịa |
H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 145 | Thành Phố Bà Rịa |
H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 146 | Thành Phố Bà Rịa |
H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 147 | Thành Phố Bà Rịa |
H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 148 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 149 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 150 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất ở đô thị | 7.850.000 | 5.495.000 | 3.925.000 | 3.140.000 |
| 151 | Thành Phố Bà Rịa |
Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 152 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phí |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 153 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 154 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 155 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 156 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 157 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 158 | Thành Phố Bà Rịa |
Rạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 159 | Thành Phố Bà Rịa |
Tạ Quang Bửu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 160 | Thành Phố Bà Rịa |
Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 161 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 162 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 163 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 785.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 164 | Thành Phố Bà Rịa |
Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 165 | Thành Phố Bà Rịa |
Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 166 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 167 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Chánh Chiếu Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.128.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 168 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 169 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 170 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 171 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 628.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 172 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 173 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 174 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Xuân Độ (P.Phước Trung) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 175 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 176 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 177 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 178 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 179 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Định Đường 27/4 - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 180 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 181 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Phúc Phan - |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 182 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 183 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Vĩnh Ký Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 184 | Thành Phố Bà Rịa |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 185 | Thành Phố Bà Rịa |
Trường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 186 | Thành Phố Bà Rịa |
Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 187 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 188 | Thành Phố Bà Rịa |
Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn) Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.128.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 189 | Thành Phố Bà Rịa |
Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội) |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 190 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 191 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 192 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 193 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 194 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 195 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long |
Đất ở đô thị | 2.136.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 196 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Tần Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 7.326.000 | 5.129.000 | 3.663.000 | 2.931.000 |
| 197 | Thành Phố Bà Rịa |
Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 7.850.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 198 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 199 | Thành Phố Bà Rịa |
Cao Triều Phát - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 200 | Thành Phố Bà Rịa |
Chu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 201 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 202 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 203 | Thành Phố Bà Rịa |
Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 204 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 205 | Thành Phố Bà Rịa |
Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 206 | Thành Phố Bà Rịa |
Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 207 | Thành Phố Bà Rịa |
Kỳ Đồng - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 208 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 209 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát Lê Chân - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 210 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Long Vân - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 211 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 212 | Thành Phố Bà Rịa |
Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 213 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 214 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 215 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát Trọng đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 216 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 217 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 218 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 219 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 220 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 221 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Bội Châu - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 41.871.000 |
| 222 | Thành Phố Bà Rịa |
Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 223 | Thành Phố Bà Rịa |
Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ) |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 224 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 225 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20 Phạm Ngọc Thạch - Nguyễn Chánh Sắt |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 226 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 227 | Thành Phố Bà Rịa |
Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 228 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 229 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 230 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20 Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 231 | Thành Phố Bà Rịa |
Tản Đà - Khu tái định cư H20 Hùng Vương - Huỳnh Khương An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 232 | Thành Phố Bà Rịa |
Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 233 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 234 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 235 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 236 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 237 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 238 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập |
Đất ở đô thị | 9.719.000 | 6.803.000 | 4.859.000 | 3.888.000 |
| 239 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 9.719.000 | 6.803.000 | 4.859.000 | 3.888.000 |
| 240 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 241 | Thành Phố Bà Rịa |
Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Hưởng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 242 | Thành Phố Bà Rịa |
Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 243 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 244 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 245 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Lý Chí Thắng |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 246 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Nguyễn Lân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 247 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 248 | Thành Phố Bà Rịa |
Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 249 | Thành Phố Bà Rịa |
Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 250 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 251 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 252 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Nam Cao |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 253 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 254 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 255 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 256 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 257 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 258 | Thành Phố Bà Rịa |
Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 259 | Thành Phố Bà Rịa |
Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 260 | Thành Phố Bà Rịa |
Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 261 | Thành Phố Bà Rịa |
Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 262 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4 - |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 263 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư công viên 30-4 Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 264 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 265 | Thành Phố Bà Rịa |
Yên Thế - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 266 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 267 | Thành Phố Bà Rịa |
Mạc Chính Chung - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 268 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Tuấn Kiệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 269 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Thanh Giản - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 270 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Đức Trọng - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 271 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 272 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 273 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 274 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 275 | Thành Phố Bà Rịa |
Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51) |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 785.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 276 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 785.000 | 5.608.000 | 4.486.000 |
| 277 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 278 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 279 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân |
Đất ở đô thị | 9.719.000 | 6.803.000 | 4.859.000 | 3.888.000 |
| 280 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 281 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 282 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 283 | Thành Phố Bà Rịa |
Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 284 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 285 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 286 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Hà Văn Lao |
Đất ở đô thị | 942.000 | 6.594.000 | 4.710.000 | 3.768.000 |
| 287 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 288 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 289 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 290 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 291 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 292 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 293 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 294 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 295 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 296 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 297 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 298 | Thành Phố Bà Rịa |
Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 299 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 300 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 301 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung) Phan Châu Trinh - cuối đường |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 302 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp) Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 303 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm) - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 304 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 305 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4) - |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 306 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 14.952.000 | 10.466.000 | 7.476.000 | 5.981.000 |
| 307 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (đường vào hồ khu phố 3) Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 308 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến đường ranh đất Ngân hàng Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 309 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến tránh Quốc lộ 56 Giáp ranh phường Long Hương - Hết địa phận phường Kim Dinh |
Đất ở đô thị | 11.214.000 | 785.000 | 5.607.000 | 4.486.000 |
| 310 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 311 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 312 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 313 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 314 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 315 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 316 | Thành Phố Bà Rịa |
Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 317 | Thành Phố Bà Rịa |
Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 318 | Thành Phố Bà Rịa |
Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 319 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 320 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 321 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 322 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.279.600 | 5.126.400 |
| 323 | Thành Phố Bà Rịa |
Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 324 | Thành Phố Bà Rịa |
Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 325 | Thành Phố Bà Rịa |
Cù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 326 | Thành Phố Bà Rịa |
Duy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 327 | Thành Phố Bà Rịa |
Dương Bạch Mai QL 51 - Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 328 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Nguyên Cẩn Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 329 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 330 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Văn Ngữ Đoạn đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 331 | Thành Phố Bà Rịa |
Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 332 | Thành Phố Bà Rịa |
Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 333 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 334 | Thành Phố Bà Rịa |
Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 335 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Lâm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 336 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 337 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 338 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu) |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 339 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 340 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 341 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành Duy |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 342 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 343 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 344 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 345 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 346 | Thành Phố Bà Rịa |
H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 347 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 348 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 349 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 350 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 351 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 352 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 353 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 354 | Thành Phố Bà Rịa |
H6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 355 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 356 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 357 | Thành Phố Bà Rịa |
Hai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 358 | Thành Phố Bà Rịa |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 359 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 360 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 361 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 362 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Việt Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 363 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Tri Tân Bên hông Trường C.III - |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 364 | Thành Phố Bà Rịa |
Huệ Đăng Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 365 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 366 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 367 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 368 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 369 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Ngọc Hay - |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 370 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 371 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Tịnh Của Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 372 | Thành Phố Bà Rịa |
Kha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 373 | Thành Phố Bà Rịa |
Lâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 374 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 375 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 376 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Duẩn Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 377 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lai Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 378 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Chi Lăng - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 379 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 380 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 381 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 382 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 383 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 384 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 385 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 386 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 387 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 388 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 389 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5 |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 390 | Thành Phố Bà Rịa |
Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 391 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56 |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 392 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 393 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 394 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 395 | Thành Phố Bà Rịa |
Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 396 | Thành Phố Bà Rịa |
Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 397 | Thành Phố Bà Rịa |
Nam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 398 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 399 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Đức Kế Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 400 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 401 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 402 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 403 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 404 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 405 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 406 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 407 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 408 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 409 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 410 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 411 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 412 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 413 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56) Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 414 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 415 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Cảnh Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 416 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Quốc lộ 51 - CMT8 |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 417 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 418 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 419 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 420 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 421 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 422 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 423 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 424 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 425 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 426 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 427 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 428 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 429 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thành Châu Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 430 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát |
Đất TM-DV đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 431 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Định CMT8 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 432 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 433 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trãi Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 434 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Cừ CMT8 - Chợ Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 435 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 436 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 437 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 438 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 439 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 440 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 441 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Hữu Chí Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 442 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 443 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 444 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 445 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Thiều Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 446 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Bạch Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 447 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 448 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 449 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 450 | Thành Phố Bà Rịa |
H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 451 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 452 | Thành Phố Bà Rịa |
H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 453 | Thành Phố Bà Rịa |
H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 454 | Thành Phố Bà Rịa |
H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 455 | Thành Phố Bà Rịa |
H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 456 | Thành Phố Bà Rịa |
H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 457 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 458 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 459 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 4.710.000 | 3.297.000 | 2.355.000 | 1.884.000 |
| 460 | Thành Phố Bà Rịa |
Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 461 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phí |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 462 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 463 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 464 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 465 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 466 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 467 | Thành Phố Bà Rịa |
Rạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 468 | Thành Phố Bà Rịa |
Tạ Quang Bửu Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 469 | Thành Phố Bà Rịa |
Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 470 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 471 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 472 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 473 | Thành Phố Bà Rịa |
Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 474 | Thành Phố Bà Rịa |
Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 475 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 476 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Chánh Chiếu Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.076.800 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 477 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 478 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 479 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 480 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 376.800 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 481 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 482 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 483 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Xuân Độ (P.Phước Trung) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 484 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 485 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 486 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 487 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 488 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Định Đường 27/4 - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 489 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 490 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Phúc Phan - |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 491 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 492 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Vĩnh Ký Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 493 | Thành Phố Bà Rịa |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 494 | Thành Phố Bà Rịa |
Trường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 495 | Thành Phố Bà Rịa |
Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 496 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 497 | Thành Phố Bà Rịa |
Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn) Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.076.800 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 498 | Thành Phố Bà Rịa |
Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội) |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 499 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 500 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 501 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 502 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 503 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 504 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 505 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Tần Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 506 | Thành Phố Bà Rịa |
Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 507 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 508 | Thành Phố Bà Rịa |
Cao Triều Phát - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 509 | Thành Phố Bà Rịa |
Chu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 510 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 511 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 512 | Thành Phố Bà Rịa |
Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 513 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 514 | Thành Phố Bà Rịa |
Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 515 | Thành Phố Bà Rịa |
Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 516 | Thành Phố Bà Rịa |
Kỳ Đồng - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 517 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 518 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát Lê Chân - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 519 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Long Vân - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 520 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 521 | Thành Phố Bà Rịa |
Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 522 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 523 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 524 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát Trọng đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 525 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 526 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 527 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 528 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 529 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 530 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Bội Châu - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 25.122.600 |
| 531 | Thành Phố Bà Rịa |
Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 532 | Thành Phố Bà Rịa |
Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 533 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 534 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20 Phạm Ngọc Thạch - Nguyễn Chánh Sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 535 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 536 | Thành Phố Bà Rịa |
Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 537 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 538 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 539 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20 Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 540 | Thành Phố Bà Rịa |
Tản Đà - Khu tái định cư H20 Hùng Vương - Huỳnh Khương An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 541 | Thành Phố Bà Rịa |
Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 542 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 543 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 544 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 545 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 546 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 547 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập |
Đất TM-DV đô thị | 5.831.400 | 4.081.800 | 2.915.400 | 2.332.800 |
| 548 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 5.831.400 | 4.081.800 | 2.915.400 | 2.332.800 |
| 549 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 550 | Thành Phố Bà Rịa |
Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Hưởng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 551 | Thành Phố Bà Rịa |
Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 552 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 553 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 554 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Lý Chí Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 555 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Nguyễn Lân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 556 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 557 | Thành Phố Bà Rịa |
Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 558 | Thành Phố Bà Rịa |
Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 559 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 560 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 561 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 562 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 563 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 564 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 565 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 566 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 567 | Thành Phố Bà Rịa |
Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 568 | Thành Phố Bà Rịa |
Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 569 | Thành Phố Bà Rịa |
Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 570 | Thành Phố Bà Rịa |
Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 571 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 572 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư công viên 30-4 Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 573 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 574 | Thành Phố Bà Rịa |
Yên Thế - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 575 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 576 | Thành Phố Bà Rịa |
Mạc Chính Chung - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 577 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Tuấn Kiệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 578 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Thanh Giản - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 579 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Đức Trọng - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 580 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 581 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 582 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 583 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 584 | Thành Phố Bà Rịa |
Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51) |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 585 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 586 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 587 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 588 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân |
Đất TM-DV đô thị | 5.831.400 | 4.081.800 | 2.915.400 | 2.332.800 |
| 589 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 590 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 591 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 592 | Thành Phố Bà Rịa |
Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 593 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 594 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 595 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Hà Văn Lao |
Đất TM-DV đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 596 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 597 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 598 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 599 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 600 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 601 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 602 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 603 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 604 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 605 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 606 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 607 | Thành Phố Bà Rịa |
Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 608 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 609 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 610 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung) Phan Châu Trinh - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 611 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp) Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 612 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 613 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 614 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 615 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 616 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (đường vào hồ khu phố 3) Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 617 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến đường ranh đất Ngân hàng Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 618 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến tránh Quốc lộ 56 Giáp ranh phường Long Hương - Hết địa phận phường Kim Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.200 | 2.691.600 |
| 619 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 620 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 621 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 622 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 623 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 624 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 625 | Thành Phố Bà Rịa |
Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 626 | Thành Phố Bà Rịa |
Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 627 | Thành Phố Bà Rịa |
Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn - |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 628 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 629 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 630 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 631 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.279.600 | 5.126.400 |
| 632 | Thành Phố Bà Rịa |
Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 633 | Thành Phố Bà Rịa |
Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 634 | Thành Phố Bà Rịa |
Cù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 635 | Thành Phố Bà Rịa |
Duy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 636 | Thành Phố Bà Rịa |
Dương Bạch Mai QL 51 - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 637 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Nguyên Cẩn Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 638 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 639 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Văn Ngữ Đoạn đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 640 | Thành Phố Bà Rịa |
Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 641 | Thành Phố Bà Rịa |
Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 642 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 643 | Thành Phố Bà Rịa |
Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 644 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Lâm - |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 645 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 646 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 647 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu) |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 648 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 649 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 650 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành Duy |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 651 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 652 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 653 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 654 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 655 | Thành Phố Bà Rịa |
H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 656 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 657 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 658 | Thành Phố Bà Rịa |
H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 659 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 660 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 661 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 662 | Thành Phố Bà Rịa |
H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 663 | Thành Phố Bà Rịa |
H6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 664 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 665 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 666 | Thành Phố Bà Rịa |
Hai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 667 | Thành Phố Bà Rịa |
Hai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 668 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 669 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 670 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 671 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Việt Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 672 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Tri Tân Bên hông Trường C.III - |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 673 | Thành Phố Bà Rịa |
Huệ Đăng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 674 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 675 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 676 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 677 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 678 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Ngọc Hay - |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 679 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 680 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Tịnh Của Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 681 | Thành Phố Bà Rịa |
Kha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 682 | Thành Phố Bà Rịa |
Lâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 683 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 684 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 685 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Duẩn Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 686 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lai Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 687 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Chi Lăng - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 688 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 689 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 690 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 691 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 692 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 693 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 694 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 695 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 696 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 697 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 698 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5 |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 699 | Thành Phố Bà Rịa |
Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 700 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56 |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 701 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 702 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 703 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Tự Trọng Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 704 | Thành Phố Bà Rịa |
Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 705 | Thành Phố Bà Rịa |
Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 706 | Thành Phố Bà Rịa |
Nam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 707 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 708 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Đức Kế Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 709 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 710 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 711 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 712 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 713 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 714 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 715 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 716 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 717 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 718 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 719 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Du Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 720 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 721 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4 |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 722 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56) Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 723 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Huệ Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 724 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Cảnh Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 725 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Quốc lộ 51 - CMT8 |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 726 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 727 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 728 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 729 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 730 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 731 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 732 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 733 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 734 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 735 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 736 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 737 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 738 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thành Châu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 739 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát |
Đất SX-KD đô thị | 17.942.400 | 12.559.800 | 8.971.200 | 7.177.200 |
| 740 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Định CMT8 - Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 741 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 742 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trãi Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 743 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Cừ CMT8 - Chợ Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 744 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 745 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 746 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 747 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 748 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 749 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 750 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Hữu Chí Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 751 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 752 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 753 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 754 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Thiều Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 755 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Bạch Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 756 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 757 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 758 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 759 | Thành Phố Bà Rịa |
H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 760 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 761 | Thành Phố Bà Rịa |
H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 762 | Thành Phố Bà Rịa |
H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 763 | Thành Phố Bà Rịa |
H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 764 | Thành Phố Bà Rịa |
H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 765 | Thành Phố Bà Rịa |
H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 766 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 767 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 768 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 4.710.000 | 3.297.000 | 2.355.000 | 1.884.000 |
| 769 | Thành Phố Bà Rịa |
Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 770 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phí |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 771 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 772 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 12.816.000 | 8.971.200 | 6.408.000 | 5.126.400 |
| 773 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 774 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 775 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 776 | Thành Phố Bà Rịa |
Rạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 777 | Thành Phố Bà Rịa |
Tạ Quang Bửu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 778 | Thành Phố Bà Rịa |
Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 779 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 780 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 781 | Thành Phố Bà Rịa |
Tô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 782 | Thành Phố Bà Rịa |
Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 783 | Thành Phố Bà Rịa |
Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 784 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 785 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Chánh Chiếu Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.076.800 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 786 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 787 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 788 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 789 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 376.800 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 790 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 791 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Quang Diệu Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 792 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Xuân Độ (P.Phước Trung) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 793 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 794 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 795 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 796 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 797 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Định Đường 27/4 - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 798 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 799 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Phúc Phan - |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 800 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 801 | Thành Phố Bà Rịa |
Trương Vĩnh Ký Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 802 | Thành Phố Bà Rịa |
Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 803 | Thành Phố Bà Rịa |
Trường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 804 | Thành Phố Bà Rịa |
Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 7.177.200 | 5.024.400 | 3.588.600 | 2.870.400 |
| 805 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuệ Tĩnh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 806 | Thành Phố Bà Rịa |
Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn) Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.076.800 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 807 | Thành Phố Bà Rịa |
Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội) |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 808 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 809 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 810 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 811 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 812 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 813 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.281.600 | 8.971.200 | 640.800 | 5.126.400 |
| 814 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Tần Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.395.600 | 3.077.400 | 2.197.800 | 1.758.600 |
| 815 | Thành Phố Bà Rịa |
Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 4.710.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 816 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 817 | Thành Phố Bà Rịa |
Cao Triều Phát - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 818 | Thành Phố Bà Rịa |
Chu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 819 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 820 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 821 | Thành Phố Bà Rịa |
Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 822 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 823 | Thành Phố Bà Rịa |
Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 824 | Thành Phố Bà Rịa |
Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 825 | Thành Phố Bà Rịa |
Kỳ Đồng - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 826 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 827 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát Lê Chân - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 828 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Long Vân - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 829 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 830 | Thành Phố Bà Rịa |
Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 831 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 832 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 833 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát Trọng đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 834 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 835 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 836 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 837 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 838 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 839 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Bội Châu - Khu Gò Cát Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 25.122.600 |
| 840 | Thành Phố Bà Rịa |
Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 841 | Thành Phố Bà Rịa |
Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 842 | Thành Phố Bà Rịa |
Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 843 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20 Phạm Ngọc Thạch - Nguyễn Chánh Sắt |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 844 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 845 | Thành Phố Bà Rịa |
Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20 Đường 27/4 - Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 846 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 847 | Thành Phố Bà Rịa |
Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 848 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20 Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 849 | Thành Phố Bà Rịa |
Tản Đà - Khu tái định cư H20 Hùng Vương - Huỳnh Khương An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 850 | Thành Phố Bà Rịa |
Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 851 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20 Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 852 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 853 | Thành Phố Bà Rịa |
Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 854 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 855 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 856 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập |
Đất SX-KD đô thị | 5.831.400 | 4.081.800 | 2.915.400 | 2.332.800 |
| 857 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.831.400 | 4.081.800 | 2.915.400 | 2.332.800 |
| 858 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát Trần Huy Liệu - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 859 | Thành Phố Bà Rịa |
Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Hưởng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 860 | Thành Phố Bà Rịa |
Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 861 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 862 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 863 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Lý Chí Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 864 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Nguyễn Lân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 865 | Thành Phố Bà Rịa |
Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 866 | Thành Phố Bà Rịa |
Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 867 | Thành Phố Bà Rịa |
Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 868 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 869 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 870 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn Trần Phú - Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 871 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 872 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 873 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 874 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 875 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 876 | Thành Phố Bà Rịa |
Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn Hồ Thành Biên - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 877 | Thành Phố Bà Rịa |
Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 878 | Thành Phố Bà Rịa |
Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn Xuân Diệu - Kha Vạn Cân |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 879 | Thành Phố Bà Rịa |
Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 880 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 881 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư công viên 30-4 Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 882 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 883 | Thành Phố Bà Rịa |
Yên Thế - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 884 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 885 | Thành Phố Bà Rịa |
Mạc Chính Chung - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 886 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Tuấn Kiệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 887 | Thành Phố Bà Rịa |
Phan Thanh Giản - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 888 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Đức Trọng - Khu tái định cư công viên 30-4 Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 889 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4 Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 890 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 891 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4 Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 892 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 893 | Thành Phố Bà Rịa |
Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51) |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 894 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.800 | 2.691.600 |
| 895 | Thành Phố Bà Rịa |
Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 896 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 897 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân |
Đất SX-KD đô thị | 5.831.400 | 4.081.800 | 2.915.400 | 2.332.800 |
| 898 | Thành Phố Bà Rịa |
Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 899 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 900 | Thành Phố Bà Rịa |
Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 901 | Thành Phố Bà Rịa |
Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 902 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 903 | Thành Phố Bà Rịa |
Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 904 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10 Trần Phú - Hà Văn Lao |
Đất SX-KD đô thị | 565.200 | 3.956.400 | 2.826.000 | 2.260.800 |
| 905 | Thành Phố Bà Rịa |
Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 906 | Thành Phố Bà Rịa |
Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm) Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 907 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 908 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 909 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 910 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 911 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 912 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Đường A2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 913 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 914 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 915 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 916 | Thành Phố Bà Rịa |
Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh Trịnh Đình Thảo - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 917 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 918 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 919 | Thành Phố Bà Rịa |
Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung) Phan Châu Trinh - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 920 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp) Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 5.023.800 | 3.516.600 | 2.512.200 | 2.009.400 |
| 921 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 922 | Thành Phố Bà Rịa |
Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 923 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 924 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 8.971.200 | 6.279.600 | 4.485.600 | 3.588.600 |
| 925 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (đường vào hồ khu phố 3) Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 6.279.600 | 4.395.600 | 3.139.800 | 2.512.200 |
| 926 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến đường ranh đất Ngân hàng Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 10.252.800 | 7.177.200 | 5.126.400 | 4.101.000 |
| 927 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến tránh Quốc lộ 56 Giáp ranh phường Long Hương - Hết địa phận phường Kim Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.728.400 | 471.000 | 3.364.200 | 2.691.600 |
| 928 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long) Hương lộ 2 - Đường số 40 |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 929 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương - xã Hòa Long Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long |
Đất ở nông thôn | 12.304.000 | 8.612.000 | 6.151.000 | 4.921.000 |
| 930 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 931 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - Đường 22 |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 932 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 933 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 934 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) - |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 935 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 8 - xã Hòa Long Tỉnh lộ 52 - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 936 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 8 - xã Hòa Long Đường số 1 - Ngã 5 Long Điền |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 937 | Thành Phố Bà Rịa |
Mô Xoài - xã Hòa Long Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 9.228.000 | 6.460.000 | 4.614.000 | 3.691.000 |
| 938 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân |
Đất ở nông thôn | 769.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 939 | Thành Phố Bà Rịa |
Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I |
Đất ở nông thôn | 9.228.000 | 646.000 | 4.614.000 | 3.691.000 |
| 940 | Thành Phố Bà Rịa |
Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 941 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3 |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 942 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 943 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 13 - Giáp Châu Đức |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 944 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45 |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 945 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 946 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 947 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 948 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 949 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 950 | Thành Phố Bà Rịa |
Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 9.228.000 | 6.460.000 | 4.614.000 | 3.691.000 |
| 951 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 12.304.000 | 8.612.000 | 6.151.000 | 4.921.000 |
| 952 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 953 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 954 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất ở nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 955 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 956 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m - |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.879.000 | 1.504.000 |
| 957 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất ở nông thôn | 4.229.000 | 296.000 | 2.114.000 | 1.692.000 |
| 958 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 959 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh |
Đất ở nông thôn | 4.614.000 | 323.000 | 2.307.000 | 1.846.000 |
| 960 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 961 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 962 | Thành Phố Bà Rịa |
N4 Hương lộ 2 - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 963 | Thành Phố Bà Rịa |
D5 N1 - N6 |
Đất ở nông thôn | 6.536.000 | 4.575.000 | 3.268.000 | 2.614.000 |
| 964 | Thành Phố Bà Rịa |
D1 N1 - N6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 965 | Thành Phố Bà Rịa |
D2 N1 - N6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 966 | Thành Phố Bà Rịa |
D3 N1 - N6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 967 | Thành Phố Bà Rịa |
D6 N2 - N6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 968 | Thành Phố Bà Rịa |
D7 D8 - N6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 969 | Thành Phố Bà Rịa |
D8 N1 - D7 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 970 | Thành Phố Bà Rịa |
N1 D1 - D8 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 971 | Thành Phố Bà Rịa |
N2 D2 - D8 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 972 | Thành Phố Bà Rịa |
N3 D1 - D7 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 973 | Thành Phố Bà Rịa |
N3A D3 - D6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 974 | Thành Phố Bà Rịa |
N5 D2 - D6 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 975 | Thành Phố Bà Rịa |
N6 D1 - D7 |
Đất ở nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 976 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long) Hương lộ 2 - Đường số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 977 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương - xã Hòa Long Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long |
Đất TM-DV nông thôn | 7.382.400 | 5.167.200 | 3.690.600 | 2.952.600 |
| 978 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 979 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - Đường 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 980 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 981 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 982 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 983 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 8 - xã Hòa Long Tỉnh lộ 52 - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 984 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 8 - xã Hòa Long Đường số 1 - Ngã 5 Long Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 985 | Thành Phố Bà Rịa |
Mô Xoài - xã Hòa Long Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.536.800 | 3.876.000 | 2.768.400 | 2.214.600 |
| 986 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 461.400 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 987 | Thành Phố Bà Rịa |
Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I |
Đất TM-DV nông thôn | 5.536.800 | 387.600 | 2.768.400 | 2.214.600 |
| 988 | Thành Phố Bà Rịa |
Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 989 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 990 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 991 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 13 - Giáp Châu Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 992 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 993 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 994 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 995 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 996 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 997 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long |
Đất TM-DV nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 998 | Thành Phố Bà Rịa |
Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.228.000 | 6.460.000 | 4.614.000 | 3.691.000 |
| 999 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 12.304.000 | 8.612.000 | 6.151.000 | 4.921.000 |
| 1000 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 2 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 3 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 4 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| 5 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 6 | Thành Phố Bà Rịa |
Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 17.088.000 | 11.962.000 | 8.544.000 | 6.835.000 |
| 7 | Thành Phố Bà Rịa |
Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 8 | Thành Phố Bà Rịa |
Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc |
Đất ở đô thị | 11.962.000 | 8.374.000 | 5.981.000 | 4.784.000 |
| 9 | Thành Phố Bà Rịa |
Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn - |
Đất ở đô thị | 8.373.000 | 5.861.000 | 4.187.000 | 3.349.000 |
| 10 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 1.068.000 | 8.544.000 |
| 11 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 12 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu |
Đất ở đô thị | 29.904.000 | 20.933.000 | 14.952.000 | 11.962.000 |
| 13 | Thành Phố Bà Rịa |
Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.466.000 | 8.544.000 |
| 14 | Thành Phố Bà Rịa |
Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa |
Đất ở đô thị | 10.466.000 | 7.326.000 | 5.233.000 | 4.187.000 |
| 15 | Thành Phố Bà Rịa |
Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 |
Đất ở đô thị | 21.360.000 | 14.952.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
