Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho ba ria tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa năm 2025

Khu vực: Thành phố Bà Rịa.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 57.000 đến 12.304.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long
Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
1002 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1003 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
1004 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m
-
Đất TM-DV nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
1005 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất TM-DV nông thôn 2.537.400 177.600 1.268.400 1.015.200
1006 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước)
Tỉnh lộ 52 - Đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1007 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A
Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh
Đất TM-DV nông thôn 2.768.400 193.800 1.384.200 1.107.600
1008 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1009 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1010 Thành Phố Bà Rịa N4
Hương lộ 2 - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1011 Thành Phố Bà Rịa D5
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1012 Thành Phố Bà Rịa D1
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1013 Thành Phố Bà Rịa D2
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1014 Thành Phố Bà Rịa D3
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1015 Thành Phố Bà Rịa D6
N2 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1016 Thành Phố Bà Rịa D7
D8 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1017 Thành Phố Bà Rịa D8
N1 - D7
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1018 Thành Phố Bà Rịa N1
D1 - D8
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1019 Thành Phố Bà Rịa N2
D2 - D8
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1020 Thành Phố Bà Rịa N3
D1 - D7
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1021 Thành Phố Bà Rịa N3A
D3 - D6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1022 Thành Phố Bà Rịa N5
D2 - D6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1023 Thành Phố Bà Rịa N6
D1 - D7
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1024 Thành Phố Bà Rịa Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long)
Hương lộ 2 - Đường số 40
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1025 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương - xã Hòa Long
Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long
Đất SX-KD nông thôn 7.382.400 5.167.200 3.690.600 2.952.600
1026 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1027 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Đoạn có vỉa hè - Đường 22
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1028 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1029 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long
Đoạn có vỉa hè -
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1030 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) -
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1031 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long
Tỉnh lộ 52 - Đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1032 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long
Đường số 1 - Ngã 5 Long Điền
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1033 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài - xã Hòa Long
Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 5.536.800 3.876.000 2.768.400 2.214.600
1034 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long
Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân
Đất SX-KD nông thôn 461.400 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1035 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long
Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I
Đất SX-KD nông thôn 5.536.800 387.600 2.768.400 2.214.600
1036 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long
Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1037 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1038 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Đường số 3 - Đường số 13
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1039 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Đường số 13 - Giáp Châu Đức
Đất SX-KD nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
1040 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1041 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1042 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1043 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1044 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương
Đất SX-KD nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
1045 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long
Đất SX-KD nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
1046 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long
Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 9.228.000 6.460.000 4.614.000 3.691.000
1047 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long
Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2
Đất SX-KD nông thôn 12.304.000 8.612.000 6.151.000 4.921.000
1048 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long
Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56
Đất SX-KD nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
1049 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long
Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất SX-KD nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
1050 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất SX-KD nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1051 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
1052 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m
-
Đất SX-KD nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
1053 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất SX-KD nông thôn 2.537.400 177.600 1.268.400 1.015.200
1054 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước)
Tỉnh lộ 52 - Đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1055 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A
Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh
Đất SX-KD nông thôn 2.768.400 193.800 1.384.200 1.107.600
1056 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1057 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1058 Thành Phố Bà Rịa N4
Hương lộ 2 - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1059 Thành Phố Bà Rịa D5
N1 - N6
Đất SX-KD nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1060 Thành Phố Bà Rịa D1
N1 - N6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1061 Thành Phố Bà Rịa D2
N1 - N6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1062 Thành Phố Bà Rịa D3
N1 - N6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1063 Thành Phố Bà Rịa D6
N2 - N6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1064 Thành Phố Bà Rịa D7
D8 - N6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1065 Thành Phố Bà Rịa D8
N1 - D7
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1066 Thành Phố Bà Rịa N1
D1 - D8
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1067 Thành Phố Bà Rịa N2
D2 - D8
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1068 Thành Phố Bà Rịa N3
D1 - D7
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1069 Thành Phố Bà Rịa N3A
D3 - D6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1070 Thành Phố Bà Rịa N5
D2 - D6
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1071 Thành Phố Bà Rịa N6
D1 - D7
Đất SX-KD nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1072 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
-
Đất trồng cây lâu năm 405.000 365.000 325.000 285.000
1073 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
-
Đất trồng cây hàng năm 405.000 365.000 325.000 285.000
1074 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 338.000 304.000 271.000 238.000
1075 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
-
Đất rừng sản xuất 171.000 154.000 137.000 120.000
1076 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
-
Đất rừng đặc dụng 114.000 103.000 91.000 80.000
1077 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
-
Đất rừng phòng hộ 114.000 103.000 91.000 80.000
1078 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 270.000 245.000 220.000 190.000
1079 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 270.000 245.000 220.000 190.000
1080 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 245.000 220.000 195.000 170.000
1081 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm 245.000 220.000 195.000 170.000
1082 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 225.000 204.000 183.000 158.000
1083 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 204.000 183.000 163.000 142.000
1084 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 137.000 123.000 119.000 96.000
1085 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 123.000 111.000 99.000 86.000
1086 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 91.000 82.000 73.000 64.000
1087 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 91.000 82.000 73.000 64.000
1088 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 82.000 74.000 66.000 57.000
1089 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa
-
Đất rừng phòng hộ 82.000 74.000 66.000 57.000
1090 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
toàn tp -
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long
Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
1002 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
1003 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
1004 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m
-
Đất TM-DV nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
1005 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất TM-DV nông thôn 2.537.400 177.600 1.268.400 1.015.200
1006 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước)
Tỉnh lộ 52 - Đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1007 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A
Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh
Đất TM-DV nông thôn 2.768.400 193.800 1.384.200 1.107.600
1008 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1009 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1010 Thành Phố Bà Rịa N4
Hương lộ 2 - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
1011 Thành Phố Bà Rịa D5
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
1012 Thành Phố Bà Rịa D1
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1013 Thành Phố Bà Rịa D2
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1014 Thành Phố Bà Rịa D3
N1 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
1015 Thành Phố Bà Rịa D6
N2 - N6
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bà Rịa

4.8/5 - (963 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?