Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa năm 2025
Khu vực: Thành phố Bà Rịa.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 57.000 đến 12.304.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 1002 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1003 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 1004 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 1005 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.537.400 | 177.600 | 1.268.400 | 1.015.200 |
| 1006 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1007 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.768.400 | 193.800 | 1.384.200 | 1.107.600 |
| 1008 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1009 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1010 | Thành Phố Bà Rịa |
N4 Hương lộ 2 - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1011 | Thành Phố Bà Rịa |
D5 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1012 | Thành Phố Bà Rịa |
D1 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1013 | Thành Phố Bà Rịa |
D2 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1014 | Thành Phố Bà Rịa |
D3 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1015 | Thành Phố Bà Rịa |
D6 N2 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1016 | Thành Phố Bà Rịa |
D7 D8 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1017 | Thành Phố Bà Rịa |
D8 N1 - D7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1018 | Thành Phố Bà Rịa |
N1 D1 - D8 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1019 | Thành Phố Bà Rịa |
N2 D2 - D8 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1020 | Thành Phố Bà Rịa |
N3 D1 - D7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1021 | Thành Phố Bà Rịa |
N3A D3 - D6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1022 | Thành Phố Bà Rịa |
N5 D2 - D6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1023 | Thành Phố Bà Rịa |
N6 D1 - D7 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1024 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long) Hương lộ 2 - Đường số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1025 | Thành Phố Bà Rịa |
Hùng Vương - xã Hòa Long Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long |
Đất SX-KD nông thôn | 7.382.400 | 5.167.200 | 3.690.600 | 2.952.600 |
| 1026 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1027 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - Đường 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1028 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 2 - xã Hòa Long Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1029 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn có vỉa hè - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1030 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 3 - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1031 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 8 - xã Hòa Long Tỉnh lộ 52 - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1032 | Thành Phố Bà Rịa |
Hương lộ 8 - xã Hòa Long Đường số 1 - Ngã 5 Long Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1033 | Thành Phố Bà Rịa |
Mô Xoài - xã Hòa Long Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.536.800 | 3.876.000 | 2.768.400 | 2.214.600 |
| 1034 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 461.400 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1035 | Thành Phố Bà Rịa |
Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I |
Đất SX-KD nông thôn | 5.536.800 | 387.600 | 2.768.400 | 2.214.600 |
| 1036 | Thành Phố Bà Rịa |
Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1037 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1038 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 3 - Đường số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1039 | Thành Phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Đường số 13 - Giáp Châu Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 2.952.600 | 2.067.000 | 1.476.600 | 1.180.800 |
| 1040 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1041 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1042 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1043 | Thành Phố Bà Rịa |
Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1044 | Thành Phố Bà Rịa |
Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 1045 | Thành Phố Bà Rịa |
Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long |
Đất SX-KD nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 1046 | Thành Phố Bà Rịa |
Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 9.228.000 | 6.460.000 | 4.614.000 | 3.691.000 |
| 1047 | Thành Phố Bà Rịa |
Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 12.304.000 | 8.612.000 | 6.151.000 | 4.921.000 |
| 1048 | Thành Phố Bà Rịa |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.690.000 | 5.383.000 | 3.845.000 | 3.076.000 |
| 1049 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất SX-KD nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 1050 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất SX-KD nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1051 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 1052 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 1053 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.537.400 | 177.600 | 1.268.400 | 1.015.200 |
| 1054 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1055 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.768.400 | 193.800 | 1.384.200 | 1.107.600 |
| 1056 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1057 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1058 | Thành Phố Bà Rịa |
N4 Hương lộ 2 - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1059 | Thành Phố Bà Rịa |
D5 N1 - N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1060 | Thành Phố Bà Rịa |
D1 N1 - N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1061 | Thành Phố Bà Rịa |
D2 N1 - N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1062 | Thành Phố Bà Rịa |
D3 N1 - N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1063 | Thành Phố Bà Rịa |
D6 N2 - N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1064 | Thành Phố Bà Rịa |
D7 D8 - N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1065 | Thành Phố Bà Rịa |
D8 N1 - D7 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1066 | Thành Phố Bà Rịa |
N1 D1 - D8 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1067 | Thành Phố Bà Rịa |
N2 D2 - D8 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1068 | Thành Phố Bà Rịa |
N3 D1 - D7 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1069 | Thành Phố Bà Rịa |
N3A D3 - D6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1070 | Thành Phố Bà Rịa |
N5 D2 - D6 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1071 | Thành Phố Bà Rịa |
N6 D1 - D7 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1072 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa - |
Đất trồng cây lâu năm | 405.000 | 365.000 | 325.000 | 285.000 |
| 1073 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa - |
Đất trồng cây hàng năm | 405.000 | 365.000 | 325.000 | 285.000 |
| 1074 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 338.000 | 304.000 | 271.000 | 238.000 |
| 1075 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa - |
Đất rừng sản xuất | 171.000 | 154.000 | 137.000 | 120.000 |
| 1076 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 103.000 | 91.000 | 80.000 |
| 1077 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 103.000 | 91.000 | 80.000 |
| 1078 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 245.000 | 220.000 | 190.000 |
| 1079 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 245.000 | 220.000 | 190.000 |
| 1080 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 245.000 | 220.000 | 195.000 | 170.000 |
| 1081 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 245.000 | 220.000 | 195.000 | 170.000 |
| 1082 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 225.000 | 204.000 | 183.000 | 158.000 |
| 1083 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 204.000 | 183.000 | 163.000 | 142.000 |
| 1084 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 137.000 | 123.000 | 119.000 | 96.000 |
| 1085 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 123.000 | 111.000 | 99.000 | 86.000 |
| 1086 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 91.000 | 82.000 | 73.000 | 64.000 |
| 1087 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 91.000 | 82.000 | 73.000 | 64.000 |
| 1088 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 82.000 | 74.000 | 66.000 | 57.000 |
| 1089 | Thành Phố Bà Rịa |
Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa - |
Đất rừng phòng hộ | 82.000 | 74.000 | 66.000 | 57.000 |
| 1090 | Thành Phố Bà Rịa |
Thành phố Bà Rịa toàn tp - |
Đất làm muối | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 5.383.000 | 3.768.000 | 2.691.000 | 2.153.000 |
| 1002 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 4.921.000 | 3.445.000 | 2.461.000 | 1.968.000 |
| 1003 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 1004 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 1005 | Thành Phố Bà Rịa |
Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.537.400 | 177.600 | 1.268.400 | 1.015.200 |
| 1006 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1007 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.768.400 | 193.800 | 1.384.200 | 1.107.600 |
| 1008 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1009 | Thành Phố Bà Rịa |
Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1010 | Thành Phố Bà Rịa |
N4 Hương lộ 2 - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.614.000 | 3.229.800 | 2.307.000 | 1.845.600 |
| 1011 | Thành Phố Bà Rịa |
D5 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.921.600 | 2.745.000 | 1.960.800 | 1.568.400 |
| 1012 | Thành Phố Bà Rịa |
D1 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1013 | Thành Phố Bà Rịa |
D2 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1014 | Thành Phố Bà Rịa |
D3 N1 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
| 1015 | Thành Phố Bà Rịa |
D6 N2 - N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.229.800 | 2.260.800 | 1.614.600 | 1.291.800 |
