Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh à Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat thanh pho ba ria tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Bà Rịa năm 2025

Khu vực: Thành phố Bà Rịa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 296.000 đến 41.871.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
2 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
3 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
4 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
5 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
6 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
7 Thành Phố Bà Rịa Bình Giã
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
8 Thành Phố Bà Rịa Hẻm 60 (Bùi Lâm)
Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
9 Thành Phố Bà Rịa Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn
-
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
10 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
11 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
12 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
13 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.466.000 8.544.000
14 Thành Phố Bà Rịa Châu Văn Biết
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
15 Thành Phố Bà Rịa Chi Lăng
Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
16 Thành Phố Bà Rịa Cù Chính Lan
Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
17 Thành Phố Bà Rịa Duy Tân (Nguyễn Khuyến)
Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
18 Thành Phố Bà Rịa Dương Bạch Mai
QL 51 - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
19 Thành Phố Bà Rịa Đặng Nguyên Cẩn
Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
20 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ
Cù Chính Lan - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
21 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ
Đoạn đường bê tông còn lại -
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
22 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ
Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
23 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ
Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
24 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55)
Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
25 Thành Phố Bà Rịa Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
26 Thành Phố Bà Rịa Bùi Lâm
Nguyễn Tất Thành - Nam Quốc Cang
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
27 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Nhà Tròn - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
28 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
29 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu)
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
30 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
31 Thành Phố Bà Rịa Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua
Võ Thị Sáu - Hết nhựa
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
32 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Long
Đường 27/4 - Lê Thành Duy
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
33 Thành Phố Bà Rịa Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2
Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
34 Thành Phố Bà Rịa Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương
-
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
35 Thành Phố Bà Rịa Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa
Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
36 Thành Phố Bà Rịa Đường vào trụ sở khu phố 3
Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
37 Thành Phố Bà Rịa H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)
Hà Huy Tập - Hết nhựa
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
38 Thành Phố Bà Rịa H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)
Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
39 Thành Phố Bà Rịa H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)
Lê Duẩn - Bạch Đằng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
40 Thành Phố Bà Rịa H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)
Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
41 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập)
Hà Huy Tập - Hết nhựa
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
42 Thành Phố Bà Rịa H4 - CMT8 (Khu giáo chức)
Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
43 Thành Phố Bà Rịa H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)
Lê Duẩn - H6 - CMT8
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
44 Thành Phố Bà Rịa H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)
Nguyễn Thị Định - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
45 Thành Phố Bà Rịa H6 - CMT8 (Khu giáo chức)
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
46 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên
Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
47 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập - Phường Phước Trung
Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
48 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng
Lê Thành Duy - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
49 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng
Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
50 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Diệu
Cầu NM Nước - Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
51 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56)
Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
52 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Hoa Thám
Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
53 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Việt
Trọn đường -
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
54 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tri Tân
Bên hông Trường C.III -
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
55 Thành Phố Bà Rịa Huệ Đăng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
56 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương
Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
57 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương
Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
58 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2
Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
59 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương Ninh
Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
60 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Ngọc Hay
-
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
61 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tấn Phát
Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
62 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tịnh Của
Trọn đường -
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
63 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân
Võ Văn Kiệt - Trần Phú
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
64 Thành Phố Bà Rịa Lâm Quang Ky
Hùng Vương - Mộng Huê Lầu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
65 Thành Phố Bà Rịa Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)
Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
66 Thành Phố Bà Rịa Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56)
Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
67 Thành Phố Bà Rịa Lê Duẩn
Trọn đường -
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
68 Thành Phố Bà Rịa Lê Lai
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
69 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Chi Lăng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
70 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
71 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
72 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
73 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
74 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
75 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
76 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
77 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
78 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)
Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
79 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn
Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
80 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn
Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
81 Thành Phố Bà Rịa Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
82 Thành Phố Bà Rịa Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
83 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt
Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
84 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
85 Thành Phố Bà Rịa Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
86 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội)
Hùng Vương - Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
87 Thành Phố Bà Rịa Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
88 Thành Phố Bà Rịa Nam Quốc Can
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
89 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
90 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đức Kế
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
91 Thành Phố Bà Rịa Ngô Gia Tự
Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
92 Thành Phố Bà Rịa Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
93 Thành Phố Bà Rịa Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
94 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn An Ninh
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
95 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55)
Phi Yến - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
96 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
97 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
98 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55)
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
99 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chí Thanh
CMT8 - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
100 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Cư Trinh
CMT8 - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
101 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
102 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu
Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
103 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu
Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
104 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56)
Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
105 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
106 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh
Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
107 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Quốc lộ 51 - CMT8
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
108 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
109 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
110 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khoa Đăng
Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
111 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
112 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
113 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Tường
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
114 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)
Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
115 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)
Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
116 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
117 Thành Phố Bà Rịa Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
118 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình
Đoạn đã thảm nhựa -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
119 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình
Đoạn đường đất còn lại -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
120 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Châu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
121 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thanh Đằng
Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
122 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Định
CMT8 - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
123 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
124 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
125 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ
CMT8 - Chợ Long Toàn
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
126 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ
Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
127 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Hưởng
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
128 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
129 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
130 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi
27/4 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
131 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hùng
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
132 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hữu Chí
Trọn đường -
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
133 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường -
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
134 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)
27-Thg4 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
135 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
136 Thành Phố Bà Rịa Phạm Thiều
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
137 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Bạch
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
138 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
139 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng
Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
140 Thành Phố Bà Rịa Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh)
Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
141 Thành Phố Bà Rịa H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi)
Phan Châu Trinh - Hết nhựa
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
142 Thành Phố Bà Rịa Phan Đăng Lưu
Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
143 Thành Phố Bà Rịa H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
144 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
145 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
146 Thành Phố Bà Rịa H1- Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
147 Thành Phố Bà Rịa H3- Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
148 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)
Quốc lộ 51 - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
149 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
150 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ)
Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất ở đô thị 7.850.000 5.495.000 3.925.000 3.140.000
151 Thành Phố Bà Rịa Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
152 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Cầu Cỏ May - Trạm thu phí
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
153 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
154 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
155 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
156 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
157 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
158 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
159 Thành Phố Bà Rịa Tạ Quang Bửu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
160 Thành Phố Bà Rịa Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
161 Thành Phố Bà Rịa Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
162 Thành Phố Bà Rịa Tô Ký (P. Phước Trùng)
Bạch Đằng - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
163 Thành Phố Bà Rịa Tô Nguyệt Đình
Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 11.214.000 785.000 5.608.000 4.486.000
164 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
165 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
166 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 44
Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
167 Thành Phố Bà Rịa Trần Chánh Chiếu
Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch
Đất ở đô thị 7.326.000 5.128.000 3.663.000 2.931.000
168 Thành Phố Bà Rịa Trần Đại Nghĩa
CMT8 - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
169 Thành Phố Bà Rịa Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
170 Thành Phố Bà Rịa Trần Hưng Đạo
Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
171 Thành Phố Bà Rịa Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56)
Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu
Đất ở đô thị 8.971.000 628.000 4.486.000 3.588.000
172 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú
Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
173 Thành Phố Bà Rịa Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
174 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
175 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
176 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo
Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
177 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
178 Thành Phố Bà Rịa Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
179 Thành Phố Bà Rịa Trương Định
Đường 27/4 - Hùng Vương
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
180 Thành Phố Bà Rịa Trương Hán Siêu
Trọn đường (đã thảm nhựa) -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
181 Thành Phố Bà Rịa Trương Phúc Phan
-
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
182 Thành Phố Bà Rịa Trương Tấn Bửu
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
183 Thành Phố Bà Rịa Trương Vĩnh Ký
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
184 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
185 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh
Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
186 Thành Phố Bà Rịa Tú Mỡ
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
187 Thành Phố Bà Rịa Tuệ Tĩnh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
188 Thành Phố Bà Rịa Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn)
Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 7.326.000 5.128.000 3.663.000 2.931.000
189 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng
Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội)
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
190 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
191 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn
Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
192 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
193 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
194 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
195 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt
Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long
Đất ở đô thị 2.136.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
196 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Tần
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.326.000 5.129.000 3.663.000 2.931.000
197 Thành Phố Bà Rịa Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)
Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh
Đất ở đô thị 11.214.000 7.850.000 5.608.000 4.486.000
198 Thành Phố Bà Rịa Võ Duy Ninh (P. Long Toàn)
Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
199 Thành Phố Bà Rịa Cao Triều Phát - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
200 Thành Phố Bà Rịa Chu Văn An - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
201 Thành Phố Bà Rịa Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
202 Thành Phố Bà Rịa Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
203 Thành Phố Bà Rịa Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
204 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát
-
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
205 Thành Phố Bà Rịa Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
206 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
207 Thành Phố Bà Rịa Kỳ Đồng - Khu Gò Cát
Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
208 Thành Phố Bà Rịa Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
209 Thành Phố Bà Rịa Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát
Lê Chân - Chu Văn An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
210 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
211 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
212 Thành Phố Bà Rịa Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
213 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát
Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
214 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
215 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát
Trọng đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
216 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát
Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
217 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát
Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
218 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát
Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
219 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
220 Thành Phố Bà Rịa Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
221 Thành Phố Bà Rịa Phan Bội Châu - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 41.871.000
222 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
223 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát
Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ)
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
224 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
225 Thành Phố Bà Rịa Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20
Phạm Ngọc Thạch - Nguyễn Chánh Sắt
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
226 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20
Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
227 Thành Phố Bà Rịa Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20
Đường 27/4 - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
228 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
229 Thành Phố Bà Rịa Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
230 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20
Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
231 Thành Phố Bà Rịa Tản Đà - Khu tái định cư H20
Hùng Vương - Huỳnh Khương An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
232 Thành Phố Bà Rịa Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
233 Thành Phố Bà Rịa Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
234 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát
Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
235 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát
Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
236 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát
Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
237 Thành Phố Bà Rịa Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát
Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
238 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập
Đất ở đô thị 9.719.000 6.803.000 4.859.000 3.888.000
239 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 9.719.000 6.803.000 4.859.000 3.888.000
240 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát
Trần Huy Liệu - Hết tuyến
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
241 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Hưởng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
242 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát
Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
243 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
244 Thành Phố Bà Rịa Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
245 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn
Trần Phú - Lý Chí Thắng
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
246 Thành Phố Bà Rịa Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Nguyễn Lân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
247 Thành Phố Bà Rịa Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
248 Thành Phố Bà Rịa Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn
Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
249 Thành Phố Bà Rịa Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
250 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
251 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
252 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn
Trần Phú - Nam Cao
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
253 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn
Hồ Thành Biên - Trần Phú
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
254 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
255 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
256 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Kha Vạn Cân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
257 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
258 Thành Phố Bà Rịa Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn
Hồ Thành Biên - Trần Phú
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
259 Thành Phố Bà Rịa Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
260 Thành Phố Bà Rịa Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Kha Vạn Cân
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
261 Thành Phố Bà Rịa Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn
Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
262 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4
-
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
263 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư công viên 30-4
Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
264 Thành Phố Bà Rịa Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
265 Thành Phố Bà Rịa Yên Thế - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
266 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4
Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
267 Thành Phố Bà Rịa Mạc Chính Chung - Khu tái định cư công viên 30-4
Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
268 Thành Phố Bà Rịa Lê Tuấn Kiệt - Khu tái định cư công viên 30-4
Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
269 Thành Phố Bà Rịa Phan Thanh Giản - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
270 Thành Phố Bà Rịa Hà Đức Trọng - Khu tái định cư công viên 30-4
Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
271 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
272 Thành Phố Bà Rịa Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
273 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
274 Thành Phố Bà Rịa Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
275 Thành Phố Bà Rịa Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51)
Đất ở đô thị 11.214.000 785.000 5.608.000 4.486.000
276 Thành Phố Bà Rịa Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 11.214.000 785.000 5.608.000 4.486.000
277 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
278 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
279 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân
Đất ở đô thị 9.719.000 6.803.000 4.859.000 3.888.000
280 Thành Phố Bà Rịa Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
281 Thành Phố Bà Rịa Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
282 Thành Phố Bà Rịa Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
283 Thành Phố Bà Rịa Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
284 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
285 Thành Phố Bà Rịa Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
286 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Trần Phú - Hà Văn Lao
Đất ở đô thị 942.000 6.594.000 4.710.000 3.768.000
287 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm)
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
288 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm)
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
289 Thành Phố Bà Rịa Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
290 Thành Phố Bà Rịa Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
291 Thành Phố Bà Rịa Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
292 Thành Phố Bà Rịa Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
293 Thành Phố Bà Rịa Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
294 Thành Phố Bà Rịa Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
295 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm
Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
296 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
297 Thành Phố Bà Rịa Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
298 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
299 Thành Phố Bà Rịa Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
300 Thành Phố Bà Rịa Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh
Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài)
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
301 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung)
Phan Châu Trinh - cuối đường
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
302 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
303 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm)
-
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
304 Thành Phố Bà Rịa Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng)
Trọn đường -
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
305 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4)
-
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
306 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu
Đất ở đô thị 14.952.000 10.466.000 7.476.000 5.981.000
307 Thành Phố Bà Rịa Tuyến đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (đường vào hồ khu phố 3)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
308 Thành Phố Bà Rịa Tuyến đường ranh đất Ngân hàng
Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
309 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56
Giáp ranh phường Long Hương - Hết địa phận phường Kim Dinh
Đất ở đô thị 11.214.000 785.000 5.607.000 4.486.000
310 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
311 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
312 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
313 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
314 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
315 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
316 Thành Phố Bà Rịa Bình Giã
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
317 Thành Phố Bà Rịa Hẻm 60 (Bùi Lâm)
Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
318 Thành Phố Bà Rịa Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn
-
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
319 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 640.800 5.126.400
320 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
321 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
322 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.279.600 5.126.400
323 Thành Phố Bà Rịa Châu Văn Biết
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
324 Thành Phố Bà Rịa Chi Lăng
Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
325 Thành Phố Bà Rịa Cù Chính Lan
Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
326 Thành Phố Bà Rịa Duy Tân (Nguyễn Khuyến)
Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
327 Thành Phố Bà Rịa Dương Bạch Mai
QL 51 - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
328 Thành Phố Bà Rịa Đặng Nguyên Cẩn
Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
329 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ
Cù Chính Lan - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
330 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ
Đoạn đường bê tông còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
331 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ
Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
332 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ
Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
333 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55)
Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
334 Thành Phố Bà Rịa Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
335 Thành Phố Bà Rịa Bùi Lâm
-
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
336 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Nhà Tròn - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
337 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
338 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu)
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
339 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
340 Thành Phố Bà Rịa Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua
Võ Thị Sáu - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
341 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Long
Đường 27/4 - Lê Thành Duy
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
342 Thành Phố Bà Rịa Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2
Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
343 Thành Phố Bà Rịa Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương
-
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
344 Thành Phố Bà Rịa Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa
Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
345 Thành Phố Bà Rịa Đường vào trụ sở khu phố 3
Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
346 Thành Phố Bà Rịa H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)
Hà Huy Tập - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
347 Thành Phố Bà Rịa H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)
Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
348 Thành Phố Bà Rịa H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)
Lê Duẩn - Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
349 Thành Phố Bà Rịa H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)
Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
350 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập)
Hà Huy Tập - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
351 Thành Phố Bà Rịa H4 - CMT8 (Khu giáo chức)
Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
352 Thành Phố Bà Rịa H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)
Lê Duẩn - H6 - CMT8
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
353 Thành Phố Bà Rịa H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)
Nguyễn Thị Định - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
354 Thành Phố Bà Rịa H6 - CMT8 (Khu giáo chức)
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
355 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên
Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
356 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập - Phường Phước Trung
Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
357 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng
Lê Thành Duy - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
358 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng
Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
359 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Diệu
Cầu NM Nước - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
360 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56)
Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
361 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Hoa Thám
Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
362 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Việt
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
363 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tri Tân
Bên hông Trường C.III -
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
364 Thành Phố Bà Rịa Huệ Đăng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
365 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương
Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
366 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương
Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
367 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2
Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
368 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương Ninh
Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
369 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Ngọc Hay
-
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 6.408.000 5.126.400
370 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tấn Phát
Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
371 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tịnh Của
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
372 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân
Võ Văn Kiệt - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
373 Thành Phố Bà Rịa Lâm Quang Ky
Hùng Vương - Mộng Huê Lầu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
374 Thành Phố Bà Rịa Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)
Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
375 Thành Phố Bà Rịa Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56)
Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
376 Thành Phố Bà Rịa Lê Duẩn
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
377 Thành Phố Bà Rịa Lê Lai
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
378 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Chi Lăng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
379 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
380 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
381 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
382 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
383 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 640.800 5.126.400
384 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
385 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
386 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
387 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)
Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
388 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn
Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
389 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn
Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
390 Thành Phố Bà Rịa Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
391 Thành Phố Bà Rịa Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
392 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt
Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
393 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
394 Thành Phố Bà Rịa Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
395 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội)
Hùng Vương - Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
396 Thành Phố Bà Rịa Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
397 Thành Phố Bà Rịa Nam Quốc Can
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
398 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
399 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đức Kế
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
400 Thành Phố Bà Rịa Ngô Gia Tự
Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
401 Thành Phố Bà Rịa Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
402 Thành Phố Bà Rịa Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
403 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn An Ninh
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
404 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55)
Phi Yến - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
405 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
406 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
407 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55)
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
408 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chí Thanh
CMT8 - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
409 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Cư Trinh
CMT8 - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
410 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
411 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu
Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
412 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu
Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
413 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56)
Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
414 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 6.408.000 5.126.400
415 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh
Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
416 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Quốc lộ 51 - CMT8
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
417 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
418 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
419 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khoa Đăng
Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
420 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
421 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
422 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Tường
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
423 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)
Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
424 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)
Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 640.800 5.126.400
425 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
426 Thành Phố Bà Rịa Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
427 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình
Đoạn đã thảm nhựa -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
428 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình
Đoạn đường đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
429 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Châu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
430 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thanh Đằng
Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát
Đất TM-DV đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
431 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Định
CMT8 - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
432 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
433 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
434 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ
CMT8 - Chợ Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
435 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ
Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
436 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Hưởng
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
437 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
438 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
439 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi
27/4 - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
440 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hùng
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
441 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hữu Chí
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
442 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
443 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)
27-Thg4 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
444 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
445 Thành Phố Bà Rịa Phạm Thiều
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
446 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Bạch
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
447 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
448 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng
Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
449 Thành Phố Bà Rịa Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh)
Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
450 Thành Phố Bà Rịa H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi)
Phan Châu Trinh - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
451 Thành Phố Bà Rịa Phan Đăng Lưu
Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
452 Thành Phố Bà Rịa H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
453 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
454 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
455 Thành Phố Bà Rịa H1- Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
456 Thành Phố Bà Rịa H3- Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
457 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)
Quốc lộ 51 - Hết nhựa
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
458 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
459 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ)
Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000
460 Thành Phố Bà Rịa Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
461 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Cầu Cỏ May - Trạm thu phí
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
462 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
463 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh
Đất TM-DV đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
464 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
465 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
466 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
467 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
468 Thành Phố Bà Rịa Tạ Quang Bửu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
469 Thành Phố Bà Rịa Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
470 Thành Phố Bà Rịa Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
471 Thành Phố Bà Rịa Tô Ký (P. Phước Trùng)
Bạch Đằng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
472 Thành Phố Bà Rịa Tô Nguyệt Đình
Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 471.000 3.364.800 2.691.600
473 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
474 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
475 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 44
Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
476 Thành Phố Bà Rịa Trần Chánh Chiếu
Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.076.800 2.197.800 1.758.600
477 Thành Phố Bà Rịa Trần Đại Nghĩa
CMT8 - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
478 Thành Phố Bà Rịa Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
479 Thành Phố Bà Rịa Trần Hưng Đạo
Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
480 Thành Phố Bà Rịa Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56)
Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 376.800 2.691.600 2.152.800
481 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú
Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
482 Thành Phố Bà Rịa Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
483 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
484 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
485 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo
Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
486 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
487 Thành Phố Bà Rịa Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
488 Thành Phố Bà Rịa Trương Định
Đường 27/4 - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
489 Thành Phố Bà Rịa Trương Hán Siêu
Trọn đường (đã thảm nhựa) -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
490 Thành Phố Bà Rịa Trương Phúc Phan
-
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
491 Thành Phố Bà Rịa Trương Tấn Bửu
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
492 Thành Phố Bà Rịa Trương Vĩnh Ký
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
493 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
494 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh
Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
495 Thành Phố Bà Rịa Tú Mỡ
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
496 Thành Phố Bà Rịa Tuệ Tĩnh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
497 Thành Phố Bà Rịa Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn)
Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.076.800 2.197.800 1.758.600
498 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng
Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội)
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
499 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
500 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn
Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
501 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
502 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
503 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
504 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt
Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long
Đất TM-DV đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
505 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Tần
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
506 Thành Phố Bà Rịa Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)
Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
507 Thành Phố Bà Rịa Võ Duy Ninh (P. Long Toàn)
Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
508 Thành Phố Bà Rịa Cao Triều Phát - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
509 Thành Phố Bà Rịa Chu Văn An - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
510 Thành Phố Bà Rịa Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
511 Thành Phố Bà Rịa Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
512 Thành Phố Bà Rịa Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
513 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát
-
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
514 Thành Phố Bà Rịa Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
515 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
516 Thành Phố Bà Rịa Kỳ Đồng - Khu Gò Cát
Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
517 Thành Phố Bà Rịa Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
518 Thành Phố Bà Rịa Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát
Lê Chân - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
519 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
520 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
521 Thành Phố Bà Rịa Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
522 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát
Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
523 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
524 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát
Trọng đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
525 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát
Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
526 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát
Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
527 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát
Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
528 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
529 Thành Phố Bà Rịa Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
530 Thành Phố Bà Rịa Phan Bội Châu - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 25.122.600
531 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
532 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát
Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
533 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
534 Thành Phố Bà Rịa Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20
Phạm Ngọc Thạch - Nguyễn Chánh Sắt
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
535 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20
Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
536 Thành Phố Bà Rịa Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20
Đường 27/4 - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
537 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
538 Thành Phố Bà Rịa Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
539 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20
Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
540 Thành Phố Bà Rịa Tản Đà - Khu tái định cư H20
Hùng Vương - Huỳnh Khương An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
541 Thành Phố Bà Rịa Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
542 Thành Phố Bà Rịa Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
543 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát
Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
544 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát
Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
545 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát
Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
546 Thành Phố Bà Rịa Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát
Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
547 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập
Đất TM-DV đô thị 5.831.400 4.081.800 2.915.400 2.332.800
548 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 5.831.400 4.081.800 2.915.400 2.332.800
549 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát
Trần Huy Liệu - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
550 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Hưởng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
551 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát
Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
552 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
553 Thành Phố Bà Rịa Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
554 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn
Trần Phú - Lý Chí Thắng
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
555 Thành Phố Bà Rịa Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Nguyễn Lân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
556 Thành Phố Bà Rịa Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
557 Thành Phố Bà Rịa Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn
Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
558 Thành Phố Bà Rịa Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
559 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
560 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
561 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn
Trần Phú - Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
562 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn
Hồ Thành Biên - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
563 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
564 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
565 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Kha Vạn Cân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
566 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
567 Thành Phố Bà Rịa Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn
Hồ Thành Biên - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
568 Thành Phố Bà Rịa Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
569 Thành Phố Bà Rịa Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Kha Vạn Cân
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
570 Thành Phố Bà Rịa Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn
Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
571 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4
-
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
572 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư công viên 30-4
Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
573 Thành Phố Bà Rịa Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
574 Thành Phố Bà Rịa Yên Thế - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
575 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4
Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
576 Thành Phố Bà Rịa Mạc Chính Chung - Khu tái định cư công viên 30-4
Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
577 Thành Phố Bà Rịa Lê Tuấn Kiệt - Khu tái định cư công viên 30-4
Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
578 Thành Phố Bà Rịa Phan Thanh Giản - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
579 Thành Phố Bà Rịa Hà Đức Trọng - Khu tái định cư công viên 30-4
Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
580 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
581 Thành Phố Bà Rịa Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
582 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
583 Thành Phố Bà Rịa Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
584 Thành Phố Bà Rịa Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51)
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 471.000 3.364.800 2.691.600
585 Thành Phố Bà Rịa Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 471.000 3.364.800 2.691.600
586 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
587 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
588 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân
Đất TM-DV đô thị 5.831.400 4.081.800 2.915.400 2.332.800
589 Thành Phố Bà Rịa Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
590 Thành Phố Bà Rịa Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
591 Thành Phố Bà Rịa Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
592 Thành Phố Bà Rịa Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
593 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
594 Thành Phố Bà Rịa Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
595 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Trần Phú - Hà Văn Lao
Đất TM-DV đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
596 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm)
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
597 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm)
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
598 Thành Phố Bà Rịa Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
599 Thành Phố Bà Rịa Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
600 Thành Phố Bà Rịa Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
601 Thành Phố Bà Rịa Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
602 Thành Phố Bà Rịa Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
603 Thành Phố Bà Rịa Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
604 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm
Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
605 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
606 Thành Phố Bà Rịa Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
607 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
608 Thành Phố Bà Rịa Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
609 Thành Phố Bà Rịa Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh
Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
610 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung)
Phan Châu Trinh - cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
611 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
612 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm)
-
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
613 Thành Phố Bà Rịa Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
614 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4)
-
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
615 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu
Đất TM-DV đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
616 Thành Phố Bà Rịa Tuyến đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (đường vào hồ khu phố 3)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
617 Thành Phố Bà Rịa Tuyến đường ranh đất Ngân hàng
Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
618 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56
Giáp ranh phường Long Hương - Hết địa phận phường Kim Dinh
Đất TM-DV đô thị 6.728.400 471.000 3.364.200 2.691.600
619 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
620 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
621 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
622 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
623 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
624 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
625 Thành Phố Bà Rịa Bình Giã
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
626 Thành Phố Bà Rịa Hẻm 60 (Bùi Lâm)
Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
627 Thành Phố Bà Rịa Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn
-
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
628 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 640.800 5.126.400
629 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
630 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
631 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.279.600 5.126.400
632 Thành Phố Bà Rịa Châu Văn Biết
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
633 Thành Phố Bà Rịa Chi Lăng
Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
634 Thành Phố Bà Rịa Cù Chính Lan
Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
635 Thành Phố Bà Rịa Duy Tân (Nguyễn Khuyến)
Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
636 Thành Phố Bà Rịa Dương Bạch Mai
QL 51 - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
637 Thành Phố Bà Rịa Đặng Nguyên Cẩn
Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
638 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ
Cù Chính Lan - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
639 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ
Đoạn đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
640 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ
Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
641 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ
Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
642 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55)
Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
643 Thành Phố Bà Rịa Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
644 Thành Phố Bà Rịa Bùi Lâm
-
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
645 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Nhà Tròn - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
646 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
647 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu)
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
648 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4
Nhà Tròn (CMT8) - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
649 Thành Phố Bà Rịa Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua
Võ Thị Sáu - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
650 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Long
Đường 27/4 - Lê Thành Duy
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
651 Thành Phố Bà Rịa Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2
Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
652 Thành Phố Bà Rịa Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương
-
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
653 Thành Phố Bà Rịa Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa
Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
654 Thành Phố Bà Rịa Đường vào trụ sở khu phố 3
Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
655 Thành Phố Bà Rịa H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)
Hà Huy Tập - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
656 Thành Phố Bà Rịa H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)
Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
657 Thành Phố Bà Rịa H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)
Lê Duẩn - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
658 Thành Phố Bà Rịa H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)
Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
659 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập)
Hà Huy Tập - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
660 Thành Phố Bà Rịa H4 - CMT8 (Khu giáo chức)
Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
661 Thành Phố Bà Rịa H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức)
Lê Duẩn - H6 - CMT8
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
662 Thành Phố Bà Rịa H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)
Nguyễn Thị Định - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
663 Thành Phố Bà Rịa H6 - CMT8 (Khu giáo chức)
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
664 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên
Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
665 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập - Phường Phước Trung
Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
666 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng
Lê Thành Duy - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
667 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng
Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
668 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Diệu
Cầu NM Nước - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
669 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56)
Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
670 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Hoa Thám
Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
671 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Việt
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
672 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tri Tân
Bên hông Trường C.III -
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
673 Thành Phố Bà Rịa Huệ Đăng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
674 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương
Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
675 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương
Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
676 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2
Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
677 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương Ninh
Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
678 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Ngọc Hay
-
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 6.408.000 5.126.400
679 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tấn Phát
Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
680 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tịnh Của
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
681 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân
Võ Văn Kiệt - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
682 Thành Phố Bà Rịa Lâm Quang Ky
Hùng Vương - Mộng Huê Lầu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
683 Thành Phố Bà Rịa Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)
Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
684 Thành Phố Bà Rịa Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56)
Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
685 Thành Phố Bà Rịa Lê Duẩn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
686 Thành Phố Bà Rịa Lê Lai
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
687 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Chi Lăng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
688 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
689 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi
Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
690 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
691 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
692 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn
Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 640.800 5.126.400
693 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
694 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
695 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy
Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
696 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)
Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
697 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn
Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
698 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn
Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
699 Thành Phố Bà Rịa Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
700 Thành Phố Bà Rịa Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
701 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt
Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
702 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt
Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
703 Thành Phố Bà Rịa Lý Tự Trọng
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
704 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội)
Hùng Vương - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
705 Thành Phố Bà Rịa Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
706 Thành Phố Bà Rịa Nam Quốc Can
Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
707 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
708 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đức Kế
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
709 Thành Phố Bà Rịa Ngô Gia Tự
Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
710 Thành Phố Bà Rịa Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
711 Thành Phố Bà Rịa Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
712 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn An Ninh
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
713 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55)
Phi Yến - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
714 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
715 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình
Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
716 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55)
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
717 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chí Thanh
CMT8 - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
718 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Cư Trinh
CMT8 - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
719 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Du
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
720 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu
Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
721 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu
Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
722 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56)
Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
723 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huệ
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 6.408.000 5.126.400
724 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh
Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
725 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Quốc lộ 51 - CMT8
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
726 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
727 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
728 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khoa Đăng
Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
729 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Văn Cừ - Hẻm 492 Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
730 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng
Nguyễn Văn Cừ - Giáp đường mòn KP1, giáp huyện Long Điền
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
731 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Tường
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
732 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)
Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
733 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)
Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 640.800 5.126.400
734 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
735 Thành Phố Bà Rịa Đường 3/2 (tên cũ: Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
736 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình
Đoạn đã thảm nhựa -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
737 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình
Đoạn đường đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
738 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Châu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
739 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thanh Đằng
Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát
Đất SX-KD đô thị 17.942.400 12.559.800 8.971.200 7.177.200
740 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Định
CMT8 - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
741 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
742 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
743 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ
CMT8 - Chợ Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
744 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ
Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
745 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Hưởng
Trần Hưng Đạo - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
746 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
747 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
748 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi
27/4 - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
749 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hùng
Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
750 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hữu Chí
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
751 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
752 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)
27-Thg4 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
753 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
754 Thành Phố Bà Rịa Phạm Thiều
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
755 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Bạch
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
756 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
757 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng
Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
758 Thành Phố Bà Rịa Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh)
Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
759 Thành Phố Bà Rịa H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi)
Phan Châu Trinh - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
760 Thành Phố Bà Rịa Phan Đăng Lưu
Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
761 Thành Phố Bà Rịa H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
762 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
763 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên
Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
764 Thành Phố Bà Rịa H1- Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
765 Thành Phố Bà Rịa H3- Trần Hưng Đạo
Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
766 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)
Quốc lộ 51 - Hết nhựa
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
767 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
768 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ)
Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 4.710.000 3.297.000 2.355.000 1.884.000
769 Thành Phố Bà Rịa Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
770 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Cầu Cỏ May - Trạm thu phí
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
771 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
772 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh
Đất SX-KD đô thị 12.816.000 8.971.200 6.408.000 5.126.400
773 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
774 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
775 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51
Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
776 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
777 Thành Phố Bà Rịa Tạ Quang Bửu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
778 Thành Phố Bà Rịa Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
779 Thành Phố Bà Rịa Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55)
Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
780 Thành Phố Bà Rịa Tô Ký (P. Phước Trùng)
Bạch Đằng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
781 Thành Phố Bà Rịa Tô Nguyệt Đình
Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 471.000 3.364.800 2.691.600
782 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng
Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
783 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
784 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 44
Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
785 Thành Phố Bà Rịa Trần Chánh Chiếu
Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.076.800 2.197.800 1.758.600
786 Thành Phố Bà Rịa Trần Đại Nghĩa
CMT8 - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
787 Thành Phố Bà Rịa Trần Huy Liệu
Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
788 Thành Phố Bà Rịa Trần Hưng Đạo
Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
789 Thành Phố Bà Rịa Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56)
Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 376.800 2.691.600 2.152.800
790 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú
Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
791 Thành Phố Bà Rịa Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
792 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
793 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)
Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
794 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo
Rạch Gầm - Xoài Mút - Phan Văn Trị
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
795 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
796 Thành Phố Bà Rịa Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh)
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
797 Thành Phố Bà Rịa Trương Định
Đường 27/4 - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
798 Thành Phố Bà Rịa Trương Hán Siêu
Trọn đường (đã thảm nhựa) -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
799 Thành Phố Bà Rịa Trương Phúc Phan
-
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
800 Thành Phố Bà Rịa Trương Tấn Bửu
Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
801 Thành Phố Bà Rịa Trương Vĩnh Ký
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
802 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh
Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
803 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh
Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
804 Thành Phố Bà Rịa Tú Mỡ
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 7.177.200 5.024.400 3.588.600 2.870.400
805 Thành Phố Bà Rịa Tuệ Tĩnh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
806 Thành Phố Bà Rịa Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn)
Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.076.800 2.197.800 1.758.600
807 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng
Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội)
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
808 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
809 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn
Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
810 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
811 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
812 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
813 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt
Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long
Đất SX-KD đô thị 1.281.600 8.971.200 640.800 5.126.400
814 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Tần
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 4.395.600 3.077.400 2.197.800 1.758.600
815 Thành Phố Bà Rịa Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)
Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 4.710.000 3.364.800 2.691.600
816 Thành Phố Bà Rịa Võ Duy Ninh (P. Long Toàn)
Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
817 Thành Phố Bà Rịa Cao Triều Phát - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
818 Thành Phố Bà Rịa Chu Văn An - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
819 Thành Phố Bà Rịa Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
820 Thành Phố Bà Rịa Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
821 Thành Phố Bà Rịa Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát
Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa)
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
822 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát
-
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
823 Thành Phố Bà Rịa Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
824 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
825 Thành Phố Bà Rịa Kỳ Đồng - Khu Gò Cát
Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
826 Thành Phố Bà Rịa Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
827 Thành Phố Bà Rịa Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát
Lê Chân - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
828 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
829 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
830 Thành Phố Bà Rịa Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
831 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát
Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
832 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Huân - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
833 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Tiến - Khu Gò Cát
Trọng đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
834 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát
Võ Thị Sáu - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
835 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Phúc Chu - Khu Gò Cát
Nguyễn Hữu Huân - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
836 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trọng Quản - Khu Gò Cát
Hoàng Hoa Thám - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
837 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Nguyễn - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
838 Thành Phố Bà Rịa Phan Anh (đã điều chỉnh thông tuyến gộp đường Hoàng Văn Thụ (cũ) - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
839 Thành Phố Bà Rịa Phan Bội Châu - Khu Gò Cát
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 25.122.600
840 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát
Nguyễn Phúc Chu - Nguyễn Văn Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
841 Thành Phố Bà Rịa Thích Thiện Chiếu - Khu Gò Cát
Nguyễn Hữu Tiến - Lê Hữu Trác (Hồ Đắc Di cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
842 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Hoài Đức - Khu Gò Cát
Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Trọng Quân
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
843 Thành Phố Bà Rịa Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) - Khu tái định cư H20
Phạm Ngọc Thạch - Nguyễn Chánh Sắt
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
844 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương An - Khu tái định cư H20
Đường 27/4 - Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
845 Thành Phố Bà Rịa Lưu Chí Hiếu - Khu tái định cư H20
Đường 27/4 - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
846 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
847 Thành Phố Bà Rịa Phạm Phú Thứ - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
848 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Hớn - Khu tái định cư H20
Tôn Thất Thuyết - Huỳnh Khương An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
849 Thành Phố Bà Rịa Tản Đà - Khu tái định cư H20
Hùng Vương - Huỳnh Khương An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
850 Thành Phố Bà Rịa Tăng Bạt Hổ - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
851 Thành Phố Bà Rịa Trần Khánh Dư - Khu tái định cư H20
Nguyễn Văn Trỗi - Huỳnh Khương An
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
852 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) - Khu dân cư Triều Phát
Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
853 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) - Khu dân cư Triều Phát
Thái Văn Lung - Nguyễn Thần Hiến
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
854 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) - Khu dân cư Triều Phát
Trần Huy Liệu - Nguyễn Thị Thập
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
855 Thành Phố Bà Rịa Lý Ban (QHTP1) - Khu dân cư Triều Phát
Đặng Thị Mai - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
856 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khánh Toàn - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Thập
Đất SX-KD đô thị 5.831.400 4.081.800 2.915.400 2.332.800
857 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 5.831.400 4.081.800 2.915.400 2.332.800
858 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Siêu (QHTP2) - Khu dân cư Triều Phát
Trần Huy Liệu - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
859 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Hưởng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
860 Thành Phố Bà Rịa Thái Văn Lung - Khu dân cư Triều Phát
Không vỉa hè - Nguyễn Văn Hưởng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
861 Thành Phố Bà Rịa Đặng Thái Thân - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Kha Vạn Cân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
862 Thành Phố Bà Rịa Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm) - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
863 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Mẫn Đạt - Khu dân cư Long Toàn
Trần Phú - Lý Chí Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
864 Thành Phố Bà Rịa Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực) - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Nguyễn Lân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
865 Thành Phố Bà Rịa Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ) - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
866 Thành Phố Bà Rịa Mai Hắc Đế - Khu dân cư Long Toàn
Võ Văn Kiệt - Thiếu Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
867 Thành Phố Bà Rịa Nam Cao - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
868 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Biểu - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
869 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chích - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Trực
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
870 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hiền - Khu dân cư Long Toàn
Trần Phú - Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
871 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Lân (Võ Trường Toản) - Khu dân cư Long Toàn
Hồ Thành Biên - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
872 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Quyền - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
873 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Lân
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
874 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trực - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Kha Vạn Cân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
875 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Xí - Khu dân cư Long Toàn
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Mẫn Đạt
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
876 Thành Phố Bà Rịa Nhất Chi Mai - Khu dân cư Long Toàn
Hồ Thành Biên - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
877 Thành Phố Bà Rịa Phùng Hưng - Khu dân cư Long Toàn
Nguyễn Thái Học - Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
878 Thành Phố Bà Rịa Thiếu Sơn - Khu dân cư Long Toàn
Xuân Diệu - Kha Vạn Cân
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
879 Thành Phố Bà Rịa Xuân Diệu (Lý Nam Đế) - Khu dân cư Long Toàn
Võ Văn Kiệt - Lý Chí Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
880 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường trong khu TĐC 30-4
-
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
881 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư công viên 30-4
Lý Thái Tổ - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
882 Thành Phố Bà Rịa Đường N5 (Lý Thái Tổ) - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
883 Thành Phố Bà Rịa Yên Thế - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
884 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Hoa - Khu tái định cư công viên 30-4
Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
885 Thành Phố Bà Rịa Mạc Chính Chung - Khu tái định cư công viên 30-4
Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
886 Thành Phố Bà Rịa Lê Tuấn Kiệt - Khu tái định cư công viên 30-4
Lê Văn Duyệt - Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
887 Thành Phố Bà Rịa Phan Thanh Giản - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
888 Thành Phố Bà Rịa Hà Đức Trọng - Khu tái định cư công viên 30-4
Nguyễn Thị Hoa - Lê Tuấn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
889 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Khu tái định cư công viên 30-4
Phạm Hùng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
890 Thành Phố Bà Rịa Hồ Đản - Khu tái định cư công viên 30-4
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
891 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Tuệ - Khu tái định cư công viên 30-4
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
892 Thành Phố Bà Rịa Trần Quốc Toản (đường gom QL51) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Xuân Soạn - Hoàng Việt
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
893 Thành Phố Bà Rịa Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản) - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Xuân Soạn - Võ Trường Toản (đường gom QL51)
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 471.000 3.364.800 2.691.600
894 Thành Phố Bà Rịa Võ Trường Toản - Khu tái định cư Đồng Mắt Mèo
Trần Quốc Toản - Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 471.000 3.364.800 2.691.600
895 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
896 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
897 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Lê Long Vân
Đất SX-KD đô thị 5.831.400 4.081.800 2.915.400 2.332.800
898 Thành Phố Bà Rịa Bùi Dương Lịch - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Đặng Xuân Bảo
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
899 Thành Phố Bà Rịa Đặng Phúc Thông - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
900 Thành Phố Bà Rịa Hà Văn Lao - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lê Long Vân - Nguyễn Bá Phát
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
901 Thành Phố Bà Rịa Lương Hữu Khánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Hoàng Hoa Thám - Huỳnh Bá Chánh
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
902 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bá Phát - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Lương Hữu Khánh - Bùi Dương Lịch
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
903 Thành Phố Bà Rịa Đặng Xuân Bảo - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Nguyễn Thái Học - Đặng Phúc Thông
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
904 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Bá Chánh - Khu tái định cư Bắc Hương Lô 10
Trần Phú - Hà Văn Lao
Đất SX-KD đô thị 565.200 3.956.400 2.826.000 2.260.800
905 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tùng Mậu - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm)
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
906 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Xuân Nghị - đường trong dự án Barimex (cũ) công ty DIC 4 (Phường Long Tâm)
Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
907 Thành Phố Bà Rịa Đường A2 - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
908 Thành Phố Bà Rịa Đường B (Ngô Tất Tố) - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
909 Thành Phố Bà Rịa Đường A - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
910 Thành Phố Bà Rịa Đường A1 - Khu tái định cư Phước Hưng
Đường B (Ngô Tất Tố) - Đường B2
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
911 Thành Phố Bà Rịa Đường B1 - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
912 Thành Phố Bà Rịa Đường B2 - Khu tái định cư Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Đường A2
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
913 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Long Tâm
Hoàng Hoa Thám - Kha Vạn Cân
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
914 Thành Phố Bà Rịa Đường D1 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
915 Thành Phố Bà Rịa Đường D2 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
916 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài) - Khu tái định cư Kim Dinh
Trịnh Đình Thảo - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
917 Thành Phố Bà Rịa Đường N1 - Khu tái định cư Kim Dinh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
918 Thành Phố Bà Rịa Đường N2 - Khu tái định cư Kim Dinh
Đường D2 - Rạch Gầm - Xoài Mút (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
919 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Thúc Kháng (P. Phước Trung)
Phan Châu Trinh - cuối đường
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
920 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp)
Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.023.800 3.516.600 2.512.200 2.009.400
921 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường còn lại trong dự án khu Hưng Việt có mặt cắt (4-7-4) (P. Long Tâm)
-
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
922 Thành Phố Bà Rịa Ngô Tất Tố (đường vào trường THCS Phước Hưng)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
923 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường L1, L2, L3, L4 (dự án nhà ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có mặt cắt (4-7- 4)
-
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
924 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Tất Thành - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD đô thị 8.971.200 6.279.600 4.485.600 3.588.600
925 Thành Phố Bà Rịa Tuyến đường nối Nguyễn Văn Linh – Điện Biên Phủ (đường vào hồ khu phố 3)
Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 6.279.600 4.395.600 3.139.800 2.512.200
926 Thành Phố Bà Rịa Tuyến đường ranh đất Ngân hàng
Lê Duẩn - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 10.252.800 7.177.200 5.126.400 4.101.000
927 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56
Giáp ranh phường Long Hương - Hết địa phận phường Kim Dinh
Đất SX-KD đô thị 6.728.400 471.000 3.364.200 2.691.600
928 Thành Phố Bà Rịa Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long)
Hương lộ 2 - Đường số 40
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
929 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương - xã Hòa Long
Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long
Đất ở nông thôn 12.304.000 8.612.000 6.151.000 4.921.000
930 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
931 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Đoạn có vỉa hè - Đường 22
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
932 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
933 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long
Đoạn có vỉa hè -
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
934 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) -
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
935 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long
Tỉnh lộ 52 - Đường số 1
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
936 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long
Đường số 1 - Ngã 5 Long Điền
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
937 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài - xã Hòa Long
Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng
Đất ở nông thôn 9.228.000 6.460.000 4.614.000 3.691.000
938 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long
Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân
Đất ở nông thôn 769.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
939 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long
Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I
Đất ở nông thôn 9.228.000 646.000 4.614.000 3.691.000
940 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long
Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
941 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
942 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Đường số 3 - Đường số 13
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
943 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Đường số 13 - Giáp Châu Đức
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
944 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
945 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
946 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
947 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
948 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
949 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
950 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long
Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng
Đất ở nông thôn 9.228.000 6.460.000 4.614.000 3.691.000
951 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long
Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2
Đất ở nông thôn 12.304.000 8.612.000 6.151.000 4.921.000
952 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long
Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
953 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long
Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
954 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè
Đất ở nông thôn 4.921.000 3.445.000 2.461.000 1.968.000
955 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
956 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m
-
Đất ở nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.879.000 1.504.000
957 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long
-
Đất ở nông thôn 4.229.000 296.000 2.114.000 1.692.000
958 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước)
Tỉnh lộ 52 - Đường số 9
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
959 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A
Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh
Đất ở nông thôn 4.614.000 323.000 2.307.000 1.846.000
960 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
961 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
962 Thành Phố Bà Rịa N4
Hương lộ 2 - Trần Phú
Đất ở nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
963 Thành Phố Bà Rịa D5
N1 - N6
Đất ở nông thôn 6.536.000 4.575.000 3.268.000 2.614.000
964 Thành Phố Bà Rịa D1
N1 - N6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
965 Thành Phố Bà Rịa D2
N1 - N6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
966 Thành Phố Bà Rịa D3
N1 - N6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
967 Thành Phố Bà Rịa D6
N2 - N6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
968 Thành Phố Bà Rịa D7
D8 - N6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
969 Thành Phố Bà Rịa D8
N1 - D7
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
970 Thành Phố Bà Rịa N1
D1 - D8
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
971 Thành Phố Bà Rịa N2
D2 - D8
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
972 Thành Phố Bà Rịa N3
D1 - D7
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
973 Thành Phố Bà Rịa N3A
D3 - D6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
974 Thành Phố Bà Rịa N5
D2 - D6
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
975 Thành Phố Bà Rịa N6
D1 - D7
Đất ở nông thôn 5.383.000 3.768.000 2.691.000 2.153.000
976 Thành Phố Bà Rịa Đường 69 (sau lưng Chợ Hòa Long)
Hương lộ 2 - Đường số 40
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
977 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương - xã Hòa Long
Mô Xoài - Ngã 4 Hòa Long
Đất TM-DV nông thôn 7.382.400 5.167.200 3.690.600 2.952.600
978 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Ngã 5 Long Điền - Tiếp giáp đoạn có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
979 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Đoạn có vỉa hè - Đường 22
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
980 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 - xã Hòa Long
Đường 22 - Hết đoạn không có vỉa hè
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
981 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long
Đoạn có vỉa hè -
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
982 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 3 - xã Hòa Long
Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long) -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
983 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long
Tỉnh lộ 52 - Đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
984 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 8 - xã Hòa Long
Đường số 1 - Ngã 5 Long Điền
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
985 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài - xã Hòa Long
Hùng Vương - Ranh xã Hòa Long, phường Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 5.536.800 3.876.000 2.768.400 2.214.600
986 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng ) - xã Hòa Long
Suối Lồ Ồ - Đường Phước Tân
Đất TM-DV nông thôn 461.400 3.229.800 2.307.000 1.845.600
987 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long
Cầu Máy nước - Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I
Đất TM-DV nông thôn 5.536.800 387.600 2.768.400 2.214.600
988 Thành Phố Bà Rịa Phước Tân - Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha) - xã Hòa Long
Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I - Giáp Châu Pha
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
989 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
990 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Đường số 3 - Đường số 13
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
991 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Đường số 13 - Giáp Châu Đức
Đất TM-DV nông thôn 2.952.600 2.067.000 1.476.600 1.180.800
992 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Đường số 45
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
993 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.921.600 2.745.000 1.960.800 1.568.400
994 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước
Đất TM-DV nông thôn 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600
995 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long
Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước
Đất TM-DV nông thôn 3.229.800 2.260.800 1.614.600 1.291.800
996 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long
Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương
Đất TM-DV nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
997 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long
Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long
Đất TM-DV nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
998 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long
Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 9.228.000 6.460.000 4.614.000 3.691.000
999 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long
Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2
Đất TM-DV nông thôn 12.304.000 8.612.000 6.151.000 4.921.000
1000 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long
Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56
Đất TM-DV nông thôn 7.690.000 5.383.000 3.845.000 3.076.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
2 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Đình Chiểu - Vòng xoay Chi Lăng
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
3 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Vòng xoay Chi Lăng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
4 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000
5 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
6 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng
Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng
Đất ở đô thị 17.088.000 11.962.000 8.544.000 6.835.000
7 Thành Phố Bà Rịa Bình Giã
Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
8 Thành Phố Bà Rịa Hẻm 60 (Bùi Lâm)
Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc
Đất ở đô thị 11.962.000 8.374.000 5.981.000 4.784.000
9 Thành Phố Bà Rịa Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn
-
Đất ở đô thị 8.373.000 5.861.000 4.187.000 3.349.000
10 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 1.068.000 8.544.000
11 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
12 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu
Đất ở đô thị 29.904.000 20.933.000 14.952.000 11.962.000
13 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám
Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.466.000 8.544.000
14 Thành Phố Bà Rịa Châu Văn Biết
Lê Duẩn - Hết nhựa
Đất ở đô thị 10.466.000 7.326.000 5.233.000 4.187.000
15 Thành Phố Bà Rịa Chi Lăng
Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2
Đất ở đô thị 21.360.000 14.952.000 10.680.000 8.544.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bà Rịa

4.8/5 - (963 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?