Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá năm 2025

Khu vực: Thành phố Rạch Giá.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 86.000 đến 25.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn An - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Lê Văn Long - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 9.555.000 5.733.000 3.439.800 2.063.880
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 9.555.000 5.733.000 3.439.800 2.063.880
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển
Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển
Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Thượng - Đến Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Cống kênh cụt
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - đường số 31
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Thị Ràng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - Trần Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường
từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường
từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 3 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ - Khu đô thị Phú Cường
-
Đất TM-DV đô thị 4.802.000 2.881.200 1.728.720 1.037.232
Thành Phố Rạch Giá Khu dân cư An Bình
-
Đất TM-DV đô thị 3.847.200 2.308.320 1.384.992 830.995
Thành Phố Rạch Giá Khu lấn biển Tây Bắc
Nền góc -
Đất TM-DV đô thị 3.518.900 2.111.340 1.266.804 760.082
Thành Phố Rạch Giá Khu lấn biển Tây Bắc
Các nền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.931.600 1.758.960 1.055.376 633.226
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. -
Đất TM-DV đô thị 1.568.000 940.800 564.480 338.688
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
Các Nền còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.372.000 823.200 493.920 296.352
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư phường Vĩnh Thông
Đường Tô Ký, Nguyễn Hiền, Nguyễn Sáng -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư phường Vĩnh Thông
Đường Trần Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành Phố Rạch Giá Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị 2.410.800 1.446.480 867.888 520.733
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)
-
Đất TM-DV đô thị 1.541.400 924.840 554.904 332.942
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư An Cư
-
Đất TM-DV đô thị 539.000 323.400 194.040 116.424
Thành Phố Rạch Giá Phạm Văn Hớn - Phường Vĩnh Thông
Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Kênh Cây Sao
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Mạc Thiên Tích - Phường Vĩnh Thông
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá La Văn Cầu - Phường Vĩnh Thông
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Nhờ - Phường Vĩnh Thông
Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Tư - Phường Vĩnh Thông
Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Vĩnh Thông
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Phường Vĩnh Thông
từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Phường Vĩnh Thông
Từ Mạc Thiên Tích - Đến La Văn Cầu
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Võ Thị Kỷ - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ Tạ Quyên - 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.152.000 691.200 414.720
Thành Phố Rạch Giá Dương Thị Ngân - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 432.000 259.200
Thành Phố Rạch Giá Văn Tiến Dũng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Sáng - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ khu dân cư - Đường G
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Trà - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ khu dân cư - Đường G
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Tô Ký - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ Nguyễn Hiền - Đường G
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Thập - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ đường A - Nguyễn Hiền
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Dương Quang Đông - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Cao Xuân Huy - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ khu dân cư - Đường A
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Diệp Minh Châu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Tạ Uyên - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ khu dân cư - Đường G
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Khuyến - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Tô Hiệu - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hiền - Cụm dân cư Vĩnh Thông - Phường Vĩnh Thông
từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Lâm Thị Chi - Phường Vĩnh Hiệp
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Định - Phường Vĩnh Hiệp
từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát - Phường Vĩnh Hiệp
từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát) - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thị Nghiêm - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 684.000 410.400 246.240
Thành Phố Rạch Giá Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai) - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Lê Văn Tuân - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Nguyễn Thị Định - kênh Vành Đai
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Văn Tiến Dũng - Phường Vĩnh Hiệp
từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai
Đất SX-KD đô thị 780.000 468.000 280.800 168.480
Thành Phố Rạch Giá Trần Thái Tông - Phường Vĩnh Hiệp
Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 190.080 114.048
Thành Phố Rạch Giá Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1) - Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 190.080 114.048
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Nhan - Phường Vĩnh Hiệp
Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 190.080 114.048
Thành Phố Rạch Giá Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2) - Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 190.080 114.048
Thành Phố Rạch Giá Phạm Văn Vàng - Phường Vĩnh Hiệp
Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 810.000 486.000 291.600 174.960
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Mạnh - Phường Vĩnh Hiệp
Từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 810.000 486.000 291.600 174.960
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Thị Kiểu - Phường Vĩnh Hiệp
Từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 691.200 414.720 248.832
Thành Phố Rạch Giá Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3) - Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 528.000 316.800 190.080 114.048
Thành Phố Rạch Giá Lý Thị Sáu - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 324.000 194.400
Thành Phố Rạch Giá Trần Thị Hui - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 324.000 194.400
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Mai - Phường Vĩnh Hiệp
Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 324.000 194.400
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát - Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 702.000 421.200 252.720
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Mạc Cửu - Đến Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.064.000 4.838.400 2.903.040
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Trần Phú - Đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 7.056.000 4.233.600 2.540.160
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ Quang Trung - Đến Võ Trường Toản
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.721.600 1.632.960
Thành Phố Rạch Giá Mạc Cửu
Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Đến Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Phạm Ngũ Lão - Đến Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 5.544.000 3.326.400 1.995.840
Thành Phố Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Lê Lai - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Số 1
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Mạc Cửu
Từ cầu Số 1 - Đến Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Mạc Cửu
Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Cầu Số 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Từ Mạc Cửu - Đến Cầu Rạch Giá 1
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Từ Cầu Rạch Giá 1 - Đến Cầu Rạch Giá 2
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Kiệt
Cầu Rạch Giá 2 - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương
Đất SX-KD đô thị 2.419.200 1.451.520 870.912 522.547
Thành Phố Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối
Đất SX-KD đô thị 1.478.400 887.040 532.224 319.334
Thành Phố Rạch Giá Võ Trường Toản
Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 1.075.200 645.120 387.072 232.243
Thành Phố Rạch Giá Quang Trung
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Tú Xương
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Quang Trung
Từ Tú Xương - Đến Cầu Suối
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Quang Trung
Từ Cầu Suối - Đến Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Dương Minh Châu
bên kênh Tắc Tô -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Phi Khanh
bên kênh Tắc Tô -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Tú Xương
-
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thái Bình
Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thái Bình
Từ Quang Trung - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh
Từ Mạc Cửu - Đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Đường Nguyễn Thái Bình bên kia kênh
Từ Quang Trung - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Điện Biên Phủ
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Chợ nông sản
Đất SX-KD đô thị 10.752.000 6.451.200 3.870.720 2.322.432
Thành Phố Rạch Giá Điện Biên Phủ
Từ sau chợ nông sản - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Cầu Vàm Trư
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng
Từ Cầu Vàm Trư - Đến Lộ Liên Hương
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư phường Vĩnh Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lê Thánh Tôn
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Lý Thái Tổ
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Thủ Khoa Huân
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Điện Biên Phủ - Đến Huỳnh Thúc Kháng bên bờ kênh
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Hai Bà Trưng
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Hàn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Hai Bà Trưng
Hàn Thuyên - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Hàn Thuyên
-
Đất SX-KD đô thị 2.956.800 1.774.080 1.064.448 638.669
Thành Phố Rạch Giá Đặng Dung
-
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Dương Diện Nghệ
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Lý Chính Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Cầu Vàm Trư - Đến Nguyễn Tuân
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Nguyễn Tuân - Đến Lộ Liên Hương
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Cư Trinh
Từ Lộ Liên Hương - Đến Cầu Suối
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nam Cao
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Lộ Liên Hương
Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Cư Trinh
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Lộ Liên Hương
Từ Nguyễn Cư Trinh - Đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Ngọc Hân Công Chúa - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Lê Quang Định - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Lê Anh Xuân - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Huy Tưởng - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Ngô Tất Tố - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Vũ Công Duệ - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hiến Lê - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Phan Kế Bính - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Trường - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Tăng Bạc Hổ - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Trần Mai Ninh - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá La Sơn Phu Tử - Khu dân cư Cầu Suối
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Từ Dũ - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Cao Xuân Dục - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 5 - Đào Tấn
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Đào Tấn - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 4 - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Cầm Bá Thước - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Đào Tấn - Đường số 9
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Bùi Hữu Nghĩa - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 3 - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Hớn - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 5 - Đào Tấn
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Lãnh Binh Thăng - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 4 - Cầm Bá Thước
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Đoàn Trần Nghiệp - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 9 - Lộ Liên Hương
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Phan Liêm - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đệ - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Đỗ Nhuận - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Liên Hương - Nguyễn Đệ
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Đoàn Khuê - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Liên Hương - Nguyễn Đệ
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Thúc Kháng - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Hai Bà Trưng - Liên Hương
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Ngũ Kim Anh - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Lý Thị Huê - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Thi- Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lâm Phước Trinh - Từ Dũ
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Tư - Khu dân cư thu nhập thấp
từ đường số 3 - Cầm Bá Thước
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Vị - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Lâm Phước Trinh - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Trần Thị Ba - Khu dân cư thu nhập thấp
từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong khu dự án - Khu dân cư thu nhập thấp
-
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thiều giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Văn Nghệ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ đường Phạm Thiều - Đến Phạm Ngọc Thảo
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Phạm Ngọc Thảo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ đường số 1 - Đến Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Kha Vạn Cân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ đường Số 1 - Đến Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Âu Dương Lân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Phạm Văn Bạch - Đến Lộ Liên Hương
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Phạm Văn Bạch giáp khu dân cư - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Chu Manh Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Phạm Ngọc Thảo - Đến Kha Vạn Cân
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Vương Hồng Sến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Hồ Văn Huê - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Phạm Viết Chánh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
giáp khu dân cư - đến Ngô Nhân Tịnh
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Ngô Nhân Tịnh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Phan Vinh - Đến Phạm Viết Chánh
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Phan Vinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Vương Hồng Sến - Đến Ngô Nhân Tịnh
Đất SX-KD đô thị 1.747.200 1.048.320 628.992 377.395
Thành Phố Rạch Giá Đường Vàm Trư thuộc phường Vĩnh Quang - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Đặng Huy Trứ Giải Phóng 9 - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Lý Thường Kiệt - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Trường Toản - Đến Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thị Tập - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.360.800
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Công Trứ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Kiến - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Mạc Đỉnh Chi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Mậu Thân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Mậu Thân - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trần Quốc Toản - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Thị Sáu - Đến Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Mạc Cửu - Đến Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trần Bình Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 1.965.600 1.179.360
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Huỳnh Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Trương Tấn Bửu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Tự Do - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Võ Thị Sáu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Đến Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Võ Thị Sáu - Đến Chùa Thập Phương
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trường Tộ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Chùa Thập Phương - Bến đò giải phóng 9
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trãi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Phạm Ngũ Lão - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Hồng Gấm - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 3.276.000 1.965.600 1.179.360
Thành Phố Rạch Giá Lê Lai - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Phạm Ngọc Thạch - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.310.400 786.240 471.744
Thành Phố Rạch Giá Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Trần Phú - Đến Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Đông Hồ - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Lê Thị Hồng Gấm - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Trần Phú - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 15.120.000 9.072.000 5.443.200
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Đinh Tiên Hoàng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Tịnh Của - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Thành Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Bạch Đằng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Phan Bội Châu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đình Chiểu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Hàm Nghi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 6.451.200 3.870.720 2.322.432 1.393.459
Thành Phố Rạch Giá Duy Tân - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Hoa Thám - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 20.160.000 12.096.000 7.257.600 4.354.560
Thành Phố Rạch Giá Phạm Hồng Thái - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 20.160.000 12.096.000 7.257.600 4.354.560
Thành Phố Rạch Giá Trần Quang Diệu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Phan Chu Trinh - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Du - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Thủ Độ - Đến Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Hoàng Diệu - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.451.200 3.870.720 2.322.432 1.393.459
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Lợi - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hùng Sơn - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Phan Văn Trị
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Trỗi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Thủ Độ - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 5.292.000 3.175.200 1.905.120
Thành Phố Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Lê Lợi đến Trần Phú - Đến Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành Phố Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trần Phú - Đến Trịnh Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Trịnh Hoài Đức - Đến Thủ Khoa Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Trần Hưng Đạo - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Lê Lợi - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành Phố Rạch Giá Lý Tự Trọng - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 4.838.400 2.903.040 1.741.824
Thành Phố Rạch Giá Hùng Vương - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Thoại Hầu - Đến Nguyễn Hùng Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trịnh Hoài Đức - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Nguyễn Hùng Sơn - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Thủ Khoa Nghĩa - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Trị - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ cầu Sông Kiên - Đến Thủ Khoa Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thoại Hầu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đến Đầu doi
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trần Chánh Chiếu - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Kiều Công Thiện - Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trần Thủ Độ - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Lý Nhân Tông - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hữu Cầu - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Đinh Liệt - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Phúc Chu - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thượng Hiền - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Phạm Tuân - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Lê Hoàn - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Hải Triều - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thiếp - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Sơn Nam - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Ngọc Phách - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ cầu Kênh Nhánh - Đến Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 12.600.000 7.560.000 4.536.000
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 10.080.000 6.048.000 3.628.800
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Đống Đa - Đến Cầu An Hòa
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 9.072.000 5.443.200 3.265.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trung Trực - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Cầu An Hòa - Đến Cầu Rạch Sỏi
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.064.000 4.838.400 2.903.040
Thành Phố Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cô Bắc
Đất SX-KD đô thị 6.451.200 3.870.720 2.322.432 1.393.459
Thành Phố Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Cô Bắc - Đến Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Đống Đa - Đến Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Lâm Quang Ky - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Văn Sở - Đến Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ cầu Ngô Quyền - Đến Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 7.392.000 4.435.200 2.661.120 1.596.672
Thành Phố Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 6.048.000 3.628.800 2.177.280 1.306.368
Thành Phố Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Đống Đa - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.822.400 1.693.440 1.016.064
Thành Phố Rạch Giá Ngô Quyền - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cầu An Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 4.838.400 2.903.040 1.741.824
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thái Học - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Đầu doi kênh ông Hiển
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Cô Giang - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Cô Bắc - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.721.600 1.632.960
Thành Phố Rạch Giá Phan Đình Phùng - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Sư Thiện Ân - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Chi Lăng - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Bùi Thị Xuân - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn An Ninh - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Mẫn Đạt - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.704.000 2.822.400 1.693.440 1.016.064
Thành Phố Rạch Giá Lạc Long Quân - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Âu Cơ - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Bà Triệu - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Võ Văn Kiệt - Đến Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Huỳnh Tấn Phát - Đến Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 9.072.000 5.443.200 3.265.920
Thành Phố Rạch Giá Lạc Hồng - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Trường Chính trị tỉnh bên trong
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Lạc Hồng - Đến Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Đống Đa - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Chu Van An - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Gia Tự - Đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Đống Đa - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Đặng Trần Côn đường vào Trường Chu Văn An - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Đường Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Sương Nguyệt Anh - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Trương Hán Siêu - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Huỳnh Tấn Phát - Đến Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Cừ - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Tô Hiến Thành - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đình Tứ - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Trần Nhật Duật - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.721.600
Thành Phố Rạch Giá Trần Quang Khải - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 7.308.000 4.384.800 2.630.880 1.578.528
Thành Phố Rạch Giá Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.360.800
Thành Phố Rạch Giá Ngô Gia Tự - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky
Đất SX-KD đô thị 3.830.400 2.298.240 1.378.944 827.366
Thành Phố Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Lâm Quang Ky
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.721.600 1.632.960
Thành Phố Rạch Giá Lê Hồng Phong - Khu Hoa Biển 16 ha
Từ Lâm Quang Ky - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 7.308.000 4.384.800 2.630.880 1.578.528
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Ràng - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.721.600
Thành Phố Rạch Giá Trần Khánh Dư - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Ngô Văn Sở - Khu Hoa Biển 16 ha
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Vũ Đức Hoàng Đình Giong - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa
Từ Ngô Gia Tự - Đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.948.000 2.368.800 1.421.280 852.768
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa
Từ Trần Quang Khải - Đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.948.000 2.368.800 1.421.280 852.768
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Giàu - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Dương Bạch Mai - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa
Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Lưu Quý Kỳ - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa
Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Phó Đức Chính - Khu tái định cư và dân cư phường An Hòa
Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Vũ Đức
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Chế Lan Viên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biến - Đến Phan Thái Quý
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Đặng Tất - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Cảnh Dị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Cảnh Chân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Ngô Sĩ Liên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Đinh Lễ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Lê Như Hỗ - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Phan Thái Quí Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Lê Khôi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Vân Đài đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đình An Hòa
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Đình An Hòa - Đến Đường Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Trần Quý Cáp - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đến Đầu doi
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Nhật Tảo - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cống ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ cống ngăn mặn - Đến Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Trương Định - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Cống ngăn mặn phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nhà máy VTF
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thời Nhiệm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nhà máy VTF - Đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Sư Vạn Hạnh đường vào Chùa Thôn Dôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Thiên Hộ Dương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Trung Ngạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Tiểu La sau Sở Giao thông vận tải - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Ngô Đức Kế sau Sở Tài nguyên và Môi trường - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Phùng Hưng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Lê Quý Đôn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Phan Đăng Lưu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Thái Phiên - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thì Sĩ bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Trần Hữu Độ cặp Sở Văn hóa và Thể thao - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Lương Văn Can cặp kênh Điều Hành - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đinh Công Tráng phía phường Vĩnh Lợi tới ranh UBND phường
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 11.088.000 6.652.800 3.991.680
Thành Phố Rạch Giá Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Đinh Công Tráng - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.721.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 8.064.000 4.838.400 2.903.040
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Cao Bá Quát - Đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Trần Cao Vân - Đến Cầu Ván
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Cầu Ván - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Hồ Xuân Hương - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Lương Ngọc Quyến - Đến U Minh 10
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng Hẻm 17
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Cao Bá Quát - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Đinh Công Tráng - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Bà Huyện Thanh Quan - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Hải Thượng Lãn Ông - Đến U Minh 10
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Bến đò
Đất SX-KD đô thị 2.688.000 1.612.800 967.680 580.608
Thành Phố Rạch Giá Trần Cao Vân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Hồ Xuân Hương - Đến Bà Huyện Thanh Quan
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá U Minh 10 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Bà Huyện Thanh Quan - Đến Cuối U Minh 10
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thiện Thuật - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ ngã ba Rạch Sỏi - Đến Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Đoàn Thị Điểm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Đinh Công Tráng - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Trương Vĩnh Ký - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Đinh Công Tráng - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 1.411.200 846.720 508.032 304.819
Thành Phố Rạch Giá Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Đinh Công Tráng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Tôn Thất Đạm - Đến Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Gia Thiều - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Bính - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Tôn Thất Đạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Nguyễn Gia Thiều - Đến Ụ tàu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Đào Duy - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Ụ tàu - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bính - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Siêu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thông - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Lương Ngọc Quyến - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Trần Xuân Soạn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Tống Duy Tân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Văn Lang - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Hồng Bàng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Văn Lang - đường số 6
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Phùng Văn Cung - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ cầu Rạch Sỏi - Đến Cống So Đũa
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Cách Mạng Tháng Tám - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ cống So Đũa - Đến Cầu Quằn
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Đến Chùa Khmer
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Chùa Khmer - Đến Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Cao Thắng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Cầu Thanh Niên - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Cao Thắng - Đến Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Sư Thiện Chiếu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Cao Thắng - Đến Mai Thị Hồng Hạnh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Đường đối diện đường Bùi Viện - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 420.000 252.000 151.200 90.720
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Biểu Xóm 3 - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Lê Minh Xuân - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Bùi Viện - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Nhị - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
Từ Bùi Viện - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Đường nhánh Nguyễn Biểu - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 504.000 302.400 181.440 108.864
Thành Phố Rạch Giá Đường Trần Nguyên Hãn - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Khế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Đường Đinh Thị Mai - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Đường Đoàn Thị Rèm - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Đô - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thị Nguyệt - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Lê Kha - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bình - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Châu Thị Tế - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Lộ Trạch - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Kỳ Đồng - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Châu Thành) - Khu tái định cư An Hòa Tỉnh ủy
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 324.000 194.400
Thành Phố Rạch Giá Lê Phụng Hiểu - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành Phố Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Kênh Nhánh - Đến Lạc Hồng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 4.032.000 2.419.200 1.451.520
Thành Phố Rạch Giá Phạm Hùng - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trần Hữu Trang - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Cống Quỳnh - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Sư Minh Không - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 11.520.000 6.912.000 4.147.200 2.488.320
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Lý Nhân Tông - Đến Cô Bắc
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 7.560.000 4.536.000 2.721.600
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Cô Bắc - Đến Lạc Hồng
Đất SX-KD đô thị 16.128.000 9.676.800 5.806.080 3.483.648
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 7.257.600 4.354.560 2.612.736
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cống Kênh Cụt
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 6.804.000 4.082.400 2.449.440
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt
Đất SX-KD đô thị 11.340.000 6.804.000 4.082.400 2.449.440
Thành Phố Rạch Giá Đường 3 Tháng 2 - Khu Lấn Biển
Từ Cống kênh cụt - giáp ranh huyện Châu Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.100.000 4.860.000 2.916.000 1.749.600
Thành Phố Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Đoạn Cô Bắc - Đến Lạc Hồng
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 6.048.000 3.628.800 2.177.280
Thành Phố Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.040.000 3.024.000 1.814.400
Thành Phố Rạch Giá Tôn Đức Thắng - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cống Kênh Cụt
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 4.536.000 2.721.600 1.632.960
Thành Phố Rạch Giá Tô Ngọc Vân - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Phùng Khắc Khoan - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Lê Văn Hưu - Khu Lấn Biển
Từ Chi Lăng - Đến Mai Văn Bộ
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Lương Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Phương Danh - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Lương Nhữ Học - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn An Ninh - Đến Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Châu Văn Liêm - Khu Lấn Biển
Từ Đống Đa - Đến Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị 2.419.200 1.451.520 870.912 522.547
Thành Phố Rạch Giá Đặng Huyền Thông - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Dã Tượng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Cao Lỗ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thị Kỷ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lê Vĩnh Hòa - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Mai Văn Bộ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Tôn Thất Tùng - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Tố - Khu Lấn Biển
Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Lạc Hồng - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Trần Huy Liệu - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Tuệ Tĩnh - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Phan Huy Ích - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Vũ Trọng Phụng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thiện Phó - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 1.814.400 1.088.640 653.184
Thành Phố Rạch Giá Mai Văn Trương - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.663.200 997.920 598.752
Thành Phố Rạch Giá Trần Công Án - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Mai Xuân Thưởng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Lê Thước - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Cù Chính Lan - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Văn Thụ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Bế Văn Đàn - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lê Chân - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Văn Cao - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Tô Vĩnh Diện - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Phan Huy Chú - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Đặng Thai Mai - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Đào Duy Anh - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Xuân Diệu - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Tạ Quang Bửu - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Huyền Trân Công Chúa - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Đặng Văn Ngữ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lưu Hữu Phước - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lương Định Của - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Mai Thúc Loan - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Trần Đại Nghĩa - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Trần Nhân Tông - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Việt - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Trần Bội Cơ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Kim Đồng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Bùi Huy Bích - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Quang Bích - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Học Lạc - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Phạm Phú Thứ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Hồ Nguyên Trừng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Kỷ - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Bùi Văn Ba - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đổng Chi - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lê Bình - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đình Chính - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Ngô Chí Quốc - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Khắc Nhu - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Đặng Xuân Thiều - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.419.200 1.451.520 870.912
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Tạo - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn An - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Lê Văn Long - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 2.268.000 1.360.800 816.480
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 8.190.000 4.914.000 2.948.400 1.769.040
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 8.190.000 4.914.000 2.948.400 1.769.040
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng - Khu Lấn Biển
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển
Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển
Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Thượng - Đến Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Tần - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Cống kênh cụt
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Trần Bạch Đằng - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - đường số 31
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Thị Ràng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - Trần Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Ung Văn Khiêm - Khu đô thị Phú Cường
Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Hà Huy Tập - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Đức Cảnh - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Hồ Tùng Mậu - Khu đô thị Phú Cường
Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Lương Bằng - Khu đô thị Phú Cường
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 3.024.000 1.814.400 1.088.640
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Hữu Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Tố Hữu - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thành Nhơn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Mai Chí Thọ - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Dương Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thành Thép - Khu đô thị Phú Cường
từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trần Thị Loan - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Ngô Quang Hớn - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Nụ - Khu đô thị Phú Cường
từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Chu Huy Mân - Khu đô thị Phú Cường
từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Công Thượng - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 3 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Hui - Khu đô thị Phú Cường
từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Nhung - Khu đô thị Phú Cường
từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Tài - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Đặng Thị Tám - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Vũ Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Bảy - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Phòng - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Nguyễn - Khu đô thị Phú Cường
từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Hồ Đăng Khầm - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thị Hai - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Đỗ Thị Phức - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Bùi Thị Ba - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Bê - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Huỳnh Thủ - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Hồ Thị Liên - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Võ Thị Mười - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Trương Thị Nhiễu - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Lê Quang Đạo - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Sen - Khu đô thị Phú Cường
từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Phan Thái Quí - Khu đô thị Phú Cường
từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 3.528.000 2.116.800 1.270.080
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ - Khu đô thị Phú Cường
-
Đất SX-KD đô thị 4.116.000 2.469.600 1.481.760 889.056
Thành Phố Rạch Giá Khu dân cư An Bình
-
Đất SX-KD đô thị 3.297.600 1.978.560 1.187.136 712.282
Thành Phố Rạch Giá Khu lấn biển Tây Bắc
Nền góc -
Đất SX-KD đô thị 3.016.200 1.809.720 1.085.832 651.499
Thành Phố Rạch Giá Khu lấn biển Tây Bắc
Các nền còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.512.800 1.507.680 904.608 542.765
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6. -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 806.400 483.840 290.304
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
Các Nền còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư phường Vĩnh Thông
Đường Tô Ký, Nguyễn Hiền, Nguyễn Sáng -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư phường Vĩnh Thông
Đường Trần Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị 2.066.400 1.239.840 743.904 446.342
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)
-
Đất SX-KD đô thị 1.321.200 792.720 475.632 285.379
Thành Phố Rạch Giá Khu tái định cư An Cư
-
Đất SX-KD đô thị 462.000 277.200 166.320 99.792
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ La Văn Cầu - Đến Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Phạm Văn Hai - Đến Đường số 12
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.400
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ đường số 12 - Đến Nguyễn Thị Út
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Nguyễn Thị Út - Đến UBND xã Phi Thông
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ UBND xã Phi Thông - Đến Ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Tạ Quang Tỷ - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thành Lượng - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Luân - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Chương - Đường cặp kênh
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Quách Phẩm - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - Đến Kênh Năm Liêu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Mai Thành Tâm - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - Đến La Văn Cầu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Tất - Đường cặp kênh
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Thái - Đường cặp kênh
Từ kênh Năm Liêu - Đến Giáp ranh huyện Hòn Đất
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Tiền - Đường cặp kênh
Từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Điều - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thị Khánh - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Hường - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Nghiệp - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Kiêm - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Hoa - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá Long Xuyên - xã Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Bùi Thị Nam - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Văn Tiến Dũng - Đường cặp kênh
từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Đường cặp kênh
từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Đường cặp kênh
từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Kênh Năm Liêu (bên kia đường Nguyễn Chánh) - Đường cặp kênh
-
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Kênh Xã Chính (bờ trái) - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp xã Thạnh Lộc
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tư Cầu - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Bảy Em - Đường cặp kênh
Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Đoàn Kết (Kênh 2 Bá) - Đường cặp kênh
Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Hai (Trung Thành) - Đường cặp kênh
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Quản Thoại - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Giữa - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tập đoàn 4 - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 7 Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 8 Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tà Keo - Tà Keo mới - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Hồ Đắc Di nối dài - Đường cặp kênh
Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Tà Tân - Đường cặp kênh
Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh 5 Quới cũ - Đường cặp kênh
Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Xẻo Nỗ - Đường cặp kênh
Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Cái Ngã - Đường cặp kênh
Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Cabaycabay - Đường cặp kênh
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
Đất ở nông thôn 1.120.000 672.000 403.200 241.920
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao
từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành Phố Rạch Giá Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.008.000 604.800
Thành Phố Rạch Giá Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Đường Số 5
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 1, đường số 5 - Cụm dân cư Cây Sao
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao - Cụm dân cư Cây Sao
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành Phố Rạch Giá Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành Phố Rạch Giá Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành Phố Rạch Giá Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 504.000 302.400
Thành Phố Rạch Giá Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 6 - Đường số 12
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.200
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 6 - Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.209.600 725.760
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 05 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư
Đất ở nông thôn 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư
Đất ở nông thôn 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - Cụm dân cư Trung Tâm
-
Đất ở nông thôn 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
Đất TM-DV nông thôn 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ La Văn Cầu - Đến Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.764.000 1.058.400 635.040 381.024
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Phạm Văn Hai - Đến Đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 1.323.000 793.800 476.280
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ đường số 12 - Đến Nguyễn Thị Út
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Nguyễn Thị Út - Đến UBND xã Phi Thông
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ UBND xã Phi Thông - Đến Ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Tạ Quang Tỷ - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thành Lượng - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Luân - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Chương - Đường cặp kênh
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Quách Phẩm - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Mai Thành Tâm - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - Đến La Văn Cầu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Tất - Đường cặp kênh
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Thái - Đường cặp kênh
Từ kênh Năm Liêu - Đến Giáp ranh huyện Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Tiền - Đường cặp kênh
Từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Điều - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thị Khánh - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Hường - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Nghiệp - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Kiêm - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Hoa - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá Long Xuyên - xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Bùi Thị Nam - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Văn Tiến Dũng - Đường cặp kênh
từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Đường cặp kênh
từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Đường cặp kênh
từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Kênh Năm Liêu (bên kia đường Nguyễn Chánh) - Đường cặp kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Kênh Xã Chính (bờ trái) - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp xã Thạnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tư Cầu - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Bảy Em - Đường cặp kênh
Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Đoàn Kết (Kênh 2 Bá) - Đường cặp kênh
Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Hai (Trung Thành) - Đường cặp kênh
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Quản Thoại - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Giữa - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tập đoàn 4 - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 7 Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 8 Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tà Keo - Tà Keo mới - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Hồ Đắc Di nối dài - Đường cặp kênh
Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Tà Tân - Đường cặp kênh
Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh 5 Quới cũ - Đường cặp kênh
Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Xẻo Nỗ - Đường cặp kênh
Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Cái Ngã - Đường cặp kênh
Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Cabaycabay - Đường cặp kênh
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 784.000 470.400 282.240 169.344
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao
từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000 705.600 423.360
Thành Phố Rạch Giá Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Đường Số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 1, đường số 5 - Cụm dân cư Cây Sao
-
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao - Cụm dân cư Cây Sao
-
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành Phố Rạch Giá Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành Phố Rạch Giá Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành Phố Rạch Giá Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 980.000 588.000 352.800 211.680
Thành Phố Rạch Giá Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 6 - Đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 882.000 529.200 317.520
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành Phố Rạch Giá Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 1.764.000 1.058.400 635.040
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 1.470.000 882.000 529.200
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 6 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 05 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.372.000 823.200 493.920 296.352
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.372.000 823.200 493.920 296.352
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - Cụm dân cư Trung Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 1.372.000 823.200 493.920 296.352
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 907.200 544.320 326.592
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ La Văn Cầu - Đến Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 907.200 544.320 326.592
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Phạm Văn Hai - Đến Đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 1.134.000 680.400 408.240
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ đường số 12 - Đến Nguyễn Thị Út
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ Nguyễn Thị Út - Đến UBND xã Phi Thông
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Đường 30 Tháng 4 - Đường cặp kênh
Từ UBND xã Phi Thông - Đến Ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Tạ Quang Tỷ - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thành Lượng - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Luân - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Phan Văn Chương - Đường cặp kênh
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Quách Phẩm - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Mai Thành Tâm - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - Đến La Văn Cầu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Tất - Đường cặp kênh
Từ đường 30 Tháng 4 - Đến Kênh Năm Liêu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Thái - Đường cặp kênh
Từ kênh Năm Liêu - Đến Giáp ranh huyện Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Tiền - Đường cặp kênh
Từ kênh Rạch Giá - Đến Long Xuyên Đến Xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Lê Thị Điều - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thị Khánh - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Hường - Đường cặp kênh
từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Nghiệp - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Kiêm - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Phan Thị Hoa - Đường cặp kênh
từ kênh Rạch Giá Long Xuyên - xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Bùi Thị Nam - Đường cặp kênh
từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Văn Tiến Dũng - Đường cặp kênh
từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Đường cặp kênh
từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Chánh - Đường cặp kênh
từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Kênh Năm Liêu (bên kia đường Nguyễn Chánh) - Đường cặp kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Kênh Xã Chính (bờ trái) - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp xã Thạnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tư Cầu - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Nguyễn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Bảy Em - Đường cặp kênh
Từ Phạm Tành Lượng - đến kênh Xã Chính
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Đoàn Kết (Kênh 2 Bá) - Đường cặp kênh
Từ Văn Tiến Dũng - đến Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Hai (Trung Thành) - Đường cặp kênh
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Quản Thoại - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Giữa - Đường cặp kênh
Từ 30/4 - đến Phan Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tập đoàn 4 - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp Phan Thị Hoa
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 7 Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Sóc Suông - đến giáp Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Tổ 8 Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Phan Thị Hoa - đến giáp Tập đoàn 4
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Tà Keo - Tà Keo mới - Đường cặp kênh
Từ Phan Văn Chương - đến Nguyễn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Hồ Đắc Di nối dài - Đường cặp kênh
Từ Hồ Đắc Di - đến giáp Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Tà Tân - Đường cặp kênh
Từ Lê Thị Điểu - đến Hồ Đắc Di nối dài
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường Kênh Sóc Suông - Đường cặp kênh
Từ Văn Tiến Dũng - đến Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh 5 Quới cũ - Đường cặp kênh
Từ Bùi Thị Nam - đến Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Xẻo Nỗ - Đường cặp kênh
Từ Trần Văn Luân - đến Tư Cầu
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Cái Ngã - Đường cặp kênh
Từ 5 Liêu - đến giáp Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Đường kênh Cabaycabay - Đường cặp kênh
Từ Ngã Cái - đến Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 241.920 145.152
Thành Phố Rạch Giá Phạm Thế Hiển - Cụm dân cư Cây Sao
từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Hồ Đắc Di - Cụm dân cư Cây Sao
từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 604.800 362.880
Thành Phố Rạch Giá Cù Huy Cận - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Lê Tấn Quốc - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Trương Minh Giảng - Cụm dân cư Cây Sao
từ đường số 1 - Đường Số 5
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 1, đường số 5 - Cụm dân cư Cây Sao
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao - Cụm dân cư Cây Sao
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Huyên - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Phạm Văn Hai - Cụm dân cư Trung Tâm
từ giáp dân cư - Trần Văn Luân
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Sơn - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Tôn Thất Thuyết - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Dương Công Trừng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Trần Khắc Chân - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Đô Đốc Long - Cụm dân cư Trung Tâm
từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 302.400 181.440
Thành Phố Rạch Giá Trần Hầu - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 6 - Đường số 12
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 756.000 453.600 272.160
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 6 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Bùi Văn Dự - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 907.200 544.320
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Thị Út - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.260.000 756.000 453.600
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 10 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 6 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 11 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường số 10 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 362.880 217.728
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 12 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.209.600 725.760 435.456
Thành Phố Rạch Giá Đường Số 05 - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành Phố Rạch Giá Võ Văn Dũng - Cụm dân cư Trung Tâm
từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành Phố Rạch Giá Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm - Cụm dân cư Trung Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 705.600 423.360 254.016
Thành Phố Rạch Giá Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 462.000 426.000 388.000
Thành Phố Rạch Giá Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 388.000 351.000 314.000
Thành Phố Rạch Giá Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 388.000 351.000 314.000
Thành Phố Rạch Giá Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 370.000 333.000 295.000
Thành Phố Rạch Giá Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 295.000 259.000 221.000
Thành Phố Rạch Giá Phường Vĩnh Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 295.000 259.000 221.000
Thành Phố Rạch Giá Phường Vĩnh Thông
-
Đất trồng cây lâu năm 295.000 259.000 221.000
Thành Phố Rạch Giá Phường Vĩnh Thông
-
Đất trồng cây hàng năm 221.000 185.000 148.000
Thành Phố Rạch Giá Phường Vĩnh Thông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 221.000 185.000 148.000
Thành Phố Rạch Giá Xã Phi Thông
-
Đất trồng cây lâu năm 146.000 112.000 95.000
Thành Phố Rạch Giá Xã Phi Thông
-
Đất trồng cây hàng năm 138.000 103.000 86.000
Thành Phố Rạch Giá Xã Phi Thông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 138.000 103.000 86.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn An - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Ngô Chi Lan - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thất Sơn - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Dương Bá Trạc - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Huy Lượng - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Ngô Thế Vinh - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Bá Lân - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Lê Văn Long - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Hà Huy Giáp - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 4.410.000 2.646.000 1.587.600 952.560
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 9.555.000 5.733.000 3.439.800 2.063.880
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 9.555.000 5.733.000 3.439.800 2.063.880
Thành Phố Rạch Giá Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng - Khu Lấn Biển
-
Đất TM-DV đô thị 6.860.000 4.116.000 2.469.600 1.481.760
Thành Phố Rạch Giá Nguyễn Văn Thượng - Khu Lấn Biển
Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành Phố Rạch Giá Trần Văn Ơn - Khu Lấn Biển
Từ Đặng Văn Ngữ - Đến Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032
Thành Phố Rạch Giá Hoàng Xuân Hãn - Khu Lấn Biển
Từ Nguyễn Văn Thượng - Đến Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị 2.352.000 1.411.200 846.720 508.032

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Rạch Giá

4.8/5 - (942 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?