Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm năm 2025

Khu vực: Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.232 đến 28.160.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải
-
Đất ở đô thị 800.000 720.000 600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải
-
Đất ở đô thị 672.000 640.000 600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải
-
Đất ở đô thị 1.320.000 1.056.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải
-
Đất ở đô thị 1.840.000 1.408.000 1.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải
-
Đất ở đô thị 960.000 864.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình
-
Đất ở đô thị 2.080.000 1.680.000 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình
-
Đất ở đô thị 2.480.000 2.160.000 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình
-
Đất ở đô thị 2.480.000 2.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 2.160.000 1.760.000 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 1.520.000 1.360.000 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 1.360.000 1.120.000 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải
-
Đất ở đô thị 960.000 880.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải
-
Đất ở đô thị 1.440.000 1.040.000 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.440.000 1.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 960.000 880.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) - Phường Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 880.000 832.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đất Mới (khu phố 9) - Phường Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 1.520.000 1.248.000 928.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) - Phường Tấn Tài
-
Đất ở đô thị 1.280.000 1.120.000 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) - Phường Đô Vinh
-
Đất ở đô thị 1.488.000 1.200.000 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Dừa (khu phố 7) - Phường Đô Vinh
-
Đất ở đô thị 880.000 832.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Xóm Lở (khu phố 1, bao gồm cả khu tái định cư) - Phường Bảo An
-
Đất ở đô thị 928.000 848.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 1A
Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi
Đất ở đô thị 5.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 1A
Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận Thành phố
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh lộ 703
Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố -
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm)
-
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc
Đất ở đô thị 10.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc
Đất ở đô thị 13.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất ở đô thị 16.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất ở đô thị 20.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất ở đô thị 19.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 23.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất ở đô thị 21.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 giáp đường Dã Tượng
Đất ở đô thị 6.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27
Đất ở đô thị 2.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất ở đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất ở đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 19.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất ở đô thị 12.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất ở đô thị 10.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất ở đô thị 16.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21
Đất ở đô thị 7.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59
Đất ở đô thị 6.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà số 84 - hết đường
Đất ở đô thị 5.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất ở đô thị 13.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất ở đô thị 16.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất
Đất ở đô thị 19.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất ở đô thị 6.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A
Đất ở đô thị 5.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất ở đô thị 6.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đình Phùng
-
Đất ở đô thị 8.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Bình Trọng
-
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất ở đô thị 11.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 13.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Phú
Đường Trần Phú -
Đất ở đô thị 11.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất ở đô thị 17.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất ở đô thị 14.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất ở đô thị 11.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc
Đất ở đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt
Đất ở đô thị 8.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới (đối diện là đường Bác Ái
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện
Đất ở đô thị 4.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Võ Nguyên Giáp
Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất ở đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Võ Nguyên Giáp
Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4
Đất ở đô thị 11.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất ở đô thị 9.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất ở đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc)
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam)
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc)
-
Đất ở đô thị 8.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam)
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc)
-
Đất ở đô thị 8.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam)
-
Đất ở đô thị 8.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc)
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam)
-
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đông Sơn
-
Đất ở đô thị 3.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đặng Quang Cầm
-
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Huy Liệu
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Kế Bính
-
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Văn Lân
-
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Văn Hai
-
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn đầu (N2 - 11m) -
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn cuối (N2 - 7m) -
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn đầu (N8 - 11m) -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn cuối (N8 - 9,4m) -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B2 (hai đoạn), B3, N1
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B13
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B14
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B16
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B17
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Văn Trị
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Triệu Quang Phục
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Kỷ
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lai
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Biểu
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N6
-
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B7, B10
-
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B6, N9
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N5
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long
Đất ở đô thị 7.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị 6.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất ở đô thị 6.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở đô thị 3.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất ở đô thị 3.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yersin
-
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất ở đô thị 12.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài
Đất ở đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc
Đất ở đô thị 7.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bạch Đồng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải)
Đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất ở đô thị 6.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất ở đô thị 7.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 6.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 7.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 11.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quang Diệu
-
Đất ở đô thị 7.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1)
-
Đất ở đô thị 6.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất ở đô thị 7.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 7.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 5.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8)
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58
Đất ở đô thị 4.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Minh Mạng
Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường
Đất ở đô thị 3.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Duẩn
Từ nút giao Tân Hội - mương Cát
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất ở đô thị 8.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An
-
Đất ở đô thị 3.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) -
Đất ở đô thị 6.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất ở đô thị 7.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 5.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hem 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố)
-
Đất ở đô thị 7.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất ở đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Ngọc Quyến
Hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) -
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) -
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) -
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) -
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
-
Đất ở đô thị 1.472.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phù Đổng
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thi
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhật Duật
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dã Tượng
-
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV)
Đường Phạm Ngũ Lão (thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1) -
Đất ở đô thị 1.044.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV)
Đường N2* -
Đất ở đô thị 11.203.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV)
Đường N2 -
Đất ở đô thị 9.043.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV)
Đường N5 -
Đất ở đô thị 11.203.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV)
Đường N3 -
Đất ở đô thị 9.043.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường D1 Minh Mạng -
Đất ở đô thị 7.210.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất ở đô thị 4.910.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường N1 -
Đất ở đô thị 4.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường D2 -
Đất ở đô thị 4.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Đường D3 -
Đất ở đô thị 4.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường D1 Minh Mạng -
Đất ở đô thị 7.210.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất ở đô thị 4.910.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường N1 -
Đất ở đô thị 4.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường D2 -
Đất ở đô thị 4.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Đường D3 -
Đất ở đô thị 4.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựn -
Đất ở đô thị 23.686.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Tiếp giáp đường nội bộ -
Đất ở đô thị 11.932.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải
Đường rộng 11m -
Đất ở đô thị 10.971.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 13.949.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải
Đường rộng 27m -
Đất ở đô thị 18.772.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải
Đường Trường Chinh (thuộc Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải) -
Đất ở đô thị 26.461.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Đường rộng 11m -
Đất ở đô thị 10.670.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Đường rộng 10,7m -
Đất ở đô thị 10.670.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Đường rộng 9,9m -
Đất ở đô thị 10.670.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Đường rộng 7m -
Đất ở đô thị 9.504
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Tuyến đường 8m -
Đất ở đô thị 3.570.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Tuyến đường 6,5m -
Đất ở đô thị 3.500.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải
Tuyến đường 5,5m -
Đất ở đô thị 3.390.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 27m -
Đất ở đô thị 21.500.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 23m -
Đất ở đô thị 19.350.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 21m -
Đất ở đô thị 17.845.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 20m -
Đất ở đô thị 17.845.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 15m -
Đất ở đô thị 12.900.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2)
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 10.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 2.746.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 2.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 1.922.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 2.471.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 1.853.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 1.853.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 1.538.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 1.482.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
-
Đất ở đô thị 1.482.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hồng Bàng
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Đình Chinh
-
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trường Chinh
Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C
Đất ở đô thị 4.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trường Chinh
Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải
Đất ở đô thị 3.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường -
Đất ở đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) -
Đất ở đô thị 3.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33)
-
Đất ở đô thị 3.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Thế Vinh
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hà Huy Tập
-
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hàm Nghi
-
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đào Duy Từ
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất ở đô thị 2.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trương Định
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất ở đô thị 3.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Đại Hành
-
Đất ở đô thị 3.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tô Hiến Thành
-
Đất ở đô thị 2.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Pinăng Tắc
-
Đất ở đô thị 2.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Văn Can
-
Đất ở đô thị 2.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Duy Tân
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đổng Dậu
Đoạn thuộc phường Phước Mỹ -
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đổng Dậu
Đoạn thuộc xã Thành Hải -
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quang Khải
-
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Thì Nhậm
-
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Cao Vân
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh
Đất ở đô thị 2.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) -
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bác Ái
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đường sắt
Đất ở đô thị 3.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bác Ái
Đoạn từ nhà số 48 - hết đường
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) -
Đất ở đô thị 1.232
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) -
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai -
Đất ở đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tự Đức
-
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc
Đất ở đô thị 13.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất ở đô thị 840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Nam cầu móng
Từ Đường tỉnh 703 - nhà máy rượu vang nho
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Nam cầu móng
Đường nội bộ bên trong -
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2)
Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nguyên Hãn (D3)
Từ đầu đường 21/8 - Trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5
Đất ở đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nguyên Hãn (D3)
Giáp trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - Hết đường
Đất ở đô thị 4.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5)
Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) -
Đất ở đô thị 4.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tôn Thất Thuyết (D6)
-
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trung Trực (D7)
-
Đất ở đô thị 3.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1, N15
-
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2, N4
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N5
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N4
-
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6)
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N7, N8, N9, N11
-
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N10, N12, N13, N14
-
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hà Huy Giáp (D1) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Thảo (D2) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 5.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Quảng Hàm (D3) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 5.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 4.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đinh Công Tráng (D6) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 5.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Thanh Giản (N5 N6) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thị Thảo (N7) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hùng (N8) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần (N11) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N12 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N13 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N14 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 1.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N15 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Ca (N16) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 2.944.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Đình Nghệ (N18) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất ở đô thị 4.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất ở đô thị 4.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài đường Trần Thi) -
Đất ở đô thị 3.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở khu phố 4 hết địa phận phường Tấn Tài) -
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Tấn Tài đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) -
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông ngã ba Đông Ba) -
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba giáp đường Yên Ninh) -
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh Trường tiểu học Đông Hải) -
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đoạn từ ngã ba Mỹ An giáp đường Nguyễn Công Trứ -
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung đường Trần Nhân Tông) -
Đất ở đô thị 7.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền nhà thờ Tấn Tài) -
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu đường Ngô Gia Tự) -
Đất ở đô thị 5.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú đường Lương Ngọc Quyến) -
Đất ở đô thị 8.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất ở đô thị 9.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự kéo dài
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất ở đô thị 25.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Thánh Tôn
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N9
Đoạn từ Lê Duẩn - đến Thống Nhất - Phủ Hà
Đất ở đô thị 21.380.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 12.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trác
-
Đất ở đô thị 2.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trứ
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trứ
Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Thế
-
Đất ở đô thị 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ông Ích Khiêm
-
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất ở đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Hữu Hương - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tinh Của - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Toản - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hiếm - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường Yên Ninh -
Đất ở đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên -
Đất ở đô thị 2.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất ở đô thị 1.088.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 11m -
Đất ở đô thị 864.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở đô thị 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) và đường Huyền Trân Công Chúa (D2) -
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận
Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m -
Đất ở đô thị 4.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở đô thị 8.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Đức Kế - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
-
Đất ở đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đào Duy Anh (D) - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
-
Đất ở đô thị 2.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D1, đường N2 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất ở đô thị 2.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất ở đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất ở đô thị 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N4 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất ở đô thị 1.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải)
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đặng Văn Ngữ (D1) và đường Hồ Đắc Di (N1) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải)
-
Đất ở đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải)
-
Đất ở đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 13.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 7.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Bá Quát kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 6.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2 - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Đường N2 -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các đường Quy hoạch còn lại - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Các đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D2, D3, N1 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh
Đường D2, D3, N1 -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D1, D2, N2 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh
Đường D1, D2, N2 -
Đất ở đô thị 1.500.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh
Đường N1 -
Đất ở đô thị 2.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m -
Đất ở đô thị 8.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 6.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở đô thị 5.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
Đường N1 -
Đất ở đô thị 1.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D1, N2 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
Đường D1, N2 -
Đất ở đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực), phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 9.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến đường Trần Quý Cáp tại khu phố 4 (ranh giới hành chính giữa phường Mỹ Đông và Mỹ Hải), phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 1.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường nối đường 21 tháng 8 đến Phan Đăng Lưu (hẻm 150 đường 21 tháng 8), phường Phước Mỹ
-
Đất ở đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn
-
Đất ở đô thị 7.025.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 6m -
Đất ở đô thị 3.860.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 7m -
Đất ở đô thị 4.181.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 8m -
Đất ở đô thị 4.518.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 11m -
Đất ở đô thị 5.396.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu)
-
Đất ở đô thị 7.437.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải
-
Đất TM-DV đô thị 640.000 576.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải
-
Đất TM-DV đô thị 538.000 512.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 845.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.472.000 1.126.000 896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải
-
Đất TM-DV đô thị 768.000 691.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.664.000 1.344.000 1.024.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 1.728.000 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình
-
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.408.000 1.024.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 1.088.000 768.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 896.000 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải
-
Đất TM-DV đô thị 768.000 704.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 832.000 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông
-
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 1.152.000 832.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông
-
Đất TM-DV đô thị 768.000 704.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) - Phường Mỹ Đông
-
Đất TM-DV đô thị 704.000 666.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đất Mới (khu phố 9) - Phường Mỹ Đông
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 998.000 742.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) - Phường Tấn Tài
-
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 896.000 768.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) - Phường Đô Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 1.190.000 960.000 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Dừa (khu phố 7) - Phường Đô Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 704.000 666.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Xóm Lở (khu phố 1, bao gồm cả khu tái định cư) - Phường Bảo An
-
Đất TM-DV đô thị 742.000 678.000 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 1A
Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi
Đất TM-DV đô thị 4.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 1A
Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận Thành phố
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh lộ 703
Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố -
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm)
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 8.512.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 10.688.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 13.184.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất TM-DV đô thị 16.512.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 15.744.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 18.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất TM-DV đô thị 17.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 giáp đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 5.376
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27
Đất TM-DV đô thị 2.176
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 15.488
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất TM-DV đô thị 10.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất TM-DV đô thị 8.192.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 12.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21
Đất TM-DV đô thị 6.272.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59
Đất TM-DV đô thị 5.248.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà số 84 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.352.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị 10.752.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất TM-DV đô thị 13.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 15.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A
Đất TM-DV đô thị 4.032.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 5.376.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV đô thị 6.656.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Bình Trọng
Đường Trần Bình Trọng -
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.168.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị 10.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 9.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 10.496.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Phú
Đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị 9.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất TM-DV đô thị 13.696.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất TM-DV đô thị 11.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất TM-DV đô thị 9.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc
Đất TM-DV đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt
Đất TM-DV đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới (đối diện là đường Bác Ái
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện
Đất TM-DV đô thị 3.584.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Võ Nguyên Giáp
Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất TM-DV đô thị 4.608.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Võ Nguyên Giáp
Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 8.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất TM-DV đô thị 7.424.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.144.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc)
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam)
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc)
-
Đất TM-DV đô thị 7.168.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam)
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc)
-
Đất TM-DV đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam)
-
Đất TM-DV đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc)
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam)
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đông Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.816.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đặng Quang Cầm
-
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Huy Liệu
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Kế Bính
-
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Văn Lân
-
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Văn Hai
-
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn đầu (N2 - 11m) -
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn cuối (N2 - 7m) -
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn đầu (N8 - 11m) -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn cuối (N8 - 9,4m) -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B2 (hai đoạn), B3, N1
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B13
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B14
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B16
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B17
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Văn Trị
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Triệu Quang Phục
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Kỷ
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lai
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Chu Văn An
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Biểu
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N6
-
Đất TM-DV đô thị 1.856.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B7, B10
-
Đất TM-DV đô thị 1.856.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B6, N9
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N5
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long) -
Đất TM-DV đô thị 6.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương -
Đất TM-DV đô thị 5.504.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương -
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường -
Đất TM-DV đô thị 5.376.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV đô thị 2.752.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất TM-DV đô thị 2.816.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yersin
-
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi -
Đất TM-DV đô thị 10.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài) -
Đất TM-DV đô thị 6.144.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc -
Đất TM-DV đô thị 5.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức -
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bạch Đồng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải)
-
Đất TM-DV đô thị 3.328.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 6.528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu -
Đất TM-DV đô thị 5.376.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị 5.824.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tô Hiệu (từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 5.376.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 6.272.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị 9.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quang Diệu
-
Đất TM-DV đô thị 6.016.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1)
-
Đất TM-DV đô thị 4.864.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất TM-DV đô thị 5.824.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Bá Quát (Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 5.824.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 4.288.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8)
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58) -
Đất TM-DV đô thị 3.328.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Minh Mạng
Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Duẩn
- Từ nút giao Tân Hội - mương Cát -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Duẩn
- Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II -
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An
-
Đất TM-DV đô thị 28.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 4.736.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) -
Đất TM-DV đô thị 5.504.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 5.630.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hem 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố)
-
Đất TM-DV đô thị 5.824.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị 6.144.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Ngọc Quyến
Hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.888.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) -
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
-
Đất TM-DV đô thị 1.178.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phù Đổng
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thi
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhật Duật
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dã Tượng
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hồng Bàng
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Đình Chinh
-
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trường Chinh
Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C
Đất TM-DV đô thị 3.584.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trường Chinh
Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải
Đất TM-DV đô thị 2.752.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) -
Đất TM-DV đô thị 2.816.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33)
-
Đất TM-DV đô thị 2.688
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Thế Vinh
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hà Huy Tập
-
Đất TM-DV đô thị 1.408
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hàm Nghi
-
Đất TM-DV đô thị 2.048
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đào Duy Từ
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất TM-DV đô thị 2.176.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trương Định
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất TM-DV đô thị 2.688.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Đại Hành
-
Đất TM-DV đô thị 2.688.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tô Hiến Thành
-
Đất TM-DV đô thị 2.176.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Pinăng Tắc
-
Đất TM-DV đô thị 2.176.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Văn Can
-
Đất TM-DV đô thị 2.176.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Duy Tân
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đổng Dậu
Đoạn thuộc phường Phước Mỹ -
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đổng Dậu
Đoạn thuộc xã Thành Hải -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quang Khải
-
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Thì Nhậm
-
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Cao Vân
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.984.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) -
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bác Ái
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.432.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bác Ái
Đoạn từ nhà số 48 - hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) -
Đất TM-DV đô thị 986.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tự Đức
-
Đất TM-DV đô thị 4.096.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc
Đất TM-DV đô thị 1.856.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.075.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Nam cầu móng
Từ Đường tỉnh 703 - nhà máy rượu vang nho
Đất TM-DV đô thị 1.856.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Nam cầu móng
Đường nội bộ bên trong -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2)
Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nguyên Hãn (D3)
Từ đầu đường 21/8 - Trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5
Đất TM-DV đô thị 4.096.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nguyên Hãn (D3)
Giáp trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.648.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5)
Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) -
Đất TM-DV đô thị 3.648.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tôn Thất Thuyết (D6)
-
Đất TM-DV đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trung Trực (D7)
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1, N15
-
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2, N4
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N5
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3
-
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N4
-
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6)
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N7, N8, N9, N11
-
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N10, N12, N13, N14
-
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hà Huy Giáp (D1) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 5.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Thảo (D2) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 4.288.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Quảng Hàm (D3) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 4.352.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.712.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đinh Công Tráng (D6) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 4.288.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 2.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 2.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Thanh Giản (N5 N6) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 4.096.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thị Thảo (N7) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hùng (N8) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần (N11) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N12 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 2.048.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N13 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 1.792.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N14 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N15 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 2.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Ca (N16) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 2.355.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Đình Nghệ (N18) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất TM-DV đô thị 3.904.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6)
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Thảo (D2)
-
Đất TM-DV đô thị 2.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Quảng Hàm (D3)
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm
-
Đất TM-DV đô thị 3.648.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi) -
Đất TM-DV đô thị 2.752.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở khu phố 4 - hết địa phận phường Tấn Tài) -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Tấn Tài - đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba) -
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Yên Ninh) -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải) -
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đoạn từ ngã ba Mỹ An - giáp đường Nguyễn Công Trứ -
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông) -
Đất TM-DV đô thị 5.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - nhà thờ Tấn Tài) -
Đất TM-DV đô thị 2.048.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến) -
Đất TM-DV đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hữu Duyệt (D5)
-
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đinh Công Tráng (D6)
-
Đất TM-DV đô thị 2.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Viết Xuân (N2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3
-
Đất TM-DV đô thị 1.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Tố (N4)
-
Đất TM-DV đô thị 1.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Thanh Giản (N5 - N6)
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thị Thảo (N7)
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hùng (N8)
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Huyên (N9)
-
Đất TM-DV đô thị 1.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần (N11)
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N12
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N13
-
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N14
-
Đất TM-DV đô thị 840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N15
-
Đất TM-DV đô thị 1.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Ca (N16)
-
Đất TM-DV đô thị 1.472.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Đình Nghệ (N18)
-
Đất TM-DV đô thị 2.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất TM-DV đô thị 1.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thái Bình - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Từ trụ sở khu phố 4 - hết địa phận phường Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Đức Kế - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Từ giáp địa phận phường Tấn Tài - đường Hải Thượng Lãn ông (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba
Đất TM-DV đô thị 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quý Cáp - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Yên Ninh
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trịnh Hoài Đức - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải) -
Đất TM-DV đô thị 760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đoạn từ ngã ba Mỹ An - giáp đường Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung đường Trần Nhân Tông)
Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 3.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - nhà thờ Tấn Tài
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự)
-
Đất TM-DV đô thị 2.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến)
-
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất TM-DV đô thị 7.360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự kéo dài
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Thánh Tôn
-
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N9
Đoạn từ Lê Duẩn - đến Thống Nhất - Phủ Hà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trác
-
Đất TM-DV đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trứ
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trứ
Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Thế
-
Đất TM-DV đô thị 1.024.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ông Ích Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất TM-DV đô thị 2.048.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Hữu Hương - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tinh Của - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Toản - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hiếm - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 2.048.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường Yên Ninh -
Đất TM-DV đô thị 6.144.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 870.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 691.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) và đường Huyền Trân Công Chúa (D2) -
Đất TM-DV đô thị 2.048.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận
Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m -
Đất TM-DV đô thị 3.584.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Đức Kế - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
-
Đất TM-DV đô thị 2.048.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đào Duy Anh (D) - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
-
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải
-
Đất TM-DV đô thị 1.664.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D1, đường N2 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất TM-DV đô thị 1.856.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất TM-DV đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất TM-DV đô thị 1.408.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N4 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải)
-
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đặng Văn Ngữ (D1) và đường Hồ Đắc Di (N1) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải)
-
Đất TM-DV đô thị 256.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải)
-
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 10.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 5.824.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Bá Quát kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 4.864.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2 - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Đường N2 -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các đường Quy hoạch còn lại - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ
Các đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.096.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D2, D3, N1 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh
Đường D2, D3, N1 -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh
Đường N2 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D1, D2, N2 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh
Đường D1, D2, N2 -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh
Đường N1 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 5.504.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
Đường N1 -
Đất TM-DV đô thị 896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường D1, N2 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
Đường D1, N2 -
Đất TM-DV đô thị 768.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực), phường Mỹ Hải
-
Đất TM-DV đô thị 5.620.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến đường Trần Quý Cáp tại khu phố 4 (ranh giới hành chính giữa phường Mỹ Đông và Mỹ Hải), phường Mỹ Hải
-
Đất TM-DV đô thị 1.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường nối đường 21 tháng 8 đến Phan Đăng Lưu (hẻm 150 đường 21 tháng 8), phường Phước Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 5.620.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 3.088.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 3.345.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 8m -
Đất TM-DV đô thị 3.614.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Đường rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 4.317.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu)
-
Đất TM-DV đô thị 5.950.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 6.144.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Diệu, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 3.891.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hữu Nghị
-
Đất TM-DV đô thị 3.891.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải
-
Đất SX-KD đô thị 480.000 432.000 360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải
-
Đất SX-KD đô thị 403.000 384.000 360.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải
-
Đất SX-KD đô thị 792.000 634.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải
-
Đất SX-KD đô thị 1.104.000 845.000 672.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải
-
Đất SX-KD đô thị 576.000 518.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 1.008.000 768.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 1.296.000 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình
-
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 1.296.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải
-
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 1.056.000 768.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải
-
Đất SX-KD đô thị 912.000 816.000 576.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải
-
Đất SX-KD đô thị 816.000 672.000 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải
-
Đất SX-KD đô thị 576.000 528.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải
-
Đất SX-KD đô thị 864.000 624.000 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 864.000 624.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông
-
Đất SX-KD đô thị 576.000 528.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) - Phường Mỹ Đông
-
Đất SX-KD đô thị 528.000 499.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đất Mới (khu phố 9) - Phường Mỹ Đông
-
Đất SX-KD đô thị 912.000 749.000 557.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) - Phường Tấn Tài
-
Đất SX-KD đô thị 768.000 672.000 576.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) - . Phường Đô Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 893.000 720.000 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Dừa (khu phố 7) - . Phường Đô Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 528.000 499.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Xóm Lở (khu phố 1, bao gồm cả khu tái định cư) - Phường Bảo An
-
Đất SX-KD đô thị 557.000 509.000 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 1A
Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 1A
Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận Thành phố
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tuyến Quốc lộ 27
Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh lộ 703
Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm)
-
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Phường Đông Hải
Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường đi Từ Tâm
Từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 6.384.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 8.016.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.888.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp
Đất SX-KD đô thị 12.384.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 11.808.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 13.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1
Đất SX-KD đô thị 12.960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 giáp đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 4.032.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Đường phía Bắc chợ Phan Rang -
Đất SX-KD đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thống Nhất
Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) -
Đất SX-KD đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 11.616.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3
Đất SX-KD đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D3 - trục D7
Đất SX-KD đô thị 6.144.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 16 tháng 4
Đoạn giáp trục D7 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21
Đất SX-KD đô thị 4.704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59
Đất SX-KD đô thị 3.936.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Du
Đoạn từ nhà số 84 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.264.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị 8.064
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4
Đất SX-KD đô thị 10.080.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự
Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 11.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đăng Lưu
Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A
Đất SX-KD đô thị 3.024.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Quyền
Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Quyền
Đoạn từ nhà số 77 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.032.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đình Phùng
Đường Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD đô thị 4.992.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Bình Trọng
Đường Trần Bình Trọng -
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lợi
Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lợi
Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 5.376.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị 8.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Quang Trung
Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 9.612.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Quang Trung
Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 7.872.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Phú
Đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Hồng Phong
Từ nhà số 1 - nhà số 17
Đất SX-KD đô thị 10.272.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ nhà số 17A - hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.640.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà
Đất SX-KD đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc
Đất SX-KD đô thị 5.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới (đối diện là đường Bác Ái
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường 21 tháng 8
Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện
Đất SX-KD đô thị 2.688.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Võ Nguyên Giáp
Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông
Đất SX-KD đô thị 3.456.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Võ Nguyên Giáp
Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng
Đất SX-KD đô thị 5.568.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Ninh
Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.608.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc)
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam)
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc)
-
Đất SX-KD đô thị 5.376.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam)
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc)
-
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam)
-
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc)
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam)
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đông Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đặng Quang Cầm
-
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Công Trứ
-
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Thị Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Huy Liệu
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Kế Bính
-
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Văn Lân
-
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Văn Hai
-
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn đầu (N2 - 11m) -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn cuối (N2 - 7m) -
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn đầu (N8 - 11m) -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Đỉnh Chi
Đoạn cuối (N8 - 9,4m) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Mạc Thị Bưởi
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B2 (hai đoạn), B3, N1
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B13
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B14
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B16
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B17
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Văn Trị
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Triệu Quang Phục
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Kỷ
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Lai
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Chu Văn An
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bà Huyện Thanh Quan
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Biểu
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N6
-
Đất SX-KD đô thị 1.392.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B7, B10
Đường B7, B10 -
Đất SX-KD đô thị 1.392.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường B6, N9
Đường B6, N9 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N5
Đường N5 -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Thắng
Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long
Đất SX-KD đô thị 4.560.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Thắng
Đoạn từ nhà số 36 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 4.123.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hưng Đạo
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hùng Vương
Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.032.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD đô thị 2.064.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hồng Thái
-
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yersin
-
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi
Đất SX-KD đô thị 7.680.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài
Đất SX-KD đô thị 4.608.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc
Đất SX-KD đô thị 4.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bạch Đồng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải)
Đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải
Đất SX-KD đô thị 2.496.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị 4.896.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 4.032.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tô Hiệu
Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.032.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 4.704.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD đô thị 6.912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quang Diệu
-
Đất SX-KD đô thị 4.512.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1)
-
Đất SX-KD đô thị 3.648.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hoàng Hoa Thám
-
Đất SX-KD đô thị 4.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Cao Bá Quát
Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 3.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8)
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Minh Mạng
Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58
Đất SX-KD đô thị 2.496.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Minh Mạng
Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.064.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Duẩn
Từ nút giao Tân Hội - mương Cát
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Duẩn
Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II
Đất SX-KD đô thị 5.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An
-
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 3.552.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) -
Đất SX-KD đô thị 4.128.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
-
Đất SX-KD đô thị 4.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Định
Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hem 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố)
-
Đất SX-KD đô thị 4.368.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
-
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 644 Đường Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị 4.608.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Ngọc Quyến
Hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.416.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) -
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường 21 tháng 8
Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
-
Đất SX-KD đô thị 883.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phù Đổng
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thi
-
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nhật Duật
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dã Tượng
-
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Ngũ Lão
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hồng Bàng
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Đình Chinh
-
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trường Chinh
Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C
Đất SX-KD đô thị 2.688.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trường Chinh
Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải
Đất SX-KD đô thị 2.064.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 4.320.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) -
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33)
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Thế Vinh
-
Đất SX-KD đô thị 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hà Huy Tập
-
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hàm Nghi
-
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đào Duy Từ
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trương Định
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Đại Hành
-
Đất SX-KD đô thị 2.016.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tô Hiến Thành
-
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Pinăng Tắc
-
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lương Văn Can
-
Đất SX-KD đô thị 1.632.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Duy Tân
-
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đổng Dậu
Đoạn thuộc phường Phước Mỹ -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đổng Dậu
Đoạn thuộc xã Thành Hải -
Đất SX-KD đô thị 864.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quang Khải
-
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Thì Nhậm
-
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Cao Vân
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh
Đất SX-KD đô thị 1.488.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Cao Vân
Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) -
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Cư Trinh
-
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bác Ái
Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.824.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bác Ái
Đoạn từ nhà số 48 - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) -
Đất SX-KD đô thị 739.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) -
Đất SX-KD đô thị 864.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Hẻm đường Bác Ái
Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai -
Đất SX-KD đô thị 864.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tự Đức
-
Đất SX-KD đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.392.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 806.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Nam cầu móng
Từ Đường tỉnh 703 - nhà máy rượu vang nho
Đất SX-KD đô thị 1.392.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Nam cầu móng
Đường nội bộ bên trong -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2)
Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nguyên Hãn (D3)
Từ đầu đường 21/8 - Trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5
Đất SX-KD đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Nguyên Hãn (D3)
Giáp trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.736.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5)
Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tôn Thất Thuyết (D6)
-
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trung Trực (D7)
-
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N1, N15
-
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N2, N4
-
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N5
-
Đất SX-KD đô thị 840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N4
-
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6)
-
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N7, N8, N9, N11
-
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N10, N12, N13, N14
-
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Hà Huy Giáp (D1) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Thảo (D2) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 3.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Quảng Hàm (D3) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 3.264.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.784.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Đinh Công Tráng (D6) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 3.216.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N3 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.776.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.776.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Thanh Giản (N5 - N6) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 3.072.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Thị Thảo (N7) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phạm Hùng (N8) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.304.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Văn Tần (N11) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N12 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N13 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N14 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N15 - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.776.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Ca (N16) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 1.766.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Dương Đình Nghệ (N18) - Khu dân cư Mương Cát
-
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tấn Phát
Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.736.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi) -
Đất SX-KD đô thị 2.064.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở khu phố 4 - hết địa phận phường Tấn Tài) -
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Tấn Tài - đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) -
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba) -
Đất SX-KD đô thị 1.056.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Yên Ninh) -
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải) -
Đất SX-KD đô thị 912.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đoạn từ ngã ba Mỹ An - giáp đường Nguyễn Công Trứ -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông) -
Đất SX-KD đô thị 4.224.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - nhà thờ Tấn Tài) -
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến) -
Đất SX-KD đô thị 5.184.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
-
Đất SX-KD đô thị 5.520.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Tri Phương
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ngô Gia Tự kéo dài
Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Lê Thánh Tôn
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường N9
Đoạn từ Lê Duẩn - đến Thống Nhất - Phủ Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Trác
-
Đất SX-KD đô thị 1.296.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trứ
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Võ Trứ
Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu
Đất SX-KD đô thị 1.248.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Yên Thế
-
Đất SX-KD đô thị 768.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Ông Ích Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Phùng Chí Kiên
-
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Nguyễn Hữu Hương - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Huỳnh Tinh Của - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Quốc Toản - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường Trần Hiếm - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 1.536.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 528.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu tái định cư Yên Ninh
Các lô đất bám đường Yên Ninh -
Đất SX-KD đô thị 4.608.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải
-
Đất ở đô thị 800.000 720.000 600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải
-
Đất ở đô thị 672.000 640.000 600.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải
-
Đất ở đô thị 1.320.000 1.056.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải
-
Đất ở đô thị 1.840.000 1.408.000 1.120.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải
-
Đất ở đô thị 960.000 864.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình
-
Đất ở đô thị 2.080.000 1.680.000 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình
-
Đất ở đô thị 2.480.000 2.160.000 1.760.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình
-
Đất ở đô thị 2.480.000 2.160.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 2.160.000 1.760.000 1.280.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 1.520.000 1.360.000 960.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải
-
Đất ở đô thị 1.360.000 1.120.000 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải
-
Đất ở đô thị 960.000 880.000 800.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải
-
Đất ở đô thị 1.440.000 1.040.000 880.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 1.680.000 1.440.000 1.040.000
Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông
-
Đất ở đô thị 960.000 880.000 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

4.9/5 - (986 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?