Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm năm 2025
Khu vực: Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 9.900 đến 8.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 653.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) và đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Đức Kế - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Anh (D) - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, đường N2 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.392.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N4 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đặng Văn Ngữ (D1) và đường Hồ Đắc Di (N1) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Bá Quát kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 3.648.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2 - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các đường Quy hoạch còn lại - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Các đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D2, D3, N1 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh Đường D2, D3, N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh Đường N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, D2, N2 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh Đường D1, D2, N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh Đường N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.128.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, N2 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường D1, N2 - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực), phường Mỹ Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 5.568.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại khu phố 4 (ranh giới hành chính giữa phường Mỹ Đông và Mỹ Hải), phường Mỹ Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường nối đường 21 tháng 8 đến Phan Đăng Lưu (hẻm 150 đường 21 tháng 8), phường Phước Mỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 4.215.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.316.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.509.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.711.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.238.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.462.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 154.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - |
Đất trồng cây lâu năm | 168.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - |
Đất rừng sản xuất | 9.900 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - |
Đất rừng phòng hộ | 9.900 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - |
Đất rừng đặc dụng | 9.900 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 126.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm - |
Đất làm muối | 78.000 | 66.000 | 51.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 653.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 518.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) và đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Đức Kế - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Anh (D) - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 |
