Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Ninh Thuận sáp nhập vào tỉnh Khánh Hòa. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Ninh Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Khánh Hòa) mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm năm 2025
Khu vực: Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 1.232 đến 28.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 720.000 | 600.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 672.000 | 640.000 | 600.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.408.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 864.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 1.680.000 | 1.280.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 2.160.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 2.160.000 | ||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.360.000 | 960.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 1.120.000 | 880.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 880.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.040.000 | 880.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 880.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) - Phường Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 832.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đất Mới (khu phố 9) - Phường Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.248.000 | 928.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) - Phường Tấn Tài - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) - Phường Đô Vinh - |
Đất ở đô thị | 1.488.000 | 1.200.000 | 880.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Dừa (khu phố 7) - Phường Đô Vinh - |
Đất ở đô thị | 880.000 | 832.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Xóm Lở (khu phố 1, bao gồm cả khu tái định cư) - Phường Bảo An - |
Đất ở đô thị | 928.000 | 848.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận Thành phố |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 27 Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm) - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc |
Đất ở đô thị | 10.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc |
Đất ở đô thị | 13.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất ở đô thị | 16.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất ở đô thị | 20.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 19.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 giáp đường Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27 |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 19.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất ở đô thị | 10.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21 |
Đất ở đô thị | 7.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59 |
Đất ở đô thị | 6.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72 |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 8.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Bình Trọng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 13.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Phú Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất ở đô thị | 17.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới (đối diện là đường Bác Ái |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Võ Nguyên Giáp Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đông Sơn - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đặng Quang Cầm - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Văn Lân - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Văn Hai - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn đầu (N2 - 11m) - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn cuối (N2 - 7m) - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn đầu (N8 - 11m) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn cuối (N8 - 9,4m) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B2 (hai đoạn), B3, N1 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B13 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B14 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B16 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B17 - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Kỷ - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lai - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Chu Văn An - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Biểu - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N6 - |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B7, B10 - |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B6, N9 - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N5 - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yersin - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bạch Đồng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải) Đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất ở đô thị | 7.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất ở đô thị | 7.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1) - |
Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 5.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Minh Mạng Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58 |
Đất ở đô thị | 4.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Minh Mạng Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Duẩn Từ nút giao Tân Hội - mương Cát |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 5.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) - |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự - Đến đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hem 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố) - |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Ngọc Quyến Hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng) - |
Đất ở đô thị | 1.472.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phù Đổng - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thi - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yết Kiêu - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dã Tượng - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV) Đường Phạm Ngũ Lão (thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1) - |
Đất ở đô thị | 1.044.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV) Đường N2* - |
Đất ở đô thị | 11.203.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV) Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 9.043.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV) Đường N5 - |
Đất ở đô thị | 11.203.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha) (Loại đường phố IV) Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 9.043.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh Đường D1 Minh Mạng - |
Đất ở đô thị | 7.210.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 4.910.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh Đường D2 - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh Đường D3 - |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh Đường D1 Minh Mạng - |
Đất ở đô thị | 7.210.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 4.910.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh Đường D2 - |
Đất ở đô thị | 4.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh Đường D3 - |
Đất ở đô thị | 4.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựn - |
Đất ở đô thị | 23.686.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam) Tiếp giáp đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 11.932.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 10.971.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 13.949.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải Đường rộng 27m - |
Đất ở đô thị | 18.772.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải Đường Trường Chinh (thuộc Khu dân cư tái định cư thành phố (Khu tái định cư bệnh viện) mở rộng, phường Văn Hải) - |
Đất ở đô thị | 26.461.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 10.670.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 10,7m - |
Đất ở đô thị | 10.670.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 9,9m - |
Đất ở đô thị | 10.670.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ Đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 9.504 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Tuyến đường 8m - |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Tuyến đường 6,5m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Khu phố 11, phường Đông Hải Tuyến đường 5,5m - |
Đất ở đô thị | 3.390.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 27m - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 23m - |
Đất ở đô thị | 19.350.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 21m - |
Đất ở đô thị | 17.845.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 17.845.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 15m - |
Đất ở đô thị | 12.900.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư tại dự án Khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chữ (đô thị Đông Bắc Khu K2) Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 10.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 2.746.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 2.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 1.922.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 2.471.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 1.853.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 1.853.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 1.538.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 1.482.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Khu quản lý vận hành, khu chuyên gia và trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân Ninh Thuận - |
Đất ở đô thị | 1.482.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hồng Bàng - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trường Chinh Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trường Chinh Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) - |
Đất ở đô thị | 3.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33) - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hàm Nghi - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trương Định - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Pinăng Tắc - |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Văn Can - |
Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Duy Tân - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đổng Dậu Đoạn thuộc phường Phước Mỹ - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đổng Dậu Đoạn thuộc xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Cao Vân Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Cao Vân Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bác Ái Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bác Ái Đoạn từ nhà số 48 - hết đường |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) - |
Đất ở đô thị | 1.232 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tự Đức - |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Nam cầu móng Từ Đường tỉnh 703 - nhà máy rượu vang nho |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường nội bộ bên trong - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) Từ đầu đường 21/8 - Trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5 |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) Giáp trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tôn Thất Thuyết (D6) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trung Trực (D7) - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1, N15 - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2, N4 - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N5 - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N4 - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N7, N8, N9, N11 - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N10, N12, N13, N14 - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hà Huy Giáp (D1) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Thảo (D2) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 5.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Quảng Hàm (D3) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 4.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đinh Công Tráng (D6) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 5.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Thanh Giản (N5 N6) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thị Thảo (N7) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hùng (N8) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần (N11) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N12 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N13 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N14 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N15 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Ca (N16) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 2.944.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Đình Nghệ (N18) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất ở đô thị | 4.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài đường Trần Thi) - |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở khu phố 4 hết địa phận phường Tấn Tài) - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Tấn Tài đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông ngã ba Đông Ba) - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba giáp đường Yên Ninh) - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh Trường tiểu học Đông Hải) - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đoạn từ ngã ba Mỹ An giáp đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung đường Trần Nhân Tông) - |
Đất ở đô thị | 7.040.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền nhà thờ Tấn Tài) - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu đường Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú đường Lương Ngọc Quyến) - |
Đất ở đô thị | 8.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự kéo dài Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 25.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Thánh Tôn - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N9 Đoạn từ Lê Duẩn - đến Thống Nhất - Phủ Hà |
Đất ở đô thị | 21.380.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trác - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trứ Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trứ Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Thế - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ông Ích Khiêm - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Hữu Hương - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tinh Của - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Toản - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hiếm - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường Yên Ninh - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 1.088.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) và đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất ở đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Đức Kế - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất ở đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Anh (D) - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, đường N2 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N4 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đặng Văn Ngữ (D1) và đường Hồ Đắc Di (N1) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Bá Quát kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2 - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các đường Quy hoạch còn lại - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Các đường Quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D2, D3, N1 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh Đường D2, D3, N1 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh Đường N2 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, D2, N2 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh Đường D1, D2, N2 - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 6.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, N2 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường D1, N2 - |
Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực), phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 9.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại khu phố 4 (ranh giới hành chính giữa phường Mỹ Đông và Mỹ Hải), phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường nối đường 21 tháng 8 đến Phan Đăng Lưu (hẻm 150 đường 21 tháng 8), phường Phước Mỹ - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn - |
Đất ở đô thị | 7.025.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 3.860.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 4.181.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 8m - |
Đất ở đô thị | 4.518.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 5.396.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu) - |
Đất ở đô thị | 7.437.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 576.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 538.000 | 512.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 845.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.472.000 | 1.126.000 | 896.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 691.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 1.344.000 | 1.024.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.984.000 | 1.728.000 | 1.408.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.984.000 | 1.728.000 | ||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.408.000 | 1.024.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 1.088.000 | 768.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.088.000 | 896.000 | 704.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 704.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 832.000 | 704.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 1.152.000 | 832.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 704.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) - Phường Mỹ Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 666.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đất Mới (khu phố 9) - Phường Mỹ Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 998.000 | 742.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) - Phường Tấn Tài - |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | 896.000 | 768.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) - Phường Đô Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 960.000 | 704.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Dừa (khu phố 7) - Phường Đô Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 666.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Xóm Lở (khu phố 1, bao gồm cả khu tái định cư) - Phường Bảo An - |
Đất TM-DV đô thị | 742.000 | 678.000 | 640.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận Thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 27 Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 8.512.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 10.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.184.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất TM-DV đô thị | 16.512.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 15.744.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 18.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất TM-DV đô thị | 17.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 giáp đường Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 5.376 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27 |
Đất TM-DV đô thị | 2.176 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 15.488 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất TM-DV đô thị | 8.192.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21 |
Đất TM-DV đô thị | 6.272.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59 |
Đất TM-DV đô thị | 5.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 10.752.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 15.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72 |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.656.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Bình Trọng Đường Trần Bình Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.168.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất TM-DV đô thị | 9.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 10.496.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Phú Đường Trần Phú - |
Đất TM-DV đô thị | 9.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất TM-DV đô thị | 13.696.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất TM-DV đô thị | 9.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới (đối diện là đường Bác Ái |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện |
Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Võ Nguyên Giáp Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất TM-DV đô thị | 7.424.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.144.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.168.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đông Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đặng Quang Cầm - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Văn Lân - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Văn Hai - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn đầu (N2 - 11m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn cuối (N2 - 7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn đầu (N8 - 11m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn cuối (N8 - 9,4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B2 (hai đoạn), B3, N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B13 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B14 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B16 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B17 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Kỷ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Chu Văn An - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Biểu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N6 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B7, B10 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B6, N9 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 5.504.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yersin - |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi - |
Đất TM-DV đô thị | 10.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.144.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc - |
Đất TM-DV đô thị | 5.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bạch Đồng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 6.528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tô Hiệu (từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.376.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất TM-DV đô thị | 6.272.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV đô thị | 9.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.016.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Bá Quát (Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 4.288.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Minh Mạng Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Minh Mạng Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Duẩn - Từ nút giao Tân Hội - mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Duẩn - Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An - |
Đất TM-DV đô thị | 28.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.736.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.504.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.630.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự - Đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hem 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 6.144.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Ngọc Quyến Hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.888.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.178.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phù Đổng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hồng Bàng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trường Chinh Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C |
Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trường Chinh Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.816.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.688 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hàm Nghi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trương Định - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Pinăng Tắc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Văn Can - |
Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Duy Tân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đổng Dậu Đoạn thuộc phường Phước Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đổng Dậu Đoạn thuộc xã Thành Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Cao Vân Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.984.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Cao Vân Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bác Ái Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bác Ái Đoạn từ nhà số 48 - hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) - |
Đất TM-DV đô thị | 986.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tự Đức - |
Đất TM-DV đô thị | 4.096.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.075.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Nam cầu móng Từ Đường tỉnh 703 - nhà máy rượu vang nho |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường nội bộ bên trong - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) Từ đầu đường 21/8 - Trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5 |
Đất TM-DV đô thị | 4.096.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) Giáp trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tôn Thất Thuyết (D6) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trung Trực (D7) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1, N15 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2, N4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N7, N8, N9, N11 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N10, N12, N13, N14 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hà Huy Giáp (D1) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Thảo (D2) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 4.288.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Quảng Hàm (D3) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 4.352.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.712.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đinh Công Tráng (D6) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 4.288.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 2.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 2.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Thanh Giản (N5 N6) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 4.096.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thị Thảo (N7) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hùng (N8) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần (N11) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N12 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N13 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N14 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N15 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 2.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Ca (N16) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 2.355.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Đình Nghệ (N18) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất TM-DV đô thị | 3.904.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Thảo (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Quảng Hàm (D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.752.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở khu phố 4 - hết địa phận phường Tấn Tài) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Tấn Tài - đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Yên Ninh) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đoạn từ ngã ba Mỹ An - giáp đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - nhà thờ Tấn Tài) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đinh Công Tráng (D6) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Thanh Giản (N5 - N6) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thị Thảo (N7) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hùng (N8) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần (N11) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N12 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N13 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N14 - |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N15 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Ca (N16) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.472.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Đình Nghệ (N18) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất TM-DV đô thị | 1.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thái Bình - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Từ trụ sở khu phố 4 - hết địa phận phường Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Đức Kế - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Từ giáp địa phận phường Tấn Tài - đường Hải Thượng Lãn ông (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quý Cáp - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Yên Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trịnh Hoài Đức - Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đoạn từ ngã ba Mỹ An - giáp đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung đường Trần Nhân Tông) Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền Từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - nhà thờ Tấn Tài |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự kéo dài Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Thánh Tôn - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N9 Đoạn từ Lê Duẩn - đến Thống Nhất - Phủ Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trác - |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trứ Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trứ Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Thế - |
Đất TM-DV đô thị | 1.024.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ông Ích Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Hữu Hương - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tinh Của - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Toản - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hiếm - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường Yên Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 6.144.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 11m không có vỉa hè - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 16m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô bám đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 8m, 2 bên vỉa hè rộng 3,5m; lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m; lòng đường rộng 7,5m, 2 bên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 870.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 691.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm Đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường Nguyễn Thiện Thuật (D) và đường Huyền Trân Công Chúa (D2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang Tháp Chàm Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận Các lô bám đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm Các lô bám đường quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Đức Kế - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất TM-DV đô thị | 2.048.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Anh (D) - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, đường N2 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N4 - Khu tái định cư cạnh trường Trung học Tháp Chàm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Ngọc Thạch (D4) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đặng Văn Ngữ (D1) và đường Hồ Đắc Di (N1) - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư số 2 (Khu tái định cư bệnh viện tỉnh và Khu tái định cư thành phố thuộc phường Văn Hải) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhân Tông kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 10.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Trần Quang Diệu - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Bá Quát kéo dài - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Từ Ngô Gia Tự - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 4.864.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu đô thị mới Đông Bắc K1 phường Thanh Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2 - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các đường Quy hoạch còn lại - Khu Dân cư phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ Các đường Quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.096.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D2, D3, N1 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh Đường D2, D3, N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2 - Khu dân cư đường Minh Mạng phường Đô Vinh Đường N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, D2, N2 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh Đường D1, D2, N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải phường Đô Vinh Đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.504.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường N1 - |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường D1, N2 - Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16 Đường D1, N2 - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường nối từ đường Yên Ninh ra biển (vào Khu nghỉ dưỡng Điện lực), phường Mỹ Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 5.620.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến đường Trần Quý Cáp tại khu phố 4 (ranh giới hành chính giữa phường Mỹ Đông và Mỹ Hải), phường Mỹ Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường nối đường 21 tháng 8 đến Phan Đăng Lưu (hẻm 150 đường 21 tháng 8), phường Phước Mỹ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 5.620.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.088.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.345.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.614.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu Đường rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.317.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 6.144.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 3.891.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hữu Nghị - |
Đất TM-DV đô thị | 3.891.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 432.000 | 360.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 403.000 | 384.000 | 360.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 634.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.104.000 | 845.000 | 672.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 518.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | 1.008.000 | 768.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.488.000 | 1.296.000 | 1.056.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.488.000 | 1.296.000 | ||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 1.056.000 | 768.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | 816.000 | 576.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 672.000 | 528.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 528.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 624.000 | 528.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 864.000 | 624.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 528.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8) - Phường Mỹ Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 499.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đất Mới (khu phố 9) - Phường Mỹ Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | 749.000 | 557.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tấn Lộc (khu phố 4) - Phường Tấn Tài - |
Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Nhơn Hội (khu phố 1) - . Phường Đô Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 893.000 | 720.000 | 528.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Dừa (khu phố 7) - . Phường Đô Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 499.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Xóm Lở (khu phố 1, bao gồm cả khu tái định cư) - Phường Bảo An - |
Đất SX-KD đô thị | 557.000 | 509.000 | 480.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ ngã ba Tân Hội - đến cầu Mương Ngòi |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 1A Từ cầu Mương Ngòi - đến hết địa phận Thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tuyến Quốc lộ 27 Đoạn từ giáp trạm biến điện - hết địa phận phường Đô Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tỉnh lộ 703 Nam cầu móng đoạn thuộc thành phố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Tỉnh lộ 704 (địa phận thành phố Phan Rang - Tháp Chàm) - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Phường Đông Hải Từ giáp đường Hải Thượng Lãn Ông (ngã tư) - cầu Hải Chữ |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường đi Từ Tâm Từ đường Thống Nhất - hết địa phận thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 6.384.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp cầu Bà Lợi - ngã ba Ngô Gia Tự (bao gồm cả khu tái định cư đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 8.016.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 9.888.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp |
Đất SX-KD đô thị | 12.384.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 11.808.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 13.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 giáp đường Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà Số TN 27 |
Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận thành phố |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Đường phía Bắc chợ Phan Rang - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thống Nhất Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 11.616.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tự - trục D3 |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D3 - trục D7 |
Đất SX-KD đô thị | 6.144.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 16 tháng 4 Đoạn giáp trục D7 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21 |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59 |
Đất SX-KD đô thị | 3.936.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Du Đoạn từ nhà số 84 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 8.064 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/4 |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn giáp đường 16/4 - hết đường (giáp đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến cầu Trắng |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ giáp cầu Trắng - đến cầu vượt đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đăng Lưu Từ cầu vượt đường sắt - đến giáp Quốc lộ 27A |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Quyền Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72 |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Quyền Đoạn từ nhà số 77 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Bình Trọng Đường Trần Bình Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lợi Đoạn từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lợi Từ giáp đường Nguyễn Thị Định - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 5.376.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông - |
Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Quang Trung Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 9.612.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Quang Trung Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 7.872.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Phú Đường Trần Phú - |
Đất SX-KD đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Hồng Phong Từ nhà số 1 - nhà số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 10.272.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ nhà số 17A - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà |
Đất SX-KD đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới (đối diện là đường Bác Ái |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường 21 tháng 8 Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - hết địa phận thành phố (trạm biến thế điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Võ Nguyên Giáp Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Võ Nguyên Giáp - đến phía Bắc cầu An Đông |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Võ Nguyên Giáp Từ phía Nam cầu An Đông - đến hết địa phận phường Đông Hải |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp thị trấn Khánh Hải - đường 16 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường 16 tháng 4 - đường Tấn Tài xóm Láng |
Đất SX-KD đô thị | 5.568.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Ninh Từ giáp đường Tấn Tài xóm Láng - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Nhu (đường D7 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Khoái (đường D7 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chích (đường D8 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.376.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường D8 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trương Văn Ly (đường D9 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Giới Sơn (đường D9 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Đình Hổ (đường D10 phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Đình Giót (đường D10 phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đông Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đặng Quang Cầm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Huy Liệu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Kế Bính - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Văn Lân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Văn Hai - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn đầu (N2 - 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đoạn cuối (N2 - 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn đầu (N8 - 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Đỉnh Chi Đoạn cuối (N8 - 9,4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Mạc Thị Bưởi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B2 (hai đoạn), B3, N1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B13 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B14 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B16 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B17 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Văn Trị - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Triệu Quang Phục - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Kỷ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Biểu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.392.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B7, B10 Đường B7, B10 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.392.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường B6, N9 Đường B6, N9 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N5 Đường N5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Thắng Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 34 (đối diện là hẻm vào Ủy ban nhân dân phường Đạo Long |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Thắng Đoạn từ nhà số 36 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 4.123.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hưng Đạo Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hùng Vương Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 2.064.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hồng Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yersin - |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài (hết địa phận phường Tấn Tài |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp nghĩa trang Tấn Tài - cầu Đá Bạc |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn giáp cầu Đá Bạc - đường Trịnh Hoài Đức |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bạch Đồng (đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải) Đường nối Hải Thượng Lãn Ông - cảng Đông Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 4.896.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự) Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tô Hiệu Từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.032.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hồ Xuân Hương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.704.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX-KD đô thị | 6.912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quang Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.512.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu K1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.648.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Cao Bá Quát Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Ngô Gia Tự - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai) - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Minh Mạng Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58 |
Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Minh Mạng Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.064.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Duẩn Từ nút giao Tân Hội - mương Cát |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Duẩn Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II |
Đất SX-KD đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An - |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.552.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường bên trong công viên Bến xe Nam Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.128.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Định Từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự - Đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hem 356 Ngô Gia Tự - nhà số 298/30 Ngô Gia Tự (giáp mương Ông Cố) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 644 Đường Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Ngọc Quyến Hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.416.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường 21 tháng 8 Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng) - |
Đất SX-KD đô thị | 883.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phù Đổng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nhật Duật - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yết Kiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Ngũ Lão - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hồng Bàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Đình Chinh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trường Chinh Từ nhà số 1 - cây xăng Văn Hải (đối diện là số 193C |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trường Chinh Đoạn giáp cây xăng Văn Hải - hết địa phận phường Văn Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.064.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn trước trụ sở UBND phường Văn Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Thế Vinh - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hà Huy Tập - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hàm Nghi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh) - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trương Định - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Đại Hành - |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Pinăng Tắc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lương Văn Can - |
Đất SX-KD đô thị | 1.632.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Duy Tân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đổng Dậu Đoạn thuộc phường Phước Mỹ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đổng Dậu Đoạn thuộc xã Thành Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quang Khải - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Cao Vân Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.488.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Cao Vân Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Cư Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bác Ái Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.824.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bác Ái Đoạn từ nhà số 48 - hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai) - |
Đất SX-KD đô thị | 739.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm) - |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Hẻm đường Bác Ái Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai - |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tự Đức - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.392.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 806.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Nam cầu móng Từ Đường tỉnh 703 - nhà máy rượu vang nho |
Đất SX-KD đô thị | 1.392.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Nam cầu móng Đường nội bộ bên trong - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) Từ đầu đường 21/8 - Trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5 |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Nguyên Hãn (D3) Giáp trục Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Trương Vĩnh Ký (D5) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tôn Thất Thuyết (D6) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trung Trực (D7) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N1, N15 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N2, N4 - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N5 - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N7, N8, N9, N11 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N10, N12, N13, N14 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Hà Huy Giáp (D1) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Thảo (D2) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 3.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Quảng Hàm (D3) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 3.264.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hữu Duyệt (D5) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.784.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Đinh Công Tráng (D6) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 3.216.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Viết Xuân (N2) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N3 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.776.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Tố (N4) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.776.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Thanh Giản (N5 - N6) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 3.072.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Thị Thảo (N7) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phạm Hùng (N8) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.304.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Văn Huyên (N9) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Văn Tần (N11) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N12 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N13 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N14 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N15 - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.776.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Ca (N16) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 1.766.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Dương Đình Nghệ (N18) - Khu dân cư Mương Cát - |
Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tấn Phát Từ đường Dương Quảng Hàm - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.064.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở khu phố 4 - hết địa phận phường Tấn Tài) - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Ngô Đức Kế (từ giáp địa phận phường Tấn Tài - đường Hải Thượng Lãn ông) (trừ đoạn đường trong khu TĐC nhà máy xử lý nước thải) - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Đại Nghĩa (từ Trạm y tế Mỹ Đông - ngã ba Đông Ba) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.056.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trần Quý Cáp (từ ngã ba Đông Ba - giáp đường Yên Ninh) - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Trịnh Hoài Đức (từ giáp đường Yên Ninh -Trường tiểu học Đông Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đoạn từ ngã ba Mỹ An - giáp đường Nguyễn Công Trứ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.224.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - nhà thờ Tấn Tài) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Tri Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ngô Gia Tự kéo dài Đoạn từ Thống Nhất - đến Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Lê Thánh Tôn - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường N9 Đoạn từ Lê Duẩn - đến Thống Nhất - Phủ Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Trác - |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trứ Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến chợ Mỹ Phước |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Võ Trứ Từ đường Chợ Mỹ Phước - đến giáp đường Nguyễn Văn Nhu |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Yên Thế - |
Đất SX-KD đô thị | 768.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Ông Ích Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Nguyễn Hữu Hương - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Huỳnh Tinh Của - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Quốc Toản - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường Trần Hiếm - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường gom quốc lộ 1A có lòng đường rộng 8m - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Đường quy hoạch còn lại - Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu tái định cư Yên Ninh Các lô đất bám đường Yên Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Cà Đú - Xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 720.000 | 600.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Công Thành, Thành Ý - Xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 672.000 | 640.000 | 600.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Tân Sơn 1, Tân Sơn 2 - Xã Thành Hải - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11 - Phường Văn Hải - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 1.408.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 5, 6, 10 - Phường Văn Hải - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 864.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 3 - Phường Mỹ Bình - |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 1.680.000 | 1.280.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Mỹ Bình - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 2.160.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu quy hoạch dân cư Bình Sơn - Phường Mỹ Bình - |
Đất ở đô thị | 2.480.000 | 2.160.000 | ||
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1 - Phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.760.000 | 1.280.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 2, 3 - Phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 1.360.000 | 960.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 4,5 - Phường Mỹ Hải - |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 1.120.000 | 880.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Thôn Phú Thọ - Phường Đông Hải - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 880.000 | 800.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Các khu phố còn lại - Phường Đông Hải - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.040.000 | 880.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Khu phố 1, 2 (thôn Mỹ An) - Phường Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.440.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6) - Phường Mỹ Đông - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 880.000 | 800.000 |
