Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế

Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã A Lưới 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã A Lưới 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế

Bảng giá đất xã A Lưới 2 năm 2026

Khu vực: xã A Lưới 2.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 5.200 đến 2.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 200.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 2.000.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
Đất ở 1.900.000 860.000 520.000 290.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 200.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất ở 1.300.000 590.000 340.000 190.000
Xã A Lưới 2 Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
-
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
-
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước
-
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI
-
Đất ở 460.000 170.000 150.000 90.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
Đất ở 1.900.000 860.000 520.000 290.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
Đất ở 1.600.000 710.000 430.000 240.000
Xã A Lưới 2 Đội Cấn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 Động So
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
Đất ở 760.000 310.000 170.000 90.000
Xã A Lưới 2 Động Tiên Công
Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
Đất ở 1.500.000 680.000 400.000 230.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
Đất ở 760.000 310.000 170.000 90.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
Đất ở 2.300.000 1.000.000 620.000 350.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
Đất ở 1.900.000 860.000 520.000 290.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
Đất ở 1.000.000 420.000 220.000 130.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất ở 1.000.000 420.000 220.000 130.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 Hồ Văn Hảo
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 Kăn Treec
Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất ở 1.300.000 590.000 340.000 190.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất ở 1.900.000 860.000 520.000 290.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
Đất ở 1.000.000 420.000 220.000 130.000
Xã A Lưới 2 Konh Khoai
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
Đất ở 1.000.000 420.000 220.000 130.000
Xã A Lưới 2 Lê Khôi
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Thức Tự
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
Đất ở 1.000.000 420.000 220.000 130.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
Đất ở 760.000 310.000 170.000 90.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
Đất ở 760.000 310.000 170.000 90.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
Đất ở 1.300.000 590.000 340.000 190.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Nơ Trang Lơng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
Đất ở 760.000 310.000 170.000 90.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất ở 1.000.000 420.000 220.000 130.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới
Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú
Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 200.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Át
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Bẩm
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) -
Đất ở 470.000 330.000 230.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đất ở 360.000 250.000 180.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đất ở 340.000 240.000 170.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã
Đất ở 250.000 160.000 130.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) -
Đất ở 120.000 100.000 80.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) -
Đất ở 130.000 100.000 90.000 0
Xã A Lưới 2 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)
-
Đất ở 250.000 160.000 130.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng
-
Đất ở 220.000 140.000 120.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
-
Đất ở 230.000 140.000 120.000 0
Xã A Lưới 2 Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1
-
Đất ở 130.000 110.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2
-
Đất ở 120.000 100.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm
-
Đất ở 80.000 0 0 0
Xã A Lưới 2 Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
Đường 13,5m -
Đất ở 970.000 582.000 388.000 0
Xã A Lưới 2 Khu quy hoạch Bến xe A Lưới
Đường 11,0m -
Đất ở 690.000 414.000 276.000 0
Xã A Lưới 2 Khu đất Vườn Tràm
Đường 3,5m -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã A Lưới 2 Khu đất Vườn Tràm
Đường 3,0m -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
Đất TM-DV 1.120.000 512.000 304.000 160.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
Đất TM-DV 1.120.000 512.000 304.000 1.600.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
Đất TM-DV 1.520.000 688.000 416.000 232.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV 1.120.000 512.000 304.000 160.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất TM-DV 1.040.000 472.000 272.000 152.000
Xã A Lưới 2 Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
-
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
-
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước
-
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI
-
Đất TM-DV 368.000 136.000 120.000 72.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
Đất TM-DV 1.520.000 688.000 416.000 232.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
Đất TM-DV 1.280.000 568.000 344.000 192.000
Xã A Lưới 2 Đội Cấn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 Động So
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
Đất TM-DV 608.000 248.000 136.000 72.000
Xã A Lưới 2 Động Tiên Công
Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
Đất TM-DV 1.200.000 544.000 320.000 184.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
Đất TM-DV 608.000 248.000 136.000 72.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
Đất TM-DV 1.840.000 800.000 496.000 280.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
Đất TM-DV 1.520.000 688.000 416.000 232.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
Đất TM-DV 800.000 336.000 176.000 104.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất TM-DV 800.000 336.000 176.000 104.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 Hồ Văn Hảo
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 Kăn Treec
Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất TM-DV 1.040.000 472.000 272.000 152.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất TM-DV 1.520.000 688.000 416.000 232.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
Đất TM-DV 800.000 336.000 176.000 104.000
Xã A Lưới 2 Konh Khoai
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
Đất TM-DV 800.000 336.000 176.000 104.000
Xã A Lưới 2 Lê Khôi
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Thức Tự
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
Đất TM-DV 800.000 336.000 176.000 104.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
Đất TM-DV 608.000 248.000 136.000 72.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
Đất TM-DV 608.000 248.000 136.000 72.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
Đất TM-DV 1.040.000 472.000 272.000 152.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Nơ Trang Lơng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
Đất TM-DV 608.000 248.000 136.000 72.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất TM-DV 800.000 336.000 176.000 104.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
Đất TM-DV 768.000 328.000 184.000 88.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới
Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú
Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
Đất TM-DV 496.000 216.000 112.000 48.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV 1.120.000 512.000 304.000 160.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
Đất TM-DV 656.000 280.000 160.000 72.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Át
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Bẩm
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
Đất TM-DV 544.000 224.000 128.000 56.000
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) -
Đất TM-DV 376.000 264.000 184.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đất TM-DV 288.000 200.000 144.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đất TM-DV 272.000 192.000 136.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã
Đất TM-DV 200.000 128.000 104.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) -
Đất TM-DV 96.000 80.000 64.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) -
Đất TM-DV 104.000 80.000 72.000 0
Xã A Lưới 2 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)
-
Đất TM-DV 200.000 128.000 104.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng
-
Đất TM-DV 176.000 112.000 96.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
-
Đất TM-DV 184.000 112.000 96.000 0
Xã A Lưới 2 Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1
-
Đất TM-DV 104.000 88.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2
-
Đất TM-DV 96.000 80.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm
-
Đất TM-DV 64.000 0 0 0
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
Đất SX-KD 840.000 384.000 228.000 120.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
Đất SX-KD 840.000 384.000 228.000 1.200.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
Đất SX-KD 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD 840.000 384.000 228.000 120.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất SX-KD 780.000 354.000 204.000 114.000
Xã A Lưới 2 Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
-
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
-
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước
-
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI
-
Đất SX-KD 276.000 102.000 90.000 54.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
Đất SX-KD 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
Đất SX-KD 960.000 426.000 258.000 144.000
Xã A Lưới 2 Đội Cấn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Động So
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
Đất SX-KD 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Động Tiên Công
Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
Đất SX-KD 900.000 408.000 240.000 138.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
Đất SX-KD 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
Đất SX-KD 1.380.000 600.000 372.000 210.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
Đất SX-KD 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
Đất SX-KD 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất SX-KD 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Hồ Văn Hảo
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Kăn Treec
Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất SX-KD 780.000 354.000 204.000 114.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất SX-KD 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
Đất SX-KD 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Konh Khoai
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
Đất SX-KD 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Lê Khôi
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Thức Tự
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
Đất SX-KD 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
Đất SX-KD 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
Đất SX-KD 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
Đất SX-KD 780.000 354.000 204.000 114.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Nơ Trang Lơng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
Đất SX-KD 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất SX-KD 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
Đất SX-KD 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới
Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú
Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
Đất SX-KD 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD 840.000 384.000 228.000 120.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
Đất SX-KD 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Át
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Bẩm
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
Đất SX-KD 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) -
Đất SX-KD 282.000 198.000 138.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đất SX-KD 216.000 150.000 108.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đất SX-KD 204.000 144.000 102.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã
Đất SX-KD 150.000 96.000 78.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) -
Đất SX-KD 72.000 60.000 48.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) -
Đất SX-KD 78.000 60.000 54.000 0
Xã A Lưới 2 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)
-
Đất SX-KD 150.000 96.000 78.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng
-
Đất SX-KD 132.000 84.000 72.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
-
Đất SX-KD 138.000 84.000 72.000 0
Xã A Lưới 2 Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1
-
Đất SX-KD 78.000 66.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2
-
Đất SX-KD 72.000 60.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm
-
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
Đất Khoáng sản 840.000 384.000 228.000 120.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
Đất Khoáng sản 840.000 384.000 228.000 1.200.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
Đất Khoáng sản 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất Khoáng sản 840.000 384.000 228.000 120.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất Khoáng sản 780.000 354.000 204.000 114.000
Xã A Lưới 2 Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
-
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
-
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước
-
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI
-
Đất Khoáng sản 276.000 102.000 90.000 54.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
Đất Khoáng sản 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
Đất Khoáng sản 960.000 426.000 258.000 144.000
Xã A Lưới 2 Đội Cấn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Động So
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
Đất Khoáng sản 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Động Tiên Công
Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
Đất Khoáng sản 900.000 408.000 240.000 138.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
Đất Khoáng sản 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
Đất Khoáng sản 1.380.000 600.000 372.000 210.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
Đất Khoáng sản 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
Đất Khoáng sản 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất Khoáng sản 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Hồ Văn Hảo
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Kăn Treec
Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất Khoáng sản 780.000 354.000 204.000 114.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất Khoáng sản 1.140.000 516.000 312.000 174.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
Đất Khoáng sản 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Konh Khoai
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
Đất Khoáng sản 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Lê Khôi
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Thức Tự
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
Đất Khoáng sản 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
Đất Khoáng sản 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
Đất Khoáng sản 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
Đất Khoáng sản 780.000 354.000 204.000 114.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Nơ Trang Lơng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
Đất Khoáng sản 456.000 186.000 102.000 54.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất Khoáng sản 600.000 252.000 132.000 78.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
Đất Khoáng sản 576.000 246.000 138.000 66.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới
Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú
Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
Đất Khoáng sản 372.000 162.000 84.000 36.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất Khoáng sản 840.000 384.000 228.000 120.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
Đất Khoáng sản 492.000 210.000 120.000 54.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Át
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Bẩm
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
Đất Khoáng sản 408.000 168.000 96.000 42.000
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) -
Đất Khoáng sản 282.000 198.000 138.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 108.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đất Khoáng sản 204.000 144.000 102.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã
Đất Khoáng sản 150.000 96.000 78.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) -
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 48.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) -
Đất Khoáng sản 78.000 60.000 54.000 0
Xã A Lưới 2 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)
-
Đất Khoáng sản 150.000 96.000 78.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng
-
Đất Khoáng sản 132.000 84.000 72.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
-
Đất Khoáng sản 138.000 84.000 72.000 0
Xã A Lưới 2 Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1
-
Đất Khoáng sản 78.000 66.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2
-
Đất Khoáng sản 72.000 60.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm
-
Đất Khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 700.000 320.000 190.000 100.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 700.000 320.000 190.000 1.000.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 430.000 260.000 145.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 700.000 320.000 190.000 100.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 295.000 170.000 95.000
Xã A Lưới 2 Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 230.000 85.000 75.000 45.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 430.000 260.000 145.000
Xã A Lưới 2 Đinh Núp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 800.000 355.000 215.000 120.000
Xã A Lưới 2 Đội Cấn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 Động So
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 155.000 85.000 45.000
Xã A Lưới 2 Động Tiên Công
Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 340.000 200.000 115.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 155.000 85.000 45.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 Đường Giải phóng A So
Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 500.000 310.000 175.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 430.000 260.000 145.000
Xã A Lưới 2 Hồ Chí Minh
Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 210.000 110.000 65.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 210.000 110.000 65.000
Xã A Lưới 2 Hồ Huấn Nghiệp
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 Hồ Văn Hảo
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 Kăn Treec
Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 Kim Đồng
Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 295.000 170.000 95.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 950.000 430.000 260.000 145.000
Xã A Lưới 2 Konh Hư
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 210.000 110.000 65.000
Xã A Lưới 2 Konh Khoai
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 210.000 110.000 65.000
Xã A Lưới 2 Lê Khôi
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Thức Tự
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 210.000 110.000 65.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 155.000 85.000 45.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Hoạch
Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 155.000 85.000 45.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 295.000 170.000 95.000
Xã A Lưới 2 Nguyễn Văn Quãng
Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Nơ Trang Lơng
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 380.000 155.000 85.000 45.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 210.000 110.000 65.000
Xã A Lưới 2 Quỳnh Trên
Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ)
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 480.000 205.000 115.000 55.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị
Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới
Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú
Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 310.000 135.000 70.000 30.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 700.000 320.000 190.000 100.000
Xã A Lưới 2 Trường Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 175.000 100.000 45.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Át
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Vỗ Bẩm
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 340.000 140.000 80.000 35.000
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 235.000 165.000 115.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 90.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 170.000 120.000 85.000 0
Xã A Lưới 2 Đường Hồ Chí Minh
Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 80.000 65.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 60.000 50.000 40.000 0
Xã A Lưới 2 Tỉnh lộ 20
Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 65.000 50.000 45.000 0
Xã A Lưới 2 Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 80.000 65.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 110.000 70.000 60.000 0
Xã A Lưới 2 Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 115.000 70.000 60.000 0
Xã A Lưới 2 Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 65.000 55.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 60.000 50.000 0 0
Xã A Lưới 2 Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 40.000 0 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất trồng lúa 27.000 23.000 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất trồng cây hàng năm 27.000 23.000 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 26.000 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.200 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.200 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 20.000 0 0
Xã A Lưới 2 Xã A Lưới 2
-
Đất chăn nuôi tập trung 27.000 23.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới
Đất ở 820.000 350.000 200.000 90.000
Xã A Lưới 2 A Biah
Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân)
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 200.000
Xã A Lưới 2 A Đon
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 A Ko
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 A Nôr
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ))
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng)
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 2.000.000
Xã A Lưới 2 A Sáp
Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan
Đất ở 960.000 410.000 230.000 110.000
Xã A Lưới 2 A Vầu
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ)
Đất ở 1.900.000 860.000 520.000 290.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh
Đất ở 1.400.000 640.000 380.000 200.000
Xã A Lưới 2 Ăm Mật
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới
Đất ở 1.300.000 590.000 340.000 190.000
Xã A Lưới 2 Bắc Sơn
Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000
Xã A Lưới 2 Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm
-
Đất ở 620.000 270.000 140.000 60.000
Xã A Lưới 2 Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ
-
Đất ở 680.000 280.000 160.000 70.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã A Lưới 2

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã A Lưới 2, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn A Lưới, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm, Xã A Ngo (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã A Lưới 2 theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã A Lưới 2 có diện tích tự nhiên 97,62 km² với quy mô dân số 20.496 người, mật độ dân cư đạt 210 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã A Lưới 2 được đặt tại 195 Hồ Chí Minh, xã A Lưới 2, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã A Lưới 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã A Lưới 2 là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã A Lưới 2, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã A Lưới 2, thành phố Huế là 2.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã A Lưới 2, thành phố Huế là khoảng 289.296 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1188 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?