Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế
Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã A Lưới 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã A Lưới 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế
Bảng giá đất xã A Lưới 2 năm 2026
Khu vực: xã A Lưới 2.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 5.200 đến 2.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 2.000.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) |
Đất ở | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất ở | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - |
Đất ở | 460.000 | 170.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) |
Đất ở | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) |
Đất ở | 1.600.000 | 710.000 | 430.000 | 240.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đội Cấn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động So Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc |
Đất ở | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động Tiên Công Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) |
Đất ở | 1.500.000 | 680.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) |
Đất ở | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho |
Đất ở | 2.300.000 | 1.000.000 | 620.000 | 350.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê |
Đất ở | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất ở | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Văn Hảo Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kăn Treec Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất ở | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất ở | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Khoai Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão |
Đất ở | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Lê Khôi Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Thức Tự Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới |
Đất ở | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch |
Đất ở | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp |
Đất ở | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 |
Đất ở | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên |
Đất ở | 760.000 | 310.000 | 170.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất ở | 1.000.000 | 420.000 | 220.000 | 130.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Át Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Bẩm Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) - |
Đất ở | 470.000 | 330.000 | 230.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) |
Đất ở | 340.000 | 240.000 | 170.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã |
Đất ở | 250.000 | 160.000 | 130.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) - |
Đất ở | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) - |
Đất ở | 130.000 | 100.000 | 90.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) - |
Đất ở | 250.000 | 160.000 | 130.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng - |
Đất ở | 220.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng - |
Đất ở | 230.000 | 140.000 | 120.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 - |
Đất ở | 130.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 - |
Đất ở | 120.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm - |
Đất ở | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới Đường 13,5m - |
Đất ở | 970.000 | 582.000 | 388.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Khu quy hoạch Bến xe A Lưới Đường 11,0m - |
Đất ở | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Khu đất Vườn Tràm Đường 3,5m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Khu đất Vườn Tràm Đường 3,0m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 160.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 1.600.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 160.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - |
Đất TM-DV | 368.000 | 136.000 | 120.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 568.000 | 344.000 | 192.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đội Cấn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động So Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc |
Đất TM-DV | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động Tiên Công Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 544.000 | 320.000 | 184.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) |
Đất TM-DV | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 800.000 | 496.000 | 280.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) |
Đất TM-DV | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất TM-DV | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Văn Hảo Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kăn Treec Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất TM-DV | 1.520.000 | 688.000 | 416.000 | 232.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) |
Đất TM-DV | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Khoai Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão |
Đất TM-DV | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Lê Khôi Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Thức Tự Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới |
Đất TM-DV | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch |
Đất TM-DV | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp |
Đất TM-DV | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 472.000 | 272.000 | 152.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên |
Đất TM-DV | 608.000 | 248.000 | 136.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất TM-DV | 800.000 | 336.000 | 176.000 | 104.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm |
Đất TM-DV | 768.000 | 328.000 | 184.000 | 88.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In |
Đất TM-DV | 496.000 | 216.000 | 112.000 | 48.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 512.000 | 304.000 | 160.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) |
Đất TM-DV | 656.000 | 280.000 | 160.000 | 72.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Át Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Bẩm Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn |
Đất TM-DV | 544.000 | 224.000 | 128.000 | 56.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) - |
Đất TM-DV | 376.000 | 264.000 | 184.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 144.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) |
Đất TM-DV | 272.000 | 192.000 | 136.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã |
Đất TM-DV | 200.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) - |
Đất TM-DV | 96.000 | 80.000 | 64.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) - |
Đất TM-DV | 104.000 | 80.000 | 72.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) - |
Đất TM-DV | 200.000 | 128.000 | 104.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng - |
Đất TM-DV | 176.000 | 112.000 | 96.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng - |
Đất TM-DV | 184.000 | 112.000 | 96.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 - |
Đất TM-DV | 104.000 | 88.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 - |
Đất TM-DV | 96.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm - |
Đất TM-DV | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) |
Đất SX-KD | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) |
Đất SX-KD | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 1.200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất SX-KD | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - |
Đất SX-KD | 276.000 | 102.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) |
Đất SX-KD | 960.000 | 426.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đội Cấn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động So Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc |
Đất SX-KD | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động Tiên Công Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) |
Đất SX-KD | 900.000 | 408.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) |
Đất SX-KD | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 600.000 | 372.000 | 210.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất SX-KD | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Văn Hảo Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kăn Treec Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất SX-KD | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Khoai Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão |
Đất SX-KD | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Lê Khôi Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Thức Tự Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới |
Đất SX-KD | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch |
Đất SX-KD | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp |
Đất SX-KD | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 |
Đất SX-KD | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên |
Đất SX-KD | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất SX-KD | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm |
Đất SX-KD | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In |
Đất SX-KD | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) |
Đất SX-KD | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Át Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Bẩm Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn |
Đất SX-KD | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) - |
Đất SX-KD | 282.000 | 198.000 | 138.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 108.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) |
Đất SX-KD | 204.000 | 144.000 | 102.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã |
Đất SX-KD | 150.000 | 96.000 | 78.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) - |
Đất SX-KD | 72.000 | 60.000 | 48.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) - |
Đất SX-KD | 78.000 | 60.000 | 54.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) - |
Đất SX-KD | 150.000 | 96.000 | 78.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng - |
Đất SX-KD | 132.000 | 84.000 | 72.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng - |
Đất SX-KD | 138.000 | 84.000 | 72.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 - |
Đất SX-KD | 78.000 | 66.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 - |
Đất SX-KD | 72.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 1.200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - |
Đất Khoáng sản | 276.000 | 102.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 426.000 | 258.000 | 144.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đội Cấn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động So Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động Tiên Công Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 408.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 600.000 | 372.000 | 210.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Văn Hảo Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kăn Treec Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất Khoáng sản | 1.140.000 | 516.000 | 312.000 | 174.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Khoai Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Lê Khôi Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Thức Tự Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 354.000 | 204.000 | 114.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên |
Đất Khoáng sản | 456.000 | 186.000 | 102.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 252.000 | 132.000 | 78.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 246.000 | 138.000 | 66.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In |
Đất Khoáng sản | 372.000 | 162.000 | 84.000 | 36.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 384.000 | 228.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 210.000 | 120.000 | 54.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Át Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Bẩm Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn |
Đất Khoáng sản | 408.000 | 168.000 | 96.000 | 42.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 282.000 | 198.000 | 138.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 108.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) |
Đất Khoáng sản | 204.000 | 144.000 | 102.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 96.000 | 78.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 60.000 | 48.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 78.000 | 60.000 | 54.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 96.000 | 78.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng - |
Đất Khoáng sản | 132.000 | 84.000 | 72.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng - |
Đất Khoáng sản | 138.000 | 84.000 | 72.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 - |
Đất Khoáng sản | 78.000 | 66.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 - |
Đất Khoáng sản | 72.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm - |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 100.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 1.000.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 100.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ Hợp tác xã Sơn Phước - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ, còn lại ven chân đồi, ven đường 14B (cũ), tại các cụm I, II, III, IV, V, VI - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 230.000 | 85.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 5 tại mốc định vị H26 - Ngã ba đường (cạnh nhà ông Vũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đinh Núp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Vũ tại mốc định vị K1 - Tại mốc định vị chợ tạm N1 ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ) cạnh cơ quan Thi hành án huyện (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 355.000 | 215.000 | 120.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đội Cấn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hưng tại mốc định vị H25 - Nhà ông Hoàng kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động So Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Toán tại mốc định vị Ha - Cầu Hồng Bắc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Động Tiên Công Tại mốc định vị K1 (nhà ông Vũ) - Tại mốc định vị K2 (nhà ông Bửu) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 340.000 | 200.000 | 115.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Địa giới thị trấn A Lưới - xã Hồng Kim (cũ) - Ngã tư đường đi xã Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà Sinh hoạt cộng đồng cụm I (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Ngã tư đường đi Hồng Bắc (cũ) cạnh nhà ông Tiếp cụm I - Đấu nối với đường đi Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà bà Sen, ông Hùng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Đấu nối với đường đi xã Hồng Quảng (cũ) (cạnh nhà ông Sưa - bà Lan) - Đến suối (cạnh nhà ông Nhật) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Giải phóng A So Suối (cạnh nhà ông Nhật) - Địa giới thị trấn A Lưới - xã A Ngo (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Địa giới hành chính xã A Ngo/Thị trấn A Lưới (cũ) - Nam cầu Ra Ho |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 500.000 | 310.000 | 175.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Ra Ho - Nam cầu Tà Rê |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Chí Minh Bắc cầu Tà Rê - Địa giới hành chính xã Hồng Kim/Thị trấn A Lưới (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Phòng Tài nguyên và Môi trường - Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Huấn Nghiệp Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Đấu nối đường Giải Phóng A So (cạnh nhà ông Phan Tý) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Hồ Văn Hảo Ngã ba đường Hồ Chí Minh (đường giữa Ủy ban nhân dân và Huyện ủy) (cũ) tại mốc định vị H22 - Tại mốc định vị E5 cạnh nhà ông Miêng gặp đường bao Kiểm lâm đi Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kăn Treec Ngã tư quán ông Lợi mốc D3 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Điểm đấu nối tại ngã ba đường đi Trường Tiểu học Kim Đồng - Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Cống Sơn Phước (Cạnh nhà ông Mười) - Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Kim Đồng Ngã tư (cạnh nhà ông Châu) mốc D6 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã ba đường Hồ Chí Minh và đường 6 tại mốc định vị H27 - Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 950.000 | 430.000 | 260.000 | 145.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Hư Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Tại mốc định vị M3 đường đi Hồng Quảng (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Konh Khoai Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà Mai Tý - Trục đường bao phía tây cạnh nhà ông Mão |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Lê Khôi Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Hoàng tại mốc định vị H3 - Đến hết Văn phòng làm việc Trạm cấp thoát nước và Công trình đô thị cũ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) đến nhà ông Hà Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông - bà Khanh - Mỹ (cũ) - Nhà ông Hà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 đến ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 Ngã ba Trường tiểu học thị trấn số 1 (cũ) - Ngã ba đường tránh đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Phan Tý, cụm 3 (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Thức Tự Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H13 (cạnh nhà chị Hường) - Cổng Trường Trung học phổ thông A Lưới |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh, cạnh nhà ông Dừa - Nhà bà Kăn Lịch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Hoạch Nhà bà Kăn Lịch - Đường A Sáp |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh quán bà Thiệt tại mốc định vị H16 - Cống nước Sơn Phước tại mốc định vị D4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 295.000 | 170.000 | 95.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nguyễn Văn Quãng Cống Sơn Phước mốc D4 - Ranh giới xã Hồng Quảng (cũ) mốc X5 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lai tại mốc định vị H9 - Tại mốc định vị F3 cạnh nhà ông Phiên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 380.000 | 155.000 | 85.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà khách A Lưới tại mốc định vị H17 - Tại mốc định vị E3 cạnh trụ sở Liên đoàn Lao động huyện (cũ) gặp đường bao từ Kiểm lâm đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 210.000 | 110.000 | 65.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Quỳnh Trên Trụ sở Uỷ ban nhân dân Huyện (cũ) (Cạnh nhà ông Thái) - Đến hết nhà bà Phương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường giáp ranh xã Hồng Kim (cũ) Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Lem tại mốc định vị H1 - Điểm đấu nối đường công vụ Hồng Kim - A Ngo(cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Ngã ba đường đi trường Trung học phổ thông số 1 tại mốc định vị D1 cạnh nhà ông Hiếu - Tại mốc định vị M1 cạnh nhà ông Tâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 480.000 | 205.000 | 115.000 | 55.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị Cạnh nhà thầy Trữ mốc S2 - Nhà ông Diện tổ 1 cụm 3 (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới Đấu nối với đường Kim Đồng, cạnh hàng rào trường Trung học phổ thông A Lưới - Đấu nối với trục đường nội thị từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Tâm điện lực |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị sau trường Trung học cơ sở - dân tộc nội trú Ngã ba đường vào cầu Hồng Bắc - Tại mốc định vị S1 cạnh nhà ông Sinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nội thị vòng quanh phía sau trung tâm y tế Huyện (cũ) Đấu nối với đường A Đon, cạnh nhà ông Phong - Đấu nối với đường A Đon cạnh hàng rào nhà xe trung tâm y tế Huyện (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh cầu Ra Ho tại mốc định vị H11 - Tại mốc định vị F5 cạnh nhà ông In |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 310.000 | 135.000 | 70.000 | 30.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Giang tại mốc định vị H23 - Nhà ông Bình đến cuối đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trục đường nối với đường Hồ Chí Minh Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H29 - Tại mốc định vị D11 cổng Trung tâm y tế |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh khu tập thể Bưu điện tại mốc định vị H21 - Tại mốc định vị D6 cạnh nhà ông Hợi gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 320.000 | 190.000 | 100.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Trường Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh - Ngã ba đường công vụ Hồng Kim - A Ngo (cũ), (cạnh nhà bà Nuôi) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 175.000 | 100.000 | 45.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Át Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông - bà Hoàng Bạch - Đến cuối đường cạnh nhà ông Rô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Vỗ Bẩm Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông A Rất Văng tại mốc định vị H10 - Tại mốc định vị F4 cạnh nhà ông Pìn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 340.000 | 140.000 | 80.000 | 35.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 235.000 | 165.000 | 115.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trong phạm vi từ trên 500m - đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 90.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) - đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 170.000 | 120.000 | 85.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường Hồ Chí Minh Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi - đến lò mổ tập trung của xã |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 125.000 | 80.000 | 65.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Tỉnh lộ 20 Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 65.000 | 50.000 | 45.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 125.000 | 80.000 | 65.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 110.000 | 70.000 | 60.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 115.000 | 70.000 | 60.000 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 65.000 | 55.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 2: Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu-Nhâm, A Hươr - Pa E, Thôn Pi Ây 2 - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 60.000 | 50.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Vùng 3: Thôn Âr Bả Nhâm - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 23.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 23.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.200 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.200 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Xã A Lưới 2 |
Xã A Lưới 2 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 27.000 | 23.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba đường Hồ Chí Minh tại mốc định vị H7 cạnh trường Trung học cơ sở - Dân tộc nội trú - Tại mốc định vị S4 cạnh nhà ông Tiếp gặp đường từ Sơn Phước tới |
Đất ở | 820.000 | 350.000 | 200.000 | 90.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Biah Ngã ba cạnh nhà ông Tiếp tại mốc định vị S4 - Đến sông Tà Rình |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã tư đường 6 (cạnh nhà ông Nhơn) - Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Đon Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh nhà ông Quân) - Cầu Hồng Quảng |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Ko Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh ông Vo tại mốc định vị H6 - Trường tiểu học thị trấn số 2 kéo dài đến đường quy hoạch |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Nôr Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Hà Phước tại mốc định vị H5 - Cạnh nhà ông On gặp đường sau trường Dân tộc nội trú |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Chí Minh (cạnh trụ sở Công an tại mốc định vị H12) - Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã tư đường Quỳnh Trên (cạnh Ủy ban nhân dân thị trấn A Lưới (cũ)) - Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 2.000.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Sáp Ngã ba đường Hồ Văn Hảo (cạnh nhà ông Hồ Anh Miêng) - Đấu nối đường Hồ, cạnh nhà ông Nguyễn Mạnh Đan |
Đất ở | 960.000 | 410.000 | 230.000 | 110.000 |
| Xã A Lưới 2 |
A Vầu Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Chi cục Thuế tại mốc định vị H20 - Tại mốc định vị E4 lên trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình (cũ) |
Đất ở | 1.900.000 | 860.000 | 520.000 | 290.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh phòng Nội vụ, Lao động thương binh và xã hội mốc định vị H24 - Tại mốc định vị D7 cạnh nhà ông Văn Trương gặp trục đường bao phía tây đường Hồ Chí Minh |
Đất ở | 1.400.000 | 640.000 | 380.000 | 200.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Ăm Mật Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh Tòa án huyện tại mốc định vị H24 - Tại mốc định vị E6 cạnh nhà ông Hạnh gặp đường bao từ trụ sở Công an đi Công ty Cổ phần Thương mại và xây dựng A Lưới |
Đất ở | 1.300.000 | 590.000 | 340.000 | 190.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Bắc Sơn Ngã ba đường Hồ Chí Minh cạnh nhà ông Thục tại mốc định vị H8 - Vòng đến trụ sở Đài Truyền thanh truyền hình A Lưới (cũ) tại mốc định vị E3 gặp đường bao |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các đoạn đường nội bộ thuộc Vườn tràm - |
Đất ở | 620.000 | 270.000 | 140.000 | 60.000 |
| Xã A Lưới 2 |
Các trục đường nội bộ chợ tạm cũ - |
Đất ở | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 70.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã A Lưới 2
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã A Lưới 2, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn A Lưới, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm, Xã A Ngo (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã A Lưới 2 theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã A Lưới 2 có diện tích tự nhiên 97,62 km² với quy mô dân số 20.496 người, mật độ dân cư đạt 210 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã A Lưới 2 được đặt tại 195 Hồ Chí Minh, xã A Lưới 2, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã A Lưới 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã A Lưới 2 là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã A Lưới 2, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã A Lưới 2, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
