Bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế

Bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã A Lưới 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã A Lưới 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế

Bảng giá đất xã A Lưới 3 năm 2026

Khu vực: xã A Lưới 3.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 5.200 đến 1.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất ở 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất ở 970.000 540.000 350.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất ở 750.000 500.000 380.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất ở 900.000 380.000 220.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất ở 750.000 310.000 170.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng
Đất ở 1.000.000 430.000 230.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất ở 750.000 470.000 390.000 0
Xã A Lưới 3 Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)
-
Đất ở 750.000 620.000 550.000 0
Xã A Lưới 3 Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3
-
Đất ở 290.000 240.000 210.000 0
Xã A Lưới 3 Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi
-
Đất ở 120.000 110.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo
-
Đất ở 110.000 90.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 3: Các thôn: Quảng Ngạn, Căn Te, A Đâng, A La
-
Đất ở 60.000 0 0 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất TM-DV 800.000 480.000 320.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất TM-DV 776.000 432.000 280.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất TM-DV 600.000 400.000 304.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất TM-DV 720.000 304.000 176.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất TM-DV 600.000 248.000 136.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng
Đất TM-DV 800.000 344.000 184.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất TM-DV 600.000 376.000 312.000 0
Xã A Lưới 3 Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)
-
Đất TM-DV 600.000 496.000 440.000 0
Xã A Lưới 3 Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3
-
Đất TM-DV 232.000 192.000 168.000 0
Xã A Lưới 3 Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi
-
Đất TM-DV 96.000 88.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo
-
Đất TM-DV 88.000 72.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 3: Các thôn: Quảng Ngạn, Căn Te, A Đâng, A La
-
Đất TM-DV 48.000 0 0 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất SX-KD 600.000 360.000 240.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất SX-KD 582.000 324.000 210.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất SX-KD 450.000 300.000 228.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất SX-KD 540.000 228.000 132.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất SX-KD 450.000 186.000 102.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng
Đất SX-KD 600.000 258.000 138.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất SX-KD 450.000 282.000 234.000 0
Xã A Lưới 3 Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)
-
Đất SX-KD 450.000 372.000 330.000 0
Xã A Lưới 3 Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3
-
Đất SX-KD 174.000 144.000 126.000 0
Xã A Lưới 3 Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi
-
Đất SX-KD 72.000 66.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo
-
Đất SX-KD 66.000 54.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 3: Các thôn: Quảng Ngạn, Căn Te, A Đâng, A La
-
Đất SX-KD 36.000 0 0 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất Khoáng sản 600.000 360.000 240.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất Khoáng sản 582.000 324.000 210.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất Khoáng sản 450.000 300.000 228.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất Khoáng sản 540.000 228.000 132.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất Khoáng sản 450.000 186.000 102.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng
Đất Khoáng sản 600.000 258.000 138.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất Khoáng sản 450.000 282.000 234.000 0
Xã A Lưới 3 Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)
-
Đất Khoáng sản 450.000 372.000 330.000 0
Xã A Lưới 3 Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3
-
Đất Khoáng sản 174.000 144.000 126.000 0
Xã A Lưới 3 Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi
-
Đất Khoáng sản 72.000 66.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo
-
Đất Khoáng sản 66.000 54.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 3: Các thôn: Quảng Ngạn, Căn Te, A Đâng, A La
-
Đất Khoáng sản 36.000 0 0 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 300.000 200.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 485.000 270.000 175.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 250.000 190.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 450.000 190.000 110.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 155.000 85.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 215.000 115.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 235.000 195.000 0
Xã A Lưới 3 Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 310.000 275.000 0
Xã A Lưới 3 Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 145.000 120.000 105.000 0
Xã A Lưới 3 Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 60.000 55.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 45.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 3: Các thôn: Quảng Ngạn, Căn Te, A Đâng, A La
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.000 0 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất trồng lúa 27.000 23.000 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất trồng cây hàng năm 27.000 23.000 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 26.000 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.200 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.200 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 20.000 0 0
Xã A Lưới 3 Xã A Lưới 3
-
Đất chăn nuôi tập trung 27.000 23.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất ở 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất ở 970.000 540.000 350.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất ở 750.000 500.000 380.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất ở 900.000 380.000 220.000 0
Xã A Lưới 3 Đường nhánh đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh - đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ)
Đất ở 750.000 310.000 170.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến đường vào mỏ đá A Râng
Đất ở 1.000.000 430.000 230.000 0
Xã A Lưới 3 Quốc lộ 49A
Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất ở 750.000 470.000 390.000 0
Xã A Lưới 3 Tỉnh lộ 20 - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay)
-
Đất ở 750.000 620.000 550.000 0
Xã A Lưới 3 Đường chính - Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã A Lưới 3
-
Đất ở 290.000 240.000 210.000 0
Xã A Lưới 3 Vùng 1: Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi
-
Đất ở 120.000 110.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 2: Các thôn: A Đên, A Xáp, Phú Thượng, Y Reo
-
Đất ở 110.000 90.000 0 0
Xã A Lưới 3 Vùng 3: Các thôn: Quảng Ngạn, Căn Te, A Đâng, A La
-
Đất ở 60.000 0 0 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 - đến ngã tư Bốt Đỏ
Đất TM-DV 800.000 480.000 320.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ - đến giáp xã Phú Vinh (cũ)
Đất TM-DV 776.000 432.000 280.000 0
Xã A Lưới 3 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) - đến hết địa giới xã A Lưới 3
Đất TM-DV 600.000 400.000 304.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã A Lưới 3

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế 2026

4. Thông tin xã A Lưới 3, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Thủy, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Hồng Thái (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã A Lưới 3 theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã A Lưới 3 có diện tích tự nhiên 154,23 km² với quy mô dân số 8.976 người, mật độ dân cư đạt 58,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã A Lưới 3 được đặt tại Thôn Quảng Phú, xã A Lưới 3, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã A Lưới 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã A Lưới 3 là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã A Lưới 3, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã A Lưới 3, thành phố Huế là 1.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã A Lưới 3, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã A Lưới 3, thành phố Huế là khoảng 296.048 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1085 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?