Bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Ái Quốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ái Quốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Ái Quốc năm 2026

Khu vực: xã Ái Quốc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 31.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ cầu Các Già - đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A - đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.800.000 2.000.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ đường Tạ Xuân Thu - đến cầu Ngô Duy Tân
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân - đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) - đến cầu Đông Cao 2
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường Ngô Duy Phớn - đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn 31.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - đến giáp xã Đông Lâm
Đất ở nông thôn 18.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường ĐT.462 cũ
Từ ngã ba đường ĐT.462 - đến cầu Tám Tấn
Đất ở nông thôn 6.200.000 2.700.000 1.900.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường 14-10 (Đường ĐT.465)
Từ giáp xã Tiền Hải - đến ngã tư Trái Diêm
Đất ở nông thôn 27.800.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn 28.600.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất ở nông thôn 22.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cống Lò Vôi ông Bích - đến đầu Thôn Diêm Trì
Đất ở nông thôn 8.800.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đầu Thôn Diêm Trì - đến đường đi Cổ Rồng
Đất ở nông thôn 10.400.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) - đến cầu ông Rư
Đất ở nông thôn 10.700.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cầu ông Rư - đến cầu Đông Quách
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đất ở nông thôn 26.600.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện - đến cầu Các Già
Đất ở nông thôn 20.500.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Từ chợ Tây Giang - đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
Đất ở nông thôn 29.200.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc - đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đất ở nông thôn 26.600.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
XÃ ÁI QUỐC Đường liên xã
Từ giáp xã Tây Tiền Hải - đến giáp cầu Cát Già
Đất ở nông thôn 5.700.000 2.800.000 2.000.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường liên xã
Từ đường ĐH.30 - đến xã Tây Tiền Hải
Đất ở nông thôn 5.700.000 2.500.000 1.800.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) - đến đường ĐT.462
Đất ở nông thôn 22.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam
-
Đất ở nông thôn 18.300.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ ÁI QUỐC Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
-
Đất ở nông thôn 6.900.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ Ao Phe (Thôn Nam) - đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
Đất ở nông thôn 9.700.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) - đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) - đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
Đất ở nông thôn 6.200.000 2.800.000 2.000.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.800.000 2.000.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ ÁI QUỐC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở nông thôn 0 2.500.000 1.800.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 19.700.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đường rộng 16,5m -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 12.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất ở nông thôn 17.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường 18,5m -
Đất ở nông thôn 14.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới thôn Nam
Đường quy hoạch số 1 -
Đất ở nông thôn 17.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới thôn Nam
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 21.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 14.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) -
Đất ở nông thôn 14.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc -
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải -
Đất ở nông thôn 6.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có -
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ -
Đất ở nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ cầu Các Già - đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A - đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ đường Tạ Xuân Thu - đến cầu Ngô Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân - đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) - đến cầu Đông Cao 2
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường Ngô Duy Phớn - đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - đến giáp xã Đông Lâm
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường ĐT.462 cũ
Từ ngã ba đường ĐT.462 - đến cầu Tám Tấn
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường 14-10 (Đường ĐT.465)
Từ giáp xã Tiền Hải - đến ngã tư Trái Diêm
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cống Lò Vôi ông Bích - đến đầu Thôn Diêm Trì
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đầu Thôn Diêm Trì - đến đường đi Cổ Rồng
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) - đến cầu ông Rư
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cầu ông Rư - đến cầu Đông Quách
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện - đến cầu Các Già
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Từ chợ Tây Giang - đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
Đất TM-DV nông thôn 7.300.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc - đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đất TM-DV nông thôn 6.700.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ ÁI QUỐC Đường liên xã
Từ giáp xã Tây Tiền Hải - đến giáp cầu Cát Già
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường liên xã
Từ đường ĐH.30 - đến xã Tây Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) - đến đường ĐT.462
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ ÁI QUỐC Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ Ao Phe (Thôn Nam) - đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) - đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) - đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ÁI QUỐC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đường rộng 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường 18,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới thôn Nam
Đường quy hoạch số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới thôn Nam
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ cầu Các Già - đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A - đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ đường Tạ Xuân Thu - đến cầu Ngô Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân - đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) - đến cầu Đông Cao 2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường Ngô Duy Phớn - đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - đến giáp xã Đông Lâm
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường ĐT.462 cũ
Từ ngã ba đường ĐT.462 - đến cầu Tám Tấn
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường 14-10 (Đường ĐT.465)
Từ giáp xã Tiền Hải - đến ngã tư Trái Diêm
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất SX-KD nông thôn 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cống Lò Vôi ông Bích - đến đầu Thôn Diêm Trì
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đầu Thôn Diêm Trì - đến đường đi Cổ Rồng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) - đến cầu ông Rư
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 900.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cầu ông Rư - đến cầu Đông Quách
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện - đến cầu Các Già
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Từ chợ Tây Giang - đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
Đất SX-KD nông thôn 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc - đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ ÁI QUỐC Đường liên xã
Từ giáp xã Tây Tiền Hải - đến giáp cầu Cát Già
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường liên xã
Từ đường ĐH.30 - đến xã Tây Tiền Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) - đến đường ĐT.462
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ ÁI QUỐC Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ Ao Phe (Thôn Nam) - đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) - đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) - đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường xã
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đường rộng 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư thôn Đông
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường 18,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Trái Diêm 3
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới thôn Nam
Đường quy hoạch số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới thôn Nam
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư Đồng Rộc
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Khu công nghiệp Tiền Hải
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Xã Ái Quốc
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ cầu Các Già - đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A - đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.800.000 2.000.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ đường Tạ Xuân Thu - đến cầu Ngô Duy Tân
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân - đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) - đến cầu Đông Cao 2
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường Ngô Duy Phớn - đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn 31.200.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải - đến giáp xã Đông Lâm
Đất ở nông thôn 18.600.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đoạn đường ĐT.462 cũ
Từ ngã ba đường ĐT.462 - đến cầu Tám Tấn
Đất ở nông thôn 6.200.000 2.700.000 1.900.000 1.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường 14-10 (Đường ĐT.465)
Từ giáp xã Tiền Hải - đến ngã tư Trái Diêm
Đất ở nông thôn 27.800.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Trái Diêm - đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đất ở nông thôn 28.600.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải - đến cầu Long Hầu
Đất ở nông thôn 22.900.000 0 0 0
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cống Lò Vôi ông Bích - đến đầu Thôn Diêm Trì
Đất ở nông thôn 8.800.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đầu Thôn Diêm Trì - đến đường đi Cổ Rồng
Đất ở nông thôn 10.400.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) - đến cầu ông Rư
Đất ở nông thôn 10.700.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
XÃ ÁI QUỐC Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Từ cầu ông Rư - đến cầu Đông Quách
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ái Quốc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tây Giang, Xã Ái Quốc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ái Quốc theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ái Quốc có diện tích tự nhiên 14,98 km² với quy mô dân số 16.704 người, mật độ dân cư đạt 1.115,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ái Quốc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ái Quốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Ái Quốc là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên là 31.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên là khoảng 3.565.049 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1188 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?