Bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã An Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã An Bình năm 2026
Khu vực: xã An Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Bình |
Đường Hồ Chí Minh Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.210.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 960.000 | 750.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 850.000 | 660.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu Treo đi thôn Thơi - Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 540.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu câu Treo đi thôn Cui - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu sông Bôi - Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.210.000 | 880.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín - Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng - Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 660.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ - Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 540.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) - Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 540.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc - Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 690.000 | 540.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển - Cầu Tây |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba giáp đường tỉnh 438B - Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Thế - Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy - Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Tưởng giáp đường 438B - Nhà ông Bùi Thiện Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba Rộc In - Trường tiểu học Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành - Giáp xã Bảo Hiệu cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 390.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn - Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm - Đường cầu Tây đi thôn Chín |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường - Đỉnh dốc Sườn Bò |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen - Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường - Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu treo thôn Cui - Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ - Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng - Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ - Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú - Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 360.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành - Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) - Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành - Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 660.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 690.000 | 540.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú - Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường - Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường - Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng - Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.000.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại - Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập - Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội - Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu - Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 690.000 | 540.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn - Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 660.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt - Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 660.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống - Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Hồ Chí Minh Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.730.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.110.000 | 930.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 970.000 | 820.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.730.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 740.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 1.040.000 | 870.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 780.000 | 610.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 680.000 | 540.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu Treo đi thôn Thơi - Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu câu Treo đi thôn Cui - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu sông Bôi - Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 490.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín - Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 740.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng - Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 530.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ - Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) - Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 440.000 | 340.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc - Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 560.000 | 440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển - Cầu Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba giáp đường tỉnh 438B - Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Thế - Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy - Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Tưởng giáp đường 438B - Nhà ông Bùi Thiện Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba Rộc In - Trường tiểu học Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành - Giáp xã Bảo Hiệu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn - Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm - Đường cầu Tây đi thôn Chín |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 740.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 810.000 | 630.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường - Đỉnh dốc Sườn Bò |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 740.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen - Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 740.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường - Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu treo thôn Cui - Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ - Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng - Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ - Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú - Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành - Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) - Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành - Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 530.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 560.000 | 440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú - Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường - Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường - Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng - Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 810.000 | 630.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 810.000 | 630.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại - Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập - Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 740.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội - Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu - Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 560.000 | 440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn - Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 530.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt - Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 530.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống - Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Hồ Chí Minh Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 980.000 | 820.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 860.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 660.000 | 520.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 920.000 | 770.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 690.000 | 550.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 610.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu Treo đi thôn Thơi - Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 390.000 | 310.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu câu Treo đi thôn Cui - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu sông Bôi - Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 370.000 | 270.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín - Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 660.000 | 520.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng - Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 470.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ - Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 390.000 | 310.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) - Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 390.000 | 310.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc - Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 500.000 | 390.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển - Cầu Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba giáp đường tỉnh 438B - Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Thế - Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy - Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Tưởng giáp đường 438B - Nhà ông Bùi Thiện Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba Rộc In - Trường tiểu học Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành - Giáp xã Bảo Hiệu cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn - Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm - Đường cầu Tây đi thôn Chín |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 660.000 | 520.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình - Ngã tư Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 720.000 | 570.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường - Đỉnh dốc Sườn Bò |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 660.000 | 520.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen - Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 660.000 | 520.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường - Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu treo thôn Cui - Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ - Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng - Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ - Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú - Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành - Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 170.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) - Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 170.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành - Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 180.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 470.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 500.000 | 390.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú - Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường - Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường - Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng - Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 720.000 | 570.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 720.000 | 570.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại - Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập - Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 660.000 | 520.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội - Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu - Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 500.000 | 390.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn - Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 470.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt - Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 470.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường trục thôn Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống - Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Khu đấu giá, tái định cư Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình |
Xã An Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Bình |
Đường Hồ Chí Minh Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.210.000 | 1.010.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường Tỉnh lộ 438B Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 960.000 | 750.000 | 0 |
| Xã An Bình |
Đường liên xã Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 850.000 | 660.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã An Bình, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Bình theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Bình có diện tích tự nhiên 61,84 km² với quy mô dân số 51.382 người, mật độ dân cư đạt 830,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Bình được đặt tại Trụ sở xã Thống Nhất cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã An Bình là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Bình, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Bình, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
