Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã An Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã An Hòa năm 2026

Khu vực: xã An Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.680.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 10m -
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 860.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
xã An Hòa Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu
-
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
xã An Hòa Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 340.000 290.000 240.000 0
xã An Hòa Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 290.000 250.000 220.000 0
xã An Hòa Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 250.000 230.000 210.000 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Suối bà Nhỏ - Ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Cầu Đốc Tiềm
Đất TM-DV nông thôn 495.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Cầu Đốc Tiềm - Giáp Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Giáp Sân vận động - Hết Trường Nhật
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Hết Trường Nhật - Giáp cầu An Lão
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)
Ngã ba đường 629 (ngã ba Dược) - Giáp ngã ba đường An Hòa đi Ân Hảo
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)
Ngã ba đường 629 (cầu Dinh) - Giáp đường thôn Vạn Long - Vạn Khánh - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (từ quán cà phê Sông Nghi - Hết nhà ông Ư (Chi Cục thuế)
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Hết nhà ông Ư (Chi Cục Thuế) - Ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Giáp bờ đê
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Hết nhà ông Hưng (kính)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Bé - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Nam - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà thầy Nhiên - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (Cống nhà bà Tánh - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phê - Hết nhà ông Thuận - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Hảo rửa xe - Hết nhà bà Viên địa chính - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (Cây xăng dầu - Công ty Tổng Hợp An Lão - Hết nhà bà Nam - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thái Văn Lời - Hết nhà ông Thống - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Quang Chấn - Hết nhà ông Hào - lộ giới 3,5m
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Châu Thêu - Hết nhà ông Thái Văn Nở - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (Trụ sở thôn Xuân Phong Nam - Hết nhà bà Doãn Thị Hồng - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đức cà phê - Hết nhà bông Vui - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Chính - Hết trường mần non Niu Di Lân - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Hạnh - Giáp ruộng Xứ mạ - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thơ - Hết nhà ông Quân - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư đường 629 (nhà bà Trang) - Ngã tư đường giữa (hết nhà ông Đã)
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư đường 629 (nhà bà Sao) - Ngã 4 đường giữa (hết nhà ông Lửa)
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư đường 629 (nhà ông Sinh) - Hết nhà ông Giỏi
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Ngã 4 nhà ông Ngữ
Đất TM-DV nông thôn 365.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Cầu bến Nhơn - Chân dốc Đá Mòn
Đất TM-DV nông thôn 265.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư chợ An Hòa (cũ) - Giáp cầu Bến Nhơn
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Tùng - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 (nhà Hoa Mười) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 5,5m
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 (nhà 10 Thoại) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Nhà Thầy Chung (Xuân Phong Nam)
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Quán cafe Nấm
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã tư đường 629 (nhà ông Máy) - Hết Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối
Đất TM-DV nông thôn 265.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà bà Dung) - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Lập) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa (đoạn An Hòa) - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đông điện tử) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã tư đường 629 (nhà ông 10 Tôn) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phúc) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thương) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Lan) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Trung giáo viên) - Giáp đường 5B
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà bà Liên) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (Trường mẫu giáo An Hòa - Điểm trường thôn Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Chiều) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng - Lộ giới 3m
Đất TM-DV nông thôn 190.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đàn) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thiện) - Giáp Hợp tác xã 1 An Hòa - Lộ giới 4m
Đất TM-DV nông thôn 255.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến ĐS14 (Điểm đầu từ ĐS6) - Đến điểm cuối ĐS9
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến ĐS15 (Điểm đầu từ ĐS6) - Đến điểm cuối ĐS19
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến ĐS9 (Điểm đầu từ ĐS14) - Đến điểm cuối ĐS15
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới rộng 24m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS9 có lộ giới rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới rộng 24m -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS12 có lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS14 có lộ giới rộng 18m -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS15 có lộ giới rộng 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Giáp nhà ông Trương Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Các tuyến đường còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu -
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Đường ĐM1, Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 10m -
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 525.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 295.000 0 0 0
xã An Hòa Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 170.000 145.000 120.000 0
xã An Hòa Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 145.000 125.000 110.000 0
xã An Hòa Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000 115.000 105.000 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Suối bà Nhỏ - Ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh)
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Ngã ba Dược (đường vào Thôn Vạn Khánh) - Cầu Đốc Tiềm
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Cầu Đốc Tiềm - Giáp Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Giáp Sân vận động - Hết Trường Nhật
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến tỉnh lộ 629 (đoạn đi qua xã An Hòa cũ)
Hết Trường Nhật - Giáp cầu An Lão
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)
Ngã ba đường 629 (ngã ba Dược) - Giáp ngã ba đường An Hòa đi Ân Hảo
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Vạn Long - Vạn Khánh)
Ngã ba đường 629 (cầu Dinh) - Giáp đường thôn Vạn Long - Vạn Khánh - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (từ quán cà phê Sông Nghi - Hết nhà ông Ư (Chi Cục thuế)
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Hết nhà ông Ư (Chi Cục Thuế) - Ngã tư bản tin thôn Vạn Khánh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Việt (điện tử) - Giáp bờ đê
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 từ nhà ông Hào (thuế) - Hết nhà ông Hưng (kính)
Đất SX-KD nông thôn 384.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Bé - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Nam - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà thầy Nhiên - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (Cống nhà bà Tánh - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phê - Hết nhà ông Thuận - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Hảo rửa xe - Hết nhà bà Viên địa chính - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (Cây xăng dầu - Công ty Tổng Hợp An Lão - Hết nhà bà Nam - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thái Văn Lời - Hết nhà ông Thống - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Quang Chấn - Hết nhà ông Hào - lộ giới 3,5m
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Châu Thêu - Hết nhà ông Thái Văn Nở - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (Trụ sở thôn Xuân Phong Nam - Hết nhà bà Doãn Thị Hồng - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đức cà phê - Hết nhà bông Vui - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Chính - Hết trường mần non Niu Di Lân - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Hạnh - Giáp ruộng Xứ mạ - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Nam)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thơ - Hết nhà ông Quân - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư đường 629 (nhà bà Trang) - Ngã tư đường giữa (hết nhà ông Đã)
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư đường 629 (nhà bà Sao) - Ngã 4 đường giữa (hết nhà ông Lửa)
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư đường 629 (nhà ông Sinh) - Hết nhà ông Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 từ nhà bà Hy - Ngã 4 nhà ông Ngữ
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Cầu bến Nhơn - Chân dốc Đá Mòn
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã tư chợ An Hòa (cũ) - Giáp cầu Bến Nhơn
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Tùng - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 (nhà Hoa Mười) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 5,5m
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Xuân Phong Bắc)
Ngã ba đường 629 (nhà 10 Thoại) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (thôn Long Hòa) từ nhà ông Dung - Nhà Thầy Chung (Xuân Phong Nam)
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Từ ngã tư đường 629 từ nhà ông Bảo (vi tính) - Quán cafe Nấm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã tư đường 629 (nhà ông Máy) - Hết Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà bà Dung) - Giáp đê sông An Lão - đoạn An Hòa - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Lập) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa (đoạn An Hòa) - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đông điện tử) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã tư đường 629 (nhà ông 10 Tôn) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Phúc) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thương) - Giáp đường giữa thôn Long Hòa - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Lan) - Giáp đường giữa thôn Xuân Phong Bắc - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Trung giáo viên) - Giáp đường 5B
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà bà Liên) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (Trường mẫu giáo An Hòa - Điểm trường thôn Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Chiều) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng - Lộ giới 3m
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Đàn) - Giáp đường bao thôn Hưng Nhượng - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
xã An Hòa Tuyến đường trong khu tiếp giáp tỉnh lộ 629 (Khu vực thôn Long Hòa)
Ngã ba đường 629 (nhà ông Thiện) - Giáp Hợp tác xã 1 An Hòa - Lộ giới 4m
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến ĐS14 (Điểm đầu từ ĐS6) - Đến điểm cuối ĐS9
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến ĐS15 (Điểm đầu từ ĐS6) - Đến điểm cuối ĐS19
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến ĐS9 (Điểm đầu từ ĐS14) - Đến điểm cuối ĐS15
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới rộng 24m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới rộng 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới rộng 24m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS9 có lộ giới rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới rộng 24m -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS12 có lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS14 có lộ giới rộng 18m -
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường ĐS15 có lộ giới rộng 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) - Giáp nhà ông Trương Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Các tuyến đường còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu -
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
xã An Hòa Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Đường ĐM1, Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 10m -
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS10 có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường có lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Thửa đất tiếp giáp tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
xã An Hòa Khu dân cư mở rộng thuộc Khu TM-DV-DC Đồng Bàu
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
xã An Hòa Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 136.000 116.000 96.000 0
xã An Hòa Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 116.000 100.000 88.000 0
xã An Hòa Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000 92.000 84.000 0
xã An Hòa Cụm Công nghiệp Gò Cây Duối
Toàn khu -
Đất SX-KD 191.000 0 0 0
xã An Hòa Xã An Hòa
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
xã An Hòa Xã An Hòa
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
xã An Hòa Xã An Hòa
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất trồng lúa 100.000 85.000 72.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 85.000 72.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 85.000 72.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 85.000 72.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 100.000 85.000 72.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất rừng sản xuất 20.000 17.000 15.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 13.600 12.000 0
xã An Hòa Xã An Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 13.600 12.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS7 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường ĐS8 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.420.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 10m -
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất ở nông thôn 1.050.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư phía Tây xã An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường có lộ giới rộng 16m -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS2 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS3 có lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS4 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS5 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
xã An Hòa Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa
Tuyến đường ĐS6 có lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã An Hòa, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Hòa theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Hòa có diện tích tự nhiên 77,9 km² với quy mô dân số 19.033 người, mật độ dân cư đạt 244,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hòa được đặt tại Xã An Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã An Hòa là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Hòa, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Hòa, tỉnh Gia Lai là 1.680.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Hòa, tỉnh Gia Lai là khoảng 455.906 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1289 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?