Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã An Lạc Thôn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Lạc Thôn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã An Lạc Thôn năm 2026

Khu vực: xã An Lạc Thôn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất ở nông thôn 1.780.000 534.000 356.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất ở nông thôn 1.450.000 435.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất ở nông thôn 680.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất ở nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất ở nông thôn 1.424.000 427.200 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất ở nông thôn 1.160.000 348.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất ở nông thôn 340.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất ở nông thôn 712.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất ở nông thôn 580.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất TM-DV nông thôn 680.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 768.000 512.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất TM-DV nông thôn 1.424.000 427.200 284.800 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 348.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất TM-DV nông thôn 272.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 307.200 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất TM-DV nông thôn 576.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất TM-DV nông thôn 569.600 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất TM-DV nông thôn 464.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất SX-KD nông thôn 595.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (50 mét đầu của thửa đất)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất SX-KD nông thôn 1.246.000 373.800 249.200 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 304.500 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất SX-KD nông thôn 245.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất SX-KD nông thôn 238.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đập Chín La - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Tuyến tránh Đường tỉnh 932B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Rạch Bần - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Dư (Nước Đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất SX-KD nông thôn 896.000 268.800 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu ông Lý Ớ - Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã An Lạc Thôn Đường chợ chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (Giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Khu Hành Chính (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Rạch Mương Khai
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã ba Tám Khải
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường bờ sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vô phân viện (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Tiểu học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất SX-KD nông thôn 504.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal Trường Trung học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Đường Khu Hành Chính
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Xưởng tôn Hồng Cúc - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D4 (Đường trục chính) -
Đất SX-KD nông thôn 498.400 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Khu tái định cư An Lạc Thôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường D3; Đường N1; Đường N2 (Đường nội bộ) -
Đất SX-KD nông thôn 406.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 đến Nghĩa trang liệt sĩ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường mới về UBND xã Trinh Phú (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932 - UBND xã Trinh Phú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Nam - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường đal mở rộng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Chợ - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Thanh Tâm - Tha La (Ấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 1 - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cái Cau bờ Bắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn (cũ) - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường vào Khu căn cứ Huyện ủy (xã Xuân Hòa cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa (cũ) nối Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường Cầu Lộ Đất (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lộ Đất - Đường huyện 3
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất trồng lúa 80.000 70.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất rừng sản xuất 80.000 70.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 56.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 56.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã An Lạc Thôn Xã An Lạc Thôn
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cầu Mương Khai
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết đất Trường cấp 2 - 3 (cũ)
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Mương Khai - Cầu Cái Cau
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Cau - Cầu Cái Trâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Cái Trâm - Cầu Phèn Đen (Giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Lộ Đá - Cầu Lầu Bà
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Kênh Lộ Đá
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới An Hội (Sông Rạch Vọp) - Giáp ranh Cầu Ấp Phèn Đen xã An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - Cống Rạch Bối
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (Ranh xã Xuân Hòa cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Rạch Bần (Ranh thị trấn An Lạc Thôn cũ) - Cầu Bờ Dọc
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã An Lạc Thôn Đường tỉnh 932B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bờ Dọc - Đập Chín La
Đất ở nông thôn 850.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Lạc Thôn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Lạc Thôn theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Lạc Thôn có diện tích tự nhiên 84,99 km² với quy mô dân số 56.248 người, mật độ dân cư đạt 661,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Lạc Thôn được đặt tại UBND thị trấn An Lạc Thôn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Lạc Thôn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã An Lạc Thôn là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ là 5.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Lạc Thôn, thành phố Cần Thơ là khoảng 604.950 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1048 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?