Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
2.2. Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai
Xã An Lão Sắp xếp từ: Thị trấn An Lão, xã An Tân, xã An Hưng.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Lão |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Ruối Trường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Ngã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Công An xã - Giáp Sông Vố |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Giáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Nhạc Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Giáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Cầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Giáp đoạn hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Ngã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Võ Giữ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Vũ Bảo Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Ngã ba nhà ông Tự - Ngã tư cầu Sông Đinh |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã tư cầu Sông Đinh - Giáp ngã ba nhà ông Tìm |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã ba nhà ông Tìm - Hết nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Giáp Cầu An Lão - hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) - Giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà bà Dương Mười) - Giáp nhà ông Phan Văn Minh, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà ông Bỉnh) - Hết quán Ba Hưng, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (Cầu Xóm Dạn) - Hết nhà ông Thái Lý Kỳ, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Khiển) - Hết nhà ông Đào Duy Thành, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 nhà ông Phạm Khiển - Hết nhà ông Nguyễn Thành Danh, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Hương) - Hết nhà bà Phạm Thị Xuyên, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Sử Như Nguyện - Hết nhà ông Đào Duy Phúc, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Liểu) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi xã An Tân (cũ), Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn) - Hết nhà ông Huỳnh Phán, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Hữu Phước) - Hết nhà ông Nguyễn Chương, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Cá) - Hết nhà ông Lê Văn Đông, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Công Toàn) - Hết nhà bà Huỳnh Thị Xuân, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thi, Lộ giới 2m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (UBND thị trấn An Lão cũ đến giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)- Lộ giới 8m) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Sơn) - Hết giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ), Lộ giới 2m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Xuân Ánh) - Giáp kênh mương N2,1- Lộ giới 3,5m |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Xin) - Giáp chợ thị trấn (cũ), Lộ giới 6m |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Tân Thủy) - Hết nhà ông Lỡ Ngọc Sơn, Lộ giới 4m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đỗ Phương Hùng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm 3m) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lỡ Thanh Xuân) - Hết nhà bà Trương Thị Mọi, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Kế Viêm) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Ý), Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đặng Trung) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Ngô Cược) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà bà Nguyễn Thị Binh) - Giáp nhà ông Tầm, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Quang Tâm) - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Giang Sơn Quân - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Bốn - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Rạng Đông - Giáp cầu suối, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất


