Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã An Lão được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Lão theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã An Lão năm 2026
Khu vực: xã An Lão.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 1.890.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Lão |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Ruối Trường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Ngã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Công An xã - Giáp Sông Vố |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Giáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Nhạc Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Giáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Cầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Giáp đoạn hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Ngã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Võ Giữ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Vũ Bảo Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Ngã ba nhà ông Tự - Ngã tư cầu Sông Đinh |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã tư cầu Sông Đinh - Giáp ngã ba nhà ông Tìm |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã ba nhà ông Tìm - Hết nhà ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Giáp Cầu An Lão - hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) - Giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà bà Dương Mười) - Giáp nhà ông Phan Văn Minh, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà ông Bỉnh) - Hết quán Ba Hưng, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (Cầu Xóm Dạn) - Hết nhà ông Thái Lý Kỳ, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Khiển) - Hết nhà ông Đào Duy Thành, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 nhà ông Phạm Khiển - Hết nhà ông Nguyễn Thành Danh, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Hương) - Hết nhà bà Phạm Thị Xuyên, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Sử Như Nguyện - Hết nhà ông Đào Duy Phúc, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Liểu) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi xã An Tân (cũ), Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn) - Hết nhà ông Huỳnh Phán, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Hữu Phước) - Hết nhà ông Nguyễn Chương, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Cá) - Hết nhà ông Lê Văn Đông, Lộ giới 5m |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Công Toàn) - Hết nhà bà Huỳnh Thị Xuân, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thi, Lộ giới 2m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (UBND thị trấn An Lão cũ đến giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)- Lộ giới 8m) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Sơn) - Hết giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ), Lộ giới 2m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Xuân Ánh) - Giáp kênh mương N2,1- Lộ giới 3,5m |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Xin) - Giáp chợ thị trấn (cũ), Lộ giới 6m |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Tân Thủy) - Hết nhà ông Lỡ Ngọc Sơn, Lộ giới 4m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đỗ Phương Hùng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm 3m) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lỡ Thanh Xuân) - Hết nhà bà Trương Thị Mọi, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Kế Viêm) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Ý), Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đặng Trung) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Ngô Cược) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà bà Nguyễn Thị Binh) - Giáp nhà ông Tầm, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Quang Tâm) - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Giang Sơn Quân - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Bốn - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Rạng Đông - Giáp cầu suối, Lộ giới 5,5m |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Đường từ ngã 4 đường 629 (nhà bà Điểm - chợ Chiều) - Giáp cầu suối thôn Thuận An (lộ giới 5,5m) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) - Nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe Giáp nhà ông Chí - Suối Đá Ghe |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) Các tuyến đường nội bộ thị trấn cũ (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi) - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) Các tuyến đường nội bộ thuộc thị trấn cũ (Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc Thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi) - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Ngã tư nhà ông Lê Phước Long - Đường 5B |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Ngã 3 cầu sông Đinh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Khu vực còn lại thôn Hưng Nhơn; thôn Hưng Nhơn Bắc - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 20m - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 1 có lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 2 có lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 3 có lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 4 có lộ giới 10m - |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu giãn dân Hóc Lách thôn 6 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu giãn dân thôn 2 (xã An Hưng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 290.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Ruối Trường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Ngã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Công An xã - Giáp Sông Vố |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Giáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã |
Đất TM-DV nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Nhạc Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Giáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Cầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Giáp đoạn hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Ngã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Võ Giữ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Vũ Bảo Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Ngã ba nhà ông Tự - Ngã tư cầu Sông Đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã tư cầu Sông Đinh - Giáp ngã ba nhà ông Tìm |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã ba nhà ông Tìm - Hết nhà ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Giáp Cầu An Lão - hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) - Giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà bà Dương Mười) - Giáp nhà ông Phan Văn Minh, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà ông Bỉnh) - Hết quán Ba Hưng, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (Cầu Xóm Dạn) - Hết nhà ông Thái Lý Kỳ, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Khiển) - Hết nhà ông Đào Duy Thành, Lộ giới 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 nhà ông Phạm Khiển - Hết nhà ông Nguyễn Thành Danh, Lộ giới 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Hương) - Hết nhà bà Phạm Thị Xuyên, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Sử Như Nguyện - Hết nhà ông Đào Duy Phúc, Lộ giới 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Liểu) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi xã An Tân (cũ), Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn) - Hết nhà ông Huỳnh Phán, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Hữu Phước) - Hết nhà ông Nguyễn Chương, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Cá) - Hết nhà ông Lê Văn Đông, Lộ giới 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Công Toàn) - Hết nhà bà Huỳnh Thị Xuân, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thi, Lộ giới 2m |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (UBND thị trấn An Lão cũ đến giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)- Lộ giới 8m) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Sơn) - Hết giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ), Lộ giới 2m |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Xuân Ánh) - Giáp kênh mương N2,1- Lộ giới 3,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Xin) - Giáp chợ thị trấn (cũ), Lộ giới 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Tân Thủy) - Hết nhà ông Lỡ Ngọc Sơn, Lộ giới 4m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đỗ Phương Hùng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm 3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lỡ Thanh Xuân) - Hết nhà bà Trương Thị Mọi, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Kế Viêm) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Ý), Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đặng Trung) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Ngô Cược) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà bà Nguyễn Thị Binh) - Giáp nhà ông Tầm, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Quang Tâm) - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Giang Sơn Quân - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Bốn - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Rạng Đông - Giáp cầu suối, Lộ giới 5,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Đường từ ngã 4 đường 629 (nhà bà Điểm - chợ Chiều) - Giáp cầu suối thôn Thuận An (lộ giới 5,5m) |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) - Nhà ông Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe Giáp nhà ông Chí - Suối Đá Ghe |
Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) Các tuyến đường nội bộ thị trấn cũ (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) Các tuyến đường nội bộ thuộc thị trấn cũ (Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc Thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Ngã tư nhà ông Lê Phước Long - Đường 5B |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Ngã 3 cầu sông Đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Khu vực còn lại thôn Hưng Nhơn; thôn Hưng Nhơn Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 1 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 2 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 3 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 4 có lộ giới 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu giãn dân Hóc Lách thôn 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu giãn dân thôn 2 (xã An Hưng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 145.000 | 120.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 125.000 | 110.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 115.000 | 105.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Ruối Trường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Ngã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Công An xã - Giáp Sông Vố |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Giáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã |
Đất SX-KD nông thôn | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Nhạc Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Giáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Cầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Giáp đoạn hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Ngã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Võ Giữ Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Vũ Bảo Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Ngã ba nhà ông Tự - Ngã tư cầu Sông Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã tư cầu Sông Đinh - Giáp ngã ba nhà ông Tìm |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xuân Diệu Tuyến đường bờ kè từ giáp ngã ba nhà ông Tìm - Hết nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Giáp Cầu An Lão - hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến tỉnh lộ 629 - Đoạn đi qua xã An Tân (cũ) Hết nhà bà Nữ (An Tân cũ) - Giáp Kênh tưới N2-1 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà bà Dương Mười) - Giáp nhà ông Phan Văn Minh, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (nhà ông Bỉnh) - Hết quán Ba Hưng, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân Lập Ngã ba đường 629 (Cầu Xóm Dạn) - Hết nhà ông Thái Lý Kỳ, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Khiển) - Hết nhà ông Đào Duy Thành, Lộ giới 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 nhà ông Phạm Khiển - Hết nhà ông Nguyễn Thành Danh, Lộ giới 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Hương) - Hết nhà bà Phạm Thị Xuyên, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Sử Như Nguyện - Hết nhà ông Đào Duy Phúc, Lộ giới 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Hưng Nhơn Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Liểu) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi xã An Tân (cũ), Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn) - Hết nhà ông Huỳnh Phán, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Hữu Phước) - Hết nhà ông Nguyễn Chương, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Cá) - Hết nhà ông Lê Văn Đông, Lộ giới 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Công Toàn) - Hết nhà bà Huỳnh Thị Xuân, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Minh) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thi, Lộ giới 2m |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (UBND thị trấn An Lão cũ đến giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ)- Lộ giới 8m) - Giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Thanh Sơn) - Hết giáp đường kết nối thị trấn An Lão (cũ) đi An Tân (cũ), Lộ giới 2m |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Xuân Ánh) - Giáp kênh mương N2,1- Lộ giới 3,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực Hưng Nhơn Bắc Ngã tư đường 629 (nhà ông Nguyễn Văn Xin) - Giáp chợ thị trấn (cũ), Lộ giới 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Tân Thủy) - Hết nhà ông Lỡ Ngọc Sơn, Lộ giới 4m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đỗ Phương Hùng) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm 3m) |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lỡ Thanh Xuân) - Hết nhà bà Trương Thị Mọi, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Bùi Kế Viêm) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Minh (Ý), Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Đặng Trung) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Ngô Cược) - Giáp khu giãn dân, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà bà Nguyễn Thị Binh) - Giáp nhà ông Tầm, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Phạm Quang Tâm) - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Giang Sơn Quân - Giáp đường bê tông, Lộ giới 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Lê Văn Bốn - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Ngã ba đường 629 (nhà ông Nguyễn Rạng Đông - Giáp cầu suối, Lộ giới 5,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tuyến đường trong khu dân cư tiếp giáp tỉnh lộ 629 - Khu vực thôn Tân An Đường từ ngã 4 đường 629 (nhà bà Điểm - chợ Chiều) - Giáp cầu suối thôn Thuận An (lộ giới 5,5m) |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão đến giáp ngã ba Hòa Bình Đường 5B liên xã địa phận xã An Lão - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) đến Nhà ông Chí Giáp ngã 3 Hòa Bình (đường 5B) - Nhà ông Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đường giáp nhà ông Chí đến Suối Đá Ghe Giáp nhà ông Chí - Suối Đá Ghe |
Đất SX-KD nông thôn | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) Các tuyến đường nội bộ thị trấn cũ (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các tuyến đường nội bộ thị trấn An Lão (cũ), (trừ Khu dân cư Gò Mít thuộc thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc khu phố 7, tuyến đường nội bộ thuộc KP Gò Bùi) Các tuyến đường nội bộ thuộc thị trấn cũ (Các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Gò Mít thuộc Thôn 6, tuyến đường nội bộ thuộc Thôn 7, tuyến đường nội bộ thuộc thôn Gò Bùi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Ngã tư nhà ông Lê Phước Long - Đường 5B |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Cầu qua khu Kinh tế Trung Hưng - Ngã 3 cầu sông Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực Hưng Nhơn Khu vực còn lại thôn Hưng Nhơn; thôn Hưng Nhơn Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Vố Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 17m - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Các khu dân cư mới - Thị trấn An Lão (cũ) Tuyến đường có lộ giới rộng 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Giá đất ở khu tái định cư Gò Núi Một - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 1 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 2 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 3 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu Gò Núi Một Đường số 4 có lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu giãn dân Hóc Lách thôn 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu giãn dân thôn 2 (xã An Hưng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 116.000 | 96.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 116.000 | 100.000 | 88.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 92.000 | 84.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Cụm Công nghiệp Gò Bùi Toàn khu - |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất rừng sản xuất | 27.000 | 23.000 | 20.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất rừng phòng hộ | 21.600 | 18.400 | 16.000 | 0 |
| Xã An Lão |
Xã An Lão - |
Đất rừng đặc dụng | 21.600 | 18.400 | 16.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Lão |
Bùi Thị Xuân Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Ruối Trường PTDTBT An Lão - Giáp nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Ngã 3 với đường Xuân Diệu - Giáp ngã 3 Công An xã |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Đinh Xuân Ba Công An xã - Giáp Sông Vố |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện An Lão (cũ) - Giáp Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Ngô Mây Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 2) - Giáp đầu cầu Đất Dài phía thôn 7, xã An Lão |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Lữ Giáp ngã 4 đường vào Bệnh viện - Giáp nghĩa trang liệt sĩ xã |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Nguyễn Nhạc Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Cầu Sông Vố - Giáp ngã 4 vào Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Quang Trung Giáp ngã năm nhà Văn hóa cộng đồng xã - Ngã 4 nhà ông Chung |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Cầu sông Đinh - Hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Giáp đoạn hết Trường THCS&THPT An Lão (điểm trường dạy cấp 3) - Giáp ngã ba Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Lão |
Tăng Bạt Hổ Ngã ba Đảng ủy xã - Giáp ngã 4 cầu Sông Đinh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Lão
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã An Lão, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Lão theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Lão có diện tích tự nhiên 103,87 km² với quy mô dân số 10.703 người, mật độ dân cư đạt 103 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Lão được đặt tại Thị trấn An Lão, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Lão không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã An Lão là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Lão, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
