Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Lão, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã An Lão, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã An Lão được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Lão theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Lão, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Lão, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã An Lão năm 2026

Khu vực: xã An Lão.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 26.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã An Lão Đường Ngô Quyền
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 15.600.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tất Văn
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.000.000 15.600.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng xã An Lão Quốc lộ 10
Cầu Vàng 2 → Giáp địa phận xã An Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tất Văn
Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.000.000 12.600.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 9.500.000 7.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.000.000 11.400.000 9.500.000 7.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.500.000 10.500.000 8.750.000 7.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.500.000 9.300.000 7.750.000 6.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Thị Trinh
Đường 360 (trạm y tế) → Tiếp giáp quốc lộ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 31
Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 33
Cống ông Bích → Quốc lộ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.400.000 7.000.000 5.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 7.500.000 6.250.000 5.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.500.000 7.500.000 6.250.000 5.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 37
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đoạn đường
Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tất Văn
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 7.020.000 5.850.000 4.680.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Ngô Quyền
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.700.000 7.020.000 5.850.000 4.680.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng xã An Lão Quốc lộ 10
Cầu Vàng 2 → Giáp địa phận xã An Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.250.000 6.750.000 5.625.000 4.500.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 31
Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.600.000 5.500.000 4.400.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Phan Hiền
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Hoàng Xá
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tất Văn
Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 4.950.000 3.960.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.900.000 5.940.000 4.950.000 3.960.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.500.000 5.700.000 4.750.000 3.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 5.670.000 4.725.000 3.780.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 5.670.000 4.725.000 3.780.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Ngô Quyền
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 4.550.000 3.640.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tất Văn
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.100.000 5.460.000 4.550.000 3.640.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Ngô Quyền
Cầu Vàng → Hết địa phận xã An Lão
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 362
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m → Hết khu tái định cư Tân Viên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Lê Lợi
Ngã ba Xăng dầu → Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.550.000 5.130.000 4.275.000 3.420.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.550.000 5.130.000 4.275.000 3.420.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 5.100.000 4.250.000 3.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.860.000 4.050.000 3.240.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 33
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội → Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Ngã tư thôn Bách Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư Tân Dân → Cống Lò Vôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 4.725.000 3.940.000 3.150.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tất Văn
Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.700.000 4.620.000 3.850.000 3.080.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 4.590.000 3.825.000 3.060.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.650.000 4.590.000 3.825.000 3.060.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.350.000 4.410.000 3.675.000 2.940.000
Hải Phòng xã An Lão Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Trường → Cầu Vàng 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 4.320.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Lê Lợi
Ngã ba Xăng dầu → Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Phan Hiền
Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Nguyễn Kim
Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Ngô Quyền
Cầu Vàng → Hết địa phận xã An Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Hoàng Xá
Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 4.200.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.975.000 4.185.000 3.490.000 2.790.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Thị Trinh
Đường 360 (trạm y tế) → Tiếp giáp quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 4.050.000 3.375.000 2.700.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 3.325.000 2.660.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.650.000 3.990.000 3.325.000 2.660.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 33
Cống ông Bích → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 31
Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 3.150.000 2.520.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.125.000 3.675.000 3.060.000 2.450.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 → Cống Lò Vôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.950.000 3.570.000 2.975.000 2.380.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.625.000 3.375.000 2.810.000 2.250.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.625.000 3.375.000 2.810.000 2.250.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Hết địa phận An Thắng (cũ) → Ngã ba Lương Khánh Thiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã An Lão Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Trường → Cầu Vàng 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.800.000 2.240.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 2.750.000 2.200.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.425.000 3.255.000 2.710.000 2.170.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 37
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã An Lão Đoạn đường
Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Thị Trinh
Đường 360 (trạm y tế) → Tiếp giáp quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp → Công ty Trung Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.250.000 3.150.000 2.625.000 2.100.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 31
Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.970.000 2.475.000 1.980.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 33
Cống ông Bích → Quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 31
Ngã ba Khúc Giản → Quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Trường THPT An Lão → Trạm y tế An Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.900.000 2.940.000 2.450.000 1.960.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Ngã ba Lương Khánh Thiện → Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 3.500.000 2.800.000 2.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Hoàng Xá
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Phan Hiền
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.625.000 2.190.000 1.750.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Sông Đa Độ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.375.000 2.625.000 2.190.000 1.750.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.275.000 2.565.000 2.140.000 1.710.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Cống Đống Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 360
Địa phận An Thắng (cũ) → Giáp Trường Sơn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã An Lão Đoạn đường
Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 37
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) → Quốc lộ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 362
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m → Hết khu tái định cư Tân Viên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 31
Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.825.000 2.295.000 1.910.000 1.530.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 33
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội → Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Ngã tư thôn Bách Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư Tân Dân → Cống Lò Vôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Hoàng Xá
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường Trần Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Phan Hiền
Đầu đường → Hết phạm vi 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cống Đống Cao → Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.325.000 1.995.000 1.660.000 1.330.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cầu H10 → Giáp xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 362
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m → Hết khu tái định cư Tân Viên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Công ty Trung Thủy → Phà Kiều An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Hoàng Xá
Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Phan Hiền
Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Nguyễn Kim
Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú → Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.975.000 1.785.000 1.490.000 1.190.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Ngã tư thôn Bách Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư Tân Dân → Cống Lò Vôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Địa phận xã Tân Dân (cũ) → Cầu Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 306
Cầu Nghệ → Cầu H10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Phà Kiều An → Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 357
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội → Giáp địa phận Trường Sơn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Đường 33
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội → Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 → Cống Lò Vôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.475.000 1.485.000 1.238.000 990.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Phan Hiền
Sau phạm vi 200m → Phố Nguyễn Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Nguyễn Kim
Sau phạm vi 200m → Phố Phan Hiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng xã An Lão Phố Hoàng Xá
Sau phạm vi 200m → Nhà ông Đường số nhà 93
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng xã An Lão Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 1.225.000 980.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 → Cống Lò Vôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Ngã tư thôn Bách Phương → Chùa Bách Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Cổng chào An Thắng → Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 → Cống Lò Vôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 → Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 → Nhà ông Tám Bách Phương 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 → Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn → Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Ngã ba Lương Khánh Thiện → Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.025.000 1.575.000 1.260.000 1.080.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.025.000 1.215.000 1.010.000 810.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.925.000 1.155.000 960.000 770.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 750.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 945.000 790.000 720.000
Hải Phòng xã An Lão Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Ngã ba Lương Khánh Thiện → Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.575.000 1.225.000 980.000 840.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.225.000 800.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 810.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã An Lão Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 875.000 800.000 750.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Cầu Vàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.000.000 15.600.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Trần Tất Văn
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngã ba Xăng dầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.000.000 15.600.000 13.000.000 10.400.000
Hải Phòng
xã An Lão
Quốc lộ 10
Cầu Vàng 2 → Giáp địa phận xã An Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) → Ngã ba An Tràng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường 360
Ngã ba An Tràng → Cống Công ty thủy lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường 360
Cống Công ty thủy lợi → Giáp địa phận phường Phù Liễn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Trần Tất Văn
Ngã ba Xăng dầu → Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000 13.200.000 11.000.000 8.800.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 10.500.000 8.400.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 11.400.000 9.500.000 7.600.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 11.400.000 9.500.000 7.600.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường 357
Ngã ba An Tràng → Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn → Đài nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.500.000 10.500.000 8.750.000 7.000.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu Anh Trỗi → Bệnh viện đa khoa An Lão
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường 360
Giáp thị trấn An Lão (cũ) → Giáp xã An Thắng (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 8.500.000 6.800.000
Hải Phòng
xã An Lão
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ → Kênh Đống Cao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.500.000 9.300.000 7.750.000 6.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Lão

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Lão, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã An Lão, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn An Lão, Xã An Thắng, Xã Tân Dân, Xã An Tiến, Thị trấn Trường Sơn, Xã Thái Sơn (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Lão theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Lão có diện tích tự nhiên 26,39 km² với quy mô dân số 47.189 người, mật độ dân cư đạt 1.788,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Lão được đặt tại Trụ sở UBND huyện An Lão, số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Lão không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã An Lão là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Lão, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Lão, thành phố Hải Phòng là 26.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Lão, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Lão, thành phố Hải Phòng là khoảng 4.186.053 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?