Bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã An Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã An Lương năm 2026

Khu vực: xã An Lương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cầu Ngô Trang (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) (cũ) - Đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa nhà ông Mười Trọng)
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Giáp ranh xã Đề Gi - Ngã ba Phố Họa
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Ngã ba Phố Họa - Giáp Cầu Đá
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu Đá - Xã Mỹ Thành cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Xã Mỹ Chánh cũ - Giáp nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành - Cầu Cao
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu cao - Xã Phù Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Ngã ba quảng trường xã An Lương - Giáp sân vận động
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường vào Sân vận động - Giáp đường ĐT 639 (nhà ông Tuấn Lượng và Tâm rèn)
Đất ở nông thôn 7.100.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639
Ranh giới xã Phù Mỹ - Giáp đường ĐT 639 mới (Mỹ Thành cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi Cát Minh (huyện Phù Cát)
Giáp ranh xã Phù Mỹ - Giáp cầu Trinh Thượng (xã Mỹ Cát cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Giáp ranh xã Phù Mỹ Nam - Ngã ba Đông An
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã ba Đông An - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 Hiệp An đến - Đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ chợ An Lương đến giáp ngã ba Hiệp An
Chợ An Lương - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ chợ An Lương đến giáp trường mần non Chánh An
Chợ An Lương - Giáp trường mầm non Chánh An
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp UBND xã Mỹ Cát cũ
Nhà ông Nguyễn Thành Long - Giáp UBND xã Mỹ Cát cũ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ UBND xã Mỹ Cát cũ đến giáp đường ĐT 639 cũ
UBND xã Mỹ Cát cũ - Giáp đường ĐT 639 cũ
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT 632 (ngã ba Quảng Trường) giáp đường Phù Mỹ đi Cát Minh
Ngã ba Quãng Trường - Giáp đường Phù Mỹ Cát Minh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - Ngã ba chợ Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Xây - Ngã ba nhà ông Huỳnh Công Danh
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Huỳnh Ngọc Anh - Ngã ba nhà ông Huỳnh Liễu
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam và thôn Hưng Lạc
Ngã nhà văn hóa thôn Hòa Hội Nam (cũ) - Ngã ba đường Xuân Bình – Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ Chợ An Lương đến giáp đường ĐT.632 (thôn Chánh Thiện)
Chợ An Lương - Cổng chào Chánh Thiện
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT.632 đi trường trung học cơ sở Mỹ Chánh
Bia Anh Hùng - Hết trường THCS Mỹ Chánh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ sân vận động đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Sân Vận động - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT.632 (nhà 2 Hiệp) đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Nhà ông Hiệp - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đến giáp nhà ông Nghiệp thôn Hiệp An
Đường tránh xã Mỹ Chánh - Nhà ông Nghiệp
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đi thôn An Hòa
Cầu Đập Cầu - Hết nhà ông Phùng
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường xung quanh chợ An Lương
Xung quanh chợ An Lương -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường ĐT.632 đến giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (Phía đông Quảng trường)
Nhà ông Hồng - Giáp đường tránh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ Cổng Chào Hiệp An đi Đông An
Nhà ông Toàn - Hết nhà ông Anh
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã An Lương Đường ven biển từ cầu Đề Gi đến giáp Mỹ Thọ
Cầu Đề Gi - Giáp Mỹ Thọ
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Ngã ba nhà ông Tùng - Cống số 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Cống số 1 - Giáp trường trung học cơ sở Mỹ Thành
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Trường TH cơ sở Mỹ Thành - Giáp xưởng đóng tàu ông Tuấn
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Xưởng đóng tàu ông Tuấn - Nhà ông Đinh Trung Đường
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Nhà ông Đinh Trung Đường - Giáp Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Ngã ba Trường tiểu học số 2 Mỹ Thành - Giáp nhà ông Diệp Dương Đình
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3 - Giáp nhà ông Lãnh
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường bờ kè ven Đầm Đề Gi
Hưng Tân - Thôn Vĩnh Lợi 3
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Bắc
Giáp Mỹ Thọ nhà bà Loan - Hết nhà ông Võ Đình Thiết
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam
Nhà ông Đào Kim Thuận - Giáp ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam
Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam - Giáp đường ven biển ĐT 639
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Xuân Bình Bắc
Cầu cao - Giáp Văn hóa Hòa Hội Nam
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư (phía đông nhà ông Đương thôn Công Trung)
Đường ĐT 639 - Giáp nhà ông Đương
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía tây trạm biến áp thôn Lương Trung
Nhà văn hóa thôn thôn Lương Trung - Giáp trạm biến áp
Đất ở nông thôn 950.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư (trước nhà ông Hùng nước đá) thôn Hiệp An
Đường QH khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Đông An
Đường Nhà Đá - An Lương thuộc thôn Đông An -
Đất ở nông thôn 4.310.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Thượng An
Đường tránh xã Mỹ Chánh thuộc thôn Thượng An -
Đất ở nông thôn 5.150.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ 10m đến 14m -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ trên 14m đến 16m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ trên 16m đến 30m -
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư thôn An Xuyên 2, xã Mỹ Chánh cũ
Đê sông La Tinh thuộc thôn An Xuyên 2 -
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất ở nông thôn 7.140.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất ở nông thôn 5.460.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở nông thôn 4.520.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh (cũ) đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi đến giáp xã Mỹ Thọ (cũ) -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư chợ Xuân Bình Bắc
Khu dân cư thôn chợ thôn Xuân Bình Bắc -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2
Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Nam nhà bà Loan)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam -
Đất ở nông thôn 4.310.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc (Nam nhà văn hóa)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc Đông (nhà ông Trần Hữu Sự)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc -
Đất ở nông thôn 2.420.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Hòa Hội Nam (khu vực cổng làng Hòa Hội Nam)
Khu dân cư Hòa Hội Nam -
Đất ở nông thôn 2.420.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Trường Tiểu học số 2 Mỹ Thành)
Khu dân cư Hòa Hội Nam -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 30m -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 20m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 16,5m -
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 20m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Hội Thuận
-
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Chánh Hội
-
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Trinh Long Khánh
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn An Mỹ
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất ở nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 30m trở lên -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất ở nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất ở nông thôn 3.050.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới < 12m -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2
Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã An Lương Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã An Lương Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã An Lương Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cầu Ngô Trang (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) (cũ) - Đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa nhà ông Mười Trọng)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Giáp ranh xã Đề Gi - Ngã ba Phố Họa
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Ngã ba Phố Họa - Giáp Cầu Đá
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu Đá - Xã Mỹ Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Xã Mỹ Chánh cũ - Giáp nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành - Cầu Cao
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu cao - Xã Phù Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Ngã ba quảng trường xã An Lương - Giáp sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường vào Sân vận động - Giáp đường ĐT 639 (nhà ông Tuấn Lượng và Tâm rèn)
Đất TM-DV nông thôn 3.550.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639
Ranh giới xã Phù Mỹ - Giáp đường ĐT 639 mới (Mỹ Thành cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi Cát Minh (huyện Phù Cát)
Giáp ranh xã Phù Mỹ - Giáp cầu Trinh Thượng (xã Mỹ Cát cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Giáp ranh xã Phù Mỹ Nam - Ngã ba Đông An
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã ba Đông An - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 Hiệp An đến - Đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất TM-DV nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ chợ An Lương đến giáp ngã ba Hiệp An
Chợ An Lương - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ chợ An Lương đến giáp trường mần non Chánh An
Chợ An Lương - Giáp trường mầm non Chánh An
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp UBND xã Mỹ Cát cũ
Nhà ông Nguyễn Thành Long - Giáp UBND xã Mỹ Cát cũ
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ UBND xã Mỹ Cát cũ đến giáp đường ĐT 639 cũ
UBND xã Mỹ Cát cũ - Giáp đường ĐT 639 cũ
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT 632 (ngã ba Quảng Trường) giáp đường Phù Mỹ đi Cát Minh
Ngã ba Quãng Trường - Giáp đường Phù Mỹ Cát Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - Ngã ba chợ Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Xây - Ngã ba nhà ông Huỳnh Công Danh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Huỳnh Ngọc Anh - Ngã ba nhà ông Huỳnh Liễu
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam và thôn Hưng Lạc
Ngã nhà văn hóa thôn Hòa Hội Nam (cũ) - Ngã ba đường Xuân Bình – Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ Chợ An Lương đến giáp đường ĐT.632 (thôn Chánh Thiện)
Chợ An Lương - Cổng chào Chánh Thiện
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT.632 đi trường trung học cơ sở Mỹ Chánh
Bia Anh Hùng - Hết trường THCS Mỹ Chánh
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ sân vận động đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Sân Vận động - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT.632 (nhà 2 Hiệp) đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Nhà ông Hiệp - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đến giáp nhà ông Nghiệp thôn Hiệp An
Đường tránh xã Mỹ Chánh - Nhà ông Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đi thôn An Hòa
Cầu Đập Cầu - Hết nhà ông Phùng
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã An Lương Đường xung quanh chợ An Lương
Xung quanh chợ An Lương -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường ĐT.632 đến giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (Phía đông Quảng trường)
Nhà ông Hồng - Giáp đường tránh
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ Cổng Chào Hiệp An đi Đông An
Nhà ông Toàn - Hết nhà ông Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã An Lương Đường ven biển từ cầu Đề Gi đến giáp Mỹ Thọ
Cầu Đề Gi - Giáp Mỹ Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Ngã ba nhà ông Tùng - Cống số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Cống số 1 - Giáp trường trung học cơ sở Mỹ Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Trường TH cơ sở Mỹ Thành - Giáp xưởng đóng tàu ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Xưởng đóng tàu ông Tuấn - Nhà ông Đinh Trung Đường
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Nhà ông Đinh Trung Đường - Giáp Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Ngã ba Trường tiểu học số 2 Mỹ Thành - Giáp nhà ông Diệp Dương Đình
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3 - Giáp nhà ông Lãnh
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã An Lương Đường bờ kè ven Đầm Đề Gi
Hưng Tân - Thôn Vĩnh Lợi 3
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Bắc
Giáp Mỹ Thọ nhà bà Loan - Hết nhà ông Võ Đình Thiết
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam
Nhà ông Đào Kim Thuận - Giáp ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam
Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam - Giáp đường ven biển ĐT 639
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Xuân Bình Bắc
Cầu cao - Giáp Văn hóa Hòa Hội Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư (phía đông nhà ông Đương thôn Công Trung)
Đường ĐT 639 - Giáp nhà ông Đương
Đất TM-DV nông thôn 475.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía tây trạm biến áp thôn Lương Trung
Nhà văn hóa thôn thôn Lương Trung - Giáp trạm biến áp
Đất TM-DV nông thôn 475.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư (trước nhà ông Hùng nước đá) thôn Hiệp An
Đường QH khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Đông An
Đường Nhà Đá - An Lương thuộc thôn Đông An -
Đất TM-DV nông thôn 2.155.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Thượng An
Đường tránh xã Mỹ Chánh thuộc thôn Thượng An -
Đất TM-DV nông thôn 2.575.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ 10m đến 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ trên 14m đến 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ trên 16m đến 30m -
Đất TM-DV nông thôn 3.255.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư thôn An Xuyên 2, xã Mỹ Chánh cũ
Đê sông La Tinh thuộc thôn An Xuyên 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 3.255.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.260.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh (cũ) đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi đến giáp xã Mỹ Thọ (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư chợ Xuân Bình Bắc
Khu dân cư thôn chợ thôn Xuân Bình Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2
Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Nam nhà bà Loan)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam -
Đất TM-DV nông thôn 2.155.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc (Nam nhà văn hóa)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc Đông (nhà ông Trần Hữu Sự)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Hòa Hội Nam (khu vực cổng làng Hòa Hội Nam)
Khu dân cư Hòa Hội Nam -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Trường Tiểu học số 2 Mỹ Thành)
Khu dân cư Hòa Hội Nam -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Hội Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Chánh Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Trinh Long Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn An Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 30m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 1.525.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới < 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2
Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã An Lương Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã An Lương Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã An Lương Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cầu Ngô Trang (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) (cũ) - Đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa nhà ông Mười Trọng)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Giáp ranh xã Đề Gi - Ngã ba Phố Họa
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Ngã ba Phố Họa - Giáp Cầu Đá
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu Đá - Xã Mỹ Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Xã Mỹ Chánh cũ - Giáp nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành - Cầu Cao
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu cao - Xã Phù Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Ngã ba quảng trường xã An Lương - Giáp sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường vào Sân vận động - Giáp đường ĐT 639 (nhà ông Tuấn Lượng và Tâm rèn)
Đất SX-KD nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639
Ranh giới xã Phù Mỹ - Giáp đường ĐT 639 mới (Mỹ Thành cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi Cát Minh (huyện Phù Cát)
Giáp ranh xã Phù Mỹ - Giáp cầu Trinh Thượng (xã Mỹ Cát cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Giáp ranh xã Phù Mỹ Nam - Ngã ba Đông An
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã ba Đông An - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 Hiệp An đến - Đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ chợ An Lương đến giáp ngã ba Hiệp An
Chợ An Lương - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ chợ An Lương đến giáp trường mần non Chánh An
Chợ An Lương - Giáp trường mầm non Chánh An
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ nhà ông Nguyễn Thành Long đến giáp UBND xã Mỹ Cát cũ
Nhà ông Nguyễn Thành Long - Giáp UBND xã Mỹ Cát cũ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ UBND xã Mỹ Cát cũ đến giáp đường ĐT 639 cũ
UBND xã Mỹ Cát cũ - Giáp đường ĐT 639 cũ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT 632 (ngã ba Quảng Trường) giáp đường Phù Mỹ đi Cát Minh
Ngã ba Quãng Trường - Giáp đường Phù Mỹ Cát Minh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - Ngã ba chợ Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Xây - Ngã ba nhà ông Huỳnh Công Danh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Vĩnh Lợi 2
Ngã ba nhà ông Huỳnh Ngọc Anh - Ngã ba nhà ông Huỳnh Liễu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam và thôn Hưng Lạc
Ngã nhà văn hóa thôn Hòa Hội Nam (cũ) - Ngã ba đường Xuân Bình – Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ Chợ An Lương đến giáp đường ĐT.632 (thôn Chánh Thiện)
Chợ An Lương - Cổng chào Chánh Thiện
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT.632 đi trường trung học cơ sở Mỹ Chánh
Bia Anh Hùng - Hết trường THCS Mỹ Chánh
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ sân vận động đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Sân Vận động - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ ĐT.632 (nhà 2 Hiệp) đi đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Nhà ông Hiệp - Giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đến giáp nhà ông Nghiệp thôn Hiệp An
Đường tránh xã Mỹ Chánh - Nhà ông Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường tránh xã Mỹ Chánh đi thôn An Hòa
Cầu Đập Cầu - Hết nhà ông Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường xung quanh chợ An Lương
Xung quanh chợ An Lương -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ đường ĐT.632 đến giáp đường tránh xã Mỹ Chánh (Phía đông Quảng trường)
Nhà ông Hồng - Giáp đường tránh
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường từ Cổng Chào Hiệp An đi Đông An
Nhà ông Toàn - Hết nhà ông Anh
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã An Lương Đường ven biển từ cầu Đề Gi đến giáp Mỹ Thọ
Cầu Đề Gi - Giáp Mỹ Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Ngã ba nhà ông Tùng - Cống số 1
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Cống số 1 - Giáp trường trung học cơ sở Mỹ Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Trường TH cơ sở Mỹ Thành - Giáp xưởng đóng tàu ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Xưởng đóng tàu ông Tuấn - Nhà ông Đinh Trung Đường
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Nhà ông Đinh Trung Đường - Giáp Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Ngã ba Trường tiểu học số 2 Mỹ Thành - Giáp nhà ông Diệp Dương Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Xuân Bình đi Vĩnh Lợi
Nhà văn hóa thôn Vĩnh Lợi 3 - Giáp nhà ông Lãnh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã An Lương Đường bờ kè ven Đầm Đề Gi
Hưng Tân - Thôn Vĩnh Lợi 3
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Bắc
Giáp Mỹ Thọ nhà bà Loan - Hết nhà ông Võ Đình Thiết
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam
Nhà ông Đào Kim Thuận - Giáp ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Hòa Hội Nam
Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Hòa Hội Nam - Giáp đường ven biển ĐT 639
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã An Lương Đường thôn Xuân Bình Bắc
Cầu cao - Giáp Văn hóa Hòa Hội Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư (phía đông nhà ông Đương thôn Công Trung)
Đường ĐT 639 - Giáp nhà ông Đương
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía tây trạm biến áp thôn Lương Trung
Nhà văn hóa thôn thôn Lương Trung - Giáp trạm biến áp
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư (trước nhà ông Hùng nước đá) thôn Hiệp An
Đường QH khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Đông An
Đường Nhà Đá - An Lương thuộc thôn Đông An -
Đất SX-KD nông thôn 1.724.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Thượng An
Đường tránh xã Mỹ Chánh thuộc thôn Thượng An -
Đất SX-KD nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ 10m đến 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ trên 14m đến 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã An Lương Đường quy hoạch khu dân cư thôn Đông An, xã Mỹ Chánh cũ
Đường quy hoạch từ trên 16m đến 30m -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư thôn An Xuyên 2, xã Mỹ Chánh cũ
Đê sông La Tinh thuộc thôn An Xuyên 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất SX-KD nông thôn 2.856.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư phía Nam đường tránh, xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.808.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh (cũ) đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới
Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư dọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi đến giáp xã Mỹ Thọ (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư chợ Xuân Bình Bắc
Khu dân cư thôn chợ thôn Xuân Bình Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2
Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Nam nhà bà Loan)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam -
Đất SX-KD nông thôn 1.724.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc (Nam nhà văn hóa)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc Đông (nhà ông Trần Hữu Sự)
Khu dân cư thôn Xuân Bình Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới khu dân cư thôn Hòa Hội Nam (khu vực cổng làng Hòa Hội Nam)
Khu dân cư Hòa Hội Nam -
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Xuân Bình Nam (Trường Tiểu học số 2 Mỹ Thành)
Khu dân cư Hòa Hội Nam -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 30m -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã An Lương Khu tái định cư Vĩnh Lợi
Đường lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư Vĩnh Lợi 2
Đường lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Hội Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Chánh Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn Trinh Long Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư thôn An Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 22 m đến 30m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
Xã An Lương Khu dân cư An Mỹ, xã Mỹ Cát cũ
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 30m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.220.000 0 0 0
Xã An Lương Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại
Đường lộ giới < 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã An Lương Các tuyến đường QH mới KDC thôn Vĩnh Lợi 2
Khu dân cư thôn Vĩnh Lợi 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã An Lương Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã An Lương Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã An Lương Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã An Lương Cụm công nghiệp Mỹ Thành (nay là xã An Lương)
Toàn khu -
Đất SX-KD 109.000 0 0 0
Xã An Lương Cụm công nghiệp An Lương xã Mỹ Chánh (nay là xã An Lương)
Toàn khu -
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Xã An Lương Xã An Lương
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã An Lương Xã An Lương
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã An Lương Xã An Lương
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã An Lương Xã An Lương
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Xã An Lương Xã An Lương
-
Đất làm muối 134.000 114.000 97.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cầu Ngô Trang (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Giáp Cây xăng dầu ông Long
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã An Lương Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)
Cây xăng dầu ông Long (xã Mỹ Chánh) (cũ) - Đường ĐT 639 (ngã 3 Phố Họa nhà ông Mười Trọng)
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Giáp ranh xã Đề Gi - Ngã ba Phố Họa
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Ngã ba Phố Họa - Giáp Cầu Đá
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu Đá - Xã Mỹ Thành cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Xã Mỹ Chánh cũ - Giáp nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Nghĩa trang Liệt sỹ Mỹ Thành - Cầu Cao
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tỉnh lộ 639 (cũ)
Cầu cao - Xã Phù Mỹ Đông
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Ngã ba quảng trường xã An Lương - Giáp sân vận động
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường tránh xã Mỹ Chánh (cũ)
Đường vào Sân vận động - Giáp đường ĐT 639 (nhà ông Tuấn Lượng và Tâm rèn)
Đất ở nông thôn 7.100.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639
Ranh giới xã Phù Mỹ - Giáp đường ĐT 639 mới (Mỹ Thành cũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã An Lương Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ đi Cát Minh (huyện Phù Cát)
Giáp ranh xã Phù Mỹ - Giáp cầu Trinh Thượng (xã Mỹ Cát cũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Giáp ranh xã Phù Mỹ Nam - Ngã ba Đông An
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã ba Đông An - Giáp ngã ba Hiệp An
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã An Lương Đường Nhà Đá - An Lương
Ngã 3 Hiệp An đến - Đường ĐT 632 (Bưu điện An Lương)
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Lương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã An Lương, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Lương theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã An Lương có diện tích tự nhiên 66,57 km² với quy mô dân số 37.958 người, mật độ dân cư đạt 570,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Lương được đặt tại Xã Mỹ Chánh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã An Lương là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã An Lương, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã An Lương, tỉnh Gia Lai là 12.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã An Lương, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã An Lương, tỉnh Gia Lai là khoảng 2.247.362 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1340 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?