Bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã An Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã An Nghĩa năm 2026
Khu vực: xã An Nghĩa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 8.080.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) |
Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 5.850.000 | 4.950.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.450.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hạ tầng du lịch Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường ADB Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - Địa giới hành chính thôn Nam Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất 163 tờ 74 - Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Quốc lộ 21A - Vào sâu 200 m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất 141 tờ 76 - Thửa đất 161 tờ 77 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Quốc lộ 21A - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi - Hết thị trấn Thanh Hà cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba cổng làng khu Vôi - Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Giếng làng khu Đồi |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) - Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba sân đình khu Đồi - Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) - Hết khu dân cư làng Vôi |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - Cánh đồng Rộc Khu Đồi |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 980.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá - Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 25 tờ 274470-6-d - Thửa 16 tờ 274470-8-8 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 215 tờ 274470-6-c - Thửa 8 tờ 274470-8-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 145 tờ 274470-6-c - Nhà văn hóa thôn Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 21A |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 225 tờ 277 467-9-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 35 tờ 277 467-9-b |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 208 tờ 277 467-9-b |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 195 tờ 277 467-6-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 11 tờ 277 467-6-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 29 tờ 277 467-5-b |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 124 tờ 277 467-2-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 15 tờ 277 467-6-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 33 tờ 277 467-6-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 89 tờ 277 467-2-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 163 tờ 277 467-2-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 94 tờ 277 467-2-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tân Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Đồng Danh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Trường tiểu học Phú Thành - Thửa 20 tờ 280 467-8-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 80 tờ 280 467-8-c - Hết ranh giới xã Phú Thành |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 23 tờ 280 467-8-a - Thửa 42 tờ 280 467-8-b |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Nhà văn hóa thôn Đồng Danh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 76 tờ 280 467-8-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 161 tờ 280 467-8-b - Thửa 18 tờ 277 467-3-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Sân thể thao |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 150 tờ 277 470-4-c |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 7 tờ 277 470-7-c |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 189 tờ 277 470-4-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 171 tờ 277 470-7-b |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 8 tờ 277 470-8-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Nghĩa trang |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 5 tờ 277 470-1-c |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 47 tờ 277 470-4-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 32 tờ 277 470-4-b |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 21 tờ 277 470-4-d - Thửa 31 tờ 277 470-4-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 64 tờ 277 470-4-d - Thửa 33 tờ 277 470-4-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 129 tờ 277470-8-b - Thửa 13 tờ 274470-6-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 5 tờ 277470-8-d - Thửa 56 tờ 274470-8-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 25 tờ 277470-8-d - Thửa 34 tờ 274470-8-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 83 tờ 277470-9-c - Thửa 172 tờ 274470-8-d |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 141 tờ 277470-3-a - Thửa 144 tờ 277470-3-a |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Khu đấu giá - Thửa 64 tờ 274470-3-c |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.290.000 | 780.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Thửa 83 tờ 56 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Bảy - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc - Thửa 140 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 - Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Cổng nhà máy |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Thửa 37 tờ 51 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Ngã ba rẽ Kho muối |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Nhà ông Bạch Công Huy |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 790.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh - |
Đất ở nông thôn | 8.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) Các thửa đất Mặt đường QH phân lô - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 4.060.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 3.020.000 | 2.410.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 3.020.000 | 2.410.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.020.000 | 2.410.000 | 1.820.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 3.020.000 | 2.410.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hạ tầng du lịch Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường ADB Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 740.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - Địa giới hành chính thôn Nam Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất 163 tờ 74 - Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Quốc lộ 21A - Vào sâu 200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất 141 tờ 76 - Thửa đất 161 tờ 77 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Quốc lộ 21A - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi - Hết thị trấn Thanh Hà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 940.000 | 580.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba cổng làng khu Vôi - Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Giếng làng khu Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) - Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba sân đình khu Đồi - Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) - Hết khu dân cư làng Vôi |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - Cánh đồng Rộc Khu Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 940.000 | 680.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá - Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 25 tờ 274470-6-d - Thửa 16 tờ 274470-8-8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 215 tờ 274470-6-c - Thửa 8 tờ 274470-8-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 145 tờ 274470-6-c - Nhà văn hóa thôn Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 21A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 225 tờ 277 467-9-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 35 tờ 277 467-9-b |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 208 tờ 277 467-9-b |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 195 tờ 277 467-6-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 11 tờ 277 467-6-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 29 tờ 277 467-5-b |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 124 tờ 277 467-2-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 15 tờ 277 467-6-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 33 tờ 277 467-6-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 89 tờ 277 467-2-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 163 tờ 277 467-2-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 94 tờ 277 467-2-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tân Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Đồng Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Trường tiểu học Phú Thành - Thửa 20 tờ 280 467-8-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 80 tờ 280 467-8-c - Hết ranh giới xã Phú Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 23 tờ 280 467-8-a - Thửa 42 tờ 280 467-8-b |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Nhà văn hóa thôn Đồng Danh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 76 tờ 280 467-8-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 161 tờ 280 467-8-b - Thửa 18 tờ 277 467-3-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Sân thể thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 150 tờ 277 470-4-c |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 7 tờ 277 470-7-c |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 189 tờ 277 470-4-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 171 tờ 277 470-7-b |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 8 tờ 277 470-8-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Nghĩa trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 5 tờ 277 470-1-c |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 47 tờ 277 470-4-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 32 tờ 277 470-4-b |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 21 tờ 277 470-4-d - Thửa 31 tờ 277 470-4-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 64 tờ 277 470-4-d - Thửa 33 tờ 277 470-4-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 129 tờ 277470-8-b - Thửa 13 tờ 274470-6-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 5 tờ 277470-8-d - Thửa 56 tờ 274470-8-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 25 tờ 277470-8-d - Thửa 34 tờ 274470-8-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 83 tờ 277470-9-c - Thửa 172 tờ 274470-8-d |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 141 tờ 277470-3-a - Thửa 144 tờ 277470-3-a |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Khu đấu giá - Thửa 64 tờ 274470-3-c |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 740.000 | 460.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Thửa 83 tờ 56 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Bảy - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc - Thửa 140 tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 - Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Cổng nhà máy |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Thửa 37 tờ 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Ngã ba rẽ Kho muối |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Nhà ông Bạch Công Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) Các thửa đất Mặt đường QH phân lô - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.550.000 | 3.010.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.190.000 | 2.640.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.190.000 | 2.640.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 2.100.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.190.000 | 2.640.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hạ tầng du lịch Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường ADB Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 650.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) - Địa giới hành chính thôn Nam Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất 163 tờ 74 - Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Quốc lộ 21A - Vào sâu 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất 141 tờ 76 - Thửa đất 161 tờ 77 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Quốc lộ 21A - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi - Hết thị trấn Thanh Hà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 820.000 | 510.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) - Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba cổng làng khu Vôi - Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) - Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) - Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã tư đường Hồ Chí Minh - Giếng làng khu Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) - Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) - Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba sân đình khu Đồi - Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) - Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến - Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) - Hết khu dân cư làng Vôi |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) - Cánh đồng Rộc Khu Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 600.000 | 370.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá - Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 25 tờ 274470-6-d - Thửa 16 tờ 274470-8-8 |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 215 tờ 274470-6-c - Thửa 8 tờ 274470-8-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 145 tờ 274470-6-c - Nhà văn hóa thôn Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 21A |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 225 tờ 277 467-9-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 35 tờ 277 467-9-b |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 208 tờ 277 467-9-b |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 195 tờ 277 467-6-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 11 tờ 277 467-6-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 29 tờ 277 467-5-b |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 124 tờ 277 467-2-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 15 tờ 277 467-6-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 33 tờ 277 467-6-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 89 tờ 277 467-2-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 163 tờ 277 467-2-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 94 tờ 277 467-2-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tân Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Đồng Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Trường tiểu học Phú Thành - Thửa 20 tờ 280 467-8-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 80 tờ 280 467-8-c - Hết ranh giới xã Phú Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 23 tờ 280 467-8-a - Thửa 42 tờ 280 467-8-b |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Nhà văn hóa thôn Đồng Danh - Thửa 5 tờ 277 467-3-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Đường Hồ Chí Minh - Thửa 76 tờ 280 467-8-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 161 tờ 280 467-8-b - Thửa 18 tờ 277 467-3-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Sân thể thao |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 150 tờ 277 470-4-c |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 7 tờ 277 470-7-c |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 189 tờ 277 470-4-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 171 tờ 277 470-7-b |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 24 tờ 277 470-7-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 8 tờ 277 470-8-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Nghĩa trang |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 5 tờ 277 470-1-c |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 47 tờ 277 470-4-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Quốc lộ 21A - Thửa 32 tờ 277 470-4-b |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 21 tờ 277 470-4-d - Thửa 31 tờ 277 470-4-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 64 tờ 277 470-4-d - Thửa 33 tờ 277 470-4-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 129 tờ 277470-8-b - Thửa 13 tờ 274470-6-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 5 tờ 277470-8-d - Thửa 56 tờ 274470-8-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 25 tờ 277470-8-d - Thửa 34 tờ 274470-8-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 83 tờ 277470-9-c - Thửa 172 tờ 274470-8-d |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Thửa 141 tờ 277470-3-a - Thửa 144 tờ 277470-3-a |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ Khu đấu giá - Thửa 64 tờ 274470-3-c |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 650.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Thửa 83 tờ 56 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Bảy - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc - Thửa 140 tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 - Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Cổng nhà máy |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Thửa 37 tờ 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Ngã ba rẽ Kho muối |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Quốc lộ 21A - Nhà ông Bạch Công Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 280.000 | 230.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) Các thửa đất Mặt đường QH phân lô - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Xã An Nghĩa - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) - Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) - Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) |
Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 5.850.000 | 4.950.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) - Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Trụ sở UBND xã - Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba Sông Bôi - Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 - Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Tỉnh lộ 12B Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) - Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.450.000 | 2.550.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi - Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hồ Chí Minh Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) - Hết địa giới hành chính thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 4.350.000 | 3.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà Vòng hoa thị trấn - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.350.000 | 830.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường Hạ tầng du lịch Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình - Hết địa phận xã An Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
| Xã An Nghĩa |
Đường ADB Cổng vé - Đường Hạ tầng du lịch |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.360.000 | 1.450.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Nghĩa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Nghĩa có diện tích tự nhiên 95,73 km² với quy mô dân số 27.556 người, mật độ dân cư đạt 287,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Nghĩa được đặt tại Trụ sở xã Phú Nghĩa cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Nghĩa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã An Nghĩa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Nghĩa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
