Bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã An Nhơn Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Nhơn Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã An Nhơn Tây năm 2026
Khu vực: xã An Nhơn Tây.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 8.610.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 1 HTX 1 - Nhà Ông Dương Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 Nhà ông Bùi Tấn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tòng, lộ giới 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca - Nhà ông Trương Văn Tòng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 4 Nhà ông Nguyễn Văn Mười - ĐH 39 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Cù Lâm 1 Nhà bà Lê Thị Xuân - Nhà ông Nguyễn Văn Hiền, lộ giới 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 1 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà ông Dương Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 2 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà máy rượu Minh Anh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Nhà ông Hồ Văn Vinh - Đường ĐH 39, lộ giới 27m |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 1 Nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Nhà ông Nguyễn Văn Anh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 Nhà ông Hồ Xuân Thinh - Nhà ông Võ Đình Long |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Nhà ông Trương Văn Tú - Nhà ông Huỳnh Quấc Tuấn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 3 Nhà ông Trương Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Mười |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 4 Nhà ông Nguyễn Công Khanh - Nhà ông Hồ Văn Thu |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 5 Nhà ông Hồ Văn Nhơn - Nhà bà Hồ Thị Ánh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 6 Nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Nhà ông Bùi Văn Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tráng Long 1 ĐT 638 - Giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long (lộ giới 9m) |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tráng Long 2 Nhà ông Đào Văn Đường - Nhà ông Phạm Thanh Châu, lộ giới 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Trường Cửu 1 Nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Giáp Nhơn Hoà, lộ giới 9m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường An Tương A Nhà ông Bạch Kim Hùng - Trần Văn Chín |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường An Tương B Nhà ông Trần Thanh Tú - Trần Văn Chín |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Đá Lố Từ tràn xả lũ đến cầu Đá Lố - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Đá Mài Từ đường ĐH 36 đến cầu Cụt - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Gò Sơn Từ Quốc lô 19 đến Gò Ao - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Lộ giới 13m - |
Đất ở nông thôn | 3.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Phúc Mới Đường ĐH 36 - Nhà thờ Cù Lâm |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường xóm Phúc Hậu ĐH36 Ban thôn Nam Tượng 3 - Cầu Phúc Hậu |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường xóm Phúc Hậu Ngả ba Phúc Hậu - Phúc Mới nhà thờ Cù Lâm |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Đường Xuân Điền Quốc Lộ 19 - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Xuân Thạnh Quốc Lộ 19 - Cầu Phúc Hậu |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến kết nối khu dân cư Trung Tâm Đường ĐH 36 - Nhà ông Trần Ngọc Thành |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Kinh tế Mới Đông Tây Đường ĐH 36 kết nối đường Becamex - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Quán Cây Ba - UBND xã Nhơn Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân (cũ) - Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân |
Đất ở nông thôn | 3.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường liên xã Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - Giáp ranh xã Nhơn Lộc (cũ), lộ giới quy hoạch 10m |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Quốc lộ 19 Giáp ranh phường An Nhơn Nam - Giáp Km 28 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Quốc lộ 19 Km 28 - Giáp xã Tây Sơn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường ĐT 638 Quán Cây Ba - Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường ĐT 638 Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) - Giáp Nhơn Phúc (xã Nhơn Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến ĐH 39 Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư An Thành Khu dân cư An Thành - Nhà Hồ Văn Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường ĐS 1A - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS 7, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS 8, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m - |
Đất ở nông thôn | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 5.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS4 lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS5 lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS6 lộ giới 27m - |
Đất ở nông thôn | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) Đường QH nội bộ ĐS8, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch nội bộ ĐS 7, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn An Thành Đường Quy hoạch ĐS1 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn An Thành Đường Quy hoạch ĐS2 lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS1, lộ giới 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS2, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS3, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS8, lộ giới 25m - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Quán Cai Ba - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ), phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS2, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS3, lộ giới 26m - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 1, ĐS 4, ĐS 5, lộ giới 18m - |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 1, lộ giới 24m - |
Đất ở nông thôn | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 2, ĐS 6, lộ giới 14m - |
Đất ở nông thôn | 7.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 3, ĐS 7 lộ giới 16m - |
Đất ở nông thôn | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 8, lộ giới 12m - |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Trọn khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Lộ giới quy hoạch 10m - |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 - |
Đất ở nông thôn | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 510.000 | 430.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 430.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 370.000 | 330.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 1 HTX 1 - Nhà Ông Dương Văn Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 Nhà ông Bùi Tấn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tòng, lộ giới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca - Nhà ông Trương Văn Tòng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 4 Nhà ông Nguyễn Văn Mười - ĐH 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Cù Lâm 1 Nhà bà Lê Thị Xuân - Nhà ông Nguyễn Văn Hiền, lộ giới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 1 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà ông Dương Văn Tám |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 2 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà máy rượu Minh Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Nhà ông Hồ Văn Vinh - Đường ĐH 39, lộ giới 27m |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 1 Nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Nhà ông Nguyễn Văn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 Nhà ông Hồ Xuân Thinh - Nhà ông Võ Đình Long |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Nhà ông Trương Văn Tú - Nhà ông Huỳnh Quấc Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 3 Nhà ông Trương Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 4 Nhà ông Nguyễn Công Khanh - Nhà ông Hồ Văn Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 5 Nhà ông Hồ Văn Nhơn - Nhà bà Hồ Thị Ánh |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 6 Nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Nhà ông Bùi Văn Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tráng Long 1 ĐT 638 - Giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tráng Long 2 Nhà ông Đào Văn Đường - Nhà ông Phạm Thanh Châu, lộ giới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Trường Cửu 1 Nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Giáp Nhơn Hoà, lộ giới 9m |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường An Tương A Nhà ông Bạch Kim Hùng - Trần Văn Chín |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường An Tương B Nhà ông Trần Thanh Tú - Trần Văn Chín |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Đá Lố Từ tràn xả lũ đến cầu Đá Lố - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Đá Mài Từ đường ĐH 36 đến cầu Cụt - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Gò Sơn Từ Quốc lô 19 đến Gò Ao - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Phúc Mới Đường ĐH 36 - Nhà thờ Cù Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường xóm Phúc Hậu ĐH36 Ban thôn Nam Tượng 3 - Cầu Phúc Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường xóm Phúc Hậu Ngả ba Phúc Hậu - Phúc Mới nhà thờ Cù Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Đường Xuân Điền Quốc Lộ 19 - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Xuân Thạnh Quốc Lộ 19 - Cầu Phúc Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến kết nối khu dân cư Trung Tâm Đường ĐH 36 - Nhà ông Trần Ngọc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Kinh tế Mới Đông Tây Đường ĐH 36 kết nối đường Becamex - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Quán Cây Ba - UBND xã Nhơn Tân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân (cũ) - Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một |
Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường liên xã Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - Giáp ranh xã Nhơn Lộc (cũ), lộ giới quy hoạch 10m |
Đất TM-DV nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Quốc lộ 19 Giáp ranh phường An Nhơn Nam - Giáp Km 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Quốc lộ 19 Km 28 - Giáp xã Tây Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường ĐT 638 Quán Cây Ba - Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường ĐT 638 Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) - Giáp Nhơn Phúc (xã Nhơn Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến ĐH 39 Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư An Thành Khu dân cư An Thành - Nhà Hồ Văn Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường ĐS 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS 7, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS 8, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS4 lộ giới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS5 lộ giới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS6 lộ giới 27m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) Đường QH nội bộ ĐS8, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch nội bộ ĐS 7, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn An Thành Đường Quy hoạch ĐS1 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn An Thành Đường Quy hoạch ĐS2 lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS1, lộ giới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS2, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS8, lộ giới 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Quán Cai Ba - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ), phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS2, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS3, lộ giới 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 1, ĐS 4, ĐS 5, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 1, lộ giới 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 2, ĐS 6, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 3, ĐS 7 lộ giới 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 8, lộ giới 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Trọn khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Lộ giới quy hoạch 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 255.000 | 215.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 215.000 | 180.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 185.000 | 165.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 1 HTX 1 - Nhà Ông Dương Văn Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 Nhà ông Bùi Tấn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tòng, lộ giới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca - Nhà ông Trương Văn Tòng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 4 Nhà ông Nguyễn Văn Mười - ĐH 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Cù Lâm 1 Nhà bà Lê Thị Xuân - Nhà ông Nguyễn Văn Hiền, lộ giới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 1 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà ông Dương Văn Tám |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 2 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà máy rượu Minh Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Nhà ông Hồ Văn Vinh - Đường ĐH 39, lộ giới 27m |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 1 Nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Nhà ông Nguyễn Văn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 Nhà ông Hồ Xuân Thinh - Nhà ông Võ Đình Long |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Nhà ông Trương Văn Tú - Nhà ông Huỳnh Quấc Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 3 Nhà ông Trương Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 4 Nhà ông Nguyễn Công Khanh - Nhà ông Hồ Văn Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 5 Nhà ông Hồ Văn Nhơn - Nhà bà Hồ Thị Ánh |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 6 Nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Nhà ông Bùi Văn Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tráng Long 1 ĐT 638 - Giáp xã Nhơn Tân đoạn thôn Trảng Long (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tráng Long 2 Nhà ông Đào Văn Đường - Nhà ông Phạm Thanh Châu, lộ giới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Trường Cửu 1 Nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Giáp Nhơn Hoà, lộ giới 9m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường An Tương A Nhà ông Bạch Kim Hùng - Trần Văn Chín |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường An Tương B Nhà ông Trần Thanh Tú - Trần Văn Chín |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Đá Lố Từ tràn xả lũ đến cầu Đá Lố - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Đá Mài Từ đường ĐH 36 đến cầu Cụt - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Gò Sơn Từ Quốc lô 19 đến Gò Ao - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường kết nối Quốc lộ 19 đến Khu công nghiệp Đô thị và dịch vụ Bcamex VSIP Bình Định Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Phúc Mới Đường ĐH 36 - Nhà thờ Cù Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường xóm Phúc Hậu ĐH36 Ban thôn Nam Tượng 3 - Cầu Phúc Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường xóm Phúc Hậu Ngả ba Phúc Hậu - Phúc Mới nhà thờ Cù Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Đường Xuân Điền Quốc Lộ 19 - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường Xuân Thạnh Quốc Lộ 19 - Cầu Phúc Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến kết nối khu dân cư Trung Tâm Đường ĐH 36 - Nhà ông Trần Ngọc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Kinh tế Mới Đông Tây Đường ĐH 36 kết nối đường Becamex - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Quán Cây Ba - UBND xã Nhơn Tân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân (cũ) - Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một Ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường liên xã Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - Giáp ranh xã Nhơn Lộc (cũ), lộ giới quy hoạch 10m |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Quốc lộ 19 Giáp ranh phường An Nhơn Nam - Giáp Km 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Quốc lộ 19 Km 28 - Giáp xã Tây Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường ĐT 638 Quán Cây Ba - Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến đường ĐT 638 Nhà bà Huỳnh Thị La (xã Nhơn Lộc cũ) - Giáp Nhơn Phúc (xã Nhơn Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Tuyến ĐH 39 Cầu Dứa xã Nhơn Thọ - Cầu Trường Cửu (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư An Thành Khu dân cư An Thành - Nhà Hồ Văn Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường ĐS 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS 7, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS 8, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS1 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS2 lộ giới 27m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS3 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS4 lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS5 lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông Nam trường Mầm non xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch ĐS6 lộ giới 27m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) Đường QH nội bộ ĐS8, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Nam thôn Tân Lập, xã Nhơn Lộc (cũ) Đường quy hoạch nội bộ ĐS 7, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn An Thành Đường Quy hoạch ĐS1 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư thôn An Thành Đường Quy hoạch ĐS2 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS1, lộ giới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS2, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS4, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư phía Đông đường Tân Lập 4 Đường ĐS8, lộ giới 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Quán Cai Ba - Giáp ranh Nhơn Lộc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Điểm dân cư Xen kẹt thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ) Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân (cũ), phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS2, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Nam Tượng (khu vực 2, giai đoạn 1) Đường ĐS3, lộ giới 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 1, ĐS 4, ĐS 5, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 1, lộ giới 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 2, ĐS 6, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 3, ĐS 7 lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư Trung tâm kết hợp đầu tư mở rộng chợ Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn (cũ) Đường Quy hoạch ĐS 8, lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư xóm Đá Mài, thôn Thọ Tân Bắc, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Trọn khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu dân cư xóm Phúc Hậu Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định (cũ) Lộ giới quy hoạch 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân (cũ) Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Cụm Công nghiệp Nhơn Tân 1 (nay là xã An Nhơn Tây) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Cụm Công nghiệp An Trường Toàn khu - |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Cụm Công nghiệp An Mơ Toàn khu - |
Đất SX-KD | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 22.000 | 19.000 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 20.800 | 17.600 | 15.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 1 HTX 1 - Nhà Ông Dương Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 Nhà ông Bùi Tấn Hưng - Nhà ông Nguyễn Văn Tòng, lộ giới 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 3 đến An Thành 1 Mương Bờ Ca - Nhà ông Trương Văn Tòng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường An Thành 4 Nhà ông Nguyễn Văn Mười - ĐH 39 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Cù Lâm 1 Nhà bà Lê Thị Xuân - Nhà ông Nguyễn Văn Hiền, lộ giới 8m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 1 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà ông Dương Văn Tám |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Đông Lâm 2 Nhà ông Bùi Thế Dân - Nhà máy rượu Minh Anh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường ĐT 638 đến đường ĐH 39 Nhà ông Hồ Văn Vinh - Đường ĐH 39, lộ giới 27m |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 1 Nhà ông Nguyễn Thành Lâm - Nhà ông Nguyễn Văn Anh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 Nhà ông Hồ Xuân Thinh - Nhà ông Võ Đình Long |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 2 đến đường ĐT 638 Nhà ông Trương Văn Tú - Nhà ông Huỳnh Quấc Tuấn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 3 Nhà ông Trương Văn Điền - Nhà ông Nguyễn Văn Mười |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 4 Nhà ông Nguyễn Công Khanh - Nhà ông Hồ Văn Thu |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 5 Nhà ông Hồ Văn Nhơn - Nhà bà Hồ Thị Ánh |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Nhơn Tây |
Đường Tân Lập 6 Nhà ông Nguyễn Minh Phúc - Nhà ông Bùi Văn Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Nhơn Tây
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Nhơn Tây theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Nhơn Tây có diện tích tự nhiên 77,7 km² với quy mô dân số 40.896 người, mật độ dân cư đạt 526,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây được đặt tại Xã Nhơn Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Nhơn Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã An Nhơn Tây là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
