Bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã An Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất xã An Quang năm 2026
Khu vực: xã An Quang.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 10.200.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.580.000 | 2.925.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường H35 Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.815.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 34 Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.340.000 | 2.275.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.325.000 | 4.590.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đoạn đường Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m Đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Lô Cốt → Cầu Cựu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.745.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.915.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.100.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.475.000 | 3.570.000 | 2.205.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đoạn đường Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.250.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Lô Cốt → Cầu Cựu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.045.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) Đường nội bộ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.160.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường H35 Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.275.000 | 2.565.000 | 1.980.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Sau ngã tư Quang Thanh 300m → Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.890.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 34 Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.620.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đoạn đường Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường H35 Tỉnh lộ 362 → Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m Đường nội bộ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.690.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang) → Đò Sòi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.540.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang → Chân cầu Quang Thanh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Chân cầu Quang Thanh → Phà Quang Thanh cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 34 Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ) → Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đoạn đường Tỉnh lộ 362 → Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đoạn đường Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.310.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đoạn đường Kim Ngân Mart → Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ) Đường nội bộ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh → Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Lão → Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh → Về hai phía 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh → Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
24.000.000 | 12.400.000 | 6.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m → Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.500.000 | 10.700.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.000.000 | 10.400.000 | 6.000.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Quốc lộ 10 Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.500.000 | 10.200.000 | 6.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Ngã tư Quang Thanh → Hết địa phận công ty Hiến Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 8.700.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Ngã tư Kênh → Kênh Cống Cẩm Văn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Đường 362 Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ → Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã An Quang |
Tỉnh lộ 362 kéo dài Ngã tư Kênh → Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 7.800.000 | 5.000.000 | 3.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Quang
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin xã An Quang, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Quang theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Quang có diện tích tự nhiên 21,4 km² với quy mô dân số 29.091 người, mật độ dân cư đạt 1.359,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Quang được đặt tại Trụ sở cũ của UBND Quang Trung, thôn Câu Hạ A, Quang Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã An Quang là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Quang, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Quang, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
