Bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã An Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã An Thạnh năm 2026
Khu vực: xã An Thạnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 210.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch Giữa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất ở nông thôn | 1.635.000 | 490.500 | 327.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất ở nông thôn | 1.635.000 | 490.500 | 327.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 1.635.000 | 490.500 | 327.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.803.000 | 540.900 | 360.600 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 868.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch Giữa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.110.000 | 740.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất ở nông thôn | 1.635.000 | 490.500 | 327.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất ở nông thôn | 1.635.000 | 490.500 | 327.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 1.635.000 | 490.500 | 327.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.803.000 | 540.900 | 360.600 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 868.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch Giữa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất ở nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất ở nông thôn | 1.308.000 | 392.400 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất ở nông thôn | 1.308.000 | 392.400 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 1.308.000 | 392.400 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 1.442.400 | 432.720 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 752.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 694.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch Giữa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất ở nông thôn | 1.520.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 408.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất ở nông thôn | 1.480.000 | 444.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất ở nông thôn | 654.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất ở nông thôn | 654.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 654.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 721.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 376.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 347.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía dưới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Xã An Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ông Út Quận + 80 mét - Cầu Rạch Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 888.000 | 592.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.308.000 | 392.400 | 261.600 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.308.000 | 392.400 | 261.600 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.308.000 | 392.400 | 261.600 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.442.000 | 432.600 | 288.400 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 694.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu ông Út Quận + 80 mét - Cầu Rạch Giữa |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 243.200 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 243.200 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 326.400 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.184.000 | 355.200 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 523.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 523.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 523.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 277.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Xã An Thạnh Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu ông Út Quận + 80 mét - Cầu Rạch Giữa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Bạ - Đường huyện 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Cầu Lòng Đầm |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 13 (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Sông Bến Bạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xóm Củi - Hết ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Nhà văn hóa thị trấn Cù Lao Dung (cũ) - Đường huyện 12B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xóm Củi - Cầu Bến Bạ nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm Củi (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba giao Đường đal với Đường Lương Định Của nối dài - Đường số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Bến Bạ - Ngã tư giao Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Thế Trung (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư giao Đường Hùng Vương - Cầu Đoàn Thế Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.590.000 | 777.000 | 518.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Cây xăng Lê Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Cây xăng Lê Vũ - Cầu Kinh Đình Trụ (Giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hết ranh đất Bệnh viện mới |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Bệnh viện mới - Sông Cồn Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường số 1 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Lương Định Của (Đường 20 Tháng 11) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Văn Tố - Ngã ba giao Đường đal với Đường Xóm Củi |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Đoàn Văn Tố (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đồng Khởi - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Cù Lao Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường hai bên hông Chợ Bến Bạ (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Giáp ranh đất Đình Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực nối dài - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường N6 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Hết ranh đất Nhà mẹ Việt Nam Anh Hùng Phan Thị Tình (Ấp Chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.145.000 | 343.500 | 229.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường Rạch Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.145.000 | 343.500 | 229.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường D4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Đường 1 Tháng 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.145.000 | 343.500 | 229.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Xóm 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Đường huyện 12B |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường 1 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Bạ nhỏ - Ngã ba Đường 1 Tháng 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (50 mét đầu của thửa đất) Đường 1 Tháng 5 - Rạch Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt - Rạch Sung - Đê sông Bến Bạ |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Đất Nhà ông Út Phiếu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường bên hông Chợ Bến Bạ - Rạch Thông Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Mau) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông 9 Mỹ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Hẻm (Đất ông Diệp Thanh Tùng) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Rạch Thông Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn (Đường 3 Tháng 2 nối dài) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Rạch Già lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bến Bạ - Hết ranh đất Trại cưa Ông Điệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal (Cầu Bến Bạ - Trại cưa Ông Điệu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trại cưa Ông Điệu - Kênh Đình Trụ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Già Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Sông Cồn Tròn |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Kênh Đào - Đầu Cù Lao (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Đào (Đầu ranh đất ông Hồ Văn Mạnh) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Khu tái định cư An Thạnh Tây (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.262.000 | 378.600 | 252.400 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên tai (50 mét đầu của thửa đất) Đường trong Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 608.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Đôi (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Nhà Hà Văn Thoàn) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Trầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Hồng Văn Y) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Rạch Su (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Tư Kiệt) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Lê Quốc Tửng) - Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía dưới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Cầu Phong Lưu) - Đường Trường Tiền Nhỏ (Phía trên) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh Quốc Hoàng) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Vượt (phía dưới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Nhà ông Trần Văn Hùng) - Đê Tả Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal Xóm Chùa (50 mét đầu của thửa đất) Đầu đất ông Đào Văn Oanh - Đường huyện 10 (chợ Long Ẩn) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Kịch |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Mương Củi (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 10 (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Điền) - Hết ranh đất Nhà ông Đào Văn Quyện |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất Nhà ông Huỳnh Văn Cần) - Đê Tả Hữu (Hết đất Nhà ông Nguyễn Văn Trong) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Trê (Phía dưới) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất bà Tự) - Cầu Rạch Trê (hết đất ông On) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Ông Cột (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Cầu Rạch Ông Cột) - Hết ranh đất ông Võ Văn Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường giao thông nông thôn Rạch Sâu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Đầu ranh đất ông Huỳnh) - Giáp ranh Cầu nhà Út Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch sâu (Lộ giao thông nông thôn Rạch Sâu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (nhà ông Trương Hoàng Vân) - Cầu Chín Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đal trước UBND xã An Thạnh Đông cũ (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Trạm Y tế xã An Thạnh Đông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường đền thờ Bác (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Hết ranh đất Đền thờ Bác |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Lộ Tẻ Vàm Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Đường huyện 11 (Cầu Lòng Đầm) - Bến phà Vàm Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60 - Rạch Su (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 60 (Đầu ranh đất ông Thịnh) - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nối giữa đường Đoàn Thế Trung với Đường 3 Tháng 2 qua nhà Sinh hoạt cộng đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Đoàn Thế Trung - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh - Đầu Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bình Linh phía dưới - Đường Rạch Đầu Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Rạch Đầu Lá (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B (Chín Lâm) - Út Xứ |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường Bình Linh (Phía trên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 933B - Bến đò Bình Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường vào Bến đò Bình Linh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cồn Chính Liên Vai trước (Nhà Mười Hưu) - Bến đò Bình Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Phà Đại Ngãi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà phía sông Đại Ngãi - Bến phà phía sông Trà Vinh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đại Ngãi 1 (Thuộc ấp Đặng Trung Tiến) - Cầu Đại Ngãi 2 (Thuộc ấp An Phú A) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bến phà Kênh Đào - Đường giao thông nông thôn Rạch Su |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường giao thông nông thôn Rạch Su - Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ấp An Lạc (Ngã tư Chợ Rạch Sâu) - Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường tỉnh 933B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Nút giao cầu Đại Ngãi) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường tỉnh 933B (Nhà bà Lê Thị Nguyệt) - Hết ranh đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 10 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cồn Cát - Giáp ranh xã Cù Lao Dung (Cầu Khém Sâu) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường nhựa dẫn ra đê Tả Hữu (Đường huyện 10) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường huyện 10 (Cồn Cát) - Đê Tả Hữu |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Nhà ông Mạnh Ngọc Phong - Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 60 (Cầu Đại Ngãi 1) - Cầu Ông Út Quận + 80m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu ông Út Quận + 80m - Cầu Rạch Giữa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo (Ông Thầy Nhỏ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đoàn Thế Trung - Cầu Bần Cầu (giáp xã Cù Lao Dung) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã An Thạnh |
Đường huyện 12B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Cầu Bến Bạ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Thạnh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Thạnh theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Thạnh có diện tích tự nhiên 94,92 km² với quy mô dân số 37.711 người, mật độ dân cư đạt 397,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Thạnh được đặt tại UBND huyện Cù Lao Dung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã An Thạnh là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Thạnh, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Thạnh, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
