Bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Ân Thi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ân Thi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Ân Thi năm 2026

Khu vực: xã Ân Thi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 39.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến thôn Đỗ Thượng
Đất ở nông thôn 20.400.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp thôn Đỗ Thượng - đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 19.900.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 35.000.000 10.900.000 7.700.000 5.500.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ giáp với xã Xuân Trúc - đến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 23.400.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ Quốc lộ 38 - đến cầu Bình Trì
Đất ở nông thôn 31.700.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ cầu Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.382B
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở nông thôn 17.900.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.384
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 17.900.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.386
Từ giáp thôn Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.60
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.61
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ ÂN THI Đường Đỗ Sỹ Hoạ
Từ đường ĐT.376 - đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Đất ở nông thôn 19.000.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ ÂN THI Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đoạn đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 19.000.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất ở nông thôn 23.800.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 11.900.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất ở nông thôn 18.300.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 10.200.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ ÂN THI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất ở nông thôn 0 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ ÂN THI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 0 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ ÂN THI Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ
Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn - đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)
Đất ở nông thôn 39.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 26.200.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư Ấp Phú
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 21.100.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư An Đạm
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 35.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư An Đạm
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 31.600.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư Minh Lý
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 18.500.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến thôn Đỗ Thượng
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp thôn Đỗ Thượng - đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ giáp với xã Xuân Trúc - đến Quốc lộ 38
Đất TM-DV nông thôn 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ Quốc lộ 38 - đến cầu Bình Trì
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ cầu Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.382B
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.500.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.384
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến Quốc lộ 38
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.500.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.386
Từ giáp thôn Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.60
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.61
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường Đỗ Sỹ Hoạ
Từ đường ĐT.376 - đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đoạn đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 0 1.700.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ
Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn - đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)
Đất TM-DV nông thôn 9.800.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư Ấp Phú
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 5.300.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư An Đạm
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư An Đạm
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư Minh Lý
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ ÂN THI KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến thôn Đỗ Thượng
Đất SX-KD nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp thôn Đỗ Thượng - đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ giáp với xã Xuân Trúc - đến Quốc lộ 38
Đất SX-KD nông thôn 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ Quốc lộ 38 - đến cầu Bình Trì
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ cầu Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.382B
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.384
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến Quốc lộ 38
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.386
Từ giáp thôn Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.60
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.61
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường Đỗ Sỹ Hoạ
Từ đường ĐT.376 - đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đoạn đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 0 1.300.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
XÃ ÂN THI Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ
Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn - đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)
Đất SX-KD nông thôn 7.800.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 5.300.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư Ấp Phú
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư An Đạm
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư An Đạm
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Khu dân cư Minh Lý
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ ÂN THI KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Cụm công nghiệp Vân Du - Quang Vinh
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
-
Đất rừng phòng hộ 90.000 0 0 0
XÃ ÂN THI Xã Ân Thi
-
Đất rừng đặc dụng 90.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến thôn Đỗ Thượng
Đất ở nông thôn 20.400.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ giáp thôn Đỗ Thượng - đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 19.900.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
XÃ ÂN THI Quốc lộ 38
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 35.000.000 10.900.000 7.700.000 5.500.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ giáp với xã Xuân Trúc - đến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 23.400.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ Quốc lộ 38 - đến cầu Bình Trì
Đất ở nông thôn 31.700.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Từ cầu Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.382B
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở nông thôn 17.900.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.384
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão - đến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 17.900.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ ÂN THI Đường ĐT.386
Từ giáp thôn Bình Trì - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.60
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ ÂN THI Đường ĐH.61
Từ Quốc lộ 38 - đến hết địa phận xã Ân Thi
Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ ÂN THI Đường Đỗ Sỹ Hoạ
Từ đường ĐT.376 - đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Đất ở nông thôn 19.000.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ ÂN THI Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đoạn đường ĐT.376 - đến Quốc lộ 38
Đất ở nông thôn 19.000.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) -
Đất ở nông thôn 23.800.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ ÂN THI Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 11.900.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ân Thi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ân Thi theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ân Thi có diện tích tự nhiên 24,39 km² với quy mô dân số 30.582 người, mật độ dân cư đạt 1.253,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ân Thi được đặt tại Trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Ân Thi cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ân Thi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Ân Thi là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên là 39.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên là khoảng 4.999.269 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1233 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?