Bảng giá đất xã An Trạch, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã An Trạch, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã An Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã An Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã An Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã An Trạch, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã An Trạch, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã An Trạch năm 2026
Khu vực: xã An Trạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng) Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B - Anh Dũng Từ cầu Chiêu Liêu - Đến kênh Chín Căn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững) - Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hoàng Minh A Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm) - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hiệp Vinh Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến Ấp Lung Xình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai - Đến Cây Xăng Ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kênh Giữa Bắt đầu từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến cầu Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến cầu Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai) - Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi) - Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh Bắt đầu từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, kinh Trà Ké Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương) - Đến nhà ông Lê Văn Chinh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng Bắt đầu từ cầu kênh Cùng - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình - Cầu Cây Ớt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A Từ cầu Kênh Cùng - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Bào Chứa - Lung Lá Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Vườn Cò - Lung Lá Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
ấp Ba Mến A - Xóm Giữa Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba) - Cầu Vàm Bộ Buối |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến kênh Láng Chảo Từ cầu Láng Chảo - Đến kênh Máng Dơi |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến kênh Thà Từ cầu Khúc Tréo - Đến cầu Hữu Nghị |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây Từ UBND xã - Đến cầu Kinh Tây |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã An Trạch |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng) Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B - Anh Dũng Từ cầu Chiêu Liêu - Đến kênh Chín Căn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững) - Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hoàng Minh A Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm) - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hiệp Vinh Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến Ấp Lung Xình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai - Đến Cây Xăng Ấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kênh Giữa Bắt đầu từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến cầu Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến cầu Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai) - Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi) - Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh Bắt đầu từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, kinh Trà Ké Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương) - Đến nhà ông Lê Văn Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng Bắt đầu từ cầu kênh Cùng - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình - Cầu Cây Ớt |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A Từ cầu Kênh Cùng - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Bào Chứa - Lung Lá Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Vườn Cò - Lung Lá Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
ấp Ba Mến A - Xóm Giữa Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba) - Cầu Vàm Bộ Buối |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến kênh Láng Chảo Từ cầu Láng Chảo - Đến kênh Máng Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến kênh Thà Từ cầu Khúc Tréo - Đến cầu Hữu Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây Từ UBND xã - Đến cầu Kinh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã An Trạch |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã An Trạch |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng) Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B - Anh Dũng Từ cầu Chiêu Liêu - Đến kênh Chín Căn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững) - Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hoàng Minh A Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm) - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hiệp Vinh Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến Ấp Lung Xình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai - Đến Cây Xăng Ấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A Bắt đầu từ Lộ nhựa - Đến cầu Kênh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kênh Giữa Bắt đầu từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét - Đến cầu Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - Đến cầu Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai) - Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi) - Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh Bắt đầu từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, kinh Trà Ké Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương) - Đến nhà ông Lê Văn Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kinh Thanh Niên Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường - Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ - Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng Bắt đầu từ cầu kênh Cùng - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình - Cầu Cây Ớt |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A Từ cầu Kênh Cùng - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Bào Chứa - Lung Lá Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến Vườn Cò - Lung Lá Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
ấp Ba Mến A - Xóm Giữa Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba) - Cầu Vàm Bộ Buối |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến kênh Láng Chảo Từ cầu Láng Chảo - Đến kênh Máng Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Tuyến kênh Thà Từ cầu Khúc Tréo - Đến cầu Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây Từ UBND xã - Đến cầu Kinh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã An Trạch |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã An Trạch |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | |
| Xã An Trạch |
Xã An Trạch - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành - Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng) Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính - Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B - Anh Dũng Từ cầu Chiêu Liêu - Đến kênh Chín Căn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững) - Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp - Đến kênh Điền Cô Ba |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hoàng Minh A Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm) - Đến kênh Hiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Hiệp Vinh Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng - Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) - Đến Ấp Lung Xình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) - Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) - Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp 2, Kênh Nhà Nước Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) - Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã An Trạch |
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ) - Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã An Trạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã An Trạch, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Trạch A, Xã An Trạch (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã An Trạch theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã An Trạch có diện tích tự nhiên 49,22 km² với quy mô dân số 15.251 người, mật độ dân cư đạt 309,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Trạch được đặt tại Ấp Ba Mến A, xã An Trạch, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã An Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã An Trạch là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã An Trạch, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã An Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã An Trạch, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
