Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Anh Sơn Đông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Anh Sơn Đông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông năm 2026

Khu vực: xã Anh Sơn Đông.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1, tờ bản đồ số 43 (chọ mồ từ ông Phùng) đến nhà ông Chúc - Thửa số 7, tờ bản đồ số 43 (đến nhà ông Chúc
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 16, tờ bản đồ số 43 (cổng ông Bình) - Thửa số 10, tờ bản đồ số 43 (Lê Thị Nhung)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 12, tờ bản đồ số 43)họ mồ ông Đình Hải) - Thửa số 15, tờ bản đồ số 32 (Ô Mai (Quy)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 25, tờ bản đồ số 32 (Ngấy Ngút ông Đoàn Ngấy Ngút ông Đoàn - Thửa số 156, tờ bản đồ số 16 (ông Đông)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 32 (bà Nhung) - Thửa số 28, tờ bản đồ số 32 (bà Phong)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, 3, 9, tờ bản đồ số 32 - Thửa số 28, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 33, tờ bản đồ số 16 (Trần Sơn) - Thửa số 137, tờ bản đồ số 16 (ông Lộc, Thành)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 16 (ông Đông) - Thửa số 126, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, tờ bản đồ số 32 (Trẻn Đập Đồng Quan) - Thửa số 10, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (lối ông Tiên bà Tùng) - Thửa số 34, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 27, tờ bản đồ số 53 (B Huệ) - Thửa số 23, tờ bản đồ số 53 (Chị Thành)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1012, tờ bản đồ số 60 (ông Tài) - Thửa số 975, tờ bản đồ số 60 (Lê Văn Sơn)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 60 (anh Tường Mai) - Thửa số 75, tờ bản đồ số 25 (Nguyễn Thị Tuyển)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 51, tờ bản đồ số 54 (Trung tâm xã) - Thửa số 33, tờ bản đồ số 54 (nhà văn hóa thôn 4-5)
Đất TM-DV 237.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 50, tờ bản đồ số 54 (Trung tâm xã) - Thửa số 30, tờ bản đồ số 54 (Trọt Mai)
Đất TM-DV 237.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 15, tờ bản đồ số 54 (bà Long trọt Mai) - Thửa số 9, tờ bản đồ số 44 (đá anh Hiền)
Đất TM-DV 237.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 9, tờ bản đồ số 54 (uanh khuôn viên SVĐ xã) - Thửa số 49, tờ bản đồ số 44
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 27, tờ bản đồ số 54 (anh Quân) - Thửa số 54, tờ bản đồ số 45 (Viết Sử)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 53, tờ bản đồ số 45 (anh Sáu Lương) - Thửa số 31, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 46, tờ bản đồ số 55 (anh Ngọc Hoa) - Thửa số 11, 28 và 27, tờ bản đồ số 55 (ông Ấn - ông Dung)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa số 05, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 25, tờ bản đồ số 55 (anh Bá Cường) - Thửa số 27, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 01, tờ bản đồ số 56 (anh Hữu Hùng) đến ông Thiên - Thửa số 16, tờ bản đồ số 46 (đến ông Thiên)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 39, tờ bản đồ số 55 anh Anh Hương (Oanh) - Thửa số 44, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 23, tờ bản đồ số 56 (anh Hoàng (Hoa) - Thửa số 19, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 24, tờ bản đồ số 56 (anh Hiệp TP xã) - Thửa số 20, tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 998 và 999, tờ bản đồ số 25 (quy Hoạch phía Tây trường Mầm non) - Thửa số 1008 và 1009 và 446, tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 12, tờ bản đồ số 46 (lối anh Hội T6) - Thửa số 53, tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 14, tờ bản đồ số 34 (Đỉnh Đòi) - Thửa số 78, tờ bản đồ số 48 (Đập đá mài)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 36, tờ bản đồ số 35 (cổng anh Thanh) - Thửa số 79, tờ bản đồ số 57
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 70, tờ bản đồ số 58 (nhà văn hóa thôn) - Thửa số 05, tờ bản đồ số 63 (cổng A Huệ)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 21, tờ bản đồ số 47 (cổng ông Đồng) - Thửa số 31, tờ bản đồ số 47 (Anh Hải)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, tờ bản đồ số 63 (cổng A Huệ đến) - Thửa số 172, tờ bản đồ số 23 (bà Nghiệm (giáp Tào Sơn)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 7, tờ bản đồ số 62 (A Tân) - Thửa số 118, tờ bản đồ số 57 (cổng ông Chinh)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 91, tờ bản đồ số 57 - Thửa số 93, tờ bản đồ số 57
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 65, tờ bản đồ số 58 (cổng ô Tài) - Thửa số 24, tờ bản đồ số 58 anh Vân
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 58 (thôn 7-9) - Thửa số 31, tờ bản đồ số 49 (sang thôn 8)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 9, tờ bản đồ số 47 (thôn 7-9 từ ông Ba) - Thửa số 4, tờ bản đồ số 47 (vòng đến ông Luyện)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 16, tờ bản đồ số 48 thôn 7-9 lối Bà Túc đến ông Quang - Thửa số 6, tờ bản đồ số 57
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 01, tờ bản đồ số 47 (cổng A Hồng TP xã) - Thửa số 52, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 35 (A Thanh anh Ngũ - Thửa số 10, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 7, tờ bản đồ số 35 (Viết Sơn (Sỹ) - Thửa số 6, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1; 4;124, tờ bản đồ số 35 (anh Khắc Lễ - Thửa số 25, tờ bản đồ số 34 (anh Viết Lục)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 97, tờ bản đồ số 34 (Khắc Bình) - Thửa số 37, tờ bản đồ số 35
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 18, tờ bản đồ số 46 (lối nhỏ ông Đồng đi ông Lực - Thửa số 27, tờ bản đồ số 46
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 18, tờ bản đồ số 46 (động cồn Trọt ông Lương) - Thửa số 27, tờ bản đồ số 46 (ô Quang)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 69, tờ bản đồ số 57 (từ Cổng chào thôn) - Thửa số 105, tờ bản đồ số 37 (nhà văn hóa thôn)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 58, tờ bản đồ số 36 Đập đá mài đến giáp đường chính của thôn - Thửa số 07, tờ bản đồ số 49 (giáp đường chính của thôn)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 63, tờ bản đồ số 37 - Thửa số 29, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 26, tờ bản đồ số 37 Liên đến bàn Thờ - Thửa số 02, tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 3, tờ bản đồ số 48 từ đập đá mài ra trục chính (đường xã Làm) - Thửa số 18, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 74, tờ bản đồ số 48 ông Xý thôn 8 lên dốc ông Hoà - Thửa số 45, tờ bản đồ số 48
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 25, tờ bản đồ số 48 (Góc Cua nhà Quân) - Thửa số 26, tờ bản đồ số 48
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 23, tờ bản đồ số 49 - Thửa số 29, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn - Xã Lạng Sơn cũ
Đình Thượng và chọ Dong Thôn 6 - Tờ bản đồ 25 và 54
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường tỉnh lộ 534 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Trường Thôn 1 (từ thửa số 1049, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Thành thôn 1 (đến thửa số 324, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường tỉnh lộ 534 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Đinh Văn Đức Thôn 1 (từ thửa số 307, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Nguyễn Thanh Đồng (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường tỉnh lộ 534 - Xã Tào Sơn cũ
Tờ vườn Bà Quế (từ thửa số 263, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Đào Văn Đào Thôn 3 (đến thửa số 1609, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường tỉnh lộ 534 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Hoàng Văn Kiên t3 (từ thửa số 1554, tờ bản đồ số 90) - Đến vườn ông Thanh T3 (đến thửa số 2009, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường tỉnh lộ 534 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Thắng T6 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 88) - Đến vườn ông Phú T6 (đến thửa số 282, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường liên xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Sâm (từ thửa số 298, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Ngô Đình Thái (đến thửa số 500, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường liên xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Đinh Tiến Thành (từ thửa số 1415, tờ bản đồ số 97) - Đến vườn ông Hùng (đến thửa số 1456, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường liên xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Đinh Văn nghĩa T1 (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 97) - Đến vườn ông Hùng (đến thửa số 560, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường liên xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Nguyễn Thị Lan thôn 1 (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 91) - Đến vườn ông Nguvễn Văn Thanh T1 (đến thửa số 524, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Hoàng Văn Huấn, T2 (từ thửa số 283, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Hoàng Văn Châu, T2 (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Hoàng Văn Liên, T2 (từ thửa số 324, tờ bản đồ số 94) - Đến vườn ông Hoàng Văn Trung (đến thửa số 405, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Đào Văn Khuê (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 94) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Đại (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ Nhà văn Hóa thôn 3 (từ thửa số 1485, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Đào Văn Hải T3 (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Nguyễn Văn Thủy T3 (từ thửa số 1824, tờ bản đồ số 90) - Đến vườn ông Hồ Văn Dục thôn 3 (đến thửa số 1851, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Phan Thị Tùng thôn 2 (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Phan Công Anh (đến thửa số 1360, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Nguyễn Văn Nhị T3 (từ thửa số 1815, tờ bản đồ số 90.) - Đến vườn ông Nguyễn Thị Hà (đến thửa số 1846, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Đào Văn Sáu T3 (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 90) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Tâm (đến thửa số 260, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Nguyễn Văn Vy T1 (từ thửa số 460, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Nội T1 (đến thửa số 892, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Ông Trần Văn Bích T4 (từ thửa số 1830, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông (đến thửa số 1932, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Trần Văn Thanh T6 (từ thửa số 692, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Điền T6 (đến thửa số 1252, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Ngô Trung Điệp Thôn 4 (từ thửa số 440, tờ bản đồ số 82) - Từ vườn ông Ngô Đình Nghĩa T6 (đến thửa số 1070, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Lam T6 (từ thửa số 763, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Điền T6 (đến thửa số 737, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Ba T6 (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Thành T7 (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Nguyễn Thị Long T7 (từ thửa số 916, tờ bản đồ số 75) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Tuyên T7 (đến thửa số 520, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Nguyễn Thị Tư, thôn 6 (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 89) - Từ vườn ông Lê Sỹ Nhật Thôn 6 (đến thửa số 572, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Phan Sỹ Quỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 88) - Từ vườn ông Trần Văn Cúc Thôn 6 (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Nguyễn Thị Điểm T7 (từ thửa số 838, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Lê Văn Trường T7 (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Ngơm T6 (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn Ông Nguyễn Văn Thắng t7 (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Trục đường xã - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Lý Thôn 6 (từ thửa số 817, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Trần Văn Tính thôn 6 (đến thửa số 667, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 320.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đinh Văn Bính, thôn 1 (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 97) - Đến vườn ông Đinh Văn Tình T1 (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đinh Văn Tính (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 97) - Đến vườn ông Lê Văn Lợi (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Ngô Xuân Ngọ (từ thửa số 557, tờ bản đồ số 91) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Đông (đến thửa số 523, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông (từ thửa số 1435, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Đinh Văn Miện (đến thửa số 1335, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Hương (từ thửa số 1127, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Đinh Văn Tám (đến thửa số 1087, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nhà thờ họ Đinh (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Nguyễn Thị Hòa (đến thửa số 345, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Dương Xuân Minh (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Đinh Văn Châu (đến thửa số 322, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông (từ thửa số 1441, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn Bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 472, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Sơn (từ thửa số 847, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hương (đến thửa số 536, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Lê Văn Hữu (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Đông T2 (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Hồ Thị Sỹ t2 (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Trần Văn An thôn 2 (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 1 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Trần Đức Dũng T2 (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Tiệm T1 (đến thửa số 252, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1
-
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 2 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn BÀ Trần Thị Quy (từ thửa số 2033, tờ bản đồ số 90) - Từ vườn ông Lê Đăng Mưu (đến thửa số 1413, tờ bản đồ só 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 2 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đào Văn Diển (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 95) - Từ vườn Bà Nguyễn Thị Vỵ (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 2 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Trần Văn Phấn (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 2 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Cầm (từ thửa số 637, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Hường (Chính) (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Thủy (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 95) - Từ vườn ông Nguyễn Viết Nguyên (đến thửa số 326, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Thung (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 95) - Từ vườn ông Hoàng Văn Danh (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Nguyễn Thị Bình (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Hoàng Văn Đảng (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Mai Văn Nam (từ thửa số 1814, tờ bản đồ số 90) - Đến vườn ông Phan Văn Tam (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà: Đào Thị Cúc (từ thửa số 1607, tờ bản đồ số 90) - Đến vườn ông Đào Văn Cúc (đến thửa số 1784, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Quý (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 94) - Đến vườn ông Vũ Xuân Hiến (đến thửa số 1833, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đào Văn Thắng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 94) - Đến vườn ông Hoàng Văn Sáu (đến thửa số 1345, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 3 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Ninh (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 95) - Đến vườn ông Lê Văn Chỉ (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Bảy (từ thửa số 248, tờ bản đồ số 83) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Dần (từ thửa số 528, tờ bản đồ số 83) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Hoàng (đến thửa số 530, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Thể (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Phan Văn Bình (đến thửa số 1018, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà: Nguyễn Thị Đua (từ thửa số 217 tờ bản đồ số 83) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Thư (đến thửa số 1018, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nhà văn hóa thôn 4 (từ thửa số 722, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Bảy (đến thửa số 447, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 366, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Trần Văn Mỹ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Tất (từ thửa số 713, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Trần Văn Dung (đến thửa số 574, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Lương Văn Vinh (từ thửa số 603, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Lê Khắc Hà (đến thửa số 410 tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Ngụ (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Hoàng Đình Lệ (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Dục (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ôn Lê Văn Lai (đến thửa số 412, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Lê Thị Hiếu (từ thửa số 543, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Lê Văn Chung (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Huệ (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Lê Hữu Minh (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Viết Nhiêm (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Nguyễn Đình Huy (đến thửa số 701, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 814, tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Trần Văn Lợi (đến thửa số 413, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Lê Văn Hồng (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Cao Tiến Quyết (đến thửa số 417 tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Nhật (từ thửa số 423, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Tư (từ thửa số 557, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Hoa (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 4 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Cảnh Hồng (từ thửa số 117 tờ bản đồ số 82) - Đến vườn ông Ngô Đình Nuôi (đến thửa số 140 tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Lê Duy Thành (từ thửa số 400, tờ bản đồ số 76) - Từ vườn ông Phan Văn Bảy (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đinh Văn Hoàng (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 76) - Từ vườn ông Lê Văn Huệ (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Hòa (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Trần Văn Bảy (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Viết Lịch (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Phạm Đình Dần (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đậu Văn Tâm (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Hoàng Anh Túc (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Mai Văn Bốn (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 76) - Đến vườn ông Mai Văn Hà (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 68) - Đến vườn ông Phan Sỹ Nguyện (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Lương Văn Cường (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 75) - Đến vườn ông Ngô Đình Nam (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 5 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Dục (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 75) - Đến vườn ông Nguyễn Văn Bằng (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Bắc (từ thửa số 691, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Dương Xuân Thu (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đào Văn Thuận (từ thửa số 717, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Viết Thi (đến thửa số 478, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Điền (từ thửa số 477, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Trần Văn Lợi (đến thửa số 149 tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 666, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Tá (đến thửa số 503, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Cảnh Tài (từ thửa số 1067, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Tài (đến thửa số 980, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Lê Văn Hân (từ thửa số 508, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Hồ Sỹ Hòa (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Quang Hợp (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Thị Châu (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Hữu Quỳnh (từ thửa số 492, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Lê Văn Tân (đến thửa số 450, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Chung (từ thửa số 408, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Lê Văn Luận (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Trần Văn Hòa (từ thửa số 423, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Lê Văn Sỹ (đến thửa số 445, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Đinh Văn Tám (từ thửa số 459, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Đào Văn Tình (đến thửa số 553, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ Nhà văn hóa thôn 6 (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Lê Văn Quý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Thủy (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguễn Văn Quế (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Phùng Thị Tư (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89) - Từ vườn ông Hoàng Văn Quang (đến thửa số 1941, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 89) - Từ vườn ông Hoàng Văn Hiếu (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn Bà Nguyễn Thị Oanh (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 91) - Từ vườn ông Nguyễn Văn Phú (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Chến (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 88) - Từ vườn ông Trần Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 136.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Hoàng Văn Thành (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 88) - Từ vườn ông Phan Văn Nhân (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn 6 - Xã Tào Sơn cũ
Từ vườn ông Nguyễn Văn Tình (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 88) - Từ vườn Bà: Nguy Thị Nhung (đến thửa số 181, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, 3, 9, tờ bản đồ số 32 - Thửa số 28, tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 33, tờ bản đồ số 16 (Trần Sơn) - Thửa số 137, tờ bản đồ số 16 (ông Lộc, Thành)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 16 (ông Đông) - Thửa số 126, tờ bản đồ số 16
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, tờ bản đồ số 32 (Trẻn Đập Đồng Quan) - Thửa số 10, tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (lối ông Tiên bà Tùng) - Thửa số 34, tờ bản đồ số 43
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 27, tờ bản đồ số 53 (B Huệ) - Thửa số 23, tờ bản đồ số 53 (Chị Thành)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1012, tờ bản đồ số 60 (ông Tài) - Thửa số 975, tờ bản đồ số 60 (Lê Văn Sơn)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 60 (anh Tường Mai) - Thửa số 75, tờ bản đồ số 25 (Nguyễn Thị Tuyển)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 51, tờ bản đồ số 54 (Trung tâm xã) - Thửa số 33, tờ bản đồ số 54 (nhà văn hóa thôn 4-5)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 50, tờ bản đồ số 54 (Trung tâm xã) - Thửa số 30, tờ bản đồ số 54 (Trọt Mai)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 15, tờ bản đồ số 54 (bà Long trọt Mai) - Thửa số 9, tờ bản đồ số 44 (đá anh Hiền)
Đất khoáng sản 380.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 9, tờ bản đồ số 54 (uanh khuôn viên SVĐ xã) - Thửa số 49, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 27, tờ bản đồ số 54 (anh Quân) - Thửa số 54, tờ bản đồ số 45 (Viết Sử)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 53, tờ bản đồ số 45 (anh Sáu Lương) - Thửa số 31, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 46, tờ bản đồ số 55 (anh Ngọc Hoa) - Thửa số 11, 28 và 27, tờ bản đồ số 55 (ông Ấn - ông Dung)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 15, tờ bản đồ số 55 - Thửa số 05, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 25, tờ bản đồ số 55 (anh Bá Cường) - Thửa số 27, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 01, tờ bản đồ số 56 (anh Hữu Hùng) đến ông Thiên - Thửa số 16, tờ bản đồ số 46 (đến ông Thiên)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 39, tờ bản đồ số 55 anh Anh Hương (Oanh) - Thửa số 44, tờ bản đồ số 55
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 23, tờ bản đồ số 56 (anh Hoàng (Hoa) - Thửa số 19, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 24, tờ bản đồ số 56 (anh Hiệp TP xã) - Thửa số 20, tờ bản đồ số 46
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 998 và 999, tờ bản đồ số 25 (quy Hoạch phía Tây trường Mầm non) - Thửa số 1008 và 1009 và 446, tờ bản đồ số 25
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 12, tờ bản đồ số 46 (lối anh Hội T6) - Thửa số 53, tờ bản đồ số 34
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 14, tờ bản đồ số 34 (Đỉnh Đòi) - Thửa số 78, tờ bản đồ số 48 (Đập đá mài)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 36, tờ bản đồ số 35 (cổng anh Thanh) - Thửa số 79, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 70, tờ bản đồ số 58 (nhà văn hóa thôn) - Thửa số 05, tờ bản đồ số 63 (cổng A Huệ)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 21, tờ bản đồ số 47 (cổng ông Đồng) - Thửa số 31, tờ bản đồ số 47 (Anh Hải)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, tờ bản đồ số 63 (cổng A Huệ đến) - Thửa số 172, tờ bản đồ số 23 (bà Nghiệm (giáp Tào Sơn)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 7, tờ bản đồ số 62 (A Tân) - Thửa số 118, tờ bản đồ số 57 (cổng ông Chinh)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 91, tờ bản đồ số 57 - Thửa số 93, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 65, tờ bản đồ số 58 (cổng ô Tài) - Thửa số 24, tờ bản đồ số 58 anh Vân
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 58 (thôn 7-9) - Thửa số 31, tờ bản đồ số 49 (sang thôn 8)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 9, tờ bản đồ số 47 (thôn 7-9 từ ông Ba) - Thửa số 4, tờ bản đồ số 47 (vòng đến ông Luyện)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 16, tờ bản đồ số 48 thôn 7-9 lối Bà Túc đến ông Quang - Thửa số 6, tờ bản đồ số 57
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 01, tờ bản đồ số 47 (cổng A Hồng TP xã) - Thửa số 52, tờ bản đồ số 35
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 35 (A Thanh anh Ngũ - Thửa số 10, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 7, tờ bản đồ số 35 (Viết Sơn (Sỹ) - Thửa số 6, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1; 4;124, tờ bản đồ số 35 (anh Khắc Lễ - Thửa số 25, tờ bản đồ số 34 (anh Viết Lục)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 97, tờ bản đồ số 34 (Khắc Bình) - Thửa số 37, tờ bản đồ số 35
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 18, tờ bản đồ số 46 (lối nhỏ ông Đồng đi ông Lực - Thửa số 27, tờ bản đồ số 46
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 18, tờ bản đồ số 46 (động cồn Trọt ông Lương) - Thửa số 27, tờ bản đồ số 46 (ô Quang)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 69, tờ bản đồ số 57 (từ Cổng chào thôn) - Thửa số 105, tờ bản đồ số 37 (nhà văn hóa thôn)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 58, tờ bản đồ số 36 Đập đá mài đến giáp đường chính của thôn - Thửa số 07, tờ bản đồ số 49 (giáp đường chính của thôn)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 63, tờ bản đồ số 37 - Thửa số 29, tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 26, tờ bản đồ số 37 Liên đến bàn Thờ - Thửa số 02, tờ bản đồ số 37
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 3, tờ bản đồ số 48 từ đập đá mài ra trục chính (đường xã Làm) - Thửa số 18, tờ bản đồ số 49
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 74, tờ bản đồ số 48 ông Xý thôn 8 lên dốc ông Hoà - Thửa số 45, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 25, tờ bản đồ số 48 (Góc Cua nhà Quân) - Thửa số 26, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 23, tờ bản đồ số 49 - Thửa số 29, tờ bản đồ số 49
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Đường nội thôn - Xã Lạng Sơn cũ
Đình Thượng và chọ Dong Thôn 6 - Tờ bản đồ 25 và 54
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Xã Anh Sơn Đông
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1, tờ bản đồ số 43 (chọ mồ từ ông Phùng) đến nhà ông Chúc - Thửa số 7, tờ bản đồ số 43 (đến nhà ông Chúc
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 16, tờ bản đồ số 43 (cổng ông Bình) - Thửa số 10, tờ bản đồ số 43 (Lê Thị Nhung)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 12, tờ bản đồ số 43)họ mồ ông Đình Hải) - Thửa số 15, tờ bản đồ số 32 (Ô Mai (Quy)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 25, tờ bản đồ số 32 (Ngấy Ngút ông Đoàn Ngấy Ngút ông Đoàn - Thửa số 156, tờ bản đồ số 16 (ông Đông)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 32 (bà Nhung) - Thửa số 28, tờ bản đồ số 32 (bà Phong)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, 3, 9, tờ bản đồ số 32 - Thửa số 28, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 33, tờ bản đồ số 16 (Trần Sơn) - Thửa số 137, tờ bản đồ số 16 (ông Lộc, Thành)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 16 (ông Đông) - Thửa số 126, tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 2, tờ bản đồ số 32 (Trẻn Đập Đồng Quan) - Thửa số 10, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 11, tờ bản đồ số 44 (lối ông Tiên bà Tùng) - Thửa số 34, tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 27, tờ bản đồ số 53 (B Huệ) - Thửa số 23, tờ bản đồ số 53 (Chị Thành)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 1012, tờ bản đồ số 60 (ông Tài) - Thửa số 975, tờ bản đồ số 60 (Lê Văn Sơn)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 32, tờ bản đồ số 60 (anh Tường Mai) - Thửa số 75, tờ bản đồ số 25 (Nguyễn Thị Tuyển)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 - Xã Lạng Sơn cũ
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Anh Sơn Đông Các trục đường nội thôn 10 - Xã Lạng Sơn cũ
Thửa số 51, tờ bản đồ số 54 (Trung tâm xã) - Thửa số 33, tờ bản đồ số 54 (nhà văn hóa thôn 4-5)
Đất TM-DV 237.500 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Anh Sơn Đông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Anh Sơn Đông theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Anh Sơn Đông có diện tích tự nhiên 65,85 km² với quy mô dân số 16.214 người, mật độ dân cư đạt 246,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Anh Sơn Đông được đặt tại UBND xã Lạng Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Anh Sơn Đông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Anh Sơn Đông là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Anh Sơn Đông, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Anh Sơn Đông, tỉnh Nghệ An là khoảng 402.103 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1410 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?