Bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh

Bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Ba Chẽ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ba Chẽ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Ba Chẽ năm 2026

Khu vực: xã Ba Chẽ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.500.000 1.500.000 850.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.500.000 1.000.000 850.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất ở nông thôn 6.000.000 5.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất ở nông thôn 8.000.000 7.000.000 6.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Cao - đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
Đất ở nông thôn 9.300.000 7.500.000 6.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) - đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
Đất ở nông thôn 13.000.000 9.000.000 7.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp phố Thống Nhất - đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).
Đất ở nông thôn 11.500.000 8.000.000 6.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy - đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
Đất ở nông thôn 12.300.000 7.500.000 5.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) - đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 1.500.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Khe Cóc - đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 4.000.000 1.100.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp nhà Coỏng Hường - đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.600.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp đất thôn 1 - đến Bắc cầu Nà Mò
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.000.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) - đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng - đến Tây tràn Khe Đá
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A - đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.400.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Cóc - đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ cầu Khe Lèn - đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, - đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ nhà Coỏng Hải - đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Nguyễn Du
Từ ngã ba phố Hòa Bình - đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 5.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Chu Văn An
Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ - đến phố Hải Chi (thôn 3)
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 - đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 5.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.000.000 3.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Đoàn Kết
Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi - đến ngã ba đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Tân Sơn
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa
Từ nhà Hoan Nhung - đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông thôn 7
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông
Từ ngã ba đường Hải Chi - đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ nhà Hương Trọng - đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329
Từ giáp nhà bà Len sồi - đến nhà ông Kim (thôn 5)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường kè bờ sông thôn 3
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Tây cầu Nà Phốc - đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam cầu Nà Mò - đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.300.000 800.000 500.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - đến đỉnh đèo Phật Chỉ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam đèo Phật Chỉ - đến ngã ba đường Khe Tẩu
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Xã Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
-
Đất ở nông thôn 6.900.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
-
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu tái định cư thôn 4
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch -
Đất ở nông thôn 5.950.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng -
Đất ở nông thôn 7.192.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ -
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 600.000 240.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.500.000 900.000 510.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 600.000 360.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 480.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất TM-DV nông thôn 660.000 420.000 300.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.500.000 600.000 510.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.000.000 2.400.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 4.200.000 3.600.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Cao - đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 5.580.000 4.500.000 3.600.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) - đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 5.400.000 4.200.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp phố Thống Nhất - đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).
Đất TM-DV nông thôn 6.900.000 4.800.000 3.600.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy - đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
Đất TM-DV nông thôn 7.380.000 4.500.000 3.000.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 2.400.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) - đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 900.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Khe Cóc - đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 2.400.000 720.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp nhà Coỏng Hường - đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.160.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp đất thôn 1 - đến Bắc cầu Nà Mò
Đất TM-DV nông thôn 2.580.000 1.800.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) - đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.400.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng - đến Tây tràn Khe Đá
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A - đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.040.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Cóc - đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.620.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ cầu Khe Lèn - đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, - đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.200.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ nhà Coỏng Hải - đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Nguyễn Du
Từ ngã ba phố Hòa Bình - đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 3.000.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Phố Chu Văn An
Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ - đến phố Hải Chi (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 - đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 3.000.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 3.000.000 1.800.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Đoàn Kết
Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi - đến ngã ba đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Tân Sơn
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.400.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa
Từ nhà Hoan Nhung - đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông thôn 7
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.500.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông
Từ ngã ba đường Hải Chi - đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ nhà Hương Trọng - đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329
Từ giáp nhà bà Len sồi - đến nhà ông Kim (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.500.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường kè bờ sông thôn 3
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Tây cầu Nà Phốc - đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam cầu Nà Mò - đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 780.000 480.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - đến đỉnh đèo Phật Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam đèo Phật Chỉ - đến ngã ba đường Khe Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió
Đất TM-DV nông thôn 2.220.000 1.200.000 600.000 360.000
Xã Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu tái định cư thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng -
Đất TM-DV nông thôn 5.754.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 160.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất SX-KD nông thôn 800.000 600.000 400.000 160.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 160.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.000.000 600.000 340.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất SX-KD nông thôn 680.000 400.000 240.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 320.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.000.000 400.000 340.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 2.000.000 1.600.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.800.000 2.400.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Cao - đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 3.720.000 3.000.000 2.400.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) - đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 3.600.000 2.800.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp phố Thống Nhất - đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 3.200.000 2.400.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy - đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
Đất SX-KD nông thôn 4.920.000 3.000.000 2.000.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 1.600.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) - đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 630.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Khe Cóc - đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 1.600.000 540.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp nhà Coỏng Hường - đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.440.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp đất thôn 1 - đến Bắc cầu Nà Mò
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 1.200.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) - đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng - đến Tây tràn Khe Đá
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A - đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.360.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Cóc - đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.080.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ cầu Khe Lèn - đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, - đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ nhà Coỏng Hải - đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Nguyễn Du
Từ ngã ba phố Hòa Bình - đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.600.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 2.000.000 800.000
Xã Ba Chẽ Phố Chu Văn An
Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ - đến phố Hải Chi (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 - đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 2.000.000 800.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.000.000 1.200.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
Đất SX-KD nông thôn 0 1.600.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Đoàn Kết
Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi - đến ngã ba đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Tân Sơn
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa
Từ nhà Hoan Nhung - đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông thôn 7
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông
Từ ngã ba đường Hải Chi - đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ nhà Hương Trọng - đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329
Từ giáp nhà bà Len sồi - đến nhà ông Kim (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường kè bờ sông thôn 3
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Tây cầu Nà Phốc - đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam cầu Nà Mò - đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000 200.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô
Đất SX-KD nông thôn 880.000 520.000 320.000 200.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - đến đỉnh đèo Phật Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam đèo Phật Chỉ - đến ngã ba đường Khe Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió
Đất SX-KD nông thôn 1.480.000 800.000 400.000 240.000
Xã Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu tái định cư thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng -
Đất SX-KD nông thôn 4.315.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất rừng sản xuất 6.500 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất rừng phòng hộ 6.500 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất rừng đặc dụng 6.500 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.500.000 1.500.000 850.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.500.000 1.000.000 850.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất ở nông thôn 6.000.000 5.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất ở nông thôn 8.000.000 7.000.000 6.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Cao - đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
Đất ở nông thôn 9.300.000 7.500.000 6.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) - đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
Đất ở nông thôn 13.000.000 9.000.000 7.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp phố Thống Nhất - đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).
Đất ở nông thôn 11.500.000 8.000.000 6.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy - đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
Đất ở nông thôn 12.300.000 7.500.000 5.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) - đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.000.000 1.500.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Khe Cóc - đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 4.000.000 1.100.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp nhà Coỏng Hường - đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.600.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp đất thôn 1 - đến Bắc cầu Nà Mò
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.000.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) - đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng - đến Tây tràn Khe Đá
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A - đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.400.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Cóc - đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ cầu Khe Lèn - đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
Đất ở nông thôn 4.400.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, - đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ nhà Coỏng Hải - đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Nguyễn Du
Từ ngã ba phố Hòa Bình - đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 5.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Chu Văn An
Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ - đến phố Hải Chi (thôn 3)
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 - đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)
Đất ở nông thôn 9.000.000 7.000.000 5.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.000.000 3.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Đoàn Kết
Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi - đến ngã ba đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Phố Tân Sơn
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa
Từ nhà Hoan Nhung - đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông thôn 7
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông
Từ ngã ba đường Hải Chi - đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
Đất ở nông thôn 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ nhà Hương Trọng - đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329
Từ giáp nhà bà Len sồi - đến nhà ông Kim (thôn 5)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường kè bờ sông thôn 3
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Tây cầu Nà Phốc - đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam cầu Nà Mò - đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.300.000 800.000 500.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - đến đỉnh đèo Phật Chỉ
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam đèo Phật Chỉ - đến ngã ba đường Khe Tẩu
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.000.000 1.000.000 600.000
Xã Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
-
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
-
Đất ở nông thôn 6.900.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
-
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu tái định cư thôn 4
-
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch -
Đất ở nông thôn 5.950.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng -
Đất ở nông thôn 7.192.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ -
Đất ở nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 900.000 600.000 240.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 240.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.500.000 900.000 510.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 600.000 360.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 480.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất TM-DV nông thôn 660.000 420.000 300.000 180.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.500.000 600.000 510.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.000.000 2.400.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 4.200.000 3.600.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Cao - đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 5.580.000 4.500.000 3.600.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) - đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 5.400.000 4.200.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp phố Thống Nhất - đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).
Đất TM-DV nông thôn 6.900.000 4.800.000 3.600.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy - đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
Đất TM-DV nông thôn 7.380.000 4.500.000 3.000.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 2.400.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) - đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 900.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Khe Cóc - đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 2.400.000 720.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp nhà Coỏng Hường - đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.160.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp đất thôn 1 - đến Bắc cầu Nà Mò
Đất TM-DV nông thôn 2.580.000 1.800.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) - đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.400.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng - đến Tây tràn Khe Đá
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A - đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.040.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Cóc - đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.620.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ cầu Khe Lèn - đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, - đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.200.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ nhà Coỏng Hải - đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Nguyễn Du
Từ ngã ba phố Hòa Bình - đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 3.000.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Phố Chu Văn An
Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ - đến phố Hải Chi (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 7.800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 - đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.200.000 3.000.000 1.200.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 3.000.000 1.800.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Đoàn Kết
Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi - đến ngã ba đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Phố Tân Sơn
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.400.000 1.500.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa
Từ nhà Hoan Nhung - đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông thôn 7
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.500.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông
Từ ngã ba đường Hải Chi - đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ nhà Hương Trọng - đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329
Từ giáp nhà bà Len sồi - đến nhà ông Kim (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.500.000 900.000 600.000
Xã Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường kè bờ sông thôn 3
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Tây cầu Nà Phốc - đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam cầu Nà Mò - đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 780.000 480.000 300.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - đến đỉnh đèo Phật Chỉ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam đèo Phật Chỉ - đến ngã ba đường Khe Tẩu
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió
Đất TM-DV nông thôn 2.220.000 1.200.000 600.000 360.000
Xã Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu tái định cư thôn 4
-
Đất TM-DV nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng -
Đất TM-DV nông thôn 5.754.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 160.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất SX-KD nông thôn 800.000 600.000 400.000 160.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 160.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.000.000 600.000 340.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 160.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 240.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất SX-KD nông thôn 680.000 400.000 240.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 400.000 320.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất SX-KD nông thôn 440.000 280.000 200.000 120.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 1.000.000 400.000 340.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 2.000.000 1.600.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 2.800.000 2.400.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Cao - đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 3.720.000 3.000.000 2.400.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) - đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 3.600.000 2.800.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp phố Thống Nhất - đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3).
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 3.200.000 2.400.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy - đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3).
Đất SX-KD nông thôn 4.920.000 3.000.000 2.000.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè - đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 1.600.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) - đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5).
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân - đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 630.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ Đông cầu Khe Cóc - đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 1.600.000 540.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp nhà Coỏng Hường - đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.440.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp đất thôn 1 - đến Bắc cầu Nà Mò
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 1.200.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) - đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng - đến Tây tràn Khe Đá
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A - đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.360.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường Thanh Niên
Từ Đông tràn Khe Cóc - đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.080.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ cầu Khe Lèn - đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN - đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, - đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 800.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường 4 tháng 10
Từ nhà Coỏng Hải - đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6).
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Nguyễn Du
Từ ngã ba phố Hòa Bình - đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.600.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ - đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Hòa Bình
Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT - đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 2.000.000 800.000
Xã Ba Chẽ Phố Chu Văn An
Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ - đến phố Hải Chi (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 - đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.800.000 2.000.000 800.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS - đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.000.000 1.200.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Thống Nhất
Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức - đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A)
Đất SX-KD nông thôn 0 1.600.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Đoàn Kết
Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi - đến ngã ba đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Phố Tân Sơn
Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang - đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường cầu Cao - Khe Rìa
Từ nhà Hoan Nhung - đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông thôn 7
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường bao bờ sông
Từ ngã ba đường Hải Chi - đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ nhà Hương Trọng - đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đoạn đường giáp đường tỉnh 329
Từ giáp nhà bà Len sồi - đến nhà ông Kim (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường kè bờ sông thôn 3
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 - đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Tây cầu Nà Phốc - đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam cầu Nà Mò - đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000 200.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến - đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô
Đất SX-KD nông thôn 880.000 520.000 320.000 200.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô - đến đỉnh đèo Phật Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ Nam đèo Phật Chỉ - đến ngã ba đường Khe Tẩu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han - đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió
Đất SX-KD nông thôn 1.480.000 800.000 400.000 240.000
Xã Ba Chẽ Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài)
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Bắp, Khe Mằn
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong)
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330)
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu tái định cư thôn 4
-
Đất SX-KD nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã)
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ
Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng -
Đất SX-KD nông thôn 4.315.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất trồng lúa 60.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất rừng sản xuất 6.500 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất rừng phòng hộ 6.500 0 0 0
Xã Ba Chẽ Xã Ba Chẽ
-
Đất rừng đặc dụng 6.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) - đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba - đến cầu Nam Hà ngoài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.500.000 1.000.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ cầu số 4 - đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp cây xăng thôn 6 - đến Tây cầu số 4
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.500.000 1.500.000 850.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) - đến hết thôn Khe Tâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ Khe Cát - đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến Khe Cát
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 330
Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn - đến cầu chân dốc Bồ Đề
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.000.000 600.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh lộ 330B
Từ ngã 3 DT 330 - đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 800.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp thôn Khe Sâu - đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim
Đất ở nông thôn 1.100.000 700.000 500.000 300.000
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim - đến giáp đất xã Mông Dương
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ba Chẽ Đường tỉnh 329
Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 - đến Cây Xăng (thôn 6)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.500.000 1.000.000 850.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) - đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1)
Đất ở nông thôn 6.000.000 5.000.000 4.000.000 2.000.000
Xã Ba Chẽ Đường Hải Chi
Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ - đến Tây cầu Cao (thôn 1)
Đất ở nông thôn 8.000.000 7.000.000 6.000.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ba Chẽ

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh 2026

4. Thông tin xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Ba Chẽ, Xã Thanh Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đồn Đạc, Xã Hải Lạng (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ba Chẽ theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ba Chẽ có diện tích tự nhiên 332,68 km² với quy mô dân số 17.504 người, mật độ dân cư đạt 52,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ba Chẽ được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Ba Chẽ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ba Chẽ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Ba Chẽ là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ba Chẽ, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh là 13.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ba Chẽ, thành phố Quảng Ninh là khoảng 2.014.068 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?