Bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Ba Tô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ba Tô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Ba Tô năm 2026
Khu vực: xã Ba Tô.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ Km42+800 - đến trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ trạm Y tế xã - đến Km 49+100 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - đến Km 41+100 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - đến cầu treo thôn Làng Xi 2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - đến trường THCS Ba Tô |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ui - đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Thắng - đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đến cầu KaLăng 1 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - đến ngã ba nhà ông Bình |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Liên 1 - đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ Km42+800 - đến trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ trạm Y tế xã - đến Km 49+100 |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - đến Km 41+100 |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - đến cầu treo thôn Làng Xi 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - đến trường THCS Ba Tô |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ui - đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Thắng - đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đến cầu KaLăng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - đến ngã ba nhà ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Liên 1 - đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ Km42+800 - đến trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ trạm Y tế xã - đến Km 49+100 |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - đến Km 41+100 |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - đến cầu treo thôn Làng Xi 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - đến trường THCS Ba Tô |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ui - đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Thắng - đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đến cầu KaLăng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - đến ngã ba nhà ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Liên 1 - đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ Km42+800 - đến trạm Y tế xã |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ trạm Y tế xã - đến Km 49+100 |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - đến Km 41+100 |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - đến cầu treo thôn Làng Xi 2 |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - đến trường THCS Ba Tô |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ui - đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Thắng - đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon - |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đến cầu KaLăng 1 |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - đến ngã ba nhà ông Bình |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Sông Liên 1 - đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Xã Ba Tô - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - đến giáp đường Nguyễn Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ trạm khí tượng - đến quảng trường |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ quảng trường - đến cầu sông Liên |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ cầu nước Ren 1 - đến trạm khí tượng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cầu Tài Năng 2 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến Trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu sông Liên - đến Cầu Ba Chùa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ba Chùa - đến đèo Tổng Rỉ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trần Toại - đến cầu Tài Năng 3 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - đến cổng Cụm công nghiệp |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Lương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - đến ngã 3 đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - đến ngã 3 Trần Lương |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - đến nhà ông Hoanh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tài Năng 2 - đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - đến giáp Đinh Thìn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - đến ông Nguyễn Trung Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường Trần Lương - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - đến hết địa phận thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - đến KDC số 8 (hết đường BTXM) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - đến Hồ Tôn Dung |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến nhà của ông Phạm Văn Ý |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - đến giáp ao cá nhà Ông Đá |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Khu vực 2 từ trung tâm Y tế - đến giáp Hẻm 3 Trần Lương |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ đường 3 tháng 2 - đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Dong - đến giáp xã Ba Bích |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - đến nhà bà Ba |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ nhà ông Dương - đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ba Chùa - đến hết nhà ông Phạm Văn Dê |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Tía |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường từ nhà Bà Đí - đến nhà ông Chức |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đường từ quán bà Lê - đến nhà ông Liếu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - đến nhà ông Noa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) - đến nhà Bà Múa) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) - đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) - đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 QL 24 - đến cầu Nước Ren (mới) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ giáp nhà Bà Múa - đến hết địa phận thị trấn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - đến cầu Suối Ghềm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ KM 24 + 900 - đến cầu Nước Ray |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa - đến đầu địa phận xã Ba Thành |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 đi Ba Thành - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ dốc Lang Hang - đến nhà ông Thiệu |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà Ông Thiệu - đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến - Khu vực 3 Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ nhà ông Nê (Thin) - đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Niêng - đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) - đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) - đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Nông - đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - đến giáp đường Nguyễn Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ trạm khí tượng - đến quảng trường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ quảng trường - đến cầu sông Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ cầu nước Ren 1 - đến trạm khí tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cầu Tài Năng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu sông Liên - đến Cầu Ba Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ba Chùa - đến đèo Tổng Rỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trần Toại - đến cầu Tài Năng 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - đến cổng Cụm công nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Lương - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - đến ngã 3 đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - đến ngã 3 Trần Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - đến nhà ông Hoanh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tài Năng 2 - đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - đến giáp Đinh Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - đến ông Nguyễn Trung Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường Trần Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - đến hết địa phận thị trấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - đến KDC số 8 (hết đường BTXM) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - đến Hồ Tôn Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến nhà của ông Phạm Văn Ý |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - đến giáp ao cá nhà Ông Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Khu vực 2 từ trung tâm Y tế - đến giáp Hẻm 3 Trần Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ đường 3 tháng 2 - đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Dong - đến giáp xã Ba Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - đến nhà bà Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ nhà ông Dương - đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ba Chùa - đến hết nhà ông Phạm Văn Dê |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Tía |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường từ nhà Bà Đí - đến nhà ông Chức |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đường từ quán bà Lê - đến nhà ông Liếu |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - đến nhà ông Noa |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) - đến nhà Bà Múa) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) - đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) - đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 QL 24 - đến cầu Nước Ren (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ giáp nhà Bà Múa - đến hết địa phận thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - đến cầu Suối Ghềm |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ KM 24 + 900 - đến cầu Nước Ray |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa - đến đầu địa phận xã Ba Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 đi Ba Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ dốc Lang Hang - đến nhà ông Thiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà Ông Thiệu - đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến - Khu vực 3 Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ nhà ông Nê (Thin) - đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Niêng - đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) - đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) - đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Nông - đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - đến giáp đường Nguyễn Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ trạm khí tượng - đến quảng trường |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ quảng trường - đến cầu sông Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ cầu nước Ren 1 - đến trạm khí tượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cầu Tài Năng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu sông Liên - đến Cầu Ba Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ba Chùa - đến đèo Tổng Rỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trần Toại - đến cầu Tài Năng 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - đến cổng Cụm công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Lương - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - đến ngã 3 đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - đến ngã 3 Trần Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - đến nhà ông Hoanh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tài Năng 2 - đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - đến giáp Đinh Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - đến ông Nguyễn Trung Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường Trần Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - đến hết địa phận thị trấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - đến KDC số 8 (hết đường BTXM) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - đến Hồ Tôn Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến nhà của ông Phạm Văn Ý |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - đến giáp ao cá nhà Ông Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Khu vực 2 từ trung tâm Y tế - đến giáp Hẻm 3 Trần Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ đường 3 tháng 2 - đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Dong - đến giáp xã Ba Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - đến nhà bà Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ nhà ông Dương - đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ba Chùa - đến hết nhà ông Phạm Văn Dê |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Tía |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường từ nhà Bà Đí - đến nhà ông Chức |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đường từ quán bà Lê - đến nhà ông Liếu |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - đến nhà ông Noa |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) - đến nhà Bà Múa) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) - đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) - đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 QL 24 - đến cầu Nước Ren (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ giáp nhà Bà Múa - đến hết địa phận thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - đến cầu Suối Ghềm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ KM 24 + 900 - đến cầu Nước Ray |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa - đến đầu địa phận xã Ba Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 đi Ba Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ dốc Lang Hang - đến nhà ông Thiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà Ông Thiệu - đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến - Khu vực 3 Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ nhà ông Nê (Thin) - đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Niêng - đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) - đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) - đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Nông - đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Khu vực 1 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - đến giáp đường Nguyễn Nghiêm |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ trạm khí tượng - đến quảng trường |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ quảng trường - đến cầu sông Liên |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Khu vực 1 từ cầu nước Ren 1 - đến trạm khí tượng |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cầu Tài Năng 2 |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến Trung tâm y tế huyện |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ cầu sông Liên - đến Cầu Ba Chùa |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 đoạn từ Cầu Ba Chùa - đến đèo Tổng Rỉ |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Khu vực 1 đoạn từ giáp đường Trần Toại - đến cầu Tài Năng 3 |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 1 đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - đến cổng Cụm công nghiệp |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trần Lương - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: - Khu vực 1 Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - đến ngã 3 đường 3 tháng 2 |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Khu vực 1 đoạn từ cầu Tài Năng 1 - đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - đến ngã 3 Trần Lương |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - đến giáp đường 3 tháng 2 |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - Khu vực 2 đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - đến nhà ông Hoanh |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Khu vực 2 đoạn từ cầu Tài Năng 2 - đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 - |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - đến giáp Đinh Thìn |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM: - Khu vực 2 Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - đến ông Nguyễn Trung Sơn |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Khu vực 2 đoạn từ đường Trần Lương - |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - đến hết địa phận thị trấn) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - đến KDC số 8 (hết đường BTXM) |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - đến Hồ Tôn Dung |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến nhà của ông Phạm Văn Ý |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - đến giáp ao cá nhà Ông Đá |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Khu vực 2 từ trung tâm Y tế - đến giáp Hẻm 3 Trần Lương |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - đến hết đường bê tông |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 đoạn từ đường 3 tháng 2 - đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Dong - đến giáp xã Ba Bích |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Khu vực 2 đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - đến nhà bà Ba |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ nhà ông Dương - đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 đoạn từ cầu Ba Chùa - đến hết nhà ông Phạm Văn Dê |
Đất Khoáng sản | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Tía |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn đường từ nhà Bà Đí - đến nhà ông Chức |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đường từ quán bà Lê - đến nhà ông Liếu |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - đến nhà ông Noa |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) - đến nhà Bà Múa) |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) |
Đất Khoáng sản | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) - đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) - đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 đoạn từ ngã 3 QL 24 - đến cầu Nước Ren (mới) |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ giáp nhà Bà Múa - đến hết địa phận thị trấn |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - đến cầu Suối Ghềm |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ KM 24 + 900 - đến cầu Nước Ray |
Đất Khoáng sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa - đến đầu địa phận xã Ba Thành |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên - |
Đất Khoáng sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 đi Ba Thành - |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 3 đoạn từ dốc Lang Hang - đến nhà ông Thiệu |
Đất Khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà Ông Thiệu - đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến - Khu vực 3 Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ - |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 3 từ nhà ông Nê (Thin) - đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
Đất Khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ cầu Nước Niêng - đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) |
Đất Khoáng sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) - đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) - đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 từ Nhà ông Nông - đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất trồng lúa | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Ba Tơ |
Xã Ba Tơ - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ Km42+800 - đến trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ trạm Y tế xã - đến Km 49+100 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - đến Km 41+100 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - đến cầu treo thôn Làng Xi 2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - đến trường THCS Ba Tô |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Ui - đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 đoạn từ nhà ông Thắng - đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 từ nhà ông Bình - đến cầu KaLăng 1 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ba Tô |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - đến ngã ba nhà ông Bình |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ba Tô
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ba Tô theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ba Tô có diện tích tự nhiên 274,4 km² với quy mô dân số 9.555 người, mật độ dân cư đạt 34,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ba Tô được đặt tại UBND xã Ba Tô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ba Tô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Ba Tô là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ba Tô, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
